1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 6 (15-21), 2 cột

21 324 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học 6 (15-21), 2 cột
Tác giả Trần Hữu Trung
Trường học Trường THCS Mạc Đĩnh Chi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 279,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tri n khai b i: ển khai bài: ài: Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Hướng dẫn chữa bài thi học kỡ 36 phỳt Gv: Đưa đề bài cõu hỏi 8 lờn bảng phụ Cho ba điểm A, B, C

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 15: TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC Kè I

A MỤC TIấU.

- Kiểm tra và xem lại mức độ nhận biết của bản thõn

- Xem xột lại kĩ năng giải toỏn, cỏch trỡnh bày bài làm

- í thức được tớnh tự giỏc, tự ý thức khi làm bài thi HK

B PHƯƠNG PHÁP.

- Đặt và giải quyết vấn đề

C CHUẨN BỊ.

- Giỏo viờn: Kết quả thi học kỡ, đề bài thi và bảng phụ ghi đề bài, phấn màu

- Học sinh: Xem lại đề bài,

D TIẾN TRèNH LấN LỚP.

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ: Lồng vào giờ học

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Tri n khai b i: ển khai bài: ài:

Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Hướng dẫn chữa bài thi học kỡ (36 phỳt)

Gv: Đưa đề bài cõu hỏi 8 lờn bảng phụ

Cho ba điểm A, B, C phõn biệt thẳng

hàng Hỏi điểm nào nằm giữa hai điểm nào

trong cỏc trường hợp sau:

a) AB = 5cm, BC = 8cm, CA = 3cm

b) AB = 2cm, BC = 9cm, CA = 11cm

c) AB = 6cm, BC = 3cm, CA = 3cm

Hs: Đứng tại chổ đọc nội dung đề bài

? Nhắc lại khi nào thỡ điểm M nằm giữa

hai điểm A và B

Hs: Trả lời -> Khi AM + MB = AB

? Vậy nếu cú AB + BC = AC thỡ điểm nào

nằm giữa hai điểm cũn lại

Hs: Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

? Quan sỏt cõu a, ta thấy độ dài đoạn nào

bằng tổng độ dài hai đoạn cũn lại

A Phần trắc nghiệm:

Cõu 8: (1') Cho ba điểm A, B, C phõn biệt thẳng hàng Hỏi điểm nào nằm giữa hai điểm nào trong cỏc trường hợp sau:

Hs: Ta cú AB + CA = BC

Trang 2

? Vậy điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

Hs: Điểm A nằm giữa hai điểm còn lại

Gv: Hỏi tương tự đối với các câu b và c

Hs: Hai em lên bảng điền vào bảng phụ

Gv: Nhận xét và HD thực hiện, giải thích

Gv: Ghi đề bài câu 1-phần tự luận lên

bảng phụ và yêu cầu HS đọc to đề bài:

Cho năm điểm A, B, C, D, E trong đó A,

C, D cùng thuộc đường thẳng a và B, E

không thuộc đường thằng a Đường thẳng

EB giao với a tại điểm F không trùng với A,

C, D Vẽ tất cả các đường thẳng đi qua 2

điểm bất kì trong các điểm đã cho ? Có bao

nhiêu đường như vậy ?

? Trước hết ta nên vẽ cái gì trước

Hs: Vẽ trước đường thẳng a và 3 điểm A,

- Ôn tập lại các kiến thức về "Đoạn thẳng"

- Xem lại cách vẽ đường thẳng, khái niệm điểm nằm giữa hai điểm còn lại,

- Xem trước bài: NỮA MẶT PHẲNG

V Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Trang 3

- Nhận biết được mặt phẳng, tia nằm giữa hai tia cũn lại qua hỡnh vẽ.

- Rốn tớnh cẩn thận, suy luận hợp lớ cho học sinh

B PHƯƠNG PHÁP.

- Gợi mở vấn đỏp

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ.

- Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi cỏc đề bài

- Học sinh: SGK, thước chia khoảng, xem trước bài mới,

D TIẾN TRèNH LấN LỚP.

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ: Khụng

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Caực aựnh saựng cuỷa tia la-de laọp thaứnh nhửừng caởpgoực baống nhau Chuựng sẽ cho ta khaựi nieọm goực maứ chuựng tanghieõn cửựu trong chửụng naứy, trửụực heỏt chuựng ta laứm quen lkhaựi nieọm mụựi ẹoự laứ nửỷa maởt phaỳng

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Hỡnh thành khỏi niệm nữa mặt phẳng thụng qua hỡnh ảnh (18 phỳt)

Gv : Giụựi thieọu hỡnh aỷnh maởt

phaỳng

Hs: Quan saựt hỡnh 1 (SGK)

Gv: ẹoự laứ hỡnh aỷnh nửỷa maởt

phaỳng

? Theỏ naứo laứ nửỷa maởt

phaỳng ? ủửụùc giụựi haùn bụỷi

1 phaàn maởt phaỳng bũ chia rabụỷi ủửụứng thaỳng a Goùi nửỷamaởt phaỳng bụứ a

a

Trang 4

Gv: Gọi 2 HS nhắc lại KN (SGK)

Gv: Giới thiệu khi đường

thẳng a chia 1 mặt phẳng

thành 2 nửa mặt phẳng ta

nói 2 nửa mặt phẳng đối

nhau

? Vậy thế nào là 2 nửa mp

đối nhau

Hs: Trả lời … có cùng 1 bờ

Gv: Cho HS quan sát hình vẽ 2

(SGK) và giới thiệu

Gv: Cho HS làm [? 1]

a)Hãy nêu các cách gọi

tên khác nhau của 2 nửa

mặt phẳng (I) và (II)

b) Nối M và N, M với P Đoạn

thẳng MN có cắt a không ?

Khi nào thì đoạn thẳng cắt

đường thẳng ?

Hs: Trả lời …

Gv: Cho HS làm BT 2 , 4 (SGK)

Hs: Thực hiện , trả lời câu

hỏi SGK

Gv: Nêu đề hướng dẫn HS

thực hiên

Gọi HS thực hiện

? Gọi tên 2 nửa mặt phẳng

đối nhau

.A .N (I)

a .P (II)

Nửa mp (I) đối của mp (II) và ngược lại

[? 1]

BT 2/ 73(Sgk):

BT 4/ 73(Sgk): Cho 3 điểm A,B,C không thẳng hàng Vẽ đường thẳng a cắt các đoạn thẳng AB, AC và đường thẳng đi qua A , B , C Hoạt động 2: Hình thành khái niệm tia nằm giữa hai tia (19 phút) Gv: Dùng bảng phụ GV: Treo bảng cho HS quan sát hình vẽ 3 (SGK) ? Khi nào thì tia Oz nằm giữa 2 tia Ox, Oy (Oz như thế nào với đoạn thẳng MN ? ) Hs: Trả lời … trả lời … MN cắt Oz tại 1 điểm giữa M và N Ta có : Oz nằm giữa 2 tia Ox và Oy 2/ Tia nằm giữa 2 tia

IV Củng cố: (5 phút)

+ Thế nào là mặt phẳng bờ a ?

+ Khi nào thì đường thẳng cắt đoạn thẳng ?

M N

x y x O

Trang 5

+ Khi naứo thỡ tia Oz naốm giửừa 2 tia Ox vaứ Oy ?

V Hướng dẫn về nhà: (3 phỳt)

- Veà nhaứ xem laùi vụỷ ghi , hoùc KN , nhaọn xeựt SGK

- Laứm baứi taọp : 3 ,5 , 6 SGK

VI Bổ sung, rỳt kinh nghiệm:

- Biết vẽ gúc, đọc tờn gúc, kớ hiệu gúc

- Nhận biết điểm nằm trong gúc

B PHƯƠNG PHÁP.

- Gợi mở vấn đỏp

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ.

- Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi cỏc đề bài

- Học sinh: SGK, thước chia khoảng, xem trước bài mới,

D TIẾN TRèNH LấN LỚP.

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ: (7 phỳt)

+ HS 1 : Theỏ naứo laứ nửỷa maởt phaỳng bụứ a ?

Theỏ naứo hai tia ủoỏi nhau ?

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Hỡnh thành khỏi niệm gúc qua hỡnh ảnh (9 phỳt)

Gv: Cho HS quan saựt hỡnh veừ

bụỷi : Hai tia Ox vaứ Oy coự

* ẹN : Hỡnh goàm 2 tia chung

O

x

y

Trang 6

Gv: Giới thiệu hình, đỉnh của

góc?

Gv: Đỉnh của góc bên là

đỉnh nào? 2 cạnh của góc ?

Hs: đáp … đỉnh O

góc gọi là góc + Góc chung gọi là đỉnhcủa góc

+ Hai tia gọi là 2 cạnh củagóc

Gv: Giới thiệu cách viết

góc và K/H góc

- Viết góc xÔy hoặc góc Ô

- K/H : xÔy , yÔx , Ô < xOy , <yOx

Hoạt động 2: Khái niệm gĩc bẹt (10 phút)

Gv: Sử dụng bảng phụ cho HS

thấy góc bẹt OMN hay NÔM

( H 1)

? Góc MÔN tạo thành 2 cạnh

nào

Hs: Trả lời … OM và ON

? Hai tia OM , ON có đặc điểm

Hs: Trả lời … 2 tia đối nhau

Gv: Như vậy Thế nào là góc

bẹt ? Góc bẹt là góc có 2

cạnh như thế nào?

BT 6/ 75 (SGK)

a) Hình gồm 2 tia chung góc

Ox , Oy là góc xoy Điểm O làđỉnh của góc Hai tia Ox , Oylà 2 cạnh của góc

b) Góc RST có đỉnh là S ,có 2 cạnh là 2 tia SR , ST

Hoạt động 3: Biết cách vẽ gĩc, kí hiệu gĩc (7 phút)

Gv: Nêu yêu cầu cho HS vẽ

góc , KN góc đo ( góc bất

kỳ )

Gv: Với 1 hình nhiều góc, để

phân biệt góc ta vẽ 1

vòng cung nối 2 cạnh ( hình

vẽ) Đặt Ô1 , Ô2

Gv: Quan sát hình 5 Hãy

viết ký hiệu khác với Ô1

, Ô2

Củng cố : Cho HS làm BT

3/ Vẽ gĩc :

C

Trang 7

Hs: Lần lượt từng em trả lời

Hoạt động 4: Điểm nằm bên trong gĩc (7 phút)

Gv: Cho HS quan sát hình SGK

? Khi đó ta thấy tia OM có vị

trí như thế nào so với 2 tia

Ox , Oy

Hs: Trả lời … OM nằm giữa

Ox , Oy

4/ Điểm nằm trong góc

? Điểm M nằm trong góc xÔy khi nào Hs: Trả lời … Củng cố : BT 9 ? Điền vào chỗ trống các câu sau Gv: Hướng dẫn HS thực hiện BT9 : HS thực hiện … Khi 2 tia Ox , Oy không đối nhau Điểm A nằm trong góc yOx nếu tia OA nằm giữa 2 tia Oz và Oy IV Củng cố : (3 phút) a) Nêu ĐN góc ? Góc bẹt ? KN góc xÔy ? b) Điểm M nằm trong góc xoy khi nào ? V Hường dẫn về nhà: (2 phút): - Về nhà xem lại vở ghi , học ĐN SGK - Làm bài tập : 10/ 75 (sgk) 7 - 10/ 53 (SBT) - Xem trước bài : SỐ ĐO GĨC VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 18: SỐ ĐO GĨC

O

x

y

M

Trang 8

A MỤC TIấU.

- HS coõng nhaọn moói goực coự 1 soỏ ủo xaực ủũnh Soỏ ủogoực beùt 180o

- Bieỏt ủũnh nghúa goực vuoõng , goực nhoùn , goực tuứ

- Naộm ủửụùc caựch ủo l goực baống thửụực ủo goực

Reứn luyeọn tớnh ủo ủaùc caồn thaọn , chớnh xaực

B PHƯƠNG PHÁP.

- Gợi mở vấn đỏp

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ.

- Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, thước đo gúc, phấn màu, bảng phụ ghi cỏc đề bài

- Học sinh: SGK, thước chia khoảng, thước đo gúc, xem trước bài mới,

D TIẾN TRèNH LấN LỚP.

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ: (7 phỳt)

+ HS 1 : Veừ goực AOÂB , chổ ra caực caùnh , ủổnh cuỷa goực+ HS 2 : Khi naứo ủieồm M naốm trong goực xOy ? Veừ hỡnh ?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Moói goực coự l ủoọ roọng (Voứng troứn noỏi 2 caùnh) naứoủoự Noự ủửụùc toựnh baống (o) ẹeồ bieỏt ủửụùc 1 goực coự soỏ ủoủoọ baống bao nhieõu ta laứm nhử theỏ naứo ?

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nắm được cỏc thao tỏc đo gúc thụng qua thực hành đo gúc (15 phỳt)

Gv: Veừ goực xOy

-ẹeồ ủo goực xOy ngửụứi ta

duứng duùng cuù laứ thửụực ủo

goực (H.9) a)

- Giụựi thieọu duùng cuù ủo goực

cho HS, giụựi thieọu caựch ủo cho

HS

+ ẹaởt ủổnh goực caàn ủo

truứng vụựi taõm thửụực Dũch

chuyeồn sao cho l caùnh cuỷa

goực (Ox) truứng vụựi caùnh

thửụực Caùnh coứn laùi vaùch

treõn soỏ chổ ủoọ goực phaỷi ủo

( Lửu yự choùn = vaùch Oo)

- Cho HS quan saựt H.9 b , c )

? Nhỡn vaứo hỡnh 10, cho bieỏt soỏ

ủo goực xOy = ?

Hs: Traỷ lụứi … 105o

1/ ẹo Goực : x

O

y a) Duùng cuù : Thửụực ủo goực

x O y

Trang 9

Gv: Giới thiệu cách viết

? Vẽ góc bẹt, Đo-cho biết số

đo góc bẹt

Hs: Thực hiện … bằng 180o

? Vậy : Em có nhận xét gì

Gv: Giới thiệu nhận xét

Củng cố làm [?1]

Thay vì đo các dụng cụ GV

có thể cho HS vẽ 1 góc bất

kỳ và tiến hành đo nêu kết

quả ?

Hs: Thực hiện

BT 11: Nhìn H.18 Đọc các

số đo góc ?

GV : Giới thiệu chú ý khi đo

trên thước có 2 vòng để

tiện đo vẽ :

1o = 60’ , 1’ = 60”

b) Nhận xét :+ Mỗi góc có l số đo+ Số đo góc bẹt bằng

180o+ Số đo mỗi góc < 180o

[? 1]

BT 11 : HS thực hiện

xÔy = 50o , xÔz = 100o ,xÔt = 130o

1o = 60’ , 1’ = 60”

o : Độ , ‘ : Phút , “ : giây

Hoạt động 2: So sánh hai gĩc (9 phút)

Gv: So sánh 2 góc phải dựa

vào số đo góc của nó

? Tiến hành đo 2 góc yÔx và

uIv ? Kết luận gì

Gv: Khi vẽ hình ta dùng ký

hiệu 2 cung tròn giống nhau

Gv: Tiến hành đo góc sÔt và

qIp ? Kết luận gì

Ta nói : Góc sOt > qIp

? Như vậy : Để so sánh 2 góc

ta phải dựa vào gì

Gv: Củng cố cho HS luôn [?2]

Gv : Đo góc BAI và IAC Kết

O t I

p

HS đáp … sÔt > qIp

Trang 10

Hs: Thực hiện

BAI < IAC A

C

Hoạt động 3: Gĩc vuơng, gĩc nhọn, gĩc tù (9 phút)

Gv: Sử dụng bảng phụ , còn

HS giới thiệu các góc

x  Oy

- Góc vuông là góc có số

đo bằng 90o

x O

y Gọi  là số đo của góc Nếu O < < 90o =>  gocùnhọn

90o < < 180o =>  góctù

 = 180o =>  góc bẹt

IV Củng cố: (3 phút)

+ Nêu cách tiến hành đo l góc

+ Để so sánh 2 góc ta dựa vào yếu tố gì ?

Nêu K/N góc vuông , nhọn , tù , bẹt

V Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

- Về nhà xem lại vở ghi , học lý thuyết SGK

- Làm bài tập : 12, 13, 14, 15 SGK trang 79

14, 15/ 55 (SBT)

- Về nàh tự rèn luyện cách đo gĩc

- Xem trước bài: KHI NÀO THÌ xOy + yOz = xOz ?

VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Trang 11

- Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, thước đo gúc, phấn màu, bảng phụ ghi cỏc đề bài

- Học sinh: SGK, thước chia khoảng, thước đo gúc, xem trước bài mới,

D TIẾN TRèNH LấN LỚP.

I ổn định tổ chức: z

II Kiểm tra bài cũ: (7 phỳt)

1) Neõu ẹN goực vuoõng , goực nhoùn , goực tuứ ?

2) Veừ goực xOz vaứ tia Oy naốm trong goực ủoự y

ẹo caực goực xOy , yOz , xOz O

So saựnh : xOÂy + yOÂz vụựi xOÂz ? x

HS thửùc hieọn vaứ ruựt ra nhaọn xeựt :

xOÂy + yOÂz = xOÂz

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Nhử vaọy ta coự tia Oy ụỷ vũ trớ nhử theỏ naứo sovụựi tia Ox , Oz ? vaứ goực ủoự ta coự ủaỳng thửực nhử theỏ naứo ?

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Thụng qua vớ dụ - phộp đo đạc để HS đi đến kết luận (15 phỳt)

Gv: Cho HS tieỏp tuùc ủo goực

xOÂy yOÂz , xOÂz vaứ so saựnh

xOÂy + yOÂz so vụựi xOÂz ?

Trửụứng hụùp a) xOÂy = 1V

( Trửụứng hụùp ủoự ủaừ laứm baứi

cuừ )

HS thửùc hieọn ủo

xOÂy + yOÂz = xOÂz

1/ Khi naứo thỡ toồng soỏ ủo haigoực xOy vaứ yOz baống soỏ ủogoực xOx ?

z y

O x

Trang 12

? Tương tự ta có kết luận gì

? Trong trường hợp này vị trí

tia Oy như thế nào

? Qua 2 lần đo em nào cho

biết : Khi nào thì xÔy + yÔz

= xÔz ?

Củng cố làm BT 18

Gv: Cho biết OA nằm giữa

OC , OB

BÔA = 45o , CÔA = 32o

? Tính BÔC =

? Tia OA nằm giữa 2 tia OC và

OB ta có đẳng thức nào ?

 Tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và

OC ta có : CÔB + AÔB = CÔB

32o + 45o = CÔB CÔB = 77o

Hoạt động 2: Hình thành khái niệm 2 gĩc kề nhau-phụ nhau-bù nhau-kề bù (15 phút)

Gv: Giới thiệu KN 2 góc kế

nhau cho HS

Gv: Cho HS vẽ 2 góc kế nhau.

Thực hành trên giấy

Tương tự GV giới thiệu 2

góc phụ nhau, bù nhau

2/ Hai góc kề nhau, phụ nhau,bù nhau kề bù

a) 2 góc kề nhau: Có chung

1 cạnh, 2 cạnh còn lại nằmtrên 2 nửa mặt phẳng đốinhau

VD : xÔy kề yÔz

x y

O z

Gv: Vẽ hình 24b

- Cho HS thực hành đo 2 góc

xÔy và yÔz và cho biết ;

Góc xÔy và = ?

Gv: Như vậy: Hai góc xÔy và

yÔz kề nhau và có tổng

số đo 180o (bù nhau) gọi là 2

góc kè bù

- Sau khi đo và rút ra kết

luận trên

? Hai góc kề bù có tổng số

đo là bao nhiêu

b) Hai góc phụ nhau : Hai gócphụ nhau có tổng số đobằng 90o

c) Hai góc bù nhau : Là 2 góccó tổng số đo bằng 180o

d) Hai góc kề bù : y

x O y

HS thực hiện đo : xÔy + yÔz = 180o xÔy và yÔz kề nhau

 xÔy và yÔz là 2 góc kềbù

[?2]

Trang 13

Hs: Đáp : bằng 180 .

IV Củng cố: (3 phút) + Khi nào thì xÔy + yÔz = xÔz ? + Nêu ĐN 2 góc bù nhau , phụ nhau , kề bù ? V Hướng dân về nhà: (5 phút): - Về nhà xem lại vở ghi , học lý thuyết SGK - Làm bài tập : 19, 20, 21, 22 SGK trang 12 16, 18/ 55 (SBT) Hướng dẫn: BT 23/ 83 (Sgk) Trước hết cần tính NAP, sau đĩ rồi tính PAQ - Xem trước bài : VẼ GĨC CHO BIẾT SỐ ĐO VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết 20: VẼ GĨC CHO BIẾT SỐ ĐO A MỤC TIÊU. - Trên nửa mặt phẳng xác định có bờ chứa tia OX bao giờ cũng vẽ được một và chỉ một tia Oy sao cho góc xOy = mo (0 < m < 180o) - Biết vẽ góc số do cho trước bằng thước thẳng và thước đo góc - Đo, vẽ cẩn thận, chính xác B PHƯƠNG PHÁP. - Gợi mở vấn đáp - Kiểm tra thực hành C CHUẨN BỊ. - Giáo viên: SGK, thước thẳng, thước đo gĩc, phấn màu, bảng phụ ghi các đề bài - Học sinh: SGK, thước chia khoảng, thước đo gĩc, xem trước bài mới,

Trang 14

D TIẾN TRèNH LấN LỚP.

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ: (7 phỳt)

Hs1: Khi naứo xOÂy + yOÂz = xOÂz ?

Hs2: Theỏ naứo laứ hai goực keà nhau ? Phuù nhau ? Buứ nhau ? Keà bu ?

Neõn ta coự: xOÂy + yOÂy’ = y’OÂy

hay xOÂy + yOÂy’ = 1800 (vỡ xOÂy keà buứ y’OÂy

1200 + yOÂy’ = 1800

yOÂy’ = 1800 - 1200 = 600

Gv: Nhaọn xeựt vaứ boồ sung, cho ủieồm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

ẹVẹ: Cho tia Ox Veừ goực xOy sao cho xOÂy = 50 0 Veừ dửụùc goực xOÂy khoõng ? Veừ ủửụùc maỏy goực nhử vaọy ?

2 Triển khai bài: n khai bài: i:

Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Vẽ gúc trờn nữa mặt phẳng (12 phỳt)

* Veừ goực xOy coự soỏ ủo baống 400

Gv: Hửụựng daón HS veừ.

? ẹeồ veừ ủửụùc xOÂy = 400 ẹaàu tieõn ta veừ

gỡ (GV giụựi thieọu)

1/ Veừ goực treõn nửỷa maởt phaỳng:

a/ Vớ duù: Cho tia Ox Veừ goực xOy sao choxOy = 400

+ Treõn nửỷa maởt phaỳng tia Ox veừ

- Treõn nửỷa maởt phaỳng coự bụứ chửựa tia

Ox haừy veừ tia Oy sao cho xOÂy = 400

Nhử vaọy neõn bửụực tieỏp theo

Gv: neõu caựch veừ.

? Ta veó ủửụùc maỏy tia Oy : xOÂy = 400

? Vaọy em coự nhaọn xeựt gỡ

Hs: Laàn lửụùt traỷ lụứi

Gv: giuựp HS tửù nhaọn xeựt (SGK)

Tia Oy: xOÂy = 400 y

400

0 x

b/ Nhaọn xeựt:

Gv: “choỏt laùi vaỏn ủeà”

Cuỷng coỏ laứm baứi taọp 24 (SGK)

Gv: Hửụựng daón neõu caực bửụực HS thửùc

BT 24 : Veừ goực xOÂy = 45o

HS thửùc hieọn + Veừ tia By (Bx)+ Treõn nửỷa maởt phaỳng bụứ By Veừ Bx sao

y

120

O

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ và yêu cầu HS đọc to đề bài: - Hình học 6 (15-21), 2 cột
Bảng ph ụ và yêu cầu HS đọc to đề bài: (Trang 2)
Hình veõ 3 (SGK) - Hình học 6 (15-21), 2 cột
Hình ve õ 3 (SGK) (Trang 4)
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm tia nằm giữa hai tia  (19 phút) - Hình học 6 (15-21), 2 cột
o ạt động 2: Hình thành khái niệm tia nằm giữa hai tia (19 phút) (Trang 4)
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm góc qua hình ảnh  (9 phút) - Hình học 6 (15-21), 2 cột
o ạt động 1: Hình thành khái niệm góc qua hình ảnh (9 phút) (Trang 5)
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm 2 góc kề nhau-phụ nhau-bù nhau-kề bù  (15 phút) - Hình học 6 (15-21), 2 cột
o ạt động 2: Hình thành khái niệm 2 góc kề nhau-phụ nhau-bù nhau-kề bù (15 phút) (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w