1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC 6

2 505 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài kiểm tra 1 tiết số học 6
Chuyên ngành Số học 6
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 210
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong cách viết sau , cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố?. Tính số học sinh khối 6 của trư-ờng đóA. Số 0 là số nguyên tố... ĐÁP ÁN CHẤMI..

Trang 1

(in 87 bản kẻ 2 mặt NGÀY LẤY THỨ 6 12/11/210)

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (bài số 2)

Mụn số học 6

Câu 1 : Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi bài tập sau:

1 Số 0

2 Trong cách viết sau , cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố ?

A 20 = 4 5 B 20 = 2.10

C 20 = 22.5 D 20 = 40 : 2

Câu 3 : Điền dấu " x " vào ô thích hợp

a) Một số cú tận cùng bởi chữ số 0 thì chia hết cho 5

b) Một số không tận cùng bởi chữ số 0 thì không chia hết cho 5

c) Một số chia hết cho 7 là hợp số

d) Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

II Phần tự luận : ( 7 đ)

Câu 1 : Tìm số tự nhiên x biết:

a/ 2x - 138 = 23 32

b/ 14x = 28.76 + 24.28

cõu 2 :

a) Phân tích 150, 300 ra thừa số nguyên tố

b) Tìm ƯCLN ( 150, 300 )

cõu 3:

Số học sinh của khối 6 trong một trường học khoảng 190 em đến 250 Mỗi lần xếp hàng

3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ không thừa một học sinh nào Tính số học sinh khối 6 của trư-ờng đó

Bài 4 : Điền chữ số thích hợp vào dấu * để số 314 *

a) Chia hết cho 5

b) Chia hết cho 3

Bài 5: ( dành cho lớp A)

a) Tìm tất cả các số tự nhiên a, b sao cho tích của a.b = 246 và a < b

A.Số 0 là ước của bất kì số tự nhiên

nào B Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0

C Số 0 là hợp số D Số 0 là số nguyên tố

Trang 2

ĐÁP ÁN CHẤM

I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Câu 1:

1 B

2 C

3 a) Đúng b) Sai c) Sai d) Đúng

II Phần tự luận: (7 điểm)

Cõu 1

a/ 2x - 138 = 72 ⇒ 2x = 72 + 138

⇒ 2x = 210

⇒ x = 210 : 2 ⇒ x = 105

b/ 14x = 28 (76 + 24) ⇒ 14x = 28 100

⇒ x = 2800 : 14 ⇒x = 200

Bài 2: (1 điểm)

a) 150 = 2 3 52

300 = 22 3 52

b) ƯCLN(150, 300) = 2 3 52 = 150

Bài 3: (1.5 điểm)

Gọi số học sinh khối 6 là a

Theo đề bài thì a ∈ BC ( 3, 4, 5)

Mà BCNN(3, 4, 5) = 60 => BC( 3, 4, 5) = {0; 60; 120; 180; 240; 300; } Vì 190 < a < 250 nên a = 240

Vậy số học sinh của khối 6 là 240 em

Bài 4: (0.5 điểm)

a) Để số 314 * chia hết cho 5 thì số * ∈ {0; 5 } ( 0.5 điểm )

vậy ta cú 2 số thỏa món là 3140 và 3145

Bài 5: (1.)

a) Vì a.b = 246 => a, b là Ư(246), Vè a <b

Nờn ta cú bảng sau:

Vậy ta cú 4 trường hợp xảy ra là

Nếu a = 1 ⇒b = 246

Nếu a =2 ⇒b = 123

Nếu a = 3 ⇒b = 82 Nếu a = 6 ⇒b = 41

Ngày đăng: 14/10/2013, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w