1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

69 cau TN mu va logarit on tap chuong II co dap so

14 181 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 630,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận DA. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận D.A. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là trục Ox D... Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng D.. Đồ thị hàm số có ti

Trang 1

Câu 1 Cho hai số thực ,   và số thực dương a Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A a  aaB a

a

a

 

a  a  D .  

a   a 

Câu 2 Biểu thức nào sau đây là kết quả rút gọn biểu thức 81a b 4 2

Câu 3 Cho a0, biểu thức

2

3

a a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

A

7 6

5 6

6 5

11 6

a

Câu 4 Rút gọn biểu thức 2

( 3 1) 2 3

:

bb với (b0), ta được

Câu 5 Giá trị của biểu thức 3

log (a a a) (với 0 a 1) là

A 2

4

3

Câu 6 Giá trị của biểu thức log3 , 0, 1bằng

3

Câu 7 Giá trị của biểu thức log 4 

2

Câu 8 Cho log 2a Khi đó, 125

log

4 tính theo a là

Câu 9 Cho log 52 alog 5 b3  Khi đó, log 5 tính theo a và b là 6

A 1

a b

Câu 10 Cho log 2a và log 3b Khi đó, log 45 tính theo a và b là

A 2b a 1 B 2b a 1 C 15b D a2b1

Câu 11 Cho alog 612 và blog 712 Khi đó, log 7 tính theo a và b là 2

A

1

a

b a

a

a

a

Câu 12 Cho 0a b, 1 và ,x y0 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

log

log

a a

a

x x

log

log

a

a

C logaxyloga xloga y D logb xlogb a.loga x

Câu 13 Cho ba số thực dương a, b, c và a1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

log a bloga c 2 loga bc B loga b.logb cloga c

C logc ab logc alogc b D logab c  loga bloga c

log x8log ab 2 log a ba b, 0 thì x bằng

A a b 4 6 B a b 2 14 C a b 6 12 D a b 8 14

3

3log 6log (3 ) log

9

x

Mxx Biểu thức rút gọn của M là

A M  log (3 )3 x B M  1 log ( )3 x C log3

3

x

M    

 

  D 2 log3

3

x

 

 

Trang 2

Câu 16 Giả sử ta có hệ thức a24b2 5aba b, 0 Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?

A 2log2a2blog2alog2b B 2 log2 log2 log2

3

a b

3

2

3

Câu 17 Tập xác định của hàm số f x( )(4x21)4 là

A (0 ; ) B 1 1

2 2

 

1 1

;

2 2

 

Câu 18 Tập xác định của hàm số

4 3

yx

A 0; B [0;) C \{0} D

Câu 19 Điều kiện xác định của biểu thức   4

7

2

x

 là

A xB x2 C x 2 D x 2

Câu 20 Hàm số y =  3

2 5

4 x có tập xác định là

A 2; 2 B   ; 2 2; C D \ 2

Câu 21 Tập xác định của hàm số  2  2

yxx  là

Câu 22 Đạo hàm của hàm số  3

yx  là

A  1

1 2

1 2

x

yx xD y/ 3x x 21

Câu 23 Đạo hàm của hàm số  3

4

yx là

A  3

/

4

3

4

/

3 4

3

y

x

C /

4

3

y

x

/

2 4

3

y

x

Câu 23 Cho hàm số

3 2

yx Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đồng biến trên B Hàm số có đạo hàm là / 3

2

yx

C Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận D Đồ thị hàm số luôn đi qua A(1;1) Câu 24 Cho hàm số

3 4

y x

 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Hàm số có đạo hàm là

7 4

3

4 x

 x0 B Hàm số nghịch biến trên

C Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận D Đồ thị hàm số luôn đi qua A(1;1)

-

Câu 25 Tập xác định của hàm số ylog (23 x1)là

; 2

  

1

; 2

 

1

; 2

 

1

; 2

 

Câu 26 Tập xác định của hàm số ylog3x4 là

A D   ; 4 B D4; C D   4;  D D4;

Trang 3

Câu 27 Tập xác định của hàm số ylog32xlog22x là

A D0; B D  2; 2 C D  2; 2 D D2;

Câu 28 Tập xác định của hàm số yln 2 x2 là

A D1; B D  2; 2 C D2; D D2;

Câu 29 Hàm số log 5 1

6

y

x

 có tập xác định là

A 6; B 0; C ;6 D

Câu 30 Tập xác định của hàm số 2 2

7x x

y   là

A DB D \ 1; 2   C D  2;1 D D 2;1

Câu 31 Tập xác định của hàm số

2 1

3

x x y

 là

A B 1; C \ 1  D ;1

Câu 32 Tập xác định của hàm số  2

6 log 2

yx x là

A D 0; 2 B D2; C D  1;1 D D  ;3

Câu 33 Hàm số log2 3

2

x y

x

 có nghĩa khi và chỉ khi

A x2 B x 3 hoặc x2 C   3 x 2 D   3 x 2

-

Câu 34 Đạo hàm của hàm số 3

2x

y là

A y/ 2 ln 23x B / 1

ln 2

yC y/ 2 3ln 23x D / 2 1

2 3ln 2x

y

Câu 35 Đạo hàm cấp một của hàm số 2 2

7x x

y   là

A / 2 2

7x x (2 1) ln 7

7x x ( 1) ln 7

y    x

C / 2 2

7x x (7 1) ln 7

7x x (2 7) ln 7

y    x

Câu 36 Cho hàm số   2

ln

yf xx Khi đó, / 

f e bằng

A 1

2

3

4

e

Câu 37 Đạo hàm của hàm số  2 

yx  x

A

/

2

x y

/ 2

1 1

y

 

C / 22 1

1

x y

1

y

 

Câu 38 Đạo hàm của hàm sốyx(lnx1) là

A y/ lnx1 B y/ lnx C / 1

1

y x

y x

Câu 39 Cho hàm số yloga x, với 0 a 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Nếu 0 a 1 thì hàm số đồng biến trên 0;

B Nếu a1 thì hàm số đồng biến trên 0;

C Tập xác định của hàm số là

D Đạo hàm của hàm số là / 1

ln x

y a

Câu 40 Cho hàm số x

ya , với 0 a 1 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Nếu 0 a 1 thì hàm số nghịch biến trên

Trang 4

B Nếu a1 thì hàm số đồng biến trên

C Tập xác định của hàm số là 0;

D Đạo hàm của hàm số là y/ a xlna

Câu 41 Cho hàm số y2x Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Tập xác định của hàm số là

B Hàm số đồng biến trên

C Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là trục Ox

D Đồ thị hàm số đi qua điểm M 0;0

Câu 42 Phương trình

2

3 2

   

   

    có nghiệm là

A x 1;x2 B x 1;x 2 C x0;x 1 D x1;x2

Câu 43 Nghiệm của phương trình: 9x10.3x 9 0 là

A x2; x1 B x2; x0 C x3; x0 D x9; x1

Câu 44 Gọi x x là hai nghiệm của phương trình: 1, 2

2

6 10

1

5 5

x x

x

  

 

  Khi đó x1x2 bằng

A 10 B log 2 15  C 5 D 7

Câu 45 Số nghiệm của phương trình 22x22x 15 là

2

1

2

x

x x

 

Câu 47 Tập nghiệm của phương trình 34x4.32x 3 0 là

1;

2

  

1 0;

2

  

1 1;

2

 

 

1 0;

2

 

 

 

Câu 48 Tập nghiệm của phương trình 32x536.3x1 9 0 là

A 1; 2 B  1; 2 C 1; 2  D 2; 2

Câu 49 Tập nghiệm của phương trình 4 15 x 4 15x 62 là

A 2; 2 B 1; 2 C 1; 2  D  1; 2

Câu 50 Cho 9x9x 23 Khi đó, biểu thức 5 3 3

x x

x x K

 

  có giá trị bằng

A 5

2

3

Câu 51 Tìm m để phương trình 1 2

4x 2x  m 0 có nghiệm thực

A m1 B m0 C 0 m D m2

Câu 52 Tìm m để phương trình 2

2xmm vô nghiệm

A m1 B m0 C 0 m D 1

2

m Câu 53 Bất phương trình 5.4x2.25x7.10x 0 có nghiệm là

A 0 x 1 B 1 x 2 C    2 x 1 D   1 x 0

Câu 54 Tập nghiệm của bất phương trình 52x2 25 là

A 2; B ;0  2; C ;0 D  0; 2 Câu 55 Tập nghiệm của bất phương trình

1

     

   

    là

Trang 5

A ;3 B 1;0 C 2; D  2; 4

Câu 56 Tìm m để bất phương trình 2

2xmm có tập nghiệm là

A m1 B m0 C 0 m D 1

2

m Câu 57 Nghiệm của phương trình 2log2 x  1 2 log (2 x2) là

Câu 58 Nghiệm của phương trình log2xlog (4 )2 x 3 là

Câu 59 Nghiệm của phương trình log (92 x 4) xlog 3 log2  2 3 là

Câu 60 Số nghiệm của phương trình log (32  x) log (12  x) 3 là

Câu 61 Phương trình 2

log x5log x 4 0 có 2 nghiệmx x Khi đó, 1, 2 x x bằng 1 2

Câu 62 Số nghiệm của phương trình 2

log (x 6)log (x 2) 1 là

Câu 63 Tìm x để ba số ln 2, ln(2 x1), ln(2x3) theo thứ tự lập thành cấp số cộng

A 1 B 2 C log 5 2 D log 3 2

Câu 64 Nghiệm của bất phương trình log (2 x 1) 2log (54   x) 1 log (2 x2) là

A 2 x 3 B 1 x 2 C 2 x 5 D   4 x 3

Câu 65 Nghiệm của bất phương trình 1 2 2

2

log log (2x )0 là

A 1;1  2; B 1;0   0;1 C 1;1 D 1;3

Câu 66 Nghiệm của bất phương trình 1 2

2

log (x 5x 7) 0 là

Câu 67 Tập xác định của hàm số y log(x 1) log(x1) là

A  2; B C ; 2 D  ; 

Câu 68 Tập nghiệm của bất phương trình (x5)(logx 1) 0 là

A 1

;5 10

 

 

1

;5 20

 

 

1

;5 5

 

 

1

;5 15

 

 

 

-HẾT -

1 2 3 4 5 6 7 8 9 1

0

1

1

1

2

1

3

1

4

1

5

1

6

1

7

1

8

1

9

2

0

2

1

2

2

2

3

A C A D B C B C D B B D A B A C B A C A A C C

2

4

2

5

2

6

2

7

2

8

2

9

3

0

3

1

3

2

3

3

3

4

3

5

3

6

3

7

3

8

3

9

4

0

4

1

4

2

4

3

4

4

4

5

4

6

D B D B C A C A C A D C A B C B B C D B B D C

4

7

4

8

4

9

5

0

5

1

5

2

5

3

5

4

5

5

5

6

5

7

5

8

5

9

6

0

6

1

6

2

6

3

6

4

6

5

6

6

6

7

6

8

6

9

A D B A A A C A B B C B D D C A C C A B C A A

Trang 6

Câu 1: Tập xác định của hàm số  

x 2

y log

1 x là:

 

R \ 1;2

Câu 2: Tập xác định của hàm số y log  x2   x 2

x là:

A ( 1;0) (2;    ) B (-1;2) C ( 1;2) \ 0    D ( ; 1) (2; )    

Câu 3: Tập xác định của hàm số  

2

x x

y log

3 x là:

A (0;1) (3;   ) B (3;  ) C ( 1;2) \ 0    D

 

(0;1) \ 3

Câu 4: Tập xác định của hàm số y  log x 12  là:

A (0;1) B (1;  ) C (0;  ) D (2; ) 

Câu 5: Tập xác định của hàm số  1 

3

A (0;  ) B ( ; 1  )

Câu 6: Tập xác định của hàm số y  3 log (x 2)  3  là:

A (0;25) B ( 2;27)  C ( 2;   ) D ( 2;25) 

Câu 7: Tập xác định của hàm số y  9x  3x là:

A (1;2) B (0;  ) C (3;  ) D (0;3)

Câu 8: Tập xác định của hàm số

2x

2 y

5 125 là:

A ( ; 3  )

 

 

 

3

R \

2 C R \ 3   D R \ 0  

Câu 9: Tập xác định của hàm số y (9 x )   2 3 là:

Trang 7

A ( 3;3)  B R \ 3   C ( ;3) (3;    ) D R \ 3   

Câu 10: Tập xác định của hàm số y (4 3x x )    2  là:

A ( 4;1)  B R \ 4;1    C ( ; 4) (1;     ) D

 4;1 

Câu 11: Tập xác định của hàm số y (4 x)   2 là:

A (4;  ) B R \ 4   C ( ;4)  D R

Câu 12: Nghiệm của phương trình: 10log9  8x 5  là:

A 1

5

8 D

7 4

Câu 13: Nghiệm của phương trình: 3log 4 9  3x 5  là:

A  2

 5 3

Câu 14: Số nghiệm của phương trình: 22x 7x 52   1 là:

Câu 15: Nghiệm của bất phương trình: 2   

1 2

A.x > 3 B x< 2 hoặc x > 3 C 2 < x < 3 D x < 2

Câu 16: Nghiệm của phương trình: log (4 2x) 28   là:

A x 2  B x   30 C x 2  hoặc x   30 D    30 x 2

Câu 17: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A.lnx > 0 < = > x >1 B log2 x< 0 <=> 0 < x < 1

Câu 18: Cho hàm số f(x) ln(4x x )   2 Chọn khẳng định đúng

A f '(2) 1  B f'(2) 0  C f '( 1)    1,2 D f '(5) 1,2 

Câu 19: Trong các hàm số sau f(x) ln  1

sinx;

g(x) ln

1 h(x) ln

cosx hàm số nào

có đạo hàm là: 1

cosx

A f(x) B g(x) C h(x) D g(x) &h(x)

Trang 8

Câu 20: Cho 4x + 4-x = 23 Hãy tính A = 2x + 2- x

Câu 21: Cho y = (x2-2x+2)ex thì y’ là:

A y’= ex.x2 B y’= ex.x C y’= ex.2x2 D y’= ex.2x

Câu 22: Cho y = ln x + 2x 7 thì y’(1) là

A 1/3 B.2/3 C 5/3 D 4/3

Câu 23: Cho y = lnx.lgx + lna.logax thì y’ là:

A y’= lgx ln x 1

x

 

x

C y’=lgx ln x 1

x

 

x

Câu 24:Cho y = ln 1

1 x thì đẳng thức nào sau đây đúng:

A xy’ - 1 = ey B xy – y’= ey C xy’ +1 = ey D xy + y’ = ey

Câu 25:Cho y = e4x + 2e-x thì đẳng thức nào sau đây đúng:

A y’’’+ 13y’ - 12y = 0 B y’’’- 13y’ + 12y = 0

C y’’’- 13y’ - 12y = 0 D y’’’- 13y - 12y’ = 0

Câu 26:Cho y = esinx thì đẳng thức nào sau đây đúng:

A y’cosx + ysinx – y’’= 0 B y’sinx – ycosx– y’’= 0

C y’sinx – ycosx – y’’= 0 D.y’cosx – ysinx –y’’= 0

Câu 27:Cho y = excosx thì đẳng thức nào sau đây đúng

A 2y’ – 2y + y’’ = 0 B 2y’ + 2y – y’’ = 0

C 2y’ – 2y – y’’ = 0 D.2y’ – y – 2y’’ = 0

Câu 28:Cho y = x.logx2 Giai bất phương trình : y’ < 0

Câu 29:Cho: ( ) 1 & ( ) ln9 2

3

x

A f ’(1) = g(3) B f ’(1) = g’(2)

C f ’(1) = g’(1) D f ’(2) = g’(2)

Câu 30: Cho ( ) 1 & ( ) log 2

log 2

x

A f ’(1) = g(2) B f ’(1) = -g(2)

C f ’(1) = g’(1) D f ’(1) = -g’(2)

Trang 9

Câu 34: Kết quả thu gọn biểu thức sau  

1

4

Câu 35: Kết quả thu gọn biểu thức sau A =

3

Câu 36: Kết quả thu gọn biểu thức sau

D

( a > 0) là:

Câu 37: Kết quả thu gọn biểu thức sau

1

5 2

3 3

F

( b > 0 &b 1 ) là:

Câu 38: Kết quả thu gọn biểu thức sau

Câu 39: Kết quả thu gọn biểu thức sau

D (a   b )(a  b )(a  b ) là:

Câu 40: Kết quả thu gọn biểu thức sau 39 8039 80 là

Câu 41: Kết quả thu gọn biểu thức sau A= 36log 5 6  101 log2   3log 36 9 là

Trang 10

Câu 42: Cho log220 = a tính log205 theo a Kết quả là

A 2 a 

1 a a

C a 2 

2 a 2a

Câu 43: Cho log153 = a tính log2515 theo a Kết quả là

A

1

1 2(1 a)

C

1

1

2 a

Câu 44: Cho log30 3 = a và log305 = b, tính log301350 theo a Kết quả là

A 2a + 3b+1 B a+ 2b +1

Câu 45: Cho log214 = a tính log4932 theo a Kết quả là

A

5

5 2(1 a)

C

5

5

2 a

Câu 46: Cho log3 = a và log5 = b tính log61125 Kết quả là

 

3a 2b

 

2a 3b

a 1 b

 

3a 2b

 

3a 2b

a 1 b

Câu 47: Cho log3 = a và log5 = b tính log308 Kết quả là

3(1 a)

3(1 b)

1 a

3(1 b)

3(b 1)

a 1

Câu 48: Cho log85 + log83 = a tính log3032 theo a Kết quả là

A

5

5

1 a

C

5

5

2 a

Câu 49: Cho log123 = a tính log64 theo a Kết quả là

Trang 11

A

2(1 a)

a 1 2(1 a)

2(1 a)

2(a 1)

1 a

Câu 50: Cho log4911 = a & log27 = b tính B = 3 7

121 log

8 Kết quả là

A 12a  3

9 12b

b

b

Câu 97:Cho hàm số y = ax (0< a;a 1  ) Tìm kết luận đúng

A.Hàm số có tập xác định  0;   B Hàm số có tập giá trị R

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng D Tất cả sai

Câu 98: Cho hàm số y = ax (0< a;a 1  ) Tìm kết luận đúng

A Hàm số có tập xác định  0;   B Hàm số có tập giá trị R

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang

Câu 99: Cho hàm số y = ax (0< a;a 1  ) Tìm kết luận Sai

A.Hàm số có tập giá trị  0;   B Hàm số có tập xác định là R

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang D Tất cả sai

Câu 100: Cho hàm số y = ax (0< a;a 1  ) Tìm kết luận Sai

A Hàm số có tập giá trị  0;   B Hàm số có tập xác định là R

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang D Tất cả sai

Câu 101:Cho hàm số y = logax (0< a;a 1  ) Tìm kết luận sai

A.Hàm số có tập xác định  0;   B Hàm số có tập giá trị R

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng

Câu 102:Cho hàm số y = logax (0< a;a 1  ) Tìm kết luận đúng

A.Hàm số có tập xác định R B Hàm số có tập giá trị  0;  

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng

Câu 103:Cho hàm số y = logax (0< a;a 1  ) Tìm kết luận sai

Trang 12

A Đồ thị hàm số qua A(1;0) B Hàm số có tập giá trị R

B Có trục hoành là tiệm cận ngang D Có tiệm cận đứng là trục tung

Câu 104:Cho hàm số y = logax (0< a;a 1  ) Tìm kết luận đúng

A Đồ thị hàm số qua A(0;1) B Hàm số có tập giá trị  0;  

B Đồ thị hàm số qua A(1;1) D Có tiệm cận đứng là trục tung

Câu 105:Cho 0 < a và a 1  Tìm kết luận sai

A Đồ thị hàm số y = logax qua A(1;0)

B Đồ thị hàm số y = ax qua A(0;1)

C Đồ thị hàm số y = logax và Đồ thị hàm số y = ax đối xứng qua 0x

D Đồ thị hàm số y = logax và Đồ thị hàm số y = ax đối xứng qua đường thẳng y = x

Câu 106:Cho 0 < a và a 1  Tìm kết luận đúng

A Đồ thị hàm số y = logax qua A(a;0)

B Đồ thị hàm số y = ax qua A(a;1)

B Đồ thị hàm số y = logax và Đồ thị hàm số y = ax đối xứng qua 0y

D Đồ thị hàm số y = logax và Đồ thị hàm số y = ax đối xứng qua đường thẳng y = x

Câu 107:Cho 0 < a và a 1  Tìm kết luận sai

A Đồ thị hàm số y = ax qua A(1;a)

B Đồ thị hàm số y = ax qua A(0;1)

B Đồ thị hàm số y = 

 

 

x 1

a và Đồ thị hàm số y = ax đối xứng qua 0y

D Đồ thị hàm số y =  

 

 

x 1

a và Đồ thị hàm số y = ax đối xứng qua Ox

Câu 108:Cho 0 < a và a 1  Tìm kết luận sai

A Hàm số y = ax đồng biến khi a >1

B Hàm số y = ax giảm khi 0 < a < 1

B

 x 

x

lima 0 khi a > 1

D Đồ thị hàm số y = ax có tiệm cận đứng

Câu 109:Cho 0 < a và a 1  Tìm kết luận sai

A Đồ thị hàm số y = logax qua A(1;0)

B Đồ thị hàm số y = logax qua A(a;1)

B Đồ thị hàm số y =  1

a

y log x và Đồ thị hàm số y = logax đối xứng qua 0y

Ngày đăng: 21/11/2018, 21:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w