1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 51. Saccarozơ

31 490 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 3,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoàn thành chuỗi phản ứng sau bằng các phương trình hóa học?... 1,0đ Khi có mặt bột sắt, benzen phản ứng với clo tương tự như phản ứng với brom.. Biết hiệu suất của phản ứng đạt 80%... H

Trang 1

Chương trình HÓA HỌC 9

Bài : 50 - 51

GV: PHAN THỊ NĂM,

Trang 2

1 Hoàn thành chuỗi phản ứng sau bằng các phương trình hóa học?

Trang 3

2 Nêu 2 phương pháp hóa học khác nhau để phân biệt ancol êtylic

và axit axêtic

PP1: Lấy mẫu thử

Dùng quì tím để nhận ra axit axeêtic, vì axit làm quì tím hóa đỏ

PP2: Lấy mẫu thủ

Chó 2 mẫu thử tác dụng với muối Na 2 CO 3 , nhận ra axit axêtic

vì có khí bay lên theo PTHH sau:

2CH 3 COOH + Na 2 CO 3 2CH 3 COONa + H 2 O + CO 2

Trang 4

Bài 1 (1,0đ) Khi có mặt bột sắt, benzen phản ứng với clo tương tự

như phản ứng với brom Hãy tính khối lượng clobenzen thu được khi cho 15,6g benzen tác dụng với clo dư khi có mặt bột Fe và đun nóng Biết hiệu suất của phản ứng đạt 80%

Trang 5

Bài 2 (2,0đ) Đốt cháy hoàn toàn 3 gam chất hữu cơ A chứa các

nguyên tố C, H và O thu được 6,6gam CO2 và 3,6 gam H2O

a Hãy xác định công thức phân tử của A, biết khối lượng mol phân

tử của A là 60

b Viết CTCT có thể có của A, biết phân tử A có nhóm –OH

c Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa A với Na

a 6,6 CO2 => nC = nCO2 = 6,6: 44 = 0,15mol

3,6g H2O => nH = 2nH2O = 0,4 mol

mO =3 – ( 0,15*12 + 0,4*1 ) = 0,8g

nO = 0,8: 16 = 0,05 mol

Trang 7

=> x = = 3

Trang 8

b Vì A có nhóm –OH nên CTCT của A là:

Trang 9

1 Điền CTHH thích hợp vào phản ứng Cracking sau:

C4H10 CCracking 2H4 + ? C2H6

2 Thành phần chính của khí thiên nhiên là:

C Êtylen và axêtylen D Mê tan và Êtylen

3 Dầu mỏ có đặc điểm:

A Dễ tan trong nước

C Không tan trong nước và chìm trong nước

D.Có nhiệt độ sôi là 220oC

4 .Để dập tắt xăng dầu chảy người ta làm như sau :

a Phun nước vào ngọn lửa b Dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa

c Phủ cát vào ngọn lửa.

Trang 10

5 Để đốt cháy 0,1mol benzen cần dùng bao nhiêu lít oxi? (ở đkc)

Trang 11

6 Thể tích rượu nguyên chất có trong 500ml rượu 450 là bao nhiêu?

A 225 ml B 445ml C 125ml D 250ml

100Đr*Vhh

Trang 13

I TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:

GLUCÔZƠ VÀ SACCARÔZƠ

- Glucôzơ: C6H12O6

- Saccarôzơ: C12H22O11

Trang 14

- Glucôzơ: C6H12O6 - Saccarôzơ: C12H22O11

I TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:

Trang 15

- Glucôzơ: C6H12O6 - Saccarôzơ: C12H22O11

I TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:

nho

Trang 16

- Glucôzơ: C6H12O6 - Saccarôzơ: C12H22O11

I TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:

Trang 18

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ:

Cả 2 là chất rắn, kết tinh, dễ tan trong nước

Trang 19

không

không

Trang 20

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Phản ứng oxi hóa glucôzơ

Dung dịch glucôzơ tác dụng với

Ag 2 O trong môi trường NH 3 tạo

ra axít glucônic và Ag ( pư tráng

gương)

C6H12O6+ Ag2O NH 3 C

6 H12O7+ 2Ag

gluconic

2 Phản ứng lên men rượu

Khi cho men rượu vào dd

glucôzơ, ở t o thích hợp, glucôzơ

sẽ chuyển dần thành rượu

C12H22O11 + H2O C6 H12O6 +C6H12O6

Glucozơ Fructozơ Saccarozơ

Trang 21

IV/ Ứng

dụng:

Trang 22

Trong y tế Trong công nghiệp

Trang 24

A) Êtylen B) Rượu Êtylic.

Trang 25

Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, em hãy phân biệt 3 lọ dung dịch mất nhản gồm: rượu êtylic, glucôzơ và axít axêtic?

Trang 26

Giả i

- Lấy mẫu thử

- Nhỏ các mẫu thử lên quì tím

nhận ra axit axêtic vì quì tím

Trang 28

Câu 4: Khi pha nước giải khát có nước đá người

ta có thể làm như sau:

a Cho nước đá vào nước, cho đường, rồi khuấy.

b Cho đường vào nước, khuấy tan, sau đó cho nước đá.

Hãy chọn cách làm đúng và giải thích?

Vì khi chưa cho nước đá vào, đường sẽ dễ tan hơn do nhiệt độ

Trang 29

Câu 5: Để phân biệt 3 dung dịch sau:

Glucozơ, Axit axetic, Saccarozơ, người ta lần lượt dùng :

Trang 30

Câu 6: Viết các PTHH trong sơ đồ chuyển đổi

Ngày đăng: 18/09/2017, 12:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w