Biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥, biết viết số tự nhiên liền sau, biết viết số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên * Thái độ: + Rèn cho HS t duy linh hoạt tính chính xác khi sử dụng cá
Trang 1Ngµy gi¶ng: Ch¬ng I¤n tËp vµ bæ tóc vÒ sè tù nhiªn
II ChuÈn bÞ tµi liÖu - thiÕt bÞ d¹y häc:
* Gi¸o viªn: PhÊn mµu; phiÕu in bµi tËp; b¶ng phô
- GV giíi thiÖu C¸ch viÕt tËp hîp
+ HS nghe giíi thiÖu: { }
Trang 2A
Trang 3* Kỹ năng:
+ HS nhân biết đợc tập hợp N và N* Biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥, biết viết số tự nhiên liền sau, biết viết số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên
* Thái độ:
+ Rèn cho HS t duy linh hoạt tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II- Chuẩn bị tài liệu - thiết bị dạy học :
* Giáo viên: Phấn màu; phiếu in bài tập; bảng phụ
Trang 4biết tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là N, có
gì khác nhau giữa 2 tập hợp N và N-* ta vào
GV: nhấn mạnh: mỗi số tự nhiên đợc biểu
diễn bởi một điểm trên tia số
- GVhỏi: Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên
tia số gọi là điểm gì?
a) Trong 2 số tự nhiên khác nhau, có một
số nhỏ hơn số kia Trên tia số, điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn
c) Mỗi số tự nhiên a có 1 số liền sau duy nhất Hai số tự nhên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị
Trang 5d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có
số tự nhiên lớn nhất
e) Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử
4 Củng cố:
HS làm bt ?
- GV hỏi trong các tự nhiên, số nào nhỏ
nhất? Có số tự nhiên lớn nhất hay không?
+ HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toáN.Văn
ii - Chuẩn bị tài liệu - thiết bị dạy học :
* Giáo viên: Bảng ghi sẵn các số la mã từ 1 đến 30
Trang 6- Viết tập hợp B các số tự nhiên không vợt quá 6 bằng hai cách
- Biểu diễn các phần tử của B trên tia số
- Có số tự nhiên nhỏ nhất không? Có số tự nhiên lớn nhất không?
+ GV cho HS trả lời miệng bài tập 9, 10
- GV hỏi trong hệ thập phân giá trị mỗi
chữ số trong một số phụ thuộc vào cái gì:
- HS trả lời
- GV nhấn mạnh: Vừa phụ thuộc bản thân
chữ số đó, vừa phụ thuộc vào vị trí của nó
Trang 7- GV: nêu rõ Cách ghi số La Mã từ 1 đến
* Bài 12: Viết tập hợp các chữ số của số 2000: 2; 0
* Bài 13a Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số là: 1000
+ HS 2: Làm bài tập 14 ( sgk) Đáp : a) XIV = 14 ; XXVI = 26
- HS nhận xét bài giải trên bảng b) 17 = XVII ; 25 = XXV
Trang 8- GV đánh giá, cho điểm c) V = VI - I ; IV = V - I ; VI - V = I
Kí hiệu: A = ∅
* Chú ý: sgk/tr.12
Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào.
* áp dụng:
Bài 17
a) A = {x N x∈ \ ≤ 20}
Tập hợp A có 21 phần tửb) B = ∅
Trang 9Cho tập hợp A = {1; 2;3} trong các cách viết
sau cách nào viết đúng, cách nào viết sai?
- HS lên bảng trình bày
- HS nhận xét
Bài 16 (sgk)
a) A = { }20 A có 1 phần tửb) B = { }0 B có 1 phần tửc) C = N C có vô số phần tửd) D = ∅ D ∅ không có phần tử nào
Bài 36 SBT
A = {1; 2;3}
1 ∈ A đúng{ }1 ∈ A sai ; Sửa là { }1 ⊂ A
3 ⊂ A sai ; sửa là 3∈A{ }2;3 ⊂A đúng
Trang 10ii - Ph ơng tiện thực hiện :
* Giáo viên: Phấn màu
* Học sinh: SGK, ôn cách viết tập hợp, khái niệm tập hợp con
iii- Tiến trình giờ daỵ :
số phần tử của tập hợp hay không ta tìm hểu vấn đề đó
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
- HS xem bài 22 và trả lời
- GV: Hai số chẵn ( hoặc lẻ) liên tiếp thì
hơn kém nhau mấy đơn vị?
- GV: hãy nêu qui luật các phần tử của tập
1- Tính số phần tử của tập hợp Bài 21
Trang 11- GV yêu cầu HS xe bảng ở bài 25
- GV ? bảng cho biết điều gì?
để thể hiện quan hệ của 2 tập hợp
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 24
- HS làm bài 24
- GVgọi HS lên bảng trình bày
- GV gọi HS nhắc lại khái niệm tập hợp
con: Khi nào tập hợp A là tập hợp con của
B = { Xin ga po ; Brunây ; Căm pu chia }
3) Tìm hiểu tập con của 1 tập hợp bài 24
- Xem kỹ lại các công thức tính số phần tử của tập hợp
- Làm các bài tập 34; 40; 41; _(sbt) bài 23 còn lại sgk
- HS khá tìm hiểu công thức tính số phần tử của 1 tập hợp mà các phần tử đợc viết theo qui luật cách đều x đơn vị
- Ôn lại các tính chất của phép cộng và phép nhân
Trang 12II- Ph ơng tiện thực hiện:
* Giáo viên: Phấn màu Bảng phụ: Tính chất của phép cộng và phép nhân
* Học sinh: SGK, ôn tính chất của phép cộng và phép nhân
III- Tiến hành giờ daỵ:
- GV đánh giá cho điểm
- GV: ở bài tập 2 ta phải thực hiện những phép tính gì?
* Phép nhân:
a x b = c Hoặc: a b = c( Thừa số) ( Thừa số) = Tích
* Lu ý:
a b = ab
Ngày giảng:
Tiết 6
phép cộng và phép nhân
12
Trang 13chất gì? Phát biểu các tính chất đó?
Tính chất nào liên quan tới cả hai phép tính
có những tính chất gì giống nhau?
- HS tính chất giao hoán và kết hợp
4.x.y = 4xy
* áp dụng: ?1 và ?2
+ bài 30 a: Tìm số tự nhiên x biết
( x - 34 ).15 = 0 ⇒ x - 34 = 0
⇒ x = 34
2- Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên: (SGK/15-16)
* áp dụng: ?3
Tính nhanha) 46 + 17 + 54 = (46 + 54) + 17 = 100 + 17 = 117
b) 4 37 25 = (4 25).37 = 100 37 = 3700
c) 87 36 + 87 64 = 87.(36 + 64) = 87 100 = 8700
* 4- Củng cố:
- HS làm bài tập 26
- GV: Muốn tính quãng đờng bộ từ Hà nội
lên Yên bái ta phải làm phép tính gì?
* Bài tập 27: Tính nhanh
a) 86 + 357 + 14 = ( 86 + 14 ) + 357 = 100 + 357 = 457b) 72 + 69 + 128 = (72 + 128) + 69 = 200 + 69 = 269
Trang 14của phép cộng và phép nhân số tự nhiên để
có thể tính nhẩm nhanh đợc
c) 25 5 4 27 2 = (25.4).(5.2).27 = 100.10.27 = 27 000d) 28.64 + 28.36 = 28.(64 + 36) = 28 100 = 2800
- Mục tiêu :
* Kiến thức:
+ HS nắm đợc cách sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép cộng hai số tự nhiên Củng
cố các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
- Chuẩn bị tài liệu - thiết bị dạy học :
* Giáo viên: sgk, máy tính bỏ túi, bảng phụ hình 13
* Học sinh: SGK, máy tính bỏ túi
III- Tiến hành giờ daỵ :
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét bài giảng trên bảng
- Giáo viên đánh giá cho điểm
3- Bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1 Vận dụng tính chất phép
cộng
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm BT 31
1/ Tính nhanh Bài 31:
a/ (135+65) + (360 + 40)
Trang 15- Giáo viên gọi 1 HS lên bảng làm
- Giáo viên hỏi: Em đã vận dụng tính
chất nào để tính nhanh?
- Học sinh giao hoán và kết hợp
- Giáo viên gọi HS nhận xét
- Giáo viên hỏi: Tính số số hạng ở tổng
-Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi.
- Giáo viên treo bảng phụ, giới thiệu một
số nút trong máy tính bỏ túi SHARP
- Giáo viên lu ý: nhiều loại MTBT khác
cũng tơng tự
- HS quan sát và nhận biết một số nút
trên máy tính bỏ túi của mình
- Giáo viên hớng dẫn HS sử dụng MTBT
để tìm tổng của 2 hay nhiều số
- HS thực hiện trên máy theo hớng dẫn
và đọc kết quả
= 200 + 400 = 600b/ (463 + 137) + (318 + 22) = 600 + 340 = 940
c/ (20 + 30) + (21 + 29) + (22 + 28)+ (23+27) + (24 + 26) + 25
= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25 = 275
Bài 32
VD : 97 + 19 = 97 + (3 + 16) = (97 + 3) + 16 = 100 + 16 = 116a/ 996 + 45 = 996 + (4 + 41)
= (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041b/ 37 + 198 = (35 + 2) + 198
= 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235
2/ Sử dụng máy tính bỏ túi:
a/ giới thiệu một số nút trong MTBT (SGK/ 18)
b/ Cộng hai hay nhiều số:
VD1: 13 + 28
Nút ấn :
1 3 + 2 8 =Kết quả : 41
VD2: 214 + 37 + 9
Nút ấn
2 1 4 + 3 7 + 9 =Kết quả 260
- HS sử dụng máy tính bỏ túi tính các tổng
- Giáo viên gọi HS đọc kết quả
- Nếu còn thời gian GV cho HS làm bài tập 33 – SGK
5 H ớng dẫn hs về nhà:
Trang 16- Học kỹ tính chất của phép cộng và phép nhân.
- Tự đặt các phép cộng số tự nhiên để ôn cách sử dụng MTBT
- Làm bài tập 33 (SGK) 45, 46, 52, 50 (SBT)
Bài tập cho HS khá 54 )SBT)
- Giờ sau mang MTBT
- HS đọc thêm mục “có thể em cha biết”
II Chuẩn bị tài liệu - thiết bị dạy học:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Vận dụng tính chất của phép
nhân để tính nhanh, tính nhẩm
- GV gọi HS đọc đề bài 35
1)Vận dụng tính chất của phép nhân
* Bài 35: Tìm các tích bằng nhau 15.2.6 = 15.12
Trang 17- GV nêu t/c phân phối của phép nhân đối
với phép trừ Lấy VD áp dụng
- HS áp dụng t/c để tính
- GV gọi 1 HS lên bảng trình bày
- GV chốt lại các dạng tính nhanh
* HĐ2: Sử dụng máy tính bỏ túi
GV giới thiệu nút dấu nhân x
- GV thông báo: Cách sử dụng máy tính bỏ
8.18 = 8.2.9 = 16.9 8.2.9 = 16.9 Vậy 4.4.9 = 8.18 = 8.2.9
* Bài 36: Tính nhẩm
a) áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân 15.4 = 15.2 2 = 30.2 = 60
25.12 = 25.4.3 = 100.3 = 300 125.16 = 125.8.2 = 1000.2 = 2000b) áp dụng tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép cộng25.12 = (20 + 5).12 = 20.12 + 5 12 = 240 + 60 = 300
34.11 = 34(10 + 1) = 34.10 + 34 + 1 = 340 + 34
= 37447.101 = 47.(100 + 1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 47 = 4747
* Bài 37: áp dụng t/c a.(b- c) = ab – bc để
tính nhẩm
VD:
13.99 = 13.(100 – 1) = 1300 – 13 = 128716.19 = 16(20 – 1) = 320 – 16 = 30435.98 = 35.(100 – 2) = 3500 – 70 = 3430
2) Sử dụng máy tính bỏ túi
4- Củng cố - luyện tập:
- HS đọc đề bài 40 *Bài 40: Bình Ngô Đại Cáo ra đời năm nào?
Trang 18- GV? Tổng số ngày trong hai tuần lễ là bao
⇒ là tổng số ngày trong 2 tuần
* Kỹ năng:
+ HS biết vận dụng tìm một số cha biết trong phép trừ, phép chia, giảI một vài bài toán thực tế
* Thái độ:
+ Rèn cho HS tính chính xác, các bài tập tính nhẩm, tính nhanh và giải toán
III- Chuẩn bị tài liệu - thiết bị dạy học :
* Giáo viên: Phấn màu Bảng phụ: phiếu học tập
Trang 19- GV giới thiệu cách xác định hiệu của 2 số
bằng tia số (nhằm chuẩn bị cho HS cộng các
vì khi di chuyêbr bút từ điểm 5 theo chiều
ngợc mũi tên 6 đơn vị bút sẽ vợt ra ngoài tia
- GV giới thiệu 2 phép chia (SGK)
- HAi phép chia có GT khác nhau?
- HS trả lời: Phép chia thứ nhất có số d bằng
0 Phép chia thứ 2 có số d khác 0
1) Phép trừ hai số tự nhiên
Cho 2 số tự nhiên a, b, nếu có một số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ
a - b = x
a – b = 0 ( số bị trừ) – ( số trừ) = (hiệu)
0 1 2 3 4 5
5 – 2 = 3
a) a – a = 0b) a – 0 = ac) Điều kiện để có hiệu
a – b là a≥b
2) Phép chia hết và phép chia có d
• Cho 2 số tự nhiện a, b trong đó b≠
0, nếu có số tự nhiện x sao cho b.x
= a thì ta nói a chia hết cho b và ta
có phép chia hết a : b = x
• a : b = c(Số bị chia) : (Số chia) = (Thơng)
a) 0 : a = 0 ( a ≠0)
b) a : a = 1 ( a ≠0)c) a : 1 = a
Trang 20- GV giới thiệu phép chia hết, phép chia có
Viết 1 phép chia có d Nêu quan hệ giữa bốn
số trong phép chia đó Nêu điều kiện của số
chia, của số dư
Bài 44a Tìm x biếta) x : 13 = 41
x = 41 x 13 = 533d) 7x – 8 = 713
7x = 713 + 8 = 721
x = 721 : 7 = 103Ghi nhớ (SGK – 22)
Trang 21+ Kiến thức: Củng cố các kiến thức về phép trừ HS nắm đợc cách sử dụng máy tính bỏ túi
II Chuẩn bị tài liệu - thiết bị dạy học:
* Giáo viên: Phấn màu Bảng phụ: phiếu học tập
SGK, máy tính bỏ túi, phiếu HT
* Học sinh: SGK, bút chì, máy tính bỏ túi
Iii- Tiến trình tổ chức dạy học:
1- ổn định tổ chức:
Sĩ số : 6B: 6B
2- Kiểm tra bài cũ:
-HS1: Nêu điều kiện để phép trừ thực hiện đợc ?
321 – 96 =(321 +4) – (96 + 4) = 325 –
100 = 225
1354 – 997 = (1354 + 3) – (997 + 3) =
1357 -100 = 0357Bài 48: Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số hạng này, bớt đI ở số hạng kia cùng một số thích hợp
35+39 = (35 – 2) + (98+2) = 33+100 = 13346+29 = (46-1) + (29+1) = 45+30 = 75
Trang 22- Hs ghi bài chữa kiểm tra
- GV cho học sinh xác định rõ vị trí của x
trong mỗi bài toán Từ đó nêu PT cần thực
hiện
- Hs làm bài tập
GV gọi 2 HS lên bảng
- HS nhận xét bài giảng trên bảng
Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ túi
- G/v giới thiệu nút dấu –
- G/v hớng dẫn hs sử dụng MTBT để thực hiện
phép tính cộng trừ số TN
- HS làm việc theo nhóm với 2 nội dung
1 Dùng MTBT để tính BT 50
2 Điền số thích hợp vào ô vuông :BT51
- G/v gọi đại diện nhóm nhanh nhất lên bảng
Trang 23- Chuẩn bi tài liệu- thiết bị dạy học
* Giáo viên: SGK, máy tính bỏ túi, phiếu HT
* Học sinh: SGK, máy tính bỏ túi
III
- Tiến trình tổ chức dạy học:
1 ổn định tổ chức :
Sĩ số : 6B: 6B
2.Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Viết 1 phép chia có d nêu dạng tổng quát, điều kiện của số chia và số d là gì ?
- HS2: Tìm số tự nhiên x biết
a, 1428 : x = 14 Đáp x = 102
b, 4x : 17 = 0 Đáp x = 0
3- Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung KT cần đạt
Hoạt động : Vận dụng kiến thức về phép
- GV gọi hs nhận xét bài giải trên bảng
- GV chốt lại kiến thức qua mỗi bài toán
Bài 52 (SGK)
a, Tính nhẩm bằng cách nhân ts này, chia thừa số kai cho cùng 1 số :
1450 = (14 : 2 ) ( 50 2 ) = 7 100 = 700
16 25 =(16 :4 ) (25 4) = 4.100 = 400
b, Tính nhẩm bằng cách nhân cả SBC và số chia cho cùng 1 số
2100 : 50 = 4200 : 100 = 42
1400 : 25 = 5600 : 100 = 56
c, Tính nhẩm bằng cách áp dụng t/c ( a + b ) : c = a :c + b : c
132 : 12 = (120 + 12 ) :12 = 10 +1 =11
96 : 8 = ( 80 + 16 ) : 8 = 10 + 2 = 12
Trang 24Cách tính nhẩm
Cách viết phép chia có d
- HS ghi bài vào vở
Hoạt động 2: Hớng dẫn sử dụng máy tính
1530 : 34 = 45 (m) Đ S: 45 (m)
x – 2 = 12
x = 12 + 2 = 14 b) (x – 36) : 18 = 12
+ GV gợi ý bài 83: Vẽ sơ đồ đoạn thẳng để giải
+ HS đọc thêm mục: “ Có thể em cha biết”
+ Xem trớc bài “ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên , Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số”
luỹ thừa với số mũ tự nhiên
nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Trang 25- Chuẩn bi tài liệu- thiết bị dạy học
* Giáo viên: SGK, máy tính bỏ túi, phiếu HT
* Học sinh: SGK, máy tính bỏ túi
Tìm thơng : aaa a: ; abab ab: ; abcabc abc:
- HS2: Hãy viết các tổng sau thành tích: 5 + 5 + 5 + 5 + 5
a + a + a + a +a +a
- GV gọi HS nhận xét bài giải trên bảng
- GV đặt vấn đề vào bài: Tổng nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép nhân Còn tích nhiều thừa số bằng nhau ta có thể viết gọn nh thế nào?
3- Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1 : luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- GV hỏi : Em hãy định nghĩa luỹ thừa
bậc n của a? Viết dạng tổng quát
- GV giới thiệu : phép nhân nhiều thừa
số bằng nhau gọi là phép nâng lên luỹ
a là cơ số, n là số mũ
Định nghĩa : (SGK – 26)
?1 Điền vào chỗ trống cho đúng?
Luỹ thừa Cơ số Số mũ Giá trị của
luỹ thừa
Trang 26- GV hỏi? Trong 1 luỹ thừa với số mũ
tự nhiên (khác 0): cơ số cho biết điều
gì? số mũ cho biết điều gì?
- HS luyện đọc qua một số ví dụ
Hoạt động 2: Nhân hai luỹ thừa cùng cơ
- GV hỏi? Qua 2 ví dụ trên em cho biết
muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta
GV hỏi? Nếu có am, an thì kết quả nh thế
nào? Ghi công thức tổng quát
Bài 56a: 5 5 5 5 5 5 = 56
2 2 2 3 3 = 23 32Tính : 22 = 2 2 = 4
Chú ý : (SGK- 27).
?2 x5 x4 = x5 + 4 = x9
a4 a = a4 + 1 = a5
4 Củng cố - luyện tập:
- GV hỏi? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa
bậc n của a? Viết công thức tổng quát
a3 = 27 = 33 a = 3
c/ Tính : a3 a2 a5 = a 3 + 2 + 5 = a10d/ Lập bảng:
Trang 275 H ớng dẫn về nhà :
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát
- Không đợc tính giá trị luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ
- Nắm chắc cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
b) Dựa vào bảng trên tìm câu trả lời
Bài tập 60(SGK): áp dụng công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Thái độ : HS thấy đợc ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa
II Chuẩn bị tài liệu - thiết bị dạy học:
- Giáo viên : Giáo án , SGK, SBT ,tài liệu tham khảo
+ Bảng phụ, thớc thẳng
- Học sinh : SGK, máy tính bỏ túi
III Tiến trình tổ chức dạy học :–
- HS 2: Muốn nhân hia luỹ thừa cùng cơ số ta làm ntn? Viết dạng tổng quát?
áp dụng : Viết kết quả cấc tích sau dới dạng luỹ thừa?
33 34 = ? 52 57 = ? 75 7 = ?
- GV gọi HS nhận xét bài giải trên bảng
Trang 28- Gv em hãy nhận xét về số mũ của luỹ
thừa với chữ số 0 sau chữ số 1 ở giá trị
của luỹ thừa?
- HS trả lời
- GV nêu trờng hợp tổng quát:
100 0 = 10 … n
n chữ số
Gọi hs đứng tại chỗ trả lời và giải thích
tại sao đúng? Tại sao sai?
GV điền dấu x vào ô thích hợp trên bảng
a) 23.22 = 26b) 23 22 = 25c) 54 5 = 54
Dạng 3: Nhân các luỹ thừa Bài 64 (29)
a) 23.22.24 = 23+2+4 = 29b) 102.103.105 = 102+3+5 = 1010c) x x5 = x1+5 = x6
d) a3.a2 .a5 = a3+2+5 = a10
Dạng 4: So sánh 2 số Bài 65 (29)
a) 23 và 32 ta có 23 = 8 ; 32 = 9 Vậy 23 < 32
b) 24 và 42 có 24 = 16 ; 42 = 16c) 25 và 52 có 25 = 32 ; 52 = 25Vậy 32 > 25 hay 25 > 52
d) 210 1024 > 100
Trang 29- HS đọc kỹ đầu bài và dự đoán
Hãy nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số a?
Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm ntn?
5 H– ớng dẫn hs học tập ở nhà
- Làm các bài tập : 90, 91, 92, 93/sbt
- HS khá: bài 95/14 SBT
- Đọc trớc bài: Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Ngày giảng : Tiết 14
Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
II Chuẩn bị tài liệu đồ dùng dạy học– :
- Giáo viên : Giáo án , SGK, tài liệu tham khảo
Bảng phụ, thớc thẳng
- Học sinh : SGK, máy tính bỏ túi
Nắm chắc qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
IV Tiến trình tổ chức dạy học:–
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
- HS 1: Muốn nhân luỹ thừa cùng cơ số ta làm ntn? Viết dạng tổng quát?
áp dụng : Viết kết quả cấc tích sau dới dạng luỹ thừa?
a3 a5 = ? x7 x x4 = ? ( a8 ; x12)
- GV gọi HS nhận xét bài giải trên bảng
- GV gọi hs đứng tại chỗ trả lời kết quả của phép tính 10 : 2 = ?
Nếu có a10 : a2 ta làm thế nào? Đó là nội dung ngày hôm nay
3- Bài mới:
Trang 30Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản
⇒ a9 : a4 = a5 (= a9-4) (với a ≠0 )
Tổng quát: Với m > n ta có: am : an = am –n (với a ≠0 )
+ áp dụng:
Bài 67 : Viết kết quả mỗi phép tính sau
d-ới dạng luỹ thừa:
a) 38 : 34 = 38-4 = 34b) 108 : 102 = 108-2 = 106
3 Chú ý:
Ví dụ:
2475 = 2 1000 + 4.100 + 7 10 + 5 = 2 10 3 + 4 102 + 7 10 + 5 100( 2.103 = 103 + 103 ; )…
am : an = am –n
( a 0 ; m n
? ?
Trang 31- GV kết luận: Mọi số tự nhiên đều viết
đợc dới dạng tổng các luỹ thừa của 10
- GV cho hs hoạt động nhóm làm các bài tập 68, 69, 70
- Các nhóm cử đại diện lên giải trình bày bài của nhóm mình
- Cả lớp nhận xét
- GV? Bài 68 tính theo cách nào nhanh hơn?
- Từ đó hs thấy đợc ích lợi của việc vận dụng công thức vừa học
- Kiến thức : HS nắm đợc qui ớc thứ tự thực hiện các phép tính
- Kỹ năng : HS biết vận dụng các qui ớc để tính đúng giá trị các biểu thức
- Thái độ :Rèn luyện tính cẩn thận, tính chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị tài liệu thiết bị dạy học:–
- Giáo viên : Giáo án , SGK, SBT
+ Bảng phụ, thớc thẳng
- Học sinh : SGK, máy tính bỏ túi
Ôn lại đ/n luỹ thừa, thứ tự thực hiện các phép tính
III Tiến trình giờ dạy:–
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
- HS 1: Muốn chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm ntn? Viết dạng tổng quát?
áp dụng : Viết kết quả phép tính sau dới dạng 1 luỹ thừa?
Trang 32- GV ? Đối với bt không có dấu ngoặc
nếu chỉ có cộng, trừ hoặc nhân chia ta
Theo em bạn làm đúng hay làm sai ? vì
sao? phải làm nh thế nào ?
33 10 + 22 12 = 27 10 + 4 12 = 270 + 48 = 318b/ Đối với biểu thức có dấu ngoặc :
Ví dụ :
100 : { 2 [ 52 – (35 – 8)] } = 100 : {2 [ 52 – 27] } = 100 : {2 25 } = 10 : 50 = 2
80 – [ 130 – (12 – 4)2] = 80 – [ 130 – 82 ] = 80 – [130 – 64] = 80 – 66 = 14
Tính a/ 62 : 4 3 + 2 52= = 36 : 4 3 + 2 25 = 9 3 + 50 = 27 + 50 = 77 b/ 2 ( 5 42 – 18) =
= 2 ( 5 16 – 18) = 2 ( 80 – 18 ) = 2 62 = 124
Tìm số tự nhiên x a/ ( 6x – 39) : 3 = 201 6x – 39 = 201 3 6x = 603 + 39
x = 642 : 6 ; x = 107 b/ 23 + 3x = 56 : 53
23 +3x = 53 ; 3x = 125 – 23
x = 102 : 3 ; x = 34
Trang 33- HS làm bt 75 : Điền sô thích hợp vào ô vuông a/
HS biết sử dụng máy tính để thực hiện các phép tính
- Kỹ năng : rèn kỹ năng thực hiện các phép tính, kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính
- Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
- Giáo dục cho hs ý thức sử dụng máy tính bỏ túi để giảm nhẹ tính toán trong thực tế Học sinh đợc nâng cao hiểu biết xã hội qua bài toán đố: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
có bao nhiêu dân tộc ?
II.Chuẩn bị tài liệu thiết bị dạy học:–
- GV: - SGK, giáo án, TLTK
- Máy tính bỏ túi, bảng phụ, phiếu học tập , thớc thẳng
- HS: Máy tính bỏ túi , ôn thứ tự thực hiện các phép tính
III Tiến trình giờ dạy:–
Trang 34- GV cho hs làm việc theo nhóm bài 80, gv
phát cho mỗi nhóm 1 phiếu, học tập ghi đề
bài 80
- GV gọi 1 đaị diện của nhóm nhanh nhất
lên bảng điền dấu vào ô vuông trong bảng
phụ
- Các nhóm khác nhận xét ?
- GV? Em hãy nêu cách làm bài tập ? thứ
tự thực hiện pt nh thế nào ?
- GV chốt lại, ngoài cách thực hiện pt trực
tiếp nh trên, còn cách nào khác nữa
không ?
- GV giới thiệu MTBT : SHARP
Giới thiệu 1 số nút mới
số tiền mua 3 quyển sáchbằng số tiền mua
2 quyển vở, tổng số tiền phải trả là 1200đ Tính giá 1 gói phong bì
Trả lời : Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
Trang 35- Ôn lại cách sử dụng MTBT
- Làm câu 1, 2, 3, 4 (61) phần ôn tập chơng 1 sgk
- Làm bài tập 106, 107, 108, 109, 110 sbt
- HS khá 111, 112 sbt
- Tiết 17 tiếp tục luyện tập
- Tiết 18 Kiểm tra
HS biết sử dụng máy tính để thực hiện các phép tính
- Kỹ năng : Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính, kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính
- Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
- Giáo dục cho hs ý thức sử dụng máy tính bỏ túi để giảm nhẹ tính toán trong thực tế Học sinh đợc nâng cao hiểu biết xã hội qua bài toán đố: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
có bao nhiêu dân tộc ?
II Chuẩn bị tài liệu thiết bị dạy học:–
- GV: - SGK, giáo án, TLTK
- Máy tính bỏ túi, thớc thẳng, bảng phụ, phiếu học tập
- HS: Máy tính bỏ túi , ôn thứ tự thực hiện các phép tính
III Tiến trình giờ dạy:–
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
- HS 1 : Phát biểu và viết dạng tổng quát các t/c của phép cộng và phép nhân
- HS 2: Luỹ thừa mũ n của a là gì ? Viết dạng tổng quát
Viết công thức nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
- GV treo bảng 1 đã ghi các pt , gọi hs đứng tại chỗ trả lời về từng phép tính, gv ghi vào bảng
a) A= { 40; 41; 42;…; 100 }
Số phần tử của T/ H A là
Trang 36Sè phÇn tö cña T/ H B lµ( 98 - 10 ) : 2 + 1 = 45 ( phµn tö )c) C = { 35; 37; 39;….; 105 }
Sè phÇn tö cña T/ H C lµ :( 105 - 35) : 2 + 1 = 36 ( phÇn tö )
D¹ng 2: Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh: Bµi 2 : TÝnh nhanh
a) ( 2100 - 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21 = 100 - 2 = 98
b) 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = ( 26 + 33) + (27 + 32) + ( 28 + 31) + ( 29 + 30)= 59 4 = 236
= 2428 : [ 119 - 17 ] = 2428 : 102 = 24
D¹ng 3: t×m x Bµi 4: T×m x biÕt:
a) ( x- 47 ) – 115 = 0 x- 47 = 115 + 0
x = 115 + 47
x = 162 b) ( x- 36) : 18 = 12
x - 36 = 12 18
x = 216 + 36
x = 252 c) 2x = 16
Trang 37- Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc.
II Chuẩn bị tài liệu - thiết bị dạy học:
- GV: Ra đề kiểm tra , biểu điểm , đáp án
- HS: Ôn lại các định nghĩa , T/ C, qui tắc đã học, xem lại các dạng BT đã làm, đã chữa
III Tiến trình tổ chức dạy học:
I.Phần trắc nghiệm khách quan( 4 điểm):
Em hãy lựa chọn chữ cái đứng đầu phơng án trả lời đúng nhất:
Câu 1: Cho tập hợp M = {0 ; 1 ; 2; 3 } Chọn kết quả đúng trong các câu sau đây:
II Phần tự luận( 6 điểm):
Bài 1: Thc hiện các phép tính ( tính nhanh nếu có thể )
Trang 3839 213 + 87 39 = 39 ( 213 + 87 ) = 39 300
= 11700
0,50,250,25c(1®) ( 3
15 4 + 5 315) : 316 = ( 4 +5 ) 315 : 316 = 9 315 : 316
= 316 : 316 =1
0,50,250,25
2(3®) a(1®)
( 9x + 2) 3 = 609x + 2 = 60 : 39x = 20 - 2
x = 18 : 9
x = 2 VËy x = 2
0,250,250,250,25
b(1®)
10 + 2.x = 45 : 43
10 + 2.x = 42
10 + 2.x = 16 2.x = 16 - 10
x = 6 : 2
x = 3 VËy x = 3
0,250,250,250,25c(1®)
- Lµm l¹i bµi kiÓm tra vµo vë bµi tËp
- §äc tríc bµi “ TÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng”
Trang 39Ngày giảng :
Tiết 19
Tính chất chia hết của một tổng
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm đợc tính chất chia hết của 1 tổng, 1 hiệu
- Kỹ năng: HS biết nhận ra một tổng của 2 hay nhiều số, một hiệu của 2 số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó Biết sử dụng ký hiệu M ; M
- Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
- Giáo dục cho hs ý thức sử dụng máy tính bỏ túi để giảm nhẹ tính toán trong thực tế Học sinh đợc nâng cao hiểu biết xã hội qua bài toán đố: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
2 Kiểm tra bài cũ
- HS 1 : Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b # 0 ?
Khi nào ta nói số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b # 0 ?
Mõi trờng hợp chia cho 1 ví dụ
- GV đặt vấn đề vào bài: Chúng ta đã biết quan hệ chia hết giữa 2 số tự nhiên Khi xem xét 1 tổng có chia hết cho một số hay không có những trờng hợp không tính tổng 2 số mà vẫn xác định đợc tổng đó có chia hết hay không chia hết cho một số nào đó Để biết đợc điều đó chúng ta vào bài học hôm nay
3 Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản
Trang 40Hoạt động 1:
- GV giữ lại dạng tổng quát và ví dụ
HS vừa kiểm tra
- GV giới thiệu ký hiệu M ; M
- Khi viết dạng tổng quát cần chú ý tới
điều kiện nào?
- GV: Em hãy tìm 3 số chia hết cho 3
- Em hãy viết tổng quát 2 nhận xét
trên , cần chú ý tới điều kiện nào ?
- GV: 2 nhận xét trên chính là phần
chú ý SGK
- Em hãy phát biểu nội dung t/c1
- Gv gọi 1 vài HS phát biểu t/c1 ( 34-
SGK)
Củng cố : Không làm phép cộng, phép
trừ hãy giải thích vì sao các tổng hiệu
sau đều chia hết cho 11?
⇒ ( a + b + c) M m
Tính chất 1 ( SGK-34)
áp dụng:
a) (33 + 22) M 11vì 33M11 và 22M11b) ( 88 - 55)M11 vì 88M11 và 55M11c) ( 44 + 66 + 77 ) M11 vì 44M11
66M11 và 77M113) Tính chất 2:
a M m và b M m / ⇒( a-b ) M / m b) a M / m, b Mm và c Mm