Hướng dẫn giải bài tập chương 1 Nguyên tử Phần 1 Cấu trúc: Tóm tắt kiến thức cần nhớ Phương pháp giải Bài tập minh họa. Nội dung: Dạng 1: Toán khối lượng nguyên tử. Dạng 2: Xác định số hạt Viết ký hiệu nguyên tử Dạng 3: Toán đồng vị
Trang 1PAGE FB: HÓA HỌC PHÓ THÔNG CHUONG |
(°J-` ©12) ¡TOÁN ĐỒNG VỊ
Trang 2
'DẠNG 1: | KHOI LUQNG NGUYEN TU
Proton: mp = 1,6726.10-2" kg = 1u HAT NHAN
Trang 3
'DẠNG 1: | KHOI LUQNG NGUYEN TU
Vi du 1: Nguyên tử natri có 11 proton, 11 electron và 12
nơtron Tính khôi lượng nguyên tử natri theo đơn vị kg và u
TTTH — 0946 768 396
Trang 4
'DẠNG 1: | KHOI LUQNG NGUYEN TU
Vi du 1: Nguyên tử natri có 11 proton, 11 electron và 12
nơtron Tính khôi lượng nguyên tử natri theo đơn vị kg và u
Giải:
Tinh theo don vi kg: My; = Mp +m, + My
= 11.1,6726.10-2 + 11.9,1094.103! + 12.1,6748.10^/
= 3,8506.1025 kg
Tinh theo đơn vị u: my = mp + m, + mụ
= 11.1u + 11.0u + 12.1u = 23u Hoặc đổi 1u = 1,6605.1027 kg
Vậy mụr = 3,8506.1025 kg = 23,2u ~ 23u
Trang 5
'DẠNG 1: | KHOI LUQNG NGUYEN TU
Ví dụ 2: Nguyên tử kẽm có bán kính R = 1,35.10° m và có
nguyên tử khôi là 65u Tính khối lượng riêng của nguyên tử
kẽm (g/ cm°) Biết thê tích nguyên tử chiêm 70% tỉnh thể,
phân còn lại là rỗng
TTTH — 0946 768 396
Trang 6
'DẠNG 1: | KHÓI LƯỢNG NGUYÊN T'<._ + Vy — = TLR
3
Ví dụ 2: Nguyên tử kẽm có bán kính R = 1,35.10° m và có
nguyên tử khôi là 65u Tính khối lượng riêng của nguyên tử
kẽm (g/ cm3) Biết thê tích nguyên tử chiêm 70% tỉnh thể,
Trang 7NGUYEN TU TRUNG HOA VE DIEN ĐIỆN TÍCH HẠT NHÂN
SO HAT MANG DIEN: Proton va Electron
SO HAT KHONG MANG DIEN: Notron TTTH — 0946 768 396
Trang 8
(eye) | xAc BINH só HẠT — KÝ HIỆU
Ví dụ 1: Việt ký hiệu nguyên tử X Biết X có tông số hạt là
155 Sô hạt mang điện nhiêu hơn sô hạt không mang điện
là 33 hạt
Trang 9
(eye) | xAc BINH só HẠT — KÝ HIỆU
Ví dụ 1: Việt ký hiệu nguyên tử X Biết X có tổng số hạt là
_ 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
Trang 10
(eye) | xAc BINH só HẠT — KÝ HIỆU
Ví dụ 2: Viết ký hiệu nguyên tử A Biết A có tông số hạt là 46
Trang 11
(eye) | xAc BINH só HẠT — KÝ HIỆU
Ví dụ 2: Viết ký hiệu nguyên tử A Biết A có tông số hạt là 46
Trang 12
(eye) | xAc BINH só HẠT — KÝ HIỆU
Ví dụ 3: Trong anion X3, tông số hạt là 111, số electron bằng
48% sô khôi Xác định sô hạt p, e, n của anion và nguyên tử
X, suy ra ký hiệu nguyên tử X
Trang 13
(eye) | xAc BINH só HẠT — KÝ HIỆU
Ví dụ 3: Trong anion X3, tông số hạt là 111, số electron bằng
48% sô khôi Xác định sô hạt p, e, n của anion và nguyên tử
X, suy ra ký hiệu nguyên tử X
TTTH — 0946 768 396
Trang 14
(eye) | xAc BINH só HẠT — KÝ HIỆU
Ví dụ 3: Trong anion X3, tông số hạt là 111, số electron bằng
48% sô khôi Xác định sô hạt p, e, n của anion và nguyên tử
X, suy ra ký hiệu nguyên tử X
Giải hệ phương trình (1), (2) => Z = 33; N = 42
Vay X* c6 33p, 36e, 42n
Và X có 33p, 33e, 42n > A= 33 + 42 = 75 => 2X
Trang 15
(eye) | xAc BINH só HẠT — KÝ HIỆU
Ví dụ 4: Tổng số hạt (p, n, e) trong phân tử hợp chất MX; là
96 Trong hạt nhân nguyên tử của M cũng như của X đều có
số proton bằng số nơtron Tổng số proton trong nguyên tử
M và X là 26 Xác định hợp chất MX.?
TTTH — 0946 768 396
Trang 16
(eye) | xAc BINH só HẠT — KÝ HIỆU
Ví dụ 4: Tông sô hạt (p, n, e) trong phân tử hợp chất MX; là
96 Trong hạt nhân nguyên tử cua M cũng như của X đều có
SỐ proton bằng sô nơotron Tông so proton trong nguyén tử
M và X là 26 Xác định hợp chât MX,?
Giải:
Gọi số hiệu nguyên tử, nơtron của nguyên tử M: Z và N
Gọi số hiệu nguyên tử, nơtron của nguyên tử X: Z' và N
Trang 17
(eye) | xAc BINH só HẠT — KÝ HIỆU
Ví dụ 4: Tổng số hạt (p, n, e) trong phân tử hợp chất MX, la
96 Trong hạt nhân nguyên tử của M cũng như của X đều có
số proton bằng số nơtron Tổng số proton trong nguyên tử
Trang 19
(ÊJ ).©4<)) | TOAN DONG VỊ
» ĐÔNG VỊ: là những nguyên tử có cùng Z nhưng khác N
‹» NGUYÊN TỬ KHÓI TRUNG BÌNH:
Trang 20
DY Wey _TOAN DONG VI
Ví dụ 1: Trong tự nhiên brom có 2 đồng vị bên: ”°Br chiêm
50,69% sô nguyên tử và ”*Br chiêm 49,31% sô nguyên tử
Hãy tìm nguyên tử khôi trung bình của brom
Trang 21
DY Wey _TOAN DONG VI
Ví dụ 1: Trong tự nhiên brom có 2 đồng vị bên: ”?Br chiêm
50,69% sô nguyên tử và ”*Br chiêm 49,31% sô nguyên tử
Hãy tìm nguyên tử khôi trung bình của brom
Trang 22
DY Wey _TOAN DONG VI
Ví dụ 2: Nguyên tử khôi trung bình của clo là 35,453 _
Nguyên tô này có hai đồng vị ”°Cl và 3/CI Tính % môi đồng
VỊ
Trang 23
(PJ-`).©1</) 'TOÁN ĐỒNG VỊ
Ví dụ 2: Nguyên tử khôi trung bình của clo là 35,453
Nguyên tô này có hai đồng vị *°Cl va °/Cl Tinh % mdi dong
VỊ
Trang 24
(PJ-`).©1</) 'TOÁN ĐỒNG VỊ
Ví dụ 2: Nguyên tử khôi trung bình của clo là 35,453
Nguyên tô này có hai đồng vị *°Cl va °/Cl Tinh % mdi dong
Trang 25
DY Wey _TOAN DONG VI
Vi du 3: Nguyên tử khôi trung bình của bạc là 107,87 Bac
có hai đông vị trong đó một đồng vị là '“#Ag chiêm 44% so