Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố b.. Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố c.. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ d.. Tìm số tự nhiên x, biết.. Dòng nào sau đây cho ta ba
Trang 1KIỂM TRA MỘT TIẾT (Môn: Số Học 6)
Đề 1 Phần A Trắc nghiệm khách quan
Bài 1: (2đ) Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
1 A 23 22 = 26 B 23 22 = 45
C 54 : 5 = 53 D 54 : 5 = 54
2 A Nếu a 2 và b 4 thì a + b chia hết cho 4; 2
B Nếu a 9 và b 9 thì a + b chia hết cho 3; 9
C Nếu a 6 và b 6 thì a + b không chia hết cho 6; 3
D Nếu a 9 và b 9 thì a + b không chia hết cho 9; 3
3 Cho số a= 58
A Thay = 0 thì a chỉ chia hết cho 2
B Thay = 2 thì a chia hết cho cả 3 và 9
C Thay = 5 thì a không chia hết cho 5
D Thay = 5 thì a chia hết cho cả 9 và 3
4 §iÒn sè thÝch hîp vµo « trong trêng hîp sau :
¦( ) = {1; 2; 3; 5; 6; 10;15; }
Bài 2: (2đ) Điền dấu (X) vào ô thích hợp sau:
a Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố
b Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố
c Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
d Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là một trong các số
1, 3, 7, 9
Phần B Tự luận
Bài 3: (2đ) Tìm số tự nhiên x, biết.
a) 3x = 5628:28 b) 2x - 18 = 23.32
Bài 4:(2đ) Thùc hiÖn phÐp tÝnh
a) 23 17 - 22 14
b) 12:390 :500 125 35 7
Bài 5: (2đ) Một số bút khi xếp thành từng hộp 12 bút, 18 bút, 22 bút, thì vừa hết Biết số
bút trong khoảng tử 100 đến 500 Tính số bút đó?
KIỂM TRA MỘT TIẾT (Môn: Số Học 6)
Trang 2Họ Và Tờn :……….
Đề 2 Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm).
Câu1(3 điểm)Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
1 Cho tập hợp A= 0
A A không phải là tập hợp B A là tập hợp rỗng
C A là tập hợp có một phần tử là số0 D A là tập hợp không có phần tử nào
2.Tập hợp các chữ cái trong từ " Hình học” là
A A= H , O , C C A= H , O , C , H , H , N
B A= H , O , C , N , I D A= H,O,C,I
3 Tích 2 4 2 3 bằng:
4 Cách tính nào sau đây đúng :
A 2.42 = 82 = 16 B 2.42 = 2.16= 32 C 2.42 = 2.8 = 16 D 2.42 = 82 = 64
5 27: 42 bằng.
6 Dòng nào sau đây cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
A a, a+ 1, a+2 với a N B c, c+ 1, c+c với c N
C n-1, n, n+1 với n N D d+1, d, d-1 với d N*
Phần II- Tự luận
Câu2(2 điểm) Thực hiện phép tính
a) 3.52 - 16:22
b) 1449 - 216 184: 8 9
Câu3(3 điểm) Tìm số tự nhiên x biết.
a) x- 18 :2 = 2
b) 2x - 138 = 23 32
Câu4(1điểm) Không dùng máy tính, hãy so sánh:
A = 2006.2006 và B = 2007 2005
Câu 5:(1 điểm):Tìm số có hai chữ số biết rằng nếu lấy số đó chia cho chữ số
hàng đơn vị của chính nó thì đợc thơng là 6 và số d là 5
D/ Đáp án , biểu điểm:
A Trắc nghiệm : Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm:
Trang 3
II Tự luận:
Câu 2: Mỗi ý đúng đợc 1 điểm.
a) 71
b) 999
Câu 3: Mỗi ý đúng cho 1,5 điểm.
a) x = 11
b) x = 105
Câu 4:
Dùng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng để tách và so sánh A
>B (1điểm)
A = 2006.2006 = 2006.(2005 + 1) = 2006.2005 + 2006
B = 2007.2005 = (2006 + 1).2005 = 2006.2005 + 2005
Vậy : A > B
Câu5: Sử dụng phép chia có d tìm đợc 2 số là : 47 ; 59 ( 1 điểm)
ab=6b+5 với b>5
10a+b=6b+5
10a=5b+5
2a=b+1 suy ra b lẻ
Nếu b=7 ta cú 2a=8 a=4 ta cú số 47
Nếu b=9 ta cú 2a=10 a=5 ta cú số 59
Trang 4KIỂM TRA MỘT TIẾT (Mụn: Số Học 6)
Đề 3 Câu 1: (1,5đ) Hãy đánh dấu vào ô mà em cho là đúng :
a) Một số có tận cùng là 4, thì chia hết cho 2.
b) Số chia hết cho 4 thì cũng chia hết cho 2.
c) Nếu a m; b m và c m, thì (a + b + c)
m.
Câu 2: (0,5đ) Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc kết quả mà em cho là
đúng :
Trong những cách viết sau đây,cách viết nào đợc gọi là phân tích số 20
ra thừa số nguyên tố ?
A 20 = 4.5; B 20 = 2.10; C 20 = 22.5; D 20 = 40 : 2
Câu 3 : (0,5đ) Điền số thích hợp vào ô trong trờng hợp sau :
Ư( ) = {1; 2; 3; 4; 6; 8;12; }
Câu 4: (1,5đ)Dùng gạch nối nối mỗi trờng hợp ở cột A với một trờng hợp cho kết quả đúng ở cột B.
c) x 8; x 12 và 75 < x <
100
3) x = 24
4) x = 96
Câu 5: (2đ) a) Hãy chứng tỏ rằng số 123456789 chia hết cho 3 mà không phải
thực hiện phép chia.
b)Điền chữ số vào dấu * để số 15* chia hết cho 3.
Câu 6: (2đ) Tìm a và b để : a.b = 42, sao cho a < b (a, b N).
Câu 7: (2đ) a) Tìm ƯCLN (45;126).
c) Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất, biết rằng khi chia a cho 2 d 1, chia cho 3 d 2, chia cho 4
d 3
C - Biểu chấm : Câu 1: (1,5đ)
Trang 5Mỗi ô điền đúng, cho 0,5 điểm
Câu 2: C
Câu khoanh đúng cho 0,5 điểm.
Câu 3 : 24
Câu hoàn thành đúng cho 0,5 điểm.
Câu 4: (1,5đ) - Đề A : a) 1) ; b) 3) ; c) 4).
Mỗi trờng hợp nối đúng cho 0,5 điểm.
5
a
- Chỉ ra đợc tổng các chữ số chia hết cho 3(tổng: 5.9 = 453)
- Hoặc: (1+8)3; (2+7)3; (3+6)3; (4+5)3; 93
- Thỏa mãn theo dấu hiệu chia hết
1,0
b
- Chỉ ra (1 + 5) 3
- Suy ra : * 3 và *N có 1 chữ số
- Chỉ ra : * = 0; 3; 6; 9
1,0
6
a N; bN và a.b = 42 a, b Ư(42)
do a < b, nên : a = 1, b = 42;
a = 2, b = 21;
a = 3, b = 14;
a = 6, b = 7
2,0
7
a ƯCLN (45; 126) = 9
b
a N và (a + 1) 2; (a + 1) 3; (a + 1) 4
do a nhỏ nhất, nên a + 1 nhỏ nhất, hay ; a + 1 là BCNN(2, 3, 4)
BCNN(2, 3, 4) = 12
Suy ra : a = 11
0,5
KIỂM TRA 90 PHÚT (Mụn: Số Học 6)
I - Trắc nghiệm (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ đứng trớc câu trả lời đúng:
1 Cho các số sau, số nào không phải là phân số?
A 5
7 15
C 1,7
1,3 D
1 5
2 Các cặp phân số sau đây, cặp phân số nào là cặp phân số bằng nhau?
A 7
15 và
7 15
B 5
7
và 10
2 7
và 6 21
D 3
4
và 7 9
Trang 63 Rút gọn phân số 36
84
đợc phân số tối giản là:
A 4
5
B 3
7
14
D 9
21
4 An chơi cầu lông 15 phút, thời gian đó bằng:
A 15
60 giờ B
1
4giờ C Cả A, B đều sai D Cả A, B đều đúng
5 Cho 3 phân số 5
9;
13
8 ;
12 27
để quy đồng mẫu số ta nên chọn mẫu số chung nào thì thích hợp nhất?
6 Cho 1
0 2
a
b thì phân số
a
b bằng:
A 1
1 2
7 Kết quả của phép tính 1 1
2 3 là:
A 1
1 1
2 3
D Cả A, B, C đều sai
8 Biết a c 1
b d (a, b, c, d 0) thì:
A a c
b d B
a d
b c C
a c
b d D
a
b và
c
d là hai số nghịch đảo nhau
9 Biết 2 1
.
3 x 5 thì x có giá trị là:
A 2
3
10
15 2
10 Khi đổi hỗn số 5
3 7
ra phân số đợc:
A 21
7
B 16
7
C 26
7
D 26
7
11 Đổi số thập phân 0,08 ra phân số đợc:
A 8
8
100 C
8
1000 D
0,8 100
12 Đổi phân số 3
5 ra số phần trăm ta đợc:
A 3% B 30% C 60% D 6%
II - Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: Tính nhanh (3 điểm)
a) 5 3 3 2
5
4 19
11 30
7 19
8 5 1
Trang 7c) 1 5 1 3 4 1
d) 3 5 3 3 4 2
11
9 7
5 11
2 7
5
f) .( 2 ) 2
16
3 5 : 8
5 7
6
Bài 2: (2,0 điểm) Tìm x, biết:
a) x.1
7 =
1
3: 0,75 b)
x
3
2 3 ).
2 2
1
3
( x d) 0 , 25 281
7
x
Bài 3: (2,0 điểm)
Lớp 6A cú 40 học sinh Số học sinh giỏi bằng 22,5% số học sinh cả lớp Số học sinh trung bỡnh bằng 200% số học sinh giỏi Cũn lại là học sinh khỏ.
a) Tớnh số học sinh mỗi loại của lớp 6A.
b) Tớnh tỉ số phần trăm số học sinh trung bỡnh và số học sinh khỏ so với số học sinh cả lớp.
Bài4:(1,0 điểm)
6
1 3
1 2
1 999
123 999
12 99
1
Q
KIỂM TRA MỘT TIẾT (Mụn: Số Học 6)
Họ Và Tờn:……….
đề bài Câu 1: (1,5đ) Hãy đánh dấu vào ô mà em cho là đúng :
a) 1;-2; 5
2 1,2 đều là phân số.
b) Rút gọn phân số -18
24 , ta đợc phân số
9 -12.
c) -5 6>
6 -7.
Câu 2: (0,5đ) Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc kết quả mà em cho là đúng :
Kết quả của x = 2 3+
A 7
5; B
-7
5 ; C
5
7 ; D
-5
7 .
Trang 8Câu 3 : (0,5đ) Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc kết quả mà em cho là đúng :
Kết quả của x = 2 3+
-7
5 là:
A 24
35; B
-7
5 ; C
5
7 ; D một kết quả khác.
Câu 4: (1,5đ)Dùng gạch nối nối mỗi trờng hợp ở cột A với một trờng hợp cho kết quả
đúng ở cột B.
a) x =-17
5 5 7
b) x = 23 32
4 -8
5 = - 8,8
c) x = 2 ( 0,4) 1 2,75 ( 1,2) :3 3 4
4 8
5 = 8,8
4) x = -23
7
Câu 5: (2đ) a) Rút gọn phân số 25
35.
b) Quy đồng mẫu số các phân số sau : 1 -2; và5
2 3 6
Câu 6: (2đ) Tính giá trị của các biểu thức sau một cách hợp lí :
a) A = 7 1 3 1 5+ +
8 8 8 8 8 b) B =
-5 5 13
13 9 -5
Câu 7: (2đ) Tìm x, biết : a) 2 + x = - 0,75
7 b) x + 25%x = - 1,25