Bài 16. Luyện tập: Liên kết hoá học tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các l...
Trang 21 K I M L O A I
A N I O N
I O N
C O C Ư C
C Ô N G H O A T R I
E L E C T R O N
2 3
4
5 6
7
ĐA 1
ĐA 2
ĐA 3
ĐA 4
ĐA 5
ĐA 6
ĐA 7
Trang 3CHUYÊN ĐỀ: LIÊN KẾT HOÁ HỌC
II ĐỘ ÂM ĐIỆN VÀ LIÊN KẾT HOÁ HỌC
II SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION
I SỰ HÌNH THÀNH ION, CATION, ANION Nội dung 1:
Liên kết ion ( 2tiết)
Nội dung 2:
Liên kết CHT (2tiết)
I SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ
Nội dung 3:
Hoá trị và số oxi hoá
(1 tiết)
I HOÁ TRỊ CỦA NGUYÊN TỐ
II SỐ OXI HOÁ
Nội dung 4:
Luyện tập về liên kết
hoá học (2 tiết)
I SO SÁNH LK ION, LK CHT CÓ CỰC, LK CHT KHÔNG CỰC
II VIẾT SỰ HÌNH THÀNH ION, LK ION III VIẾT CÔNG THỨC ELECTRON, CTCT CỦA CÁC CHẤT
IV XÁC ĐỊNH SỐ OXI HOÁ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
Trang 4CHUYÊN ĐỀ : LIÊN KẾT HÓA HỌC TIẾT 7: LUYỆN TẬP
VỀ LIÊN KẾT HÓA HỌC
Trang 5PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Bài tập 1: Dựa vào giá trị hiệu độ âm điện của 2 nguyên tử, hãy xác định loại liên kết trong các phân tử sau:
Phân tử Hiệu độ âm
điện
Loại liên kết
H2S
NH3 CaS
H2O BaF2
Cl2
Cho các giá trị độ âm điện của các nguyên tố như sau
Ca Ba H S N Cl O F
1,0 0,89 2,2 2,58 3,04 3,16 3,44 3,98
Trang 6PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Đáp án
Phân tử Hiệu độ âm điện Loại liên kết
H2S 2,58 – 2,2 = 0,38 <0,4 Lk CHT không cực
NH3 3,04 - 2,2 = 0,84 > 0,4 Lk CHT có cực
CaS 2,58 – 1,0 = 1,58 >0,4 Lk CHT có cực
H2O 3,44 – 2,2 = 1,24 >0,4 Lk CHT có cực
BaF2 3,98 –0,89 =3,09 >1,7 Lk CHT ion
Trang 7Bài tập 2 : Viết công thức electron và công thức cấu tạo
của:
Nhóm 1: CH4; O2
Nhóm 2: NH3, Cl2
Nhóm 3: H2O; N2
Biết H (Z=1); C (Z = 6); N ( Z = 7); O (Z = 8) ; Cl (Z=17)
Trang 8PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Bài tập 3: Xác định số oxi hoá (gọi là x) của các
nguyên tố trong các chất sau:
Nhóm 1: của S trong H2SO4; SO2; H2S; SO3
2-Nhóm 2: của N trong NH3 ; NO2; HNO3; NH4+
Nhóm 3: của Cl trong HCl; Cl2; Cl2O7; HClO
Trang 95
A
B
C D
2 3
4
Cho các ion : Na+, Al3+, SO4 2-, NO3 -, Ca2+,
NH4 +, Cl– Hỏi có bao nhiêu cation ?
Trang 10Cho cấu hình electron của nguyên tử A là 1s 2 2s 2 2p 5 và nguyên
tử B là 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 Liên kết hình thành giữa nguyên tử A và nguyên tử B là
Liªn kÕt ion Liªn kÕt ion
A
Liªn kÕt céng ho¸ trÞ kh«ng cùc Liªn kÕt céng ho¸ trÞ kh«ng cùc
B
Liªn kÕt céng ho¸ trÞ cã cùc Liªn kÕt céng ho¸ trÞ cã cùc
C
Trang 113 Cation M 2+ cã cÊu h×nh electron 1s 2 2s 2 2p 6 CÊu
h×nh electron cña nguyªn tö M lµ:
1s 2 2s 2 2p 2
1s 2 2s 2 2p 2
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2
1sA 2 2s 2 2p 6 3s 2 1s 2 2s 2 2p 4
1s 2 2s 2 2p 4
B
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2
C D
Trang 12A
C
B D
Công thức electron của HCl là
Trang 13A Hai hạt nhân hút electron rất mạnh.
B Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron
C Mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở
thành các ion trái dấu hút nhau.
D Na → Na + + 1e; Cl + 1e →Cl - ; Na+ + Cl - → NaCl
Câu 5: Liên kết hoá học trong NaCl được hình thành là do:
Trang 14Câu 6: Cho nguyên tố X có cấu hình electron
lớp ngoài cùng là: 4s 2 Ta xác định được?
1 X có tính kim loại
2 X có 4 electron lớp ngoài cùng
3 X có cấu hình e : 1s22s22p63s23p64s2
4 X là nguyên tố Mg
Trang 15Xác định số proton, số e trong các nguyên
tử và ion sau:
19K, 19K+, 20Ca, 20Ca2+, 18Ar, 16S, 16S2-, 7N, 7N3-
Trả lời
Câu 7:
Ca Ca2+ Ar S S2- N N
3-K K+
Số proton
Số electron
19 19
19
18
20 20
20
18
18 18
16 16
16
18
7 7
7
10