So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị... Loại liên kết Liên kết ion Không cực Liên kết cộng hoá trị Có cực Định nghĩa Bản chất của liên kết Hiệu độ âm điện Liên kết i
Trang 1
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ TOÀN THỂ CÁC EM HỌC SINH
Trang 21 P H O T P H O
2
3
4
5
6
7
8
ĐA 1
ĐA 2
ĐA 3
ĐA 4
ĐA 5
ĐA 6
ĐA 7
ĐA 8
Câu 8: Các hạt cấu tạo nên hầu hết
vỏ nguyên tử là hạt?
Câu 7: Các nguyên tố có cùng số lớp electron được
xếp thành một hàng, được gọi là gì?
Câu 6: Tên nguyên tố có trong thành phần của H Câu 5: Nguyên tố có cấu hình electron 1s Câu 4: Khí gì hấp thụ được tia tử ngoại của mặt trời 2 2s 2 2p 6 3s 2 SO 2 là? 4
và là lá chắn cho sự sống sinh sôi
Câu 3 : Đây là hạt có trong hạt nhân của các
nguyên tố hóa học.
Câu 2 : Điền từ còn thiếu:
Khi hình thành liên kết hóa học các phi kim
Có xu hướng……… electron Câu 1 :Tên nguyên tố ở chu kì 3, nhóm VA?
Trang 3Bài 16: LUYỆN TẬP:
LIÊN KẾT HÓA HỌC
A Kiến thức cần nắm vững
Bảng 9 So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị
Trang 4Loại liên
kết Liên kết ion Không cực Liên kết cộng hoá trị Có cực
Định
nghĩa
Bản chất
của liên
kết
Hiệu độ
âm điện
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Liên kết cộng hoá trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên
tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
Cho và nhận electron Đôi electron Chung không
lệch về nguyên
tử nào
Đôi e chung lệch về nguyên
tử nào có độ
âm điện lớn hơn
≥ 1,7 0 → 0,4 0,4 → < 1,7
Trang 5BÀI 16: LUYỆN TẬP: LIÊN KẾT HOÁ HỌC
A Kiến thức cần nắm vững
B Bài tập
I) Dạng bài tập liên kết hoá học
- Bài 3 Trang 76 SGK
- Bài 4 Trang 76 SGK
Trang 6Bài 3: (Trang 76-sgk) Cho dãy oxit sau đây:
Na2O , MgO , Al2O3 , SiO2, P2O5 ,SO3 , Cl2O7
Dựa vào giá trị độ âm điện của 2 nguyên tử trong phân tử, hãy xác định loại liên kết trong từng phân tử oxit ( Tra giá trị độ âm điện ở bảng 6 trang 45 – sgk (Na=0,93; Mg=1,31; Al=1,61;
Si=1,9; P=2,19; S=2,58; Cl=3,16; O=3,44)
Oxit Na2O MgO Al2O3 SiO2 P2O5 SO3 Cl2O7
Loại
LK
Liên kết ion Liên kết cộng hóa trị
Phân cực K o cực
Trang 7Bài 4 (Trang -76- SGK)
a) Dựa vào giá trị độ âm điện (F=3,98; O=3,44; Cl=3,16; N=3,04), hãy xét xem tính phi kim thay đổi như thế nào
trong dãy nguyên tố sau: F, Cl, O, N
b) Viết công thức cấu tạo của các nguyên tử sau đây:
N2 ; CH4 ; H2O; NH3 Xét xem phân tử nào có liên kết cộng
hóa trị không phân cực, liên kết cộng hóa trị phân cực mạnh nhất
Chất N2 CH4 H2O NH3
Loại
lk
∆χ
Phân tử có liên kết phân cực mạnh nhất trong dãy là H2O
Liên kết cộng hóa trị Không phân cực
Liên kết cộng hóa trị
phân cực
0
Trang 8II) Dạng bài tập hoá trị và số oxi hoá
Bài 3 (Trang 74-sgk)
Hãy cho biết điện hoá trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau: Cs Cl, Na 2 O, BaO, BaCl 2 , Al 2 O 3
Bài 4 (Trang 74-sgk)
Hãy xác định cộng hoá trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau: H 2 O, CH 4 , HCl, NH 3.
Trang 9II/ Dạng bài tập hoá trị và số oxi hoá
Bài 9 (Trang 76-sgk) Xác định số oxi hóa của:
Mn, Cr, Cl, P, N, S, C, Br.
a) Trong phân tử: KMnO 4 , Na 2 Cr 2 O 7 , KClO 3 , H 3 PO 4 b) Trong ion: NO 3- , SO 42- , CO 32- , Br - , NH 4 +
Trang 10Câu 3 : Số oxi hoá của Clo trong hợp chất HCl, HClO,
HClO 3 , NaClO, NaClO 4
A/ -1, +1, +5, +1, +7
B/ -1, +1, +3, +1, +5
C/ -1, -1, +5, +1, +7
D/ -1, +1, +7, +1, +5
Đáp án đúng A
A/ . H : F : B/ H : F : C/ : H : F D/ : H : F :
Đáp án đúng B
.
.
.
.
.
Trang 11Dãy chất được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực
liên kết trong phân tử :
A HCl, NaCl, Cl2
C Cl2, HCl, NaCl
B NaCl, Cl2, HCl
D Cl2, NaCl, HCl
Trang 12C cộng hoá trị không phân cực.
Cho biết độ âm điện của O là 3,44 và của Si là 1,90 Liên kết trong phân tử SiO 2 là liên kết
A ion.
B cộng hoá trị phân cực.
D phối trí.
Trang 13Dãy gồm các phân tử có cùng một kiểu liên kết :
A Cl2, Br2, I2, HCl
B Na2O, KCl, BaCl2,
Al2O3
C HCl, H2S, NaCl, N2O
D MgO, H2SO4, H3PO4, HCl
Trang 14CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LUYỆN
TẬP TỐT