- Mô hình cấu tạo nguyên tử Oxi: III/ NGUYÊN TỐ HÓA HỌC: 1 Định nghĩa: NTHH là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân.. ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
ÔN TẬP CHƯƠNG 1: CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
A- HỆ THỐNG LÝ THUYẾT
I/ CHẤT:
1) Vật thể và chất:
- Chất là những thứ tạo nên vật thể
Vật thể tự nhiên: cây, đất đá, quả chuối…
- Vật thể
Vật thể nhân tạo: con dao, quyển vở…
2) Tính chất của chất:
- Mỗi chất đều có những tính chất đặc trưng( tính chất riêng)
T/C vật lí: màu, mùi, vị, k/l riêng, t0
s , t0
nc , trạng thái.
- Tính chất của chất:
T/C hóa học: sự biến đổi chất này →
chất khác.
3) Hỗn hợp:
- Hỗn hợp: là gồm nhiều chất trộn lẫn với nhau: không khí, nước sông…
+ Tính chất của hỗn hợp thay đổi.
+ Tính chất của mỗi chất trong hỗn hợp là không thay đổi.
+ Muốn tách riêng từng chất ra khỏi h2 phải dựa vào t/c đặc trưng khác nhau của các chất trong h2.
- Chất tinh khiết: là chất không có lẫn chất khác: nước cất…
II/ NGUYÊN TỬ:
1) Nguyên tử: Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
Nhân
Nơtron Nguyên tử
Vỏ : các hạt electron (-)
+ Electron(e):
me = 9,1095.10-31Kg ≈
1 1834
đvC
qe = -1,602 10-19 C
qe = 1-
+ Proton(p) :
mp = 1,6726.10-27 Kg = 1đvC
qp = +1,602 10-19C
qp = 1+ => qp = qe
1
±
+ Nơtron(n):
mn = 1,6748 10-27 Kg = 1 đvC
qn = 0
=> mp = mn = 1 đvC , => p = e
Trang 2ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
+ Vì me rất nhỏ(không đáng kể) nên mnt tập trung hầu hết ở hạt nhân nguyên tử →
khối lượng hạt nhân nguyên tử được coi là khối lượng nguyên tử.
+ S= p + e + n (tổng số hạt nguyên tử)
2) Lớp electron trong nguyên tử:
- Trong nguyên tử electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp
- Mô hình cấu tạo nguyên tử Oxi:
III/ NGUYÊN TỐ HÓA HỌC:
1) Định nghĩa: NTHH là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong
hạt nhân.
2) Kí hiệu hóa học:
nguyên tố có chữ cái đầu giống nhau thì KHHH của chúng có thêm chữ thứ
hai( viết thường).( tr.42) VD: Cacbon: C , Canxi: Ca, Đồng: Cu
- Ý nghĩa của KHHH: Chỉ NTHH đã cho, chỉ một nguyên tử của nguyên tố đó.
VD: Viết 2O là 2 nguyên tử Oxi.
3) Nguyên tử khối:
1đvC =
1 12
khối lượng của một nguyên tử Cacbon 1đvC =
1 12
1,9926.10-23 = 1,6605.10-24g = 1,6605.10-27 kg
- VD: NTK C = 12đvC, O = 16 đvC
4) Phân tử: Là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể
hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.
Trang 3ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ 5) Phân tử khối: Là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị cacbon, bằng tổng
nguyên tử NTK của các nguyên tử trong phân tử.
VD: PTK của H2O= 1.2+16 = 18 đvC
IV/ ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT :
1) Đơn chất: Là những chất được tạo nên từ một NTHH.
Kim loại: Al, Fe, Cu…
Phi kim:
O2, N2, H2…
2) Hợp chất: Là những chất được tạo nên từ 2 hay nhiều NTHH (H2 O, NaCl, H2SO4)
V/ CÔNG THỨC HÓA HỌC:
1) Ý nghĩa của CTHH:
- Những nguyên tố nào tạo thành chất.
- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố tạo thành một phân tử chất.
- Phân tử khối của chất.
2) CTHH của đơn chất:
- Kim loại(A): Al, Fe, Cu…
X1: S,C,P…
- Phi kim:
X2: O2, N2, H2…
3) CTHH của hợp chất: gồm KHHH của những nguyên tố tạo thành phân tử
hợp chất, có ghi chỉ số ở chân kí hiệu (VD: H2O, NaCl, H2SO4)
VI/ HÓA TRỊ:
1) Khái niệm: Hóa trị của một nguyên tố(nhóm nguyên tử) là con số biểu thị khả năng
liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử nguyên tố khác.( Bảng 1 tr.42).
- Hóa trị được ghi bằng chữ số La Mã và được xác định theo hóa trị của H bằng I Hóa trị của O bằng II.
Ví dụ: HCl thì( Cl:I ), NH3 thì( N:III ), K2O thì( K: I ), Al2O3 thì( Al: III ).
2) Quy tắc hóa trị:
- Ta có:
a b
x y
A B ⇒
Trang 4ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
3) Áp dụng QTHT:
+ VD: Tính hóa trị của Al trong hợp chất Al2O3
Gọi hóa trị của Al là a.
Ta có: 2 3
a II
Al O ⇒
a.2 = II.3 ⇒
a = 3 Vậy Al(III)
VD1: Lập CTHH của sắt oxit, biết Fe(III).
Đặt công thức dạng chung:
III II
x y
Fe O
ADQTHT: III.x = II.y
2 3
Vậy x = 2, y = 3
Vậy: CTHH của sắt oxit là: Fe2O3
VD2: Lập CTHH của hợp chất gồm Na(I) và SO4(II).
Đặt công thức dạng chung:
4
( )
I II
x y
Na SO
ADQTHT: I.x = II.y
2 1
Vậy x = 2, y = 1
Vậy: CTHH của hợp chất là: Na2SO4
Trang 5ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
B- PHÂN DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Chất- vật thể, tính chất của chất, tách hỗn hợp
Câu 1 Hãy phân biệt từ nào (những từ in nghiêng) chỉ vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo hay chất trong
các câu sau đây:
- Trong quả chanh có nước, axit xitric và một số chất khác.
- Cốc bằng thủy tinh dễ vỡ hơn so với cốc bằng chất dẻo.
- Thuốc đầu que diêm được trộn một ít lưu huỳnh.
- Quặng apatit ở Lào Cai có chứa canxi photphat với hàm lượng cao.
- Bóng đèn điện được chế tạo từ thủy tinh, đồng và vonfam.
Câu 2 Căn cứ vào tính chất nào mà:
a) Đồng,, nhôm được dùng làm ruột dây điện; còn chất dẻo, cao su được dùng làm vỏ dây điện?
b) Bạc được dùng để tráng gương?
c) Cồn được dùng để đốt?
Câu 3 Cồn (rượu etylic) là một chất lỏng, có nhiệt độ sôi ts0 = 78,30C và tan nhiều trong nước
Làm thế nào để tách riêng được cồn từ hỗn hợp cồn và nước?
Câu 4 Trình bày cách tách riêng
a Muối ăn từ hỗn hợp muối và cát.
b Làm thế nào để tách hỗn hợp gồm vụn sắt, vụn nhôm, và mạt gỗ Biết rằng khối lượng riêng
DFe= 7,8 g/cm3 ; DAl= 2,7 g/cm3; Dgo=0,8 g/cm3
c Làm thế nào để tách riểng dầu hỏa và nước Biết rằng dầu hỏa có khối lượng riêng
D=0,89g/ml
Câu 5: Hoàn thành bảng sau
Nguyên tử Số proton Số electron Số lớp Số hạt e lớp ngoài cùng
Câu 6: Xác định các nguyên tố sau biết
Trang 6ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
1) X có KLNT theo gram bằng 4,482.10-23g
2) 4X có KLNT theo gram bằng 10,6272 10-23g
3) 5X có KLNT theo gram bằng 33,21 10-23g
4) 4X có KLNT theo gram bằng 23,5791 10-23g
Dạng 2: Bài tập về nguyên tử- phân tử, đơn chất- hợp chất, nguyên tử khối- phẩn tử khối
Câu 6 Cho biết thành phần hạt nhân của năm nguyên tử như sau:
a) Cho biết năm nguyên tử này thuộc bao nhiêu nguyên tố hóa học ?
b) Viết tên, kí hiệu hóa học và nguyên tử khối của mỗi nguyên tố
c) Vẽ sơ đồ đơn giản của nguyên tử mỗi nguyên tố
Câu 7: Cho công thức hóa học của các chất sau: brom: Br2, AlCl3, MgO, Zn, KNO3, NaOH
Chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất ?
Câu 8: Cho công thức hóa học của các chất sau:
a) kali oxit : K2O
b) Magie cacbonat : MgCO3
c) Axit sunfuric: H2SO4
Hãy nêu những gì biết được về mỗi chất
Câu 9: Viết công thức hóa học và tính phân tử khối của các chất sau:
a) Cacbon dioxit, biết trong phân tử có 1C và 2O
b) Bạc nitrat, biết trong phân tử có 1Ag, 1N, 3O
c) Sắt (III) clorua, biết trong phân tử có 1Fe, 3Cl
Câu 10: Trả lời các câu hỏi sau
a Cho biết ký hiệu và nguyên tử khối của các nguyên tố sau : Cacbon, Oxi, Nito, Nhôm, Kẽm, Canxi, Niken
b Nêu tên và ký hiệu của các nguyên tố sau, từ các nguyên tử khối của chúng: 27, 56, 14, 32, 40, 39,9
Câu 11: Trả lời các câu hỏi sau
a Tính khối lượng theo đơn vị cacbon của các nguyên tố sau: 2C, 7K, 12Si, 15P, 8Na, 9Ca, 10Fe.
b Tính khối lượng theo đơn vị gram của các nguyên tố trên.
Câu 12: So sánh khối lượng của :
a Nguyên tử Canxi với nguyên tử Natri
b Nguyên tử sắt với 2 nguyên tử Kali
c 3 nguyên tử lưu huỳnh (S) với nguyên tử đồng
Trang 7ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
d 2Fe và 4Cl
e 5F và 8C
f 10K và 20N
Câu 13: Tìm nguyên tố X (tên và ký hiệu), biết:
1) Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử nguyên tố Oxi
2) Nguyên tố X có nguyên tử khối 3,5 lần nguyên tử khối của Oxi
3) 4 nguyên tử Magie nặng bằng 3 nguyên tử nguyên tố X
4) 19 nguyên tử X nặng bằng 11 nguyên tử Flo
5) 3 nguyên tử X nặng gấp 8 nguyên tử C
6) 3 nguyên tử X nặng gấp 16 nguyên tử C
7) Nguyên tử X nặng bằng tổng khối lượng của 2 nguyên tử Magie và lưu huỳnh
Câu 14: Tìm nguyên tố X, biết:
Nguyên tử R nặng 5,31 10-23g em hãy cho biết đó là nguyên tử của nguyên tố hóa học
nào trong các nguyên tố hóa học sau đây ?
a) O = 16đvc
b) Al = 27 đvc
c) S = 32 đvc
Câu 15: Phân biệt các chất sau, đâu là đơn chất , đâu là hợp chất:
a) Fe, H2O, K2SO4, NaCl, H3PO4.
b) HBr, Fe, KNO3, H2, Ca(OH)2, CH4 , Cl2, P, H2SO4, Na2 CO3, CuO, Mg, N2O3, Br2, HCl
Câu 16: Tính khối lượng phân tử theo đv cacbon của các phân tử sau Cho biết chất nào là đơn
chất, chất nào là hợp chất
a) C, Cl2, KOH, H2SO4, Fe2(CO3)3
b) BaSO4, O2, Ca(OH)2, Fe
c) HCl, NO, Br2, K, NH3
d) C6H5OH, CH4, O3, BaO
Dạng 3: Bài tập hoá trị
Câu 17: Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong công thức hóa học của các hợp chất sau, cho biết S hóa trị II.
K2S; MgS; Cr2S3; CS2
Câu 18: Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong công thức hóa học của các hợp chất sau, cho biết nhóm
(NO3) hóa trị I và nhóm (CO3) hóa trị II
Ba(NO3)2; Fe(NO3)3 ; CuCO3, Li2CO3
Trang 8ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
Câu 19: Lập công thức hóa học của những hợp chất hai nguyên tố như sau:
Câu 20: Lập công thức hóa học của những hợp chất tạo bởi một nguyên tố và nhóm nguyên tử sau:
Câu 21: Hoµn thµnh b¶ng sau
Nguyen tè_hãa
trÞ
Nhãm_hãa trÞ
C«ng thóc cña chÊt khi nhãm liªn kÕt víi nguyªn tö
cña nguyªn tè
Ph©n
tö khèi
Fe(III) CO3(II)
Cu(II) PO4(III)
Câu 22: Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của các chất sau :
a. Si (IV) và H
b. P (V) và O
c. Fe (III) và Br (I)
d. Ca và N (III)
e. Ba và O
f. Ag và O
g. H và F (I)
h. Ba và nhóm (OH)
i. Al và nhóm (NO3)
j. Cu (II) và nhóm (CO3)
k. Na và nhóm (PO4)
l. Mg và nhóm (SO4)
Câu 23: Tìm CTHH sai, nếu sai sửa lại, trong các chất sau:
Trang 9ƠN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
m. AlCl4, Al2O3, Al(OH)2, Al3(SO4)2
n. FeCl3, CaOH, KSO4, S2O6
o. ZnOH, Ag2O, NH4, N2O5, MgO
p. CaNO3, CuCl, Al2(CO3)3, BaO
q. Na2SO4, C2H4, H3PO4, Cr2O4
Dạng 4: Bài tập nâng cao
Câu 24: Thực nghiệm cho biết nguyên tố natri chiếm 59% về khối lượng trong hợp chất với lưu huỳnh
Viết cơng thức hĩa học và tính phân tử khối của hợp chất
Câu 25: Hợp chất A tạo bởi hai nguyên tố là oxi và nitơ Người ta xác định được rằng, tỉ lệ về khối lượng
giữa hai nguyên tố trong A bằng: mN/mO = 7/12
Viết cơng thức hĩa học và tính phân tử khối của A
Câu 26: Người ta xác định được rằng nguyên tố silic (Si) chiếm 87,5% về khối lượng trong hợp chất với
nguyên tố hidro
a) Viết cơng thức hĩa học và tính phân tử khối của hợp chất
b) Xác định hĩa trị của silic trong hợp chất
Câu 27: Phân tích mẫu hợp chất tạo bởi hai nguyên tố là sắt và oxi Kết quả cho thấy cứ 7 phần khối
lượng sắt cĩ tương ứng 3 phần khối lượng oxi
a) Viết cơng thức hĩa học và tính phân tử khối của hợp chất
b) Xác định hĩa trị của sắt trong hợp chất
Câu 28: Cho biết X và Y tạo được các hợp chất như sau: X2(SO4)3 và H3Y
Hãy viết cơng thức hĩa học của hợp chất tạo bởi X và Y
Câu 29: Một hợp chất của nguyên tố T hĩa trị III với nguyên tố oxi, trong đĩ T chiếm 53% về khối lượng.
a) Xác định nguyên tử khối và tên của T
b) Viết cơng thức hĩa học và tính phân tử khối của hợp chất
Câu 30: Hợp chất A bởi hidro và nhĩm nguyên tử (XOy) hĩa trị III Biết rằng phân tử A nặng bằng phân
tử khối của H2SO4 và nguyên tố oxi chiếm 61,31% về khối lượng của A
a) Xác định chỉ số y và nguyên tử khối của nguyên tố X
b) Viết tên, kí hiệu hĩa học của X và cơng thức hĩa học của A
Câu 31 Tổng số hạt trong 1 nguyên tử X là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 33 Tìm p, n và A của X
Câu 32 Nguyên tử R cĩ tổng số hạt là 48 Trong đĩ số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt khơng mang điện Viết cấu hình electron của R
Câu 33 Tổng số hạt của nguyên tử B là 54 Tổng số hạt mang điện gấp 1,7 lần số hạt khơng mang điện Xác định kí hiệu nguyên tử B
Câu 34: Tổng số các hạt cơ bản của một nguyên tử X là 28 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng
mang điện là 8 Nguyên tử X là ?
Trang 10ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
Câu 35: Tổng số hạt ( p, n, e ) trong nguyên tử X là 13 Số e lớp ngoài cùng của X là?
MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUYỆN
ĐỀ SỐ 1
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 ĐIỂM )
Câu 1 ( 2 điểm ) Hãy chọn những từ ( cụm từ ) thích hợp điền vào chỗ trống :
1 ………… dùng để biểu diễn chất gồm 1 kí hiệu hoá học ( đơn chất ) hay hai, ba …,kí hiệu hoá học ( hợp chất ) và ………… ở chân mỗi kí hiệu
2 Nguyên tử có cấu tạo từ ba loại hạt cơ bản là : ………, electron, …………
Câu 2 ( 1,5 điểm ) Hãy chọn mỗi khái niệm ở cột (I) sao cho phù hợp với một câu tương ứng ở cột (II)
1 Hợp chất
2 Nguyên tử
3 Nguyên tố hoá học
4 Nguyên tử khối là
5 Phân tử khối là
6 Đơn chất là
a Tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số proton trong hạt nhân
b Tập hợp nhiều chất trộn lẫn
c Hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện.
d những chất tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên.
e) khối lượng của phân tử tích bằng đvC f) những chất được tạo nên từ một nguyên tố hoá học.
g) khối lượng của nguyên tử được tính bằng đvC Đáp án : 1 ……; 2 …… ; 3 …… ; 4 …… ; 5 …… ; 6 ……
Câu 3 (0.5 điểm ) Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D ứng với một kết luận đúng
Phân tử khối của hợp chất N 2 O 5 là :
II/ TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM)
Câu 4 ( 3 điểm ) Lập công thức hoá học theo các bước và tính phân tử khối của các hợp chất.
a) Hợp chất gồm sắt ( Fe ) có hoá trị III và nhóm Sunfat (SO 4 ) có hoá trị II
Trang 11ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
b) Hợp chất gồm lưu huỳnh ( S ) có hoá trị VI và nguyên tố oxi ( O ) có hoá trị II
Câu 5 ( 3 điểm) Một hợp chất gồm có nguyên tố R và nguyên tố Oxi có công thức hoá học dạng R2 O 3
a) Tính hoá trị của nguyên tố R
b) Biết rằng phân tử R 2 O 3 nặng hợn nguyên tử Canxi 4 lần Tìm tên nguyên tố R, kí hiệu ?
( Cho biết nguyên tử khối : S =32, H = 1, Fe = 56, O = 16, Ca = 40, N =14 )
ĐỀ SỐ 2
A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5đ):
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước cho câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,5đ):
Câu 1 Kí hiệu hóa học của kim loại đồng là:
A cU; B cu; C CU; D Cu
Câu 2 Cho CTHH của một số chất: Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, NaNO3, KOH
A 3 đơn chất và 3 hợp chất B 5 đơn chất và 1 hợp chất
C 2 đơn chất và 4 hợp chất D 1 đơn chất và 5 hợp chất
Câu 3 Nguyên tử có cấu tạo bởi các loại hạt :
A Electron B Proton C Nơtron D A, B và C Câu 4 Phân tử khối của hợp chất CuO là:
A 50 đvC B 60 đvC C 70 đvC D.80 đvC
Câu 5 Nguyên tử trung hòa về điện là do trong nguyên tử có:
A Có số p = số n; C Có số n = số e;
B Có số p = số e; D Tổng số p và số n = số e
Câu 6 Công thức hóa học của axit nitric( biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là:
A HNO3; B H3NO; C H2NO3; D HN3O
Câu 7 Hóa trị của nhóm nguyên tử SO4 là:
A I B II C III D IV
Câu 8 Hóa trị của nhôm là:
A I B II C III D IV
Câu 9 Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống sau:
a Những chất tạo nên từ hai ……… trở lên được gọi là………
b Những chất có……….gồm những nguyên tử cùng loại ……… được gọi là đơn chất
B TỰ LUẬN (5đ):
Câu 1(3đ):
a Các cách viết sau: 2Cu, 5K, 2O2, 3H2 chỉ ý gì?
b Cho hợp chất sau : Axit sunfuric, tạo bởi 2H, 1S và 4O
Hãy viết công thức hóa học và nêu ý nghĩa của công thức hóa học trên
Câu 2(1đ):
a Tính hóa trị của Mg trong hợp chất MgCl2, biết Cl(I) (0,5đ)
b Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi nhôm hoá trị (III) và oxi (0,5đ)