1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 8 (42-43), 2 cột

8 360 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái Niệm Hai Tam Giác Đồng Dạng
Tác giả Trần Hữu Trung
Trường học Trường THCS Mạc Đĩnh Chi
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 221 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức: + Học sinh nắm được định nghĩa và tính chất của hai tam giác đồng dạng.. Hs: Các hình trong mỗi nhóm có hình dạng giống nhau nhưng kích thước khác nhau Gv giới thiệu: Những

Trang 1

Tiết 42: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG

A MỤC TIÊU.

- Kiến thức:

+ Học sinh nắm được định nghĩa và tính chất của hai tam giác đồng dạng

+ Nắm được kí hiệu và tỉ số đồng dạng của hai tam giác

- Kỹ năng:

+ Học sinh nhận biết được hai tam giác đồng dạng

+ Biết chứng minh định lí về tam giác đồng dạng

+ Tính được tỉ số đồng dạng của hai tam giác

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác khi chứng minh, vẽ hình, viết thứ tự các cặp đỉnh tương ứng

B PHƯƠNG PHÁP.

- Gợi mở vấn đáp, trực quan hình ảnh

- Tích cực hóa hoạt động của học sinh

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ

- Giáo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ nội dung các [?], hình 31 (SGK) Tranh vẽ hình 28 (SGK)

- Học sinh: SGK, thước chia khoản, học thuộc hệ quả định lí Ta-lét, đọc kĩ trước bài mới

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ: không

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (4 phút)

Gv: Ta vừa học xong định lí Ta-lét trong tam giác Từ tiết

này ta học tiếp về tam giác đồng dạng Đưa tranh vẽ hình 28 sau lên bảng phụ

Gv: Bức tranh gồm ba nhóm hình, mỗi nhóm gồm hai hình

? Em có nhận xét gì về hình dạng, kích thước của các hình

trong mỗi nhóm

Hs: Các hình trong mỗi nhóm có hình dạng giống nhau

nhưng kích thước khác nhau

Gv giới thiệu: Những hình có hình dạng giống nhau nhưng

kích thước có thể khác nhau ta gọi là những hình đồng dạng Ở đây ta chỉ đi xét các tam giác đồng dạng, trước hết ta đi vào tìm hiểu định nghĩa

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Thế nào là tam giác đồng dạng (20 phút)

Gv: Đưa nội dung [?1] lên bảng

phụ

Hs: Lên bảng viết các cặp góc

bằng nhau và so sánh các tỉ số

1 Tam giác đồng dạng:

6

A'

2 2,

5 3

Trang 2

Gv: Chỉ lên hình và nói

∆A'B'C' và ∆ABC, có:

A' = A ; B' = B ; C'

= C

và: AAB'B'=BBC'C'=CCA'A'

Thì ta nói ∆A'B'C' đồng dạng

với ∆ABC

? Vậy khi nào thì ∆A'B'C' đồng

dạng với ∆ABC

Hs: Trả lời định nghĩa

Gv: Giới thiệu kí hiệu

-> Chú ý khi viết ∆A'B'C'

∆ABC, ta viết theo thứ tự cặp

đỉnh tương ứng

? Em hãy chỉ ra các đỉnh tương

ứng, các góc tương ứng, các

cạnh tương ứng khi ∆A'B'C'

đồng dạng ∆ABC

Hs: Lần lượt trả lời

? Trong [?1], ∆A'B'C' ∆ABC theo

tỉ số đồng dạng là k =

Hs: k = 21

Gv: Đưa bài tập sau lên bảng

phụ

Cho MNP HIK Từ định

nghĩa tam giác đồng dạng, ta

có điều gì ?

Hs: Chỉ các góc tương ứng

bằng nhau và các cạnh tương

ứng tỉ lệ

Gv: Đưa nội dung [?2] lên bảng

phụ

Hs: Lần lượt trả lời

1) Nếu ∆A'B'C' = ∆ABC thì ∆A'B'C'

∆ABC với tỉ số đồng dạng k = 1

2) Nếu ∆A'B'C' ∆ABC theo tỉ số k

thì ∆ABC đồng dạng ∆A'B'C' theo tỉ

số đồng dạng

k 1

Gv: Nhận xét và ghi bảng

∆A'B'C' và ∆ABC, có:

A' = A ; B' = B ; C' =

C

CA

' A ' C BC

' C ' B AB

' B '

=

2 1

a) Định nghĩa: SGK

+ Kí hiệu: ∆A'B'C' ∆ABC + Tỉ số các cạnh tương ứng:

k CA

' A ' C BC

' C ' B AB

' B '

(k gọi là tỉ số đồng dạng)

* Bài tập 1:

∆MNP ∆HIK

=> M = H ; N = I ; P = K

KH

PM IK

NP HI

[?2]

* Nhận xét:

- Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau với tỉ số đồng dạng k = 1

- Nếu ∆A'B'C' ∆ABC theo tỉ số k thì ∆ABC đồng dạng ∆A'B'C' theo

tỉ số đồng dạng k1

Trang 3

Gv giới thiệu: Mỗi tam giác

đều bằng chính nó, nên mỗi

tam giác cũng đồng dạng với

chính nó Đó là tính chất thứ

nhất

- Nếu ∆A'B'C' đồng dạng ∆ABC

thì ∆ABC đồng dạng ∆A'B'C' đó

là tính chất thứ hai

Gv: Cho A'B'C' đồng dạng

A"B"C" và A"B"C" đồng dạng

hệ giữa A'B'C' và ABC ?

Hs: ∆A'B'C' đồng dạng ∆ABC

Gv: Giới thiệu tính chất thứ ba

và yêu cầu học sinh đọc to

tính chất này

b) Tính chất: SGK

Hoạt động 2: Tìm hiểu định lí về tam giác đồng dạng

(10 phút)

Hs: Nhắc lại hệ quả định lí

Ta-lét

Gv: Vẽ hình lên bảng và ghi GT-KL

? Hai tam giác ∆AMN và ∆ABC có

các góc và các cạnh tương

ứng như thế nào

Hs: Nêu các góc tương ứng,

cạnh tương ứng

? Có nhận xét gì về quan hệ

giữa ∆AMN và ∆ABC

Hs: ∆AMN đồng dạng với ∆ABC

? Tại sao ta lại khẳng định

được ∆AMN đồng dạng với

∆ABC

Hs: Nêu cách chứng minh

Gv: Ghi thêm phần kết luận

∆AMN đồng dạng với ∆ABC

-> Đây chính là nội dung định lí

trong SGK

Hs: Đọc to nội dung định lí

Gv: Đưa lên bảng phụ và giới

thiệu nội dung chú ý trong SGK

2 Định lí:

∆ABC, M ∈ AB, N ∈ AC,

MN // BC

∆AMN ∆ABC

Chứng minh:

Xét ∆AMN và ∆ABC, có:

A chung AMN = B (đồng vị, MN // BC) ANM = C (đồng vị, MN // BC) Và: AMAB = ACAN = MNBC (hệ quả định

lí Talét)

Do đó: ∆AMN ∆ABC (định nghĩa)

* Định lí: SGK

* Chú ý: SGK

A M

GT KL

A

A

Trang 4

-> Định lí cũng đúng cho

trường hợp đường thẳng a cắt

phần kéo dài hai cạnh của tam

giác và song song với cạnh còn

lại

IV Luyện tập - củng cố : (9 phút)

Gv: Đưa bài tập sau lên bảng

phụ: Trong các mệnh đề sau,

mệnh đề nào đúng ? mệnh đề

nào sai ?

a) Hai tam giác đồng dạng với

nhau thì bằng nhau

b) Hai tam giác bằng nhau thì

đồng dạng với nhau.

c) Cho HIK DEF theo tỉ số k

thì

KH

FD IK

EF HI

DE

Hs: Lần lượt trả lời

Gv: Yêu cầu sữa sai câu c

-> Treo lên bảng phụ bài tập

3: Cho hình vẽ sau:

Hai tam giác này có đồng dạng

hay không ? Vì sao

Hs: Quan sát hình vẽ trả lời

Gv: Nhận xét và bổ sung

Bài tập 2:

a) Sai

b) đúng

c) Sai -> sữa lại

FD

KH EF

IK DE

HI

Bài tập 3:

Xét ∆M'N'P' và ∆MNP, có:

=

=

P 'P

N '

N

=> M' = M

Và:

=

=

=

=

=

=

2

1 4

2 PM

' M ' P

2

1 8

4 NP

' P ' N

2

1 6

3 MN

' N ' M

= >

PM

' M ' P NP

' P ' N MN

' N '

M = = Do đó: ∆M'N'P'

∆MNP (định nghĩa)

V Hướng dẫn về nhà: ( 2 phót)

+ Xem lại các nội dung đã học trong vở và SGK

+ Học thuộc định nghĩa hai tam giác đồng dạng và định lí về tam giác đồng dạng

+ BTVN: 23 - 26/ 71,72 (SGK) ; 25,26/ 71 (SBT)

=> Tiết sau luyện tập

P' M'

N'

2

M N

6 8

Trang 5

Ngày soạn: 23/ 02/ 2008 Tiết 43: LUYỆN TẬP A MỤC TIÊU. - Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh khái niệm hai tam giác đồng dạng - Kỹ năng: Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng cho trước - Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác B PHƯƠNG PHÁP. - Gợi mở vấn đáp, hoạt động nhóm - Kiểm tra thực hành C CHUẨN BỊ - Giáo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi các bài tập,

- Học sinh: SGK, thước chia khoản, học bài và làm đầy đủ BTVN D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I Ổn định lớp: II Kiểm tra bài cũ: (10 phút) ? Phát biểu định nghĩa và tính chất về hai tam giác đồng dạng Làm BT 24/72 (SGK): ∆A'B'C' ∆A"B"C" theo tỉ số đồng dạng k1 => k 1 " B " A ' B ' A = ∆A"B"C" ∆ABC theo tỉ số đồng dạng k2 => k 2 AB " B " A = Vậy: k 1 k 2 AB " B " A " B " A ' B ' A AB ' B ' A = = => ∆A'B'C' ∆ABC theo tỉ số đồng dạng k1.k2 Hs: Một em lên bảng trả lời và thực hiện Gv: Nhận xét và HD sữa sai, cho điểm III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Hôm trước, các em đã biết được thế nào

là hai tam giác đồng dạng Hôm nay vận dụng ta đi vào luyện tập

2 Triển khai bài: (32 phút)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ

TRO Ì

NỘI DUNG GHI BẢNG

Gv: Đưa đề BT 26/ 72 (SGK) lên Bài tập 26/ 72 (SGK)

A

Trang 6

bảng phụ và yêu cầu học sinh

hoạt động nhóm

Hs: Tiến hành hoạt động

nhóm, nhóm nào làm nhanh và

chính xác nhất cho điểm, sau 5

phút lên trình bày cách dựng

* Cách dựng:

- Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho:

AB 3

2

AM =

- Từ M, kẻ MN // BC (N ∈ AC)

- Dựng ∆A'B'C' = ∆AMN (c.c.c)

Gv: Gọi đại diện một nhóm lên

trình bày, nhận xét và HD sữa

sai

Hs: Đọc nội dung BT 27/72 (SGK)

Gv: Yêu cầu học sinh vẽ hình.

Hs: Đứng tại chổ nêu các tam

giác đồng dạng, giải thích cụ

thể

? Từ các tam giác đồng dạng

này, hãy viết các cặp góc

tương ứng bằng nhau và tìm tỉ

số đồng dạng từng trường

hợp cụ thể

Hs: Lần lượt trả lời

Gv: Nhận xét và bổ sung.

Gv: Đưa BT 28/ 72 (SGK) lên bảng

phụ (có sẵn hình vẽ)

? Gọi P' là chu vi ∆A'B'C' và P là

chu vi ∆ABC Khi đó P' = ; P =

Hs: P' = A'B' + B'C' + C'A';

P = AB + BC + CA

* Chứng minh:

Vì MN // BC (cách dựng)

=> ∆A'B'C' ∆ABC (định lí) Theo

tỉ số k=

3 2

Và: ∆A'B'C' = ∆AMN (cách dựng)

=> ∆A'B'C' ∆ABC theo tỉ số k = 3

2

Bài tập 27/ 72 (SGK)

a) Ta có:

MN // BC (gt) => ∆AMN ∆ABC (đ.lí)

ML // AC (gt) => ∆ABC ∆MBL (đ.lí)

Do đó: ∆AMN ∆MBL (tính chất)

b) * ∆AMN ∆ABC, có:

M1 = B ; N1 = C ; A chung

k 1 = AMAB AMAM2AM =31

+

=

* ∆ABC ∆MBL, có:

A = M ; B chung ; C = L

k 2 =

2

3 AM 2

AM 3 MB

AB = =

* ∆AMN ∆MBL, có:

A = M2 ; M1 = B ; N1 = C

k 3 = MBAM = 2AMAM = 21

Bài tập 28/ 72 (SGK)

A'

C' B'

C

A

B

L

1 1

1 3

C'

A'

A

B

Trang 7

số chu vi của hai tam giác đồng

dạng

Hs: Lập tỉ số đồng dạng của

hai tam giác rồi tính

? Hiệu chu vi của hai tam giác là

40dm, có nghĩa là gì

Hs: P - P' = 40

a) Gọi P' là chu vi ∆A'B'C' Gọi P là chu vi ∆ABC Khi đó: P' = A'B' + B'C' + C'A'

P = AB + BC + CA

Mà: ∆A'B'C' ∆ABC (gt)

=>

5

3 P

' P CA BC AB

' A ' C ' C ' B ' B ' A CA

' A ' C BC

' C ' B AB

' B '

+ +

+ +

=

=

=

b) Ta có:



=

=

5

3 P 'P

40 'P P

=> PP'P'=5−33

− (tính chất tỉ lệ thức)

Gv: HD học sinh vận dụng tính

chất tỉ lệ thức để tính P và P'

? Qua bài này, em có nhận xét

gì (chỉ vào dãy tỉ số ở câu a)

Hs: Qua bài này ta thấy -> Tỉ số

chu vi của hai tam giác đồng dạng

bằng tỉ số đồng dạng

=> 40P' =23

=> P' =

2

3 40

=> P' = 60 (dm) Khi đó: P = 60 + 40 = 100 (dm)

* Nhận xét: Tỉ số chu vi của hai

tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

IV Hướng dẫn về nhà: (3 phót)

+ Xem lại các bài tập đã chữa ở trên lớp

+ Học thuộc khái niệm hai tam giác đồng dạng, định lí về tam giác đồng dạng

+ Ôn tập lại nội dung định lí Ta-lét (thuận, đảo, hệ quả)

+ Ôn tập lại trường hợp bằng nhau thứ nhất (c.c.c) của hai tam giác học ở lớp 7

+ Chuẩn bị dụng cụ: Thước có chia khoản, compa

+ BTVN: 26 -> 28/ 71 (SBT)

=> Xem trước bài: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

V Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Trang 8

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ và yêu cầu học sinh - Hình học 8 (42-43), 2 cột
Bảng ph ụ và yêu cầu học sinh (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w