1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương III. §3. Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0

12 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 220 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương III. §3. Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tậ...

Trang 1

Kính chào quý thầy cô về

dự giờ thăm lớp

Trang 2

Kiểm tra bài cũ :

2 b)2x  3x 0 

1 d) x 4 0

a)3x 5 0  

Bài tập :Trong các phương trình sau phương

trình nào là phương trình m ộ t ẩ n?

2

c) x 3y 

)3 2 0

Trang 3

Bài tập :Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình một ẩn?

2

2

a)3x 5 0

b)2x 3x 0

c) x 3y 0

1 d) x 4 0

2 e)3x 2y 0

 

 

C ác phương trình một ẩn là:

2

a)3x 5 0 b) 2x 3x 0 1

 

 

ĐÁP ÁN

Trang 4

Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho và , được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn

0

a 

Trang 5

B ài tập7 (sgk-10): Hãy chỉ ra các phương trình

b ậ c nh ấ t m ộ t ẩ n trong các phương trình sau :

2

b x x

e x

-Phương trình không có dạng ax + b = 0

- Phương trình 0x – 3 = 0 tuy

có dạng ax + b = 0 nhưng

a = 0 không thỏa mãn điều

kiện a  0

x x  

Trang 6

a) Quy tắc chuyển vế:

Trong một phương trình, ta có thể chuyển hạng

tử từ vế này sang vế bên kia và đổi dấu hạng tử đó

?1.Giải các phương trình:

3

4

b   x

)0,5 0

Trang 7

b) Quy tắc nhân với một số:

Trong một phương trình, ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0.

Hoặc: Trong một phương trình, ta có thể chia cả hai vế với cùng một số khác 0.

?2 Giải phương trình:

)0,1 1,5

cx

Trang 8

0,1 : 0,1 1, 5 : 0,1

15

x x

( 2,5) : ( 2,5) (10) : ( 2,5)

4

x x

 

Vậy phương trình có tập nghiệm:

?2 Giải phương trình:

)0,1 1,5

b x 

 15

S 

cx

Trang 9

Bài tập 8c)/10 ( SGK): Giải các phương trình sau: c) x- 5 = 3 - x

3 5

4

x x x x

Trang 10

Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn và quy tắc biến đổi phương trình

- Làm bài tập 6,8,9 trang 9; 10 ( SGK)

- Chuẩn bị cho tiết sau ta tiếp tục học bài phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải

Trang 11

X

4 7

C B

D K

H A

Hướng dẫn bài 6 (SGK - 9)

Tính diện tích hình thang

ABCD( H1) theo x bằng 2

cách:

1)Theo công thức

S = BH.(BC+DA) : 2

2) S = S ABH + S BCKH + S CKD

Sau đó sử dụng S = 20 để thu

được 2 phương trình tương

đương với nhau Trong hai

phương trình ấy có phương

Hình 1

Trang 12

X

4 7

C B

D K

H A

Cách 1:x + x + 7 + 4 x

S =

2

Cách 2: 7.x 2 4x

Thay S = 20 , ta đư ợ c hai phương trình tương đương Xét xem trong hai phương trình đó , có phương trình nào là phương trình bậc nhất không ?

Hướng dẫn bài 6 (SGK - 9)

Hình 1

Ngày đăng: 15/09/2017, 16:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tính diện tích hình thang ABCD( H1) theo x bằng 2 cách: - Chương III. §3. Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
nh diện tích hình thang ABCD( H1) theo x bằng 2 cách: (Trang 11)
Hình 1 - Chương III. §3. Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
Hình 1 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm