KIỂM TRA BÀI CŨCâu 1/ So sánh liên kết ion và liên kết cộng hoá trị có cực, không cực định nghĩa, bản chất liên kết, hiệu độ âm điện... Loại liên kết Liên kết ion Không cực Liên kết c
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1/ So sánh liên kết ion và liên kết cộng hoá trị có cực,
không cực (định nghĩa, bản chất liên kết, hiệu độ âm điện)
Trang 2Loại liên
kết Liên kết ion Không cực Liên kết cộng hoá trị Có cực
Định
nghĩa
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Liên kết cộng hoá trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
Bản chất
của liên
kết
Cho và nhận electron Đôi electron
chung không lệch về nguyên
tử nào
Đôi electron chung lệch về nguyên tử nào
có độ âm điện lớn hơn
Trang 3Câu 2/ Nêu các qui tắc xác định số oxi hoá Xác định
số oxi hoá của S trong các hợp chất sau: H2S, H2SO3,
SO4
2-Qui tắc xác định số oxi hoá
+ Đơn chất bằng không
+ Hợp chất:
H (+1) trừ NaH, CaH2
O (-2) trừ OF2, H2O2 Tổng số oxi hóa các nguyên tố bằng không + Ion đơn nguyên tử = điện tích của ion đó
Ion đa nguyên tử: tổng số oxi hoá các nguyên tố = điện tích của ion
Số oxi hoá của S trong H2S (-2), H2SO3 (+4), SO42- (+6)
Trang 4BÀI 16: LUYỆN TẬP LIÊN KẾT HOÁ HỌC
A Kiến thức cần nắm vững
B Bài tập
I/ Dạng bài tập liên kết hoá học
- Bài 3/76 SGK
- Bài 4/76 SGK
- Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử NaCl, MgO, đồng thời biểu diễn bằng
phương trình hoá học?
Trang 5II/ Dạng bài tập hoá trị và số oxi hoá
- Hãy cho biết điện hoá trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau: K2O, CaO, CaCl2, Fe2O3
- Hãy xác định cộng hoá trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau: HBr, NH3, CO2, C2H6
- Bài 9/76 SGK
Trang 6Củng cố:
Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1: Trong các hợp chất Na2S và Na2O các nguyên tố oxi và lưu huỳnh đều có điện
hoá trị bằng:
Đáp án đúng B
Câu 2: Trong các hợp chất H2S và H2O các nguyên tố oxi và lưu huỳnh đều có cộng hoá
trị bằng:
Đáp án đúng D
Trang 7Câu 3: Số oxi hoá của clo trong hợp chất HCl, HClO, HClO3, NaClO, NaClO4
A/ -1, +1, +5, +1, +7
B/ -1, +1, +3, +1, +5
C/ -1, -1, +5, +1, +7
D/ -1, +1, +7, +1, +5
Đáp án đúng A
Câu 4: Phân tử HF có công thức electron phù hợp nhất là:
A/ H : F : B/ H : F : C/ : H : F D/ : H : F :
Đáp án đúng B
.
.
.
.
.