Chào thầy Tùng, chúc thầy một buổi sáng tốt lành.. Chúng tôi sống trong một căn nhà nhỏ ở phố Hoàng Diệu Hà Nội... Em hãy sắp xếp lại những câu sau thành câu có nghĩa:2,5 điểm 1.. Hằng t
Trang 1BÀI KIỂM TRA SỐ 01
Họ và tên: ……… Lớp: 6 …….…
I Em hãy điền dạng thức của động từ “to be” vào chỗ trống để hoàn thành những câu sau: (2,5 điểm)
1 Hello I (1) _Viet This (2) _ Nam
2 They (3) _ twelve (4) _ old
3 (5) _ morning, Hang (6) _ this Hoa?
4 We (7) _ students That (8) _ our school
5 (9) _ do you live? I live (10) _ a big house
II Em hãy điền một từ vào mỗi chỗ trống để hoàn thành bài hội thoại sau:(2,5 điểm)
An: Hello, (1) _ How (2) _ you today?
Bich: (3) _ fine, (4) _ you?
An: Very (5) _ , (6) _ you
Bich: (7) _ (8) _ your mother today?
An: (9) _ is (10) _ London
III Em hãy dặt câu hỏi cho những câu trả lời sau:(2,5 điểm)
1 ……… … ……… ………….………
I am twelve years old
2 ……… … ……… ………….………
I live in Phong Van
3 ……… … ……… ………….………
P-H-0-N-G, Phong
4 ……… … ……… ………….………
That is a small table
5.……… … ……… ………….………
This is an eraser
IV Em hãy dịch những câu sau sang tiếng Anh: (2,5 điểm)
1 Xin mời em ngồi xuống
……… … ……… ………….………
2 Kia có phải là thầy giáo của bạn không?
……… … ……… ………….………
3 Chào thầy Tùng, chúc thầy một buổi sáng tốt lành Em tên là Hoa và đây là Hà
……… … ……… ………….………
4 Bạn mười ba tuổi có phải không?
… ……… … ……… ………….…………
5 Chúng tôi sống trong một căn nhà nhỏ ở phố Hoàng Diệu Hà Nội
……… … ……… ………….………
-The
end -BÀI KIỂM TRA SỐ 02
Họ và tên: ……… Lớp: 6 …….…
Trang 2I Em hãy điền mạo từ “a” hoặc “an” vào chỗ trống để hoàn thành những câu sau: (2,0 điểm)
1 There is (1) armchair, (2) _ table and (3) _ pencil in his room
2 What is this? – It’s (4) stool
3 What is that? – It’s (5) eraser
4 Is your mother (6) teacher? – No, she is (7) artist
5 Is there (8) picture in your classroom?
II Em hãy điền một từ vào mỗi chỗ trống để hoàn thành bài hội thoại sau:(2,5 điểm)
Ha: Hello, (1) _ This (2) _ Hang
Lan: (3) _ Hang, how (4) _ are you?
Hang: (5) _ thirteen years old
Lan: How (6) people are there in (7) _ family?
Hang: There (7) _ four people in (8) _ family: my
father, my (9) _ , my young sister and (10) _
III Em hãy sắp xếp lại những câu sau thành câu có nghĩa:(2,5 điểm)
1 his/ do/ morning/ father/ what/ every/ does?
……… … ……… ………….………
2 pupils/ are/ how/ class/ there/ your/ many/ in?
……… … ……… ………….………
3 sit/ and/ open/ books/ down/ your
……… … ……… ………….………
4 four/ tiger/ garden/ there/ are/ lions/ his/ one/ and/ in
……… … ……… ………….………
5 singer/ a/ an/ sister in law/ or/ is/ your/ architecture?
……… … ……… ………….………
IV Em hãy dịch những câu sau sang tiếng Anh: (2,5 điểm)
1 Hằng thường ngủ dậy lúc mấy giờ?
……… … ……… ………….………
2 Hằng thường thức dậy lúc 6 giờ sáng
……… … ……… ………….………
3 Hằng rửa mặt và đánh răng lúc 6 giờ 5 phút
……… … ……… ………….………
4 Hằng ăn sáng lúc 6 rưỡi và tới trường lúc 7 giờ kém 15 phút
… ……… … ……… ………….…………
5 Thế trường học của Hằng ở đâu?
……… … ……… ………….………
-The
end -BÀI KIỂM TRA SỐ 03
I Em hãy điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành những câu sau bắt đầu bằng từ gơi ý:: (3 điểm)
1 Our house is n………a park.
2 W………does your father work?
3 The mountains are b……….the house.
Trang 34 Ba goes to b………… at 11 p.m.
5 I often play football a……….classes.
6 We have history o……….Tuesday and thurday.
7.We have math f………8.40 to 9.25
8.After school, Lan does the h………
9 D……… your father watch TV after dinner?
10 He doesn’t have a b………breakfast every morning.
II Em hãy điền một từ vào mỗi chỗ trống để hoàn thành bài hội thoại sau:(3 điểm)
An: Hello, Bich What (1)……… do you often get up every morning? Bich: I(2)……… … get up at 6 a.m.
Bich: I have breakfast at half (4)……… six.
An: Do you go to school at a (5)……… to seven?
Bich: Yes, I do My (6)……… start at 7 a.m and (7)……… at 11 a.m An: (8)……… do you do after school?
Bich: I go home and have (9)……… Then, I watch news on (10)………
III Viết câu hỏi và câu trả lời theo từ gợi ý theo mẫu: (2,5 điểm)
Hotel/ near/ lake - Where is the hotel?
- It’s near the lake
1 your school/ between/ police station and library.
……… … ……… ………….………
……… … ……… ………….………
2 rice paddy/ front/ my house
……… … ……… ………….………
……… … ……… ………….………
3 hospital/ opposite/ stadium
……… … ……… ………….………
……… … ……… ………….………
4 bookstore/ left/ restaurant
……… … ……… ………….………
……… … ……… ………….………
5 your house/ behind/ hotel
……… … ……… ………….………
……… … ……… ………….………
IV Em hãy dịch những câu sau sang tiếng Anh: (không viết tắt các chữ số) (1,5 điểm)
1 Nga không ngủ dậy vào lúc năm giờ ba mươi phút sáng.
……… … ……… ………….………
2 Hằng thường làm gì sau khi tan trường?
……… … ……… ………….………
3 Có một công viên rất đẹp ở gần nhà bạn Hoa.
……… … ……… ………….………