1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 2

9 130 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 2
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 205,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: Học sinh biết đợc truyền thống văn hóa lâu đời của Việt Nam, càng thêm yêu đất nớc và tự hào là ngời Việt Nam.. Các hoạt động:TG HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN_HOạT ĐộNG CủA HọC SINH

Trang 1

Tuần 2

VĂN HIếN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời Đó là

bằng chứng về nền văn hiến lâu đời của nớc ta

2 Kĩ năng: - Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng Bu-lô-nhơ (I-ta-li-a) - Phát âm

đúng âm tr - s - Biết đọc một văn bản có bảng thống kê giới thiệu truyền thống văn hóa Việt Nam.- Đọc rõ ràng rành mạch với giọng tự hào

3 Thái độ: Học sinh biết đợc truyền thống văn hóa lâu đời của Việt Nam, càng thêm

yêu đất nớc và tự hào là ngời Việt Nam

II Chuẩn bị:- Thầy: Tranh Văn Miếu - Quốc Tử Giám Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê để học sinh luyện đọc - Trò : Su tầm tranh ảnh về Văn Miếu - Quốc Tử Giám

III Các hoạt động:TG

HOạT ĐộNG CủA GIáO

VIÊN_HOạT ĐộNG CủA HọC

SINH

4’_2 Bài cũ: Quang cảnh làng mạc ngày

_- Yêu cầu học sinh đọc toàn bài và trả lời

câu hỏi _- Học sinh lần lợt đọc cả bài,

đoạn - học sinh đặt câu hỏi - học sinh trả

lời _- Giáo viên nhận xét cho điểm

_1’_3 Giới thiệu bài mới:

30’_4 Phát triển các hoạt động:

_* Hoạt động 1: Luyện đọc - Hoạt động lớp, nhóm đôi _

_Phơng pháp: Đàm thoại, thực hành,

_- GV đọc mẫu toàn bài + tranh _- Học

sinh lắng nghe, quan sát _- Chia đoạn:

+ Đoạn 1: Từ đầu 2500 tiến sĩ+ Đoạn 2:

Bảng thống kê + Đoạn 3: Còn lại

- Lần lợt học sinh đọc nối tiếp bài văn

- đọc từng đoạn _

_- Hớng dẫn học sinh luyện đọc từng

đoạn, cả bài kết hợp giải nghĩa từ -

Luyện đọc các từ khó phát âm

- Học sinh nhận xét cách phát âm tr _

_- Giáo viên nhận xét cách đọc _- Đọc

thầm phần chú giải _* Hoạt động 2:

Tìm hiểu bài

- Hoạt động nhóm, cá nhân _

_Phơng pháp: Đàm thoại, giảng giải,

thảo luận, trực quan

- Học sinh đọc thầm + trả lời câu hỏi _

_+ Đoạn 1: (Hoạt động nhóm) - Đến

Trang 2

thăm Văn Miếu, khách nớc ngoài nhạc

nhiên vì điều gì? _- Học sinh trả lời

- Lớp bổ sung _ Giáo viên chốt lại _

_- Nêu ý đoạn 1 Khoa thi tiến sĩ đã có từ lâu đời _ _-

Rèn

đọc

đoạ

n 1

_-

Học

sinh

lần

lợt

đọc

đoạ

n 2

rành

mạc

h

_

+

Đoạ

n 2:

(Ho

ạt

độn

g cá

nhâ

n)

_-

Học

sinh

đọc

thầ

m

_-Yêu

cầu

học

sinh

đọc

bản

g

thốn

g

_-

Lần

lợt

Trang 3

học

sinh

đọc

_

 Giáo viên chốt: - 1 học sinh hỏi - 1 học sinh trả lời về

nội dung của bảng thống kê _ _+ Đoạn 3: (Hoạt động cá nhân) _- Học

sinh tự rèn cách đọc - Học sinh đọc

đoạn 3 - Học sinh giải nghĩa từ chứng

tích _- Bài văn giúp em hiểu điều gì về

nền văn hiến Việt Nam?

- Thi đua cá nhân - Một lúc 3 em đứng lên trả lời - chọn ý đúng hay (Dự kiến:

tự hào - lâu đời) _

_* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm - Hoạt động cá nhân _

_Phơng pháp: Thực hành, đàm thoại - Học sinh tham gia thi đọc “Bảng

thống kê” _ _- Giáo viên hớng dẫn học sinh tìm giọng

đọc cho bài văn _- Học sinh tham gia thi

đọc cả bài văn _ Giáo viên nhận xét

cho điểm

- Học sinh nhận xét _

_* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động lớp _

_- Giáo viên kể vài mẩu chuyện về các

trạng nguyên của nớc ta _- Học sinh nêu

nhận xét qua vài mẩu chuyện giáo viên kể

1’_5 Tổng kết - dặn dò:

- Luyện đọc thêm

_- Chuẩn bị: “Sắc màu em yêu” -

Nhận xét tiết học _TOáN:

ÔN TậP: PHéP CộNG - PHéP TRừ HAI PHÂN SốI Mục

tiêu:1 Kiến thức: Củng cố kĩ năng phép

cộng - trừ hai phân số 2 Kĩ năng: Rèn học

sinh tính toán phép cộng - trừ hai phân số

nhanh, chính xác 3 Thái độ: Giúp

học sinh say mê môn học, vận dụng vào thực

tế cuộc sống II Chuẩn bị:- Thầy: Phấn

màu - Trò: Bảng con - Vở bài tập III Các

hoạt động:TG

HOạT ĐộNG CủA GIáO

SINH

4’_2 Bài cũ: _

_- Kiểm tra lý thuyết + kết hợp làm bài tập._-

2 học sinh _- Sửa BTN _- Học sinh sửa bài

4, 5/9 1’_3 Giới thiệu bài mới:

_- Hôm nay, chúng ta ôn tập phép cộng - trừ

hai phân số _30’_4 Phát triển các hoạt

động:

_* Hoạt động 1: - Hoạt động nhóm _

_Phơng pháp: Đàm thoại, thực hành _

_- Giáo viên nêu ví dụ: 7

5 7

3 +

3 15

10 − - 1 học sinh nêu cách tính và 1 học sinh

thực hiện cách tính - Cả lớp nháp _

Trang 4

_ _- Học sinh sửa bài - Lớp lần lợt từng học

sinh nêu kết quả - Kết luận _ Giáo viên

chốt lại:

- Tơng tự với 10

3 9

7 +

7 8

7 −

- Học sinh làm bài Học sinh sửa bài -kết luận

_* Hoạt động 2: Thực hành - Hoạt động cá nhân, lớp _

_Phơng pháp: Thực hành, đàm thoại _

_- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề - Học sinh đọc đề bài _

_- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu hớng giải

_- Học sinh làm bài _ Giáo viên nhận xét - Học sinh sửa bài _

_- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề  Lu ý

_- Giáo viên yêu cầu học sinh tự giải  Giáo

28 5

3 25 5

3

5

28 5

3 25 5

3 1

5 5

3

5 + = + = + =

8

3 24

9 24

3 4 16 8

1 6

1 3

2− − = − − = = _ Bài 3: - Hoạt động nhóm bàn _

_Phơng pháp: Thực hành, đàm thoại _

_- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề _- Học

sinh đọc đề Nhóm thảo luận cách giải

_-Học sinh giải - _-Học sinh sửa bài _

Giáo viên nhận xét

 Lu ý: Học sinh nêu phân số chỉ tổng số sách của th viện 100

100

hoặc bằng 1

_* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động cá nhân _

_Phơng pháp: Thực hành, đàm thoại Thi đua ai giải nhanh _

_- Cho học sinh nhắc lại cách thực hiện phép

cộng và phép trừ hai phân số (cùng mẫu số và

khác mẫu số)

- Học sinh tham gia thi đọc cả bài văn _

1’_5 Tổng kết - dặn dò:

_- Làm bài nhà + học ôn kiến thức cách cộng,

trừ hai phân số - Chuẩn bị: Ôn tập “Phép

nhân chia hai phân số” - Nhận xét tiết

học

_

TRƯờNG Tộ MONG MUốN

ĐổI MớI ĐấT NƯớCI Mục tiêu:1.

Kiến thức: Học sinh biết: Những đề

nghị đổi mới đất nớc của Nguyễn Trờng

Tộ Qua đó, đánh giá lòng yêu nớc của

ngời đề xớng đổi mới đất nớc 2 Kĩ năng:

Rèn kĩ năng phân tích sự kiện lịch

sử để rút ra ý nghĩa của sự kiện 3 Thái

độ: Giáo dục học sinh lòng kính yêu

Nguyễn Trờng Tộ II Chuẩn bị:- Thầy:

Tranh SGK/6, t liệu về Nguyễn Trờng Tộ

-Trò : SGK, t liệu Nguyễn Trờng Tộ

III Các hoạt động:TG

HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN_HOạT ĐộNG CủA HọC SINH

Cộng từ hai phân số

Có cùng mẫu số

- Cộng, trừ hai tử số

- Giữ nguyên

mẫu số

Không cùng mẫu số

- Quy đồng mẫu số

- Cộng, trừ hai tử số

- Giữ nguyên m,ẫu số

Trang 5

4’_2 Bài cũ: “Bình Tây Đại Nguyên

Soái” Trơng Định

_

_- Hãy nêu những băn khoăn, lo nghĩ của

Trơng Định? Dân chúng đã làm gì trớc

những băn khoăn đó?

- Học sinh nêu _

_- Học sinh đọc ghi nhớ _- Học sinh đọc

1’_3 Giới thiệu bài mới:

_“Nguyễn Trờng Tộ mong muốn đổi mới

30’_4 Phát triển các hoạt động:

_* Hoạt động 1: Tìm hiểu về Nguyễn

_Phơng pháp: Vấn đáp, giảng giải _

_- Nguyễn Trờng Tộ sinh ra ở đâu? _-

Ông sinh ra trong một gia đình theo đạo

Thiên Chúa ở Nghệ An

_- Ông là ngời nh thế nào? _- Thông

minh, hiểu biết hơn ngời, đợc gọi là

“Trạng Tộ” _- Năm 1860, ông làm gì?

_- Sang Pháp quan sát, tìm hiểu sự giàu có

văn minh của họ để tìm cách đa đất nớc

thoát khỏi đói nghèo, lạc hậu

_- Từ 1863 đến 1871, Nguyễn Trờng Tộ

đã làm gì? _- Trình lên vua Tự Đức 58 bản

hiến kế, bày tỏ sự mong muốn đổi mới đất

nớc _ Giáo viên nhận xét + chốt

_

_Nguyễn Trờng Tộ là một nhà nho yêu

n-ớc, hiểu biết hơn ngời và có lòng mong

muốn đổi mới đất nớc

_

_* Hoạt động 2: Những đề nghị đổi mới

của Nguyễn Trờng Tộ

- Hoạt động dãy, cá nhân _

_Phơng pháp: Thảo luận, giảng giải, vấn

đáp

_

_- Lớp thảo luận theo 2 dãy A, B _- 2 dãy

thảo luận → đại diện trình bày → học sinh

nhận xét + bổ sung

_- Tóm tắt những nội dung của đề nghị

đổi mới đất nớc do Nguyễn Trờng Tộ khởi

xớng? _- Đổi mới kinh tế, văn hóa, giáo

dục, quân sự, chính trị, ngoại giao, trong

đó: kinh tế là hàng đầu

_- Những đề nghị đó có đợc vua quan nhà

Nguyễn nghe theo và thực hiện không? Vì

sao? _- Không, vì vua quan nhà Nguyễn

lạc hậu không theo kịp những thay đổi

trên thế giới

_ Giáo viên nhận xét + chốt: _

_→ Rút ra ghi nhớ - Học sinh ghi nhớ _

Trang 6

_* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động lớp _

_- Theo em, Nguyễn Trờng Tộ là ngời nh

thế nào trớc họa xâm lăng? - Học sinh nêu _

_- Tại sao ngày nay chúng ta trân trọng

đánh giá về ông? _- Học sinh nêu _-

Nếu là vua Tự Đức, em có làm theo đề

nghị của Nguyễn Trờng Tộ không? Vì

sao?_- Học sinh nêu _→ Giáo dục học

sinh kính yêu Nguyễn Trờng Tộ - một

ng-ời có lòng yêu nớc thiết tha, mong muốn

dân giàu, nớc mạnh

_

1’_5 Tổng kết - dặn dò:

_- Học ghi nhớ - Chuẩn bị: “Cuộc

phản công ở kinh thành Huế” - Nhận

xét tiết học _LUYệN Từ Và CÂU:

Mở RộNG VốN Từ: Tổ

QUốC I Mục tiêu:1 Kiến thức:

Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ về

Tổ quốc 2 Kĩ năng: Biết đặt câu có

những từ chứa tiếng “quốc” 3 Thái độ:

Giáo dục lòng yêu quê hơng, đất

n-ớc và lòng tự hào dân tộc II Chuẩn bị:-

Thầy: Bảng từ - giấy - từ điển đồng

nghĩa Tiếng Việt - Trò : Giấy A3 - bút

dạ III Các hoạt động:TG

HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN_HOạT ĐộNG CủA HọC SINH

4’_2 Bài cũ: - Nêu khái niệm từ đồng nghĩa, cho

VD

- Học sinh sửa bài tập _ Giáo viên

1’_3 Giới thiệu bài mới:

_“Mở rộng vốn từ: Tổ Quốc” - Trong

tiết luyện từ và câu gắn với chủ điểm

“Việt Nam - Tổ quốc em” hôm nay, các

em sẽ học mở rộng, làm giàu vốn từ về

“Tổ quốc”

- Học sinh nghe _

30’_4 Phát triển các hoạt động:

_* Hoạt động 1: Tìm hiểu bài - Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp

_Phơng pháp: Thảo luận nhóm, luyện

tập, thực hành, giảng giải

_

_ Bài 1: Yêu cầu HS đọc bài 1 - 1, 2 HS lần lợt đọc yêu cầu bài 1 _

_ Giáo viên chốt lại, loại bỏ những từ

không thích hợp - Học sinh gạch dới các từ đồng nghĩa với “Tổ quốc”

- Học sinh sửa bài Nớc nhà, non

sông _ Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - 1, 2 học sinh đọc bài 2 _

_- Hoạt động nhóm bàn _- Tổ chức hoạt

động nhóm - Nhóm trởng điều khiển

các bạn tìm từ đồng nghĩa với “Tổ quốc”

Trang 7

- Th kí ghi lại - Từng nhóm lên

trình bày _ Giáo viên chốt lại - Học sinh nhận xét _

Đất nớc, nớc nhà, quốc gia, non sông,

giang sơn, quê hơng

_ Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài 3 - 1, 2 học sinh đọc yêu cầu

_- Hoạt động nhóm đôi _- HS phân tích

câu hỏi gồm 2 ý: a) So sánh nghĩa b)

Dùng trong hoàn cảnh nào? Nêu ví dụ

_ Giáo viên chốt lại

- Học sinh trao đổi và nêu _

_Những từ này đồng nghĩa với Tổ quốc

nhng chỉ một diện tích đất hẹp hơn nhiều - Học sinh có thể đặt câu để so sánh nghĩa của các từ đồng nghĩa với Tổ

quốc _ Cách dùng: ngời này nói chuyện với

ngời khác giới thiệu về Tổ quốc mình

_ Bài 4: Yêu cầu HS đọc bài 4 - 1, 2 học sinh đọc yêu cầu _

_- Hoạt động 6 nhóm _- Trao đổi - trình

bày _ Giáo viên chốt lại - Dự kiến: Vẽ tranh để minh họa

cho từ quốc kì - quốc huy

_ Bài 5: Yêu cầu HS đọc bài 5 - Cả lớp làm bài

- Học sinh sửa bài theo hình thức luân

phiên giữa 2 dãy _- Giáo viên chấm

điểm - Lớp trởng làm trọng tài *

Hoạt động 2: Củng cố

- Hoạt động nhóm, lớp _

_Phơng pháp: Thi đua, thực hành, thảo

luận nhóm

- Thi tìm thêm những thành ngữ, tục ngữ chủ đề “Tổ quốc” theo 4 nhóm

- Giải nghĩa một trong những tục ngữ,

thành ngữ vừa tìm 1’_5 Tổng kết -

dặn dò:

_- Chuẩn bị: “Luyện tập từ đồng nghĩa”

TậP: PHéP NHÂN Và PHéP

CHIA HAI PHÂN SốI Mục

tiêu:1 Kiến thức: Củng cố kĩ năng phép

nhân và phép chia hai phân số 2 Kĩ

năng: Rèn cho học sinh tính nhân,

chia hai phân số nhanh, chính xác 3 Thái

độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn

học, vận dụng điều đã học vào thực tế

cuộc sống II Chuẩn bị:- Thầy: Phấn

màu, bảng phụ - Trò: Vở bài tập, bảng

con, SGK III Các hoạt động:TG

HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH

4’_2 Bài cũ: Ôn phép cộng trừ hai phân

số

- Học sinh sửa bài 2/10- Viết, đọc, nêu

tử và mẫu _ _ Giáo viên nhận xét cho điểm _

_- Kiểm tra học sinh cách tính nhân, chia - 2 học sinh _

Trang 8

hai phân số + vận dụng làm bài tập

1’_3 Giới thiệu bài mới:

_- Hôm nay, chúng ta ôn tập phép nhân và

phép chia hai phân số _30’_4 Phát

triển các hoạt động:

_Phơng pháp: Thực hành, đ.thoại _

_- Ôn tập phép nhân và phép chia hai phân

số: - Nêu ví dụ 72 ì95

- Học sinh nêu cách tính và tính Cả lớp tính vào vở nháp - sửa bài _ _ Kết luận: Nhân tử số với tử số _

_- Nêu ví dụ : 83

5

sinh nêu cách tính và tính Cả lớp tính vào vở nháp - sửa bài._

_ Giáo viên chốt lại cách tính nhân, chia

hai phân số - Học sinh nêu cách thực hiện- Lần lợt học sinh nêu cách thực

hiện của phép nhân và phép chia

_Phơng pháp: Thực hành, đ.thoại _

_- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề _- Học

sinh đọc yêu cầu

_- 2 bạn trao đổi cách giải _- Học sinh

làm bài cá nhân - Học sinh sửa bài

- Lu ý: 14 215 114 215 12 35 = 103

ì

ì

=

ì

ì

=

ì

6 5

30 5

3

10

3

5

:

10 = ì = =

_- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề _- Học

sinh tự làm bài

_- Giáo viên yêu cầu HS nêu cách giải_

4

3 2 2

3

18

33

22

ì

=

ì

_- Giáo viên yêu cầu HS nhận xét -

Thầy nhận xét  Bài 3: _

_- Quy đồng mẫu số các phân số là làm

việc gì? _- Học sinh đọc đề - Học sinh

phân tích đề - Học sinh giải - Học sinh

sửa bài

_* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm (6 nhóm) _

_- Cho học sinh nhắc lại cách thực hiện

phép nhân và phép chia hai phân số _-

Đại diện mỗi nhóm 1 bạn thi đua Học

sinh còn lại giải vở nháp VD: : 2

3 2

4

3

1’_5 Tổng kết - dặn dò:

Trang 9

_- Làm bài nhà - Chuẩn bị: “Hỗn số”

- Nhận xét tiết học _KHOA HọC:

NAM HAY Nữ (TIếT

2) I Mục tiêu:1 Kiến thức: Học

sinh phân biệt đợc các đặc điểm về giới

tính, giới 2 Kĩ năng: Học sinh nhận

ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan

niệm về giới 3 Thái độ: Giáo dục học

sinh có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới

và khác giới, không phân biệt bạn nam,

bạn nữ II Chuẩn bị:- Thầy: Hình vẽ

trong SGK Các tấm phiếu trắng (để học

sinh sẽ viết vào đó) có kích thớc bằng 1/4

khổ giấy A4 - Trò : SGK III Các

hoạt động:TG

4’_2 Bài cũ: Bạn là con gái hay con trai (tiết

1)

_

_* Trò chơi: Ai may mắn thế? - GiV bốc

thăm số hiệu, nêu câu hỏi: + Cơ quan nào xác

định giới tính của một ngời?

- Học sinh có số hiệu đợc bốc trả lời.+ Cơ

quan sinh dục _ _+ Nêu một số đặc điểm về cấu tạo cơ thể,

tính cách, nghề nghiệp của nữ và nam? _+

Nữ: dịu dàng, kiên nhẫn, khéo tay, mang thai,

sinh con, y tá, th kí, bán hàng, giáo viên, có

kinh nguyệt, chăm sóc con

+ Nam: mạnh mẽ, quyết đoán, giám đốc,

bác sĩ, kĩ s, chơi bóng đá, có râu, có tinh

trùng, hiếu động _→ GV cho HS nhận

xét + cho điểm

_

1’_3 Giới thiệu bài mới:

_Bạn là con gái hay con trai (tiết 2) _30’_4

Phát triển các hoạt động:

_* Hoạt động 1: Các đặc điểm về giới tính - Hoạt động nhóm đôi, cả lớp _

_Phơng pháp: Thảo luận, đàm thoại, thuyết

trình

_

_- Nêu câu hỏi: Một số tính cách và nghề

nghiệp của nữ và nam có thể đổi chỗ cho

nhau đợc không? _- Học sinh thảo luận nhóm

đôi+ Nam có dịu dàng, kiên nhẫn không? Nữ

có là trụ cột gia đình, chơi bóng đá không?

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thống kê + Đoạn 3: Còn lại - Tuần 2
Bảng th ống kê + Đoạn 3: Còn lại (Trang 1)
w