Xét dấu hệ số a và biệt thức ∆ khi: a P hoàn toàn nằm phía trên trục hoành b P hoàn toàn nằm phía dưới trục hoành c P cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt và có đỉnh nằm phía trên tr
Trang 1DẠNG 2 ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC 2
Ví dụ 1: [ĐVH] Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:
a) y=x2−6x b) y= − +x2 4x+5
…
Ví dụ 2: [ĐVH] Cho ( ) 2
P y= − x − x+
a) Tìm tọa độ đỉnh, trục đối xứng vẽ ( )P
b) Tìm x sao cho y≥0
Ví dụ 3: [ĐVH] Cho ( ) 1 2
2
P y= x + −x
a) Vẽ đồ thị
b) Biện luận số nghiệm phương trình: 1 2 0
2x + − =x m
Ví dụ 4: [ĐVH] Cho ( ) 2
P y= x − x+
a) Vẽ đồ thị ( )P
b) Xác định m để phương trình 2x2−3x + =1 m không có nghiệm; có hai nghiệm; có 3 nghiệm; có 4 nghiệm
Ví dụ 5: [ĐVH] Cho hàm số ( ) 2
y f x
= =
− + >
a) Vẽ đồ thị hàm số
b) Xác định m để phương trình f x( )=m có 3 nghiệm phân biệt
Ví dụ 6: [ĐVH] Vẽ đồ thị và lập bảng biến thiên của hàm số :
a) y= x2+ 2x b) y=0,5x2− − +x 1 1
Ví dụ 7: [ĐVH] Cho ( ) 2
P y=x − x+
a) Vẽ đồ thị ( )P Suy ra đồ thị ( ) 2
y=g x =x − x +
b) Tìm m để phương trình x2−4x + =3 m có 8 nghiệm phân biệt
…
Ví dụ 8: [ĐVH] Cho parabol ( ) 2
P y=ax +bx+c a≠ Xét dấu hệ số a và biệt thức ∆ khi:
a) ( )P hoàn toàn nằm phía trên trục hoành
b) ( )P hoàn toàn nằm phía dưới trục hoành
c) ( )P cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt và có đỉnh nằm phía trên trục hoành
DẠNG 3 BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO – TIẾP TUYẾN
Ví dụ 1: [ĐVH] Tìm giao điểm của đồ thị hàm số :
a) y= −x 1 và y=x2−2x−1 b)y=2x−5 và y=x2 −4x−1
Lời giải:
a) Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị:
x − x− = − ⇔x x − x= ⇔ =x hoặc x=3
Khi x=0thì y= −1; x=3 thì y=2
Vậy có 2 giao điểm A(0; 1− ) và A( )3; 2
b) Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị:
03 HÀM SỐ BẬC HAI – P2
Thầy Đặng Việt Hùng
Trang 2Khóa học TOÁN 10 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95
x − x− = x− ⇔ x − x+ =
' 9 4 5
∆ = − = nên x1= −3 5, x2 = +3 5
Khi x1= −3 5thì y1= −1 2 5, khi x2 = +3 5 thì y2 = +1 2 5
Vậy có 2 giao điểm M(3− 5;1 2 5 ,− ) (N 3+ 5; 1 2 5+ )
Ví dụ 2: [ĐVH] Tìm tọa độ giao điểm của hai đường parabol:
2
1 4
x
y= + +x và y=x2 −2x+1
Lời giải:
a) Phương trình hoành độ giao điểm: x2− = −4 4 x2⇔2x2 = ⇔8 x2 = ⇔ = ±4 x 2
Khi x= −2 thì y=0; x=2thì y=0 Vậy có 2 giao điểm A(−2; 0) và B( )2; 0
b) Phương trình hoành độ giaod điểm:
2
4
x
+ + = − + ⇔ − = ⇔ = hoặc x=4 Khi x=0thì y=1; x=4 thì y=9 Vậy có 2 giao điểm I( )0;1 và J( )4; 9
Ví dụ 3: [ĐVH] Chứng minh đường thẳng:
a) y= − +x 3 cắt ( ) 2
P y= − −x x+
b) y=2x−5 tiếp xúc với ( ) 2
P y=x − x+
Lời giải:
a) Phương trình hoành độ giao điểm: − + = − −x 3 x2 4x+ ⇔1 x2+3x+ =2 0
Vì ∆ = − >9 8 0 nên đường thẳng cắt ( )P tại 2 điểm phân biệt
b) Phương trình hoành độ giao điểm: x2−4x+ =4 2x− ⇔5 x2−6x+ =9 0
Vì ∆ = − =9 9 0 nên đường thẳng tiếp xúc với ( )P
Ví dụ 4: [ĐVH] Cho hàm số y=x2−2x+ −m 1 Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số:
c) Cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt ở về bên phải gốc O
Lời giải:
y= ⇔ x − x+ − = ∆ = −m m− = −m
a) Đồ thị không cắt trục Ox khi ∆ < ⇔ − < ⇔ >' 0 2 m 0 m 2
b) Đồ thị tiếp xúc trục Ox khi '∆ = ⇔ − = ⇔ =0 2 m 0 m 2
c) Đồ thị cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt ở về bên phải gốc O khi phương trình có nghiệm dương phân biệt
2
1
m
m
m S
∆ > − >
<
> ⇔ − > ⇔ ⇔ < <
>
> >
Ví dụ 5: [ĐVH] Biện luận số giao điểm của đường thẳng ( )d :y=2x+m với ( ) 2
P y=x + −x Khi cắt 2 điểm A,
B, tìm quỹ tích trung điểm I của đoạn AB
Lời giải:
Phương trình hoành độ giao điểm: x2+ − =x 6 2x+ ⇔m x2− − − =x 6 m 0
1 4 6 m 4m 25
∆ = + + = + Do đó:
4
m< − thì ∆ <0 : phương trình vô nghiệm nên( )d và( )P không có điểm chung
4
m= − thì ∆ =0 : phương trình có nghiệm kép nên( )d tiếp xúc với( )P
4
m> − thì ∆ >0 : phương trình có 2 nghiệm phân biệt nên( )d và( )P có hai điểm chung phân biệt
Giả sử ( )P và ( )d cắt nhau tại hai điểm A và B phân biệt thì A, B có tọa độ: A x( 1; 2x1+m) và B x( 2; 2x2+m)
Do đó trung điểm của đoạn thẳng AB là 1 2
1 2
; 2
x x
I + x x m
+ +
Trang 3Theo định lí Vi-ét, ta có x1+x2 =1nên điểm
1
1
x I
=
= +
Vì điều kiện 25
4
m> − nên 19
5
y> − Vậy quỹ tích của trung điểm I là phần đường thẳng: 1,
2
x= giới hạn 19
5
y> −
Ví dụ 6: [ĐVH] Cho parabol ( ) 2
P y=x − x+
Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A( )4;1 biết rằng:
a) d cắt( )P tại hai điểm phân biệt b) d tiếp xúc với ( )P
Lời giải:
Gọi k là hệ số góc của đường thẳng đi qua A, phương trình của d là:
( )
y− =k x− ⇔ =y kx− k+
x − x+ =kx− k+ ⇔x − +k x+ k+ =
∆ = + − + = − +
a) d cắt( )P tại hai điểm phân biệt khi ∆ >0
( )2 2
⇔ − + > ⇔ − > ⇔ − > ⇔ < − hoặc k > −4 2 2
Phương trình :d y=kx−4k+1
b) d tiếp xúc với ( )P khi ∆ = ⇔0 k2 −8k+ = ⇔ = ±4 0 k 4 2 2
Vậy d y: = +(4 2 2)x− −15 8 2;y= −(4 2 2)x− +15 8 2
Ví dụ 7: [ĐVH] Lập phương trình tiếp tuyến với ( ) 2
P y=x + −x
a) Tại điểm A(−2;1) b) đi qua B(− −1; 5)
Lời giải:
a) Đường thẳng d đi qua A(−2;1)có hệ số góc k:
( )
y− =k x+ ⇔ = +y kx k+
x + − = +x kx k+ ⇔x + −k x− − k= Điều kiện tiếp xúc: ( )2 ( ) 2
∆ = ⇔ − + + = ⇔ + + = ⇔ = − Vậy tiếp tuyến :d y= − −3x 5
b) Đường thẳng d đi qua B(−1; 5)có hệ số góc 'k :
x + − = + − ⇔x kx k x + −k x+ − =k
Điều kiện tiếp xúc: ( )2 ( ) 2
∆ = ⇔ − − − = ⇔ + − = ⇔ = hoặc k = −5 Khi k =3, phương trình tiếp tuyến d1:y=3x−2
Khi k = −5, phương trình tiếp tuyến d2:y= − −5x 10
Ví dụ 8: [ĐVH] Cho parabol ( ) 2
P y=x − x+ Lập phương trình tiếp tuyến của ( )P biết rằng:
a) Tiếp tuyến đó tạo với tia Ox một góc bằng 450
b) Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y=2x+1
c) Tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng 1 2
3
y= − x+
Lời giải:
a) Theo giả thiết tiếp tuyến d tạo với tia Ox một góc bằng 450 nên hệ số góc của đường thẳng d là d =tan 450 =1, do
đó :d y= +x b
x − x+ = + ⇔x b x − x+ − =b
Điều kiện tiếp xúc: ∆ = − − = ⇔ = −' 4 (2 b) 0 b 2
Vậy phương trình đường thẳng d là y= −x 2
b) Tiếp tuyến d song song với đường thẳng y=2x+1 nên hệ số góc của d bằng 2, do đó : d y=2x+b b, ≠1
x − x+ = x+ ⇔b x − x+ − =b
4
∆ = − − = ⇔ = −
Trang 4Khóa học TOÁN 10 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95
Vậy phương trình tiếp tuyến d là 2 17
4
y= x−
c) Tiếp tuyến d vuông góc với đường thẳng 1 2
3
y= − x+ nên có hệ số góc của d bằng 3, do đó : d y=3x+b
Phương trình hoành độ giao điểm: x2−3x+ =2 3x+ ⇔b x2−6x+ − =2 b 0
Điều kiện tiếp xúc: ∆ = − − = ⇔ = −' 9 (2 b) 0 b 7
Vậy phương trình tiếp tuyến d là y=3x−7
Ví dụ 9: [ĐVH] Tìm m để đường thẳng d y: = −x 1 cắt parabol ( ) 2
P y=x +mx+ tại hai điểm P, Q mà đoạn
3
PQ=
Lời giải:
Phương trình hoành độ giao điểm: 2 2 ( )
x +mx+ = − ⇔x x + m− x+ = Điều kiện cắt tại 2 điểm P Q, :∆ > ⇔0 m2 −2m− >7 0
PQ= ⇔ x −x + y −y =
⇔ − + − − + = ⇔ − =
9
2
Theo định lí Vi-ét: S x1 x2 b 1 m P, x x1 2 c 2
= + = − = − = = =
− − = ⇔ − =
2 2
⇔ − = ± ⇔ = ± (chọn)
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 1: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi m, đồ thị hàm số y=x2−2mx+m2−1luôn cắt trục hoành tại hai
điểm phân biệt và đỉnh I của đồ thị hàm số luôn chạy trên một đường thẳng cố định
Bài 2: [ĐVH] Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
Bài 3: [ĐVH] Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
2 x − 3 x + − = 1 m 0
Bài 4: [ĐVH] Tìm tham số m để phương trình sau có k nghiệm phân biệt
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ( ) P khi m = 1, gọi là ( ) Cm
b) Chứng minh rằng họ đồ thị ( ) Cm luôn đi qua điểm cố định
c) Định tham số m để đồ thị hàm số ( ) Cm nhận đường thẳng y=2x+1 làm tiếp tuyến
d) Dựa và đồ thị ( ) C1 , biện luận theo m số nghiệm của phương trình: 2 ( )
Bài 6: [ĐVH] Tìm điểm cố định của họ đồ thị các hàm số
Trang 5a) ( ) 2
c) y=mx2−2mx+1
Bài 7: [ĐVH] Tìm điểm cố định của họ đồ thị các hàm số
c) y=mx3−mx+2
Bài 8: [ĐVH] Định tham số m để các cặp đồ thị sau không cắt nhau; cắt nhau tại hai điểm phân biệt
1 :
Bài 9: [ĐVH] Định tham số m để các cặp đồ thị sau tiếp xúc với nhau (có duy nhất một điểm chung)
1
1
2
P y= − x + +x và ( ) 2
2 :
P y = − + x x m
1 :
Bài 10: [ĐVH] Cho Paranbol ( ) 2
a) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số ( ) P
b) Tìm tham số m để phương trình x2− − x m 2 = 0 có nghiệm duy nhất