1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương II. §5. Phép cộng các phân thức đại số

12 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 498,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu số?*Quy tắc: nhau và giữ nguyên mẫu thức... Hãy áp dụng quy đồng mẫu thức và quy tắc cộng hai phân thức có cùng mẫu thức để làm ?2... - Quy tắ

Trang 1

Kính chào quý thầy cô và các

em học sinh

Trang 2

1) Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta có thể làm như thế nào?

Áp dụng: Quy đồng mẫu thức hai phân thức sau :

Kiểm tra bài cũ

x

x 4

6

3

+

x

Trang 3

Phát biểu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu số?

*Quy tắc:

nhau và giữ nguyên mẫu thức

•Ví dụ 1: Cộng hai phân thức:

3 6

4

4 6

3

2

+

+ +

+ x

x x

x

3

2 )

2 (

3

) 2

( 6

3

4

4 6

3

4

4 6

3

2 2

+

+

= +

+ +

= +

+ +

+

x x

x x

x

x x

x x

x

Tương tự hãy phát biểu quy tắc cộng hai phân thức có cùng mẫu thức?

Giải:

?1: Thực hiện phép cộng: a) ; b)

x y

x

x

2

2

2 7

1

Giải:

2

12 2

6

2

+

+ +

+

x

x x

x

3 2

) 2 (

3 2

6

3 2

12 6

2 2

12 2

6 2

= +

+

= +

+

= +

+ +

= +

+ +

+

x

x x

x x

x

x x

x x

x

Hoạt động theo nhóm

a)

y x

x y

x

x

x y

x

x y

x

x

2 2

2

3

5 7

2 2

1

3 7

2

2 7

1

b)

Trang 4

Hãy áp dụng quy đồng mẫu thức và quy tắc cộng hai phân thức có cùng mẫu thức để làm ?2

?2. Thực hiện phép cộng:

2 8

3 4

6

2 + x + x +

x

x x

x

x x

x

x

x x

x x

x x

x x x

x x

2

3 )

4 (

2

) 4 (

3 )

4 (

2

3 12

) 4 (

2

.

3 )

4 (

2

2

6 )

4 (

2

3 )

4 (

6 8

2

3 4

6

2

= +

+

= +

+

=

+

+ +

= +

+ +

= +

+ +

Giải:

Qua ?2, em hãy cho biết : Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta làm như thế nào?

* Quy tắc: Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa nhận được.

? Yêu cầu HS tự đọc Ví dụ 2 trong SGK?

*Ví dụ 2: Làm tính cộng:

1

2 2

2

1

2 −

− +

+

x

x x

x

Trang 5

?3: Thực hiện phép tính: a) b)

y y

y

y

6

6 36

6

12

2 −

+

6 2

1 9

3

2

− +

x x

x

y

y y

y y

y y

y y

y y y

y

y y

y y y

y

y y

y y

6

6 )

6 (

6

) 6 (

) 6 (

6

36 12

) 6 (

6

6

6 )

6 (

6

) 12 (

) 6 (

6 )

6 (

6

12

6

6 36

6

12

2 2

2

=

=

+

=

+

=

+

=

+

Hoạt động nhóm

Nhóm 1, 2: Nhóm 3, 4:

ĐÁP ÁN

a)

) 3 (

2

3 )

3 )(

3 (

2

) 3 (

3

) 3 )(

3 (

2

9

3 )

3 )(

3 (

2

3 6

4

) 3 )(

3 (

2

) 3 (

1 )

3 )(

3 (

2

) 3 2

( 2

) 3 (

2

1 )

3 )(

3 (

3 2

6 2

1 9

3

2

2

+

= +

=

+

= +

=

− +

+

− +

− +

=

− +

+

=

− +

x x

x x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x

x

x x

x

x

x x

x

b)

Trang 6

Chú ý: Phép cộng các phân thức cũng có các tính chất sau:

D

C B

A

B

A D

C

+

= +

+

F

E D

C B

A

) (

F

D

C B

A

+ +

?4: Áp dụng các tính chất trên đây của phép cộng các phan thức để làm phép tính sau:

1 2

2

2

1 2

1 2

1 )

2 (

2 2

1 4

4

2 2

2

1 4

4

2 4

4

2 4

4

2 2

1 4

4 2

2 2

2 2

2 2

= +

+

=

+

+ +

+

= +

+ +

+

+

= +

+ +

+ +

+

=

+

+ +

+ +

− +

+ +

= +

+

− +

+

+ +

+ +

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x x

x

x

4 4

2 2

1 4

4

2

2

− +

+

+ +

+

x x

x x

x

x

Giải:

Trang 7

- Quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức

- Quy tắc cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau

- Tính chất của phép cộng các phân thức

Bài học ngày hôm nay cần nhớ những nội dung gì ?

Trang 8

1 Cộng hai phân thức cùng mẫu thức.

2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau.

*Quy tắc:

nhau và giữ nguyên mẫu thức

* Quy tắc: Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa nhận được.

Chú ý: Phép cộng các phân thức cũng có các tính chất sau:

1) Giao hoán: + =

D

C B

A

B

A D

C

+

= +

+

F

E D

C B

A

) (

F

D

C B

A

+ +

Trang 9

Bài tập 1: Tổng của hai phân thức và là:

1

3

2 −

x

x

1

3

2 −

x

1

3

3

2 −

x

x

1

3

+

3

3

2 −

+

x

x

2 2

3

3

2 −

x x

Trang 10

Bài tập 2: Thực hiện phép tính:

)

x x x x a

− + + + −

4 )

b

x xy + y xy

Giải

)

2 1 ( 1)

1

x x x x x x x x x x x x a

x x x

x

)

b

Trang 11

Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc hai quy tắc và chú ý.

- Biết vận dụng quy tắc để giải bài tập Chú ý vận dụng quy tắc đổi dấu khi cần thiết để có mẫu thức chung hợp lí nhất.

- Chú ý rút gọn kết quả nếu có thể.

- BTVN: Bài 21, 22, 23, 24 SGK / 46

Trang 12

2 2

x

2

2 2

2

2 2

2

2

2 2

2 2

2 2

2

) 2 (

6

) 2 (

) 2 (

) 2 )(

6

( )

2 (

) 2 (

) 6 (

2 ) 6

( )

2 (

) 2 (

12 2

6 )

2 (

) 2 (

12 4

) 2 (

) 2 (

14 6

3

4 )

2 (

) 2 (

14 )

2 (

) 2 (

) 2

(3 )

2 (

) 2 (

) 2 )(

2 (

) 2 (

) 2 (

14 )

2 )(

2 (

3 2

1 4

4

14 4

3 2

1

+

+

=

− +

+

=

− +

+

+

=

− +

+

=

− +

+

=

− +

− + + +

=

− +

− +

− +

+ +

− +

+

=

− +

− +

+

+ +

= + +

− +

+ +

x

x

x x

x

x x

x

x x

x x

x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x

Giải :

Bài 23 b :

Ngày đăng: 15/09/2017, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN