1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án số học 6(2 cột)

188 1,2K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương I: Ôn tập và bổ sung về số tự nhiên
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án số học 6(2 cột)
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 188
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: - HS biết được tâp hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự trong số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểmbiểu diễn số nhỏ

Trang 1

HS: Học bài cũ và nghiên cứu bài mới

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra :

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề:

b Triển khai bài:

- Tập hợp các chữ cái a, b, c

Trang 2

cho biết các phần tử của tập hợp đó.

HS: B ={a, b, c} hay B = {b, c, a}…

trưng là tính chất nhờ đó ta nhận biết được

các phần tử thuộc hoặc không thuộc tập hợp

- Liệt kê các phần tử

Vd: A= {0; 1; 2; 3}

- Chỉ ra các tính chất đặc trưng chocác phần tử của tập hợp đó

Vd: A= {x  N/ x < 4}

Biểu diễn: A

.1 2 .0 3

Trang 3

HS: Đọc phần in đậm đóng khung SGK

GV: Giới thiệu sơ đồ Ven là một vòng khép

kín và biểu diễn tập hợp A như SGK

HS: Yêu cầu HS lên vẽ sơ đồ biểu diễn tập

bài làm Kiểm tra và sửa sai cho HS

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.

GV: Nhấn mạnh: mỗi phần tử chỉ được liệt

kê một lần; thứ tự tùy ý

- Làm ?1; ?2

4 Củng cố: (3ph)

- Viết các tập hợp sau bằng 2 cách:

a) Tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 7

b) T ập hợp D các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 15

Trang 4

Ngày soạn: 17/08/2009

Tiết 2: §2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

=======================

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: - HS biết được tâp hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về

thứ tự trong số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểmbiểu diễn số nhỏ hơn bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

- Học sinh phân biệt được tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký

hiệu ≤ và  biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

2 Kỹ năng: - Học sinh rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

3 Thái độ: - HS rèn luyện tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau đểviết một tập hợp

II PHƯƠNG PHÁP

Nêu vấn đề

III CHUẨN BỊ:

GV: Phấn màu, bảng phụ.

HS: Làm bài tập ở nhà và nghiên cứu bài mới

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

2 Triển khai bài:

* Hoạt động 1: (17ph) GV: Hãy ghi dãy số tự nhiên đã học ở tiểu

học?

HS: 0; 1; 2; 3; 4; 5…

GV: Ở tiết trước ta đã biết, tập hợp các số tự

nhiên được ký hiệu là N

- Hãy lên viết tập hợp N và cho biết các phần

Trang 5

HS: N = { 0 ;1 ;2 ;3 ; }

Các số 0;1; 2; 3 là các phần tử của tập hợp N

GV: Treo bảng phụ.Giới thiệu tia số và biểu

diễn các số 0; 1; 2; 3 trên tia số

GV: Các điểm biểu diễn các số 0; 1; 2; 3 trên

tia số, lần lượt được gọi tên là: điểm 0; điểm 1;

điểm 2; điểm 3

=> Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi

là điểm a

GV: Nhấn mạnh: Mỗi số tự nhiên được biểu

diễn một điểm trên tia số Nhưng điều ngược

HS: 2 nhỏ hơn 5 hay 5 lớn hơn 2

GV: Ký hiệu 2 < 5 hay 5 > 2 => ý (1) mục a

Sgk

GV: Hãy biểu diễn số 2 và 5 trên tia số?

- Chỉ trên tia số (nằm ngang) và hỏi:

Điểm 2 nằm bên nào điểm 5?

HS: Điểm 2 ở bên trái điểm 5.

GV: Có bao nhiêu số tự nhiên đứng sau số 3?

HS: Có vô số tự nhiên đứng sau số 3.

GV: Có mấy số liền sau số 3?

a) (Sgk)+ a  b chỉ a < b hoặc a = b + a  b chỉ a > b hoặc a = b

Trang 6

GV: Giới thiệu hai số tự nhiên liên tiếp.

Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau mấy

Trang 7

2 Kỹ năng: - HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

3 Thái độ: - HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tínhtoán

HS: Làm bài và nghiên cứu bài.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: (3’)

HS1: Viết tập hợp N và N* Viết tập hợp A các số tự nhiên x không thuộc N*

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề:

b Triển khai bài:

* Hoạt động 1: (15’)

GV: Gọi HS đọc vài số tự nhiên bất kỳ.

- Treo bảng phụ kẻ sẵn khung/8 như SGK

- Giới thiệu: Với 10 chữ số 0; 1; 2; 3; …; 9 có

thể ghi được mọi số tự nhiên

GV: Từ các ví dụ của HS => Một số tự nhiên

có thể có một, hai, ba … chữ số

GV: Cho HS đọc phần in nghiêng ý (a) SGK.

- Hướng dẫn HS cách viết số tự nhiên có 5 chữ

số trở lên ta tách riêng ba chữ số từ phải sang

Trang 8

trái cho dễ đọc VD: 1 456 579

GV: Giới thiệu ý (b) phần chú ý SGK.

- Cho ví dụ và trình bày như SGK

Hỏi: Cho biết các chữ số, chữ số hàng chục,

số chục, chữ số hàng trăm, số trăm của số

Nhấn mạnh: Trong hệ thập phân, giá trị của

mỗi chữ số trong một số vừa phụ thuộc vào

bảng thân chữ số đó, vừa phụ thuộc vào vị trí

của nó trong số đã cho

GV: Cho ví dụ số 235.

Hãy viết số 235 dưới dạng tổng?

HS: 235 = 200 + 30 + 5

GV: Theo cách viết trên hãy viết các số sau:

222; ab; abc; abcd.

Củng cố : - Làm ? SGK.

* Hoạt động 3: (7’)

GV: Cho HS đọc 12 số la mã trên mặt đồng hồ

SGK

- Giới thiệu các chữ số I; V; X và hai số đặc

biệt IV; IX và cách đọc, cách viết các số La

mã không vượt quá 30 như SGK

4 Củng cố: (3ph)

Trang 10

Ngày soạn:20 /08/2009

Tiết 4: §4 SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP - TẬP HỢP CON

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần

tử, có thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu được khái niệm hai tập hợp bằng nhau

2 Kỹ năng: - HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp

là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết một vài tập hợp con của một tập hợpcho trước, biết sử dụng các kí hiệu  và 

3.Thái độ: - Rèn luyện HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu  ,  , 

HS: Làm bài tập ở nhà và nghiên cứu bài mới.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

b Triển khai bài:

Trang 11

nào Ta gọi A là tập hợp rỗng.Vậy:

Tập hợp như thế nào gọi là tập hợp rỗng?

HS: Trả lời như phần đóng khung/12 SGK.

GV: Kết luận và cho HS đọc và ghi phần đóng

HS: Mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc B.

GV: Ta nói tập hợp A là con của tập hợp B.

Vậy: Tập hợp A là con của tập hợp B khi nào?

HS: Trả lời như phần in đậm SGK.

GV: Giới thiệu ký hiệu và cách đọc như SGK.

- Minh họa tập hợp A, B bằng sơ đồ Venn

Củng cố: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài tập.

Cho tập hợp M = {a, b, c}

a/ Viết tập hợp con của M có một phần tử

b/ Dùng ký hiệu  để thể hiện quan hệ giữa

các tập hợp đó với tập hợp M

GV: Yêu cầu HS đọc đề và lên bảng làm bài.

* Lưu ý: Ký hiệu  ,  diễn tả quan hệ giữa

Ký hiệu: Vd: Tập hợp A các số tự nhiên

x sao cho x + 5 = 2

A = Một tập hợp có thể có một phần

tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào

- Làm ?3

* Chú ý : (Sgk)Nếu A  B và B  A thì ta nói

A và B là hai tập hợp bằng nhau

Ký hiệu : A = B

Trang 12

một phần tử với một tập hợp, còn ký hiệu 

diễn tả mối quan hệ giữa hai tập hợp

Vd: {a}  M là sai, mà phải viết: {a}  M

Hoặc a  M là sai, mà phải viết: a  M

Trang 13

Ngày soạn: 22/08/2009

Tiết 5: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - HS củng cố sâu và kỹ về phần tử của một tập hợp

2 Kỹ năng: - Viết được các tập hợp theo yêu cầu của bài toán, viết ra được cáctập con của một tập hợp, biết dùng ký hiệu  ;  ;  đúng chỗ, và ký hiệu tập hợprỗng

3.Thái độ: - HS Rèn luyện tính chính xác và nhanh nhẹn

2 Kiểm tra bài cũ: (3ph)

HS: Nêu kết luận về số phần tử của một tập hợp Làm bài tập 16/13 SGK

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề:

b Triển khai bài:

GV: Lưu ý: Trong trường hợp các phần tử của

một tập hợp không viết liệt kê hết ( biểu thị bởi

dấu “…” ) các phần tử của tập hợp đó phải

được viết theo một qui luật

Hoạt động 1:(7ph) GV: Yêu cầu HS đọc đề và hoạt động theo

Trang 14

- Ôn lại số chẵn, số lẻ, hai số chẵn (lẻ) liên tiếp.

- Cho HS hoạt động theo nhóm

HS: Thực hiện các yêu cầu của GV.

GV: Cho lớp nhận xét Đánh giá và ghi điếm.

- Yêu cầu HS đọc đề bài và lên bảng giải

b có :

D = {21; 23; 25; ….; 99} có :( 99 - 21 ): 2 + 1 = 40 (phần tử)

E = {32; 34; 35; ….; 96} có :(96 - 32 ): 2 + 1 = 33 (phần tử)

A = Indone,Mianma,T.lan,VN

B =Xingapo,Brunay,Campuchia

Trang 15

Ngày soạn: 25 /08/2009

Tiết 6: §5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng,

phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biếtphát biểu và viết dưới dạng tổng quát của các tính chất đó

2 Kỹ năng: - HS biết vận dụng các tính chất trên vào làm các bài tập tínhnhẩm, tính nhanh

- HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phépnhân vào giải toán

3 Thái độ: HS tính toán chính xác

II PHƯƠNG PHÁP:

Nêu vấn đề

III CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ kẻ khung ghi các tính chất của phép cộng và phép nhân các số

tự nhiên /15 SGK, ghi sẵn các đề bài tập ? SGK, SBT, phấn màu

HS: Nghiên cứu bài mới.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

b Triển khai bài:

* Hoạt động 1: (15ph)

GV: Giới thiệu phép cộng và phép nhân như SGK.

Trong phép cộng và phép nhân có các tính chất là

cơ sở giúp ta tính nhẩm, tính nhanh Đó là nội

dung của bài học hôm nay

GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài tập.

Tính chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài

1 Tổng và tích của hai số tự nhiên: ( Sgk )

a ) a + b = c ( SH) ( SH ) ( Tổng)

b) a b = c (TS) (TS) (Tích)

Trang 16

bằng 32 m, chiều rộng bằng 25m.

HS: ( 32 + 25) 2 = 114 ( m)

GV: Giới thiệu phép cộng và phép nhân, các thành

phần của nó như SGK

GV: Giới thiệu qui ước: Trong một tích mà các

thừa số đều bằng chữ, hoặc chỉ có một thừa số

bằng số, ta viết không cần ghi dấu nhân giữa các

GV: Hãy cho biết tính chất nào có liên quan giữa

phép cộng và phép nhân số tự nhiên Phát biểu

tính chất đó?

HS: Đọc bằng lời tính chất như SGK.

GV: Chỉ vào bảng phụ và nhắc lại tính chất phân

phối giữa phép nhân đối với phép cộng dạng tổng

quát như SGK

Củng cố: Làm ?3c

Vd: a.b = ab

x.y.z = xyz 4.m.n = 4mn

- Làm ?1 ; ?2

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên :

GV: Phép cộng và phép nhân có gì giống nhau ?

HS: Đều có tính chất giao hoán và kết hợp Làm bài tập 26/16 SGK

Trang 17

5 Dặn dò:(2ph)

- Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân

- Làm bài tập 27, 28, 29, 30b, 31/16 + 17sgk

- Hướng dẫn bài 26: Quãng đường ô tô đi chính là quãng đường bộ

- Nhắc HS chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau

2 Kiểm tra bài cũ:(3ph)

HS : Phát biểu các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên Tính nhanh : a) 4 37 25

b) 56 + 16 + 44

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề:

b Triển khai bài:

* Hoạt động 1: Dạng tính nhẩm (10ph)

Bài 27/16 sgk:

GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài.

Hỏi : Hãy nêu các bước thực hiện phép tính?

HS: Lên bảng thực hiện và trả lời:

- Câu a, b => áp dụng tính chất giao hoán và

69 = 200 + 69 = 269;

c)25.5.4.27.2 = (25.4) (2.5).27

= 100.10.27 = 27000d) 28 64 + 28 36 = 28.(64+36)

= 28 100 = 2800

Trang 18

- Câu d => áp dụng tính chất phân phối của

phép cộng đối với phép nhân

Bài tập 31/17 Sgk:

GV: Tương tự như trên, yêu cầu HS hoạt động

nhóm, lên bảng thực hiện và nêu các bước làm

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.

Bài 32/17 Sgk:

GV: Tương tự các bước như các bài tập trên.

Hoạt động 2: Dạng tìm qui luật của dãy số.

- Giới thiệu các nút của máy và hướng dẫn

cách sử dụng máy tính bỏ túi như SGK

GV: Cho HS nhận xét, đánh giá, ghi điếm.

* Hoạt động 4: Dạng toán nâng cao (9ph)

GV: Đưa tranh nhà bác học Gau-xơ và giới

thiệu về tiểu sử của ông

- Giới thiệu cách tính tổng nhiều số hạng theo

qui luật như SGK

= (135 + 65) + (360 + 40)

= 200 + 400 = 600b) 463 + 318 + 137 + 22 = (463 + 137) + (138 + 22) =

600 + 340 = 940c) 20 + 21 + 22 + … + 29 + 30

a) 1364 + 4578 = 5942b) 6453 + 1469 = 7922c) 5421 + 1469 = 6890d) 3124 + 1469 = 4593e) 1534 + 217 + 217 + 217 =2185

= (1 + 2007).[(2007 - 1):2 + 1]

= 2007 1004 = 2015028

Trang 20

2 Kiểm tra bài cũ: 3’

HS: Ghi dạng tổng quát về các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tựnhiên Phát biểu tính chất đó thành lời

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề:

b Triển khai bài:

25.12 = 25.(4.3) =(25.4) 3 = 100.3 = 300

125.16= 125.(8.2) = (125.8)

= 1000.2 = 2000b) 25.12 = 25.(10 + 2)

Trang 21

+ Sử dụng máy tính phép nhân tương tự như

phép cộng chỉ thay dấu “+” thành dấu “x”

- Cho 3 HS lên bàng thực hiện

Bài 39/20 Sgk:

GV: Gọi 5 HS lên bảng tính.

HS: Sử dụng máy tính điền kết quả.

GV: Hãy nhận xét các kết quả vừa tìm được?

= 34.10 + 34.1 = 340 + 34

= 374 47.101 = 47.(100 + 1) = 47.100 + 47.1

= 4700 + 47 = 4747

Bài tập 37/20 Sgk:

a) 16.19 = 16 (20 - 1)

= 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304b) 46.99 = 46.(100 - 1)

= 46.100 - 46.1 = 4600 - 46

= 4554c) 35.98 = 35.(100 - 2)

= 35.100 - 35.2 = 3500 - 70

= 3430

Bài 35/19 Sgk:

Các tích bằng nhau là ;a) 15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4 (đềubằng 15.12)

b) 4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 (đềubằng 16.9 hoặc 8.18 )

Bài 38/20 Sgk:

1/ 375 376 = 1410002/ 624.625 = 3900003/ 13.81.215 = 226395

Bài 39/20 Sgk:

142857 2 = 285714142857.3 = 428571

142857 4 = 571428

142857 5 = 714285

142857 6 = 857142Nhận xét: Các tích tìm đượcchính là 6 chữ số của số đã cho

Trang 22

Bài 40/20 Sgk:

GV: Cho HS đọc đề và dự đoán _

ab ; cd;

abcd

HS: Bình Ngô đại cáo ra đời năm: 1428

nhưng viết theo thứ tự khácnhau

Bài 40/20 Sgk:

_

ab = 14 ; cd = 2 _

ab = 2.14 =28

abcd = 1428Bình Ngô đại cáo ra đời năm: 1428

4 Củng cố: (3’)

5 Dặn dò: (1’)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm các bài tập : 53, 54, 59, 60, 61/ 9;10 SBT

- Xem bài “ Phép trừ và phép chia”

- Vẽ trước tia số vào vở nháp

Trang 23

HS: Nghiên cứu bài.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: 3’

HS : Tìm số tự nhiên x sao cho :

GV: Giới thiệu dùng dấu “-” để chỉ phép trừ.

- Giới thiệu quan hệ giữa các số trong phép trừ như

- Tương tự: Với hai số tự nhiên 5 và 6 không có số tự

nhiên nào để 6 + x = 5 thì không có phép trừ 5 – 6

1 Phép trừ hai số tự nhiên:

a – b = c ( SBT) (ST) (H)

Cho a, b N, nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a

- b = x

- Tìm hiệu trên tia số:

Ví dụ 1: 5 – 2 = 3 5

0 1 2 3 4 5

Trang 24

GV: Khỏi quỏt và ghi bảng phần in đậm SGK.

GV: Giới thiệu cỏch xỏc định hiệu bằng tia số trờn

bảng phụ (dựng phấn màu)

- Đặt bỳt ở điểm 0, di chuyển trờn tia số 5 đơn vị theo

chiều mũi tờn, rồi di chuyển ngược lại 2 đơn vị Khi đú

bỳt chỡ chỉ điểm 3

Ta núi : 5 - 2 = 3

GV: Tỡm hiệu của 5 – 6 trờn tia số?

GV: Giải thớch: Khi di chuyển bỳt từ điểm 5 theo

chiều ngược chiều mũi tờn 6 đơn vị thỡ bỳt vượt ra

ngoài tia số Nờn khụng cú hiệu:

- Cõu b khụng cú phộp chia hết.

GV: Khỏi quỏt và ghi bảng phần in đậm SGK.

- Giới thiệu dấu ‘’ : ” chỉ phộp chia

- Giới thiệu quan hệ giữa cỏc số trong phộp chia như

Cho a, b, x N, b0, nếu cú số tự nhiờn x sao ch b.x = a thỡ ta cú phộp chia hết a : b = x

- Làm ?2 b) Phộp chia cú dư:

Cho a, b, q, r N, b0

ta cú a : b đợc thơng là q dư r hay a = b.q + r (0 < r <b)

số bị chia = số chia thương + số dư

Trang 25

4 Củng cố: (4’)

Bài 45/24 Sgk:

- Củng cố quan hệ giữa các số trong phép chia, phép trừ

- Phép chia thực hiện được khi số chia khác 0

- Trong phép chia có dư, số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.

- Phép trừ thực hiện được khi số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ.

Trang 26

Ngày soạn: 8/9/2009

Tiết 10: LUYỆN TẬP 1

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - HS nắm vững các phương pháp làm các bài tập về phép trừ hai số tự

nhiên Về phép chia hết và phép chia có dư

2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng tính toán và biết vận dụng vào các bài toán thực tế

2 Kiểm tra bài cũ: (3’)

HS1 : Điều kiện để có hiệu a - b

Điều kiện để có phép chia Làm bài tập 63/10 SBT.

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề:

b Triển khai bài:

Hoạt động của Thầy và trò Nội dung

* Hoạt động 1: Dạng tìm x (10’)

GV: Nhắc lại quan hệ giữa các số trong phép trừ

và phép chia?

Bài 47/24 Sgk:

GV: Gọi 3 HS lên bảng thực hiện.

Hỏi: x – 35 có quan hệ gì trong phép trừ?

HS: Là số bị trừ.

GV: Muốn tìm số bị trừ ta làm như thế nào?

HS: Ta lấy hiệu cộng với số trừ.

Trang 27

+ Sử dụng máy tính bỏ túi cho phép trừ tương tự

như phép cộng, chỉ thay dấu “ + ” thành dấu “ - ”.

HS: Sử dụng máy tính để tính kết quả bài 50/SGK

= 45 + 30 = 75

Bài 49/24 Sgk:

a) 321 - 96 = (321+ 4) - (96 + 4)

= 325 - 100 = 225 b) 1354 – 997

Trang 28

1 Kiến thức: - HS nắm vững các phương pháp làm các bài tập về phép trừ hai

số tự nhiên về phép chia hết và phép chia có dư

2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng tính toán và biết vận dụng vào các bài toánthực tế

- Biết vận dụng kiến thức đã học để tính nhanh

2 Kiểm tra bài cũ: 6’

HS1: - Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0?

- Tìm x  N biết: a) 6x – 5 = 613; b) 12 (x - 1) = 0HS2: - Phép chia được thực hiện khi nào?

- Trong phép chia cho 2, số dư có thể bằng 0 hoặc 1 Trong mỗi phépchia cho 3, cho 4, cho 5 số dư có thể là bao nhiêu?

3 Bài mới:

a) Đặt vấn đề:

b) Triển khai bài:

16 25 = (16 : 4) (25 4) = 4.100 = 400b) 2100: 50 = (2100.2) : (50.2) = 4200 : 100 = 42 1400: 25 = (1400.4) : (25 .4) = 5600 : 100 = 56

Trang 29

- Đánh giá, ghi điểm cho các nhóm.

* Hoạt động 2: Dạng toán giải 12’

+ Giá vở loại 1: 2000đ/1 quyển

+ Giá vở loại 2: 1500đ/1 quyển

Hỏi: Mua nhiều nhất bao nhiêu quyển loại 1?

loại 2?

HS: Thảo luận theo nhóm

GV: Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày.

Mỗi toa: 12 khoang

Mỗi khoang: 8 người

Tính số toa ít nhất?

GV: Hỏi:

Muốn tính số toa ít nhất em làm như thế nào?

HS: Lấy 1000 chia cho số chỗ mỗi toa Ta tìm

được số toa

GV: Cho HS hoạt động nhóm.

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.

GV: Cho cả lớp nhận xét- Đánh giá, ghi điểm.

Bài tập: Hãy tính kết quả của phép

chia sau:

a/ 1633 : 11 = 153b/ 1530 : 34 = 45c/ 3348 : 12 = 279

Bài 55/25 Sgk

- Vận tốc của ô tô : 288 : 6 = 48 (km/

Trang 30

GV: Hướng dẫn HS cách sử dụng máy tính bỏ

túi đối với phép chia giống như cách sử dụng

đối với phép cộng, trừ, nhân

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.

GV: Cho cả lớp nhận xét- Đánh giá, ghi điểm.

- Xem lại bài

- Ôn kỹ phần đóng khung ở trang 22 SGK.

- Xem trước bài “ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên ”

Trang 31

Ngày soạn:14/9/2009

Tiết 12: BÀI 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

II PHƯƠNG PHÁP:

Nêu vấn đề

III CHUẨN BỊ:

GV: SGK, phấn màu, bảng phụ

HS: SGK, nghiên cứu bài mới

IV TIẾN TRÌNH L Ê N LỚP

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: (3’)

Viết tổng sau bằng cách dùng phép nhân 2+2+2+2; a+a+a+a

3 Bài mới:

a) Đặt vấn đề:

b) Triển khai bài:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

GV: HS cách đọc lũy thừa, cơ số, số mũ

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Định nghĩa: Lũy thừa bậc n của a là

tích của n thừa số bằng nhau ,mỗi thừa số bằng a

a n =a.a.a…a n0 (n thừa số)

a gọi là cơ số, n gọi là số mũ

Trang 32

GV: Vậy phép tính nâng lên lũy thừa là gì?

5 bình phương bằng bao nhiêu?

2 lập phương bằng bao nhiêu?

GV: Gọi HS phát biểu quy tắc nhân hai lũy

thừa cùng cơ số

Phép nâng lên lũy thừa là phép nhân nhiều thừa số bằng nhau

Chú ý: a 1 =a

a 2 =a.a (a bình phương)

a 3 =a.a.a (a lập phương)

2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:

Vídụ: 23 2 2 = 2.2.2.2.2=2 5 = 2 2+3 a.a 3 =a.a.a.a=a 4 = a 1+3

Trang 33

Ngày soạn: 14/9/2009

Tiết 13: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - HS phân biệt được cơ số và số mũ

- Nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng tính toán, tính các giá trị các luỹ thừa, thực hiện thành thạo phép nhân hai luỹ thừa

3 Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, tư duy chính xác

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

HS1: Phát biểu định nghĩa lũy thừa? Viết dạng tổng quát

b) Triển khai bài:

* Hoạt động 1: Dạng viết một số tự nhiên

dưới dạng lũy thừa 10’

Trang 34

HS: Thảo luận nhóm

GV: Kiểm tra bài làm các nhóm

Hỏi: Em có nhận xét gì về số mũ của mỗi lũy

thừa với số chữ số 0 ở kết quả giá trị tìm

được của mỗi lũy thừa đó?

HS: Số mũ của mỗi lũy thừa bằng số chữ số 0

ở kết quả giá trị của mỗi lũy thừa đó

* Hoạt động 2: Dạng đúng, sai 8’

Bài tập:

GV: Kẻ sẵn đề bài bảng phụ

HS: Lên bảng điền đúng, sai

GV: Yêu cầu HS giải thích

* Hoạt động 3: Dạng nhân các lũy thừa

GV: Cho cả lớp dùng máy tính bỏ túi kiểm tra

lại kết quả vừa dự đoán

a) 102 = 100 ; 103 = 1000

104 = 10 000 ; 105 = 100 000

106 = 1000 000b) 1000 = 103 ; 1 000 000 = 106

b) 24 và 42

Ta có: 24 = 16 ; 42 = 16Nên: 24 = 42

c)25 và 52

Ta có: 25 = 32 ; 52 = 25

Vì 32 > 25Nên: 25 > 52

d) 210 và 200

Ta có: 210 = 1024Nên 210 > 200

Bài 66/29/SGK

11112 = 1234321

Trang 35

4 Củng cố: 3’

Nhắc lại: - Định nghĩa lũy thừa bậc n của a

- Quy tắc nhân 2 lũy thừa cùng số

Trang 36

GV: Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đề bài các bài tập củng cố và ? ở SGK.

HS: Nghiên cứu bài mới

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

HS1 : Định nghĩa luỹ thừa, viết dạng tổng quát

Áp dụng: Đánh dấu  vào câu đúng:

Trang 37

GV: Viết a9: a4 = a5 (=a9-4) ; a9 : a5 = a4 (=a9-5)

GV: Em hãy nhận xét cơ số của các lũy thừa

trong phép chia a 9 : a 4 với cơ số của thương

GV: Hãy nhận xét số mũ của thương với số

mũ của số bị chia và số chia?

GV: Số mũ của thương bằng hiệu số mũ của

số bị chia và số chia

GV: Phép chia được thực hiện khi nào?

HS: Khi số chia khác 0.

* Hoạt động 2: (15’) GV: Từ những nhận xét trên, với trường hợp

m > n Em hãy em hãy dự đoán xem am : an = ?

HS: am : an = am-n (a0)

GV: Trở lại đặt vấn đề ở trên: a10 : a2 = ?

HS: a10 : a2 = a10-2 = a8

GV: Nhấn mạnh: - Giữ nguyên cơ số.

- Trừ các số mũ (Chứ không phải chia các số

am : an = a m - n

( a  0 , m  n )

Chú ý : (Sgk / 29)

- Làm ?2

Trang 38

trong trường hợp số mũ m = n thì ta thực hiện

GV: Hướng dẫn HS viết số 2475 dưới dạng

tổng các lũy thừa như SGK

Lưu ý: 2 103= 103 + 103

4 102 = 102 + 102 + 102 + 102

GV: Tương tự cho HS viết 7 10 và 5 100 dưới

dạng tổng các lũy thừa của 10

Trang 39

GV: Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đề bài các bài tập.

HS: Làm bài tập và nghiên cứu bài mới

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

b) Triển khai bài:

là các biểu thức

Trang 40

tính đã học ở tiểu học đối với biểu thức không

có dấu ngoặc và có dấu ngoặc?

HS: Trả lời.

GV: Ta xét trường hợp:

a/ Đối với biểu thức không dấu ngoặc:

GV: - Cho HS đọc ý 1 mục a.

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày ví dụ ở SGK

và nêu các bước thực hiện phép tính

HS: Thực hiện các yêu cầu của GV.

GV: Tương tự cho HS đọc ý 2 mục a, lên bảng

trình bày ví dụ SGK và nêu các bước thực hiện

♦ Củng cố: Làm ?1a

b/ Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

GV: - Cho HS đọc nội dung SGK

- Thảo luận nhóm làm ví dụ

- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày và

nêu các bước thực hiện

HS: Thực hiện các yêu cầu của GV.

GV: Cho cả lớp nhận xét- Đánh giá, ghi điểm.

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc.

( Sgk)

Vd:

a/ 48 - 31 + 80 = 16 + 8 = 24b/ 4 32 – 5 6 = 4 9 – 5 6 = 6

= 100 : {2 25} = 100 : 50 =2

Ngày đăng: 03/07/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày bài làm. - Giáo án số học 6(2 cột)
Bảng tr ình bày bài làm (Trang 57)
Bảng phụ. - Giáo án số học 6(2 cột)
Bảng ph ụ (Trang 94)
Bảng trình bày. - Giáo án số học 6(2 cột)
Bảng tr ình bày (Trang 95)
Bảng điền vào dấu ... để có dạng tổng quát của các tính chất. - Giáo án số học 6(2 cột)
ng điền vào dấu ... để có dạng tổng quát của các tính chất (Trang 96)
Hình vẽ 44/74 SGK Vậy: (4) + (+2) = + 6 - Giáo án số học 6(2 cột)
Hình v ẽ 44/74 SGK Vậy: (4) + (+2) = + 6 (Trang 115)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w