1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương III. §4. Phương trình tích

18 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 296,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương III. §4. Phương trình tích tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩn...

Trang 2

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

2

= − + + −

= − + − − −

( ) ( ) ( )

2

1

x

x

= +

+

+

+

( ) ( ) ( ) ( )

1

x

= − + − − −

= + − − + +

=  + − − + +

= − + − − −

Trang 3

“Trong bài này chúng ta cũng chỉ xét các phương

trình mà hai vế của nó là hai biểu thức hữu tỉ của ẩn và

không chứa ẩn ở mẫu.”

Trang 4

Hãy nhớ lại một tính chất của phép nhân các số, phát biểu tiếp các khẳng định sau:

Trong một tích, nếu có một thừa số bằng 0 thì ; ngược lại, nếu tích bằng 0 thì ít nhất một trong các thừa số của

tích

tích bằng 0

phải bằng 0.

a.b = 0 a = 0 hoặc b = 0 (a và b là 2 số)

?2

Trang 5

Ví dụ 1 Giải phương trình :

(2x 3)(x + 1) = 0

Giải: Ta có

(2x − 3)(x + 1) = 0

⇔2x − 3 = 0 hoặc x+1 = 0

1 2x − 3 = 0 ⇔ x =1,5

2. x+1 = 0 ⇔ x = −1

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {1,5; −1}

1) 2x − 3 = 0

2) x+1 = 0

2x − 3 = 0 x+1 = 0

Trang 6

Xeù t phöông trình tích: A(x).B(x) 0

=

Trang 7

Áp dụng: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình tích?

a)(3x-2)(4x+5)=0

b)(x+1)(x+4)=(2-x)(2+x)

c)(2,3x-6,9)(0,1x+2)=0

d)(2x+7)(x-5)(5x+1)=0

e)2x3=x2+2x-1

a)

c)

d)

Trang 8

a)(3x – 2)(4x + 5) = 0

3x – 2 = 0 hoặc 4x + 5 = 0

2 1) 3 2 0 3 2

3

5 2) 4 5 0 4 5

4

Vậy tập nghiệm của phương trình l à 2 ; 5

S =  − 

Trang 9

c)(2,3x – 6,9)(0,1x + 2) = 0

2,3x – 6,9 = 0 hoặc 0,1x + 2 = 0

1) 2,3x – 6,9 = 0 2,3x = 6,9 x = 3

2) 0,1x +2 = 0 0,1x = -2 x = -20

Vậy tập nghiệm của phương trình l à S = {3; - 20}

Trang 10

5 0

x− =

2 7 0

⇔ + = 5 1 0x+ =

7 1)2 7 0 2 7

2

x + = ⇔ x = − ⇔ =x

2)x − = ⇔ =5 0 x 5

1

5

x + = ⇔ x = − ⇔ =x

2x 7 0

⇔ + = Hoặc x − =5 0 Hoặc 5x + =1 0

Vậy tập nghiệm của phương trình lµ 7 ;5; 1

S − − 

Trang 11

Phương trình tích dạng:

A(x).B(x).C(x)= 0 thì làm sao?

CÁCH GIẢI

A(x).B(x).C(x) = 0

A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 hoặc C(x) = 0

Cũng giải tương tự

Trang 12

Áp dụng: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình tích?

a)(3x-2)(4x+5)=0

b)(x+1)(x+4)=(2-x)(2+x)

c) (2x+7)(x-5)(5x+1)=0

d) (2,3x-6,9)(0,1x+2)=0

e)2x3=x2+2x-1

a)

c)

d)

Trang 13

Bước 1 Đưa phương trình đã cho về dạng phương trình

tích

Phân tích đa thức ở vế trái thành nhân tử (vế phải = 0)

Bước 2 Giải phương trình tích rồi kết luận.

Nhận xét: Để giải phương trình đưa được về dạng phương trình tích,

ta thực hiện:

Trang 14

?3 Giải phương trình: ( x − 1) ( x2 + 3x − − 2) ( x3 − = 1) 0

Trang 15

?3 Giải phương trình: (x 3 + x 2 )+ (x 2 + x) = 0

x 2 (x + 1) + x(x + 1) = 0

(x + 1)(x 2 + x) = 0

(x + 1).x(x + 1) = 0

x = 0 hoặc (x + 1) 2 = 0 1) x = 0

2) (x+1) 2 =0 x + 1 = 0 x = – 1

Vậy tập nghiệm của phương trình l à S = {0; - 1}

x(x + 1) 2 = 0

Trang 16

 Về nhà học kỹ bài.

 Xem và làm lại các bài tập đã sửa, hoàn thành bài tập 21; 22 SGK tr 17.

 Chuẩn bị các bài tập 23; 24; 25 SGK tr 17 cho

tiết sau “Luyện tập”.

Trang 17

TIẾT HỌC KẾT THÚC CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN – HỌC TỐT

Trang 18

Bài tập Chọn đáp án đúng nhất.

Cho A(x).B(x).C(x) = 0 thì :

A A(x) = 0 và B(x) = 0 và C(x) = 0;

B A(x) = 0;

C B(x) = 0;

D A(x) = 0 hoặc B(x)= 0 hoặc C(x) = 0.

Ngày đăng: 15/09/2017, 16:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN