1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề trắc nghiệm hình học 10 chương 1,2

6 7,3K 704
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề trắc nghiệm hình học 10 chương 1,2
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 620,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC.. Cho hình bình hành ABCD .Đẳng thức nào sau đây đúng.. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì đẳng thức nào

Trang 1

Chương I

Câu 1 Cho tam giác ABC , số các véc tơ khác véc tơ 0 có điểm đầu và điểm cuối là

các điểm A,B ,C là

Câu 2 Chọn khẳng định đúng trong các hệ thức sau:

A CA BA CB   

  

  

  

;

Câu 3 Cho hình bình hành ABCD Tổng các véc tơ AB AC AD 

  

A 2AC

; B AC ; C 1

3AC

 ; D 2

3AC

 ;

Câu 4 Hãy tìm khẳng định sai Nếu hai véc tơ bằng nhau thì chúng

A Cùng điểm gốc; B Cùng phương; C Có độ dài bằng nhau; D Cùng hướng;

Câu 5 Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 1, trọng tâm G Độ dài véc tơ AG bằng:

6 ;

Câu 6 Cho hình bình hành ABCD Có bao nhiêu véc tơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của

hình bình hành, bằng véc tơ AD ( không kể véc tơ AD ) ?

Câu 7 Cho tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC Số véc tơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tam giác và các trung điểm đã cho, có độ dài

bằng độ dài của véc tơ MN ( không kể véc tơ MN ) là :

Câu 8 Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh bằng a và có góc A bằng 0

60 Kết luận nào sau đây đúng?

2

a

; C OAOB

 

2

a

Câu 9 Ta có : a b  0 Các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

A a, b bằng nhau; B a, b đối nhau;

C a, b không cùng phương; D a, b cùng hướng;

Câu 10 Cho tam giác đều ABC Mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

A AB AC

 

; B AB BC

 

;

C AB BA

 

; D ABBC

 

;

Câu 11 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A AB AD CA 

  

  

  

  

;

Câu 12 Cho 3 điểm A, B, C Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A AB BC CA 

  

  

  

  

;

Câu 13 Với mọi ,a b  khác 0.Hệ thức nào sau đây đúng ?

Trang 2

A a b  a b; B a b   a b ; C a b  a b ; D a b  a  b;

Câu 14 Cho ba điểm phân biệt A, B, C Nếu AB3AC

 

thì đẳng thức nào dưới đây đúng ?

A BC4AC

 

 

 

 

;

Câu 15 Cho k,a0 thì vectơ k a cùng hướng với vectơ a khi :

A. k  0; B. k < 0; C. k 0; D. k = -7;

Câu 16 Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì đẳng thức nào sau đây là sai ?

A M MA MB:  2MI

  

; B AI BI 0

  

;

C M AM MB:  2MI

  

; D IA IB 0

  

;

Câu 16 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Đẳng thức nào sau đây là sai ?

A GA GB GC  0

   

; B M MA MB MC:   3MG

   

;

C GA GB GC  3MG

   

; D AG BG CG  0

   

;

Câu 17 Cho tứ giác ABCD Số các véc tơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của

tứ giác bằng :

Câu 18 Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Số các véc tơ bằng véc tơ OC có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác bằng :

Câu 19 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4 Độ dài của véc tơ AC là :

Câu 20 Cho hai điểm phân biệt A và B Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là:

A IA = IB ; B IA IB

 

; C IAIB

 

 

;

Câu 21 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, I là trung điểm của đoạn thẳng BC Đẳng thức nào sau

đây là đúng ?

A GA2GI

 

3

  

  

;

Câu 22 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A AC BD 2BC

  

  

; C AC BD 2CD

  

; D AC AD CD 

  

;

Câu 23 Cho hai véc tơ a và b cùng phương và khác véc tơ 0.Xác định mệnh đề đúng trong các

mệnh đề sau đây ?

A a b   cùng hướng với a; B.a b   cùng hướng với b ;

C a b  0 ; D a b   cùng phương với a;

Câu 24 Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 1 Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau?

 

; B AB AD  2

 

;

C AB AD 2

 

; D AB AD AB AD

   

;

Câu 25 Cho hình bình hành ABCD , giao điểm hai đường chéo là O Tìm mệnh đề sai trong

các khẳng định sau đây :

Trang 3

A CO OB BA 

  

; B AB BC DB 

  

;

C DA DB OD OC  

   

; D DA DB DC  0

   

;

Câu 26 Chọn kết quả đúng trong các kết quả của bài toán sau Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a

khi đó độ dài của véc tơ AB AC

 

là :

A 2a; B 3a; C 2a 3 ; D a 3 ;

Câu 27 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4 Khi đó độ dài của véc tơ AB+ AD là :

Câu 28 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4 Khi đó độ dài của véc tơ AB- AD là :

Câu 29 Cho véc tơ a và một số k Kết luận nào sau đây luôn đúng?

A k a là một véc tơ cùng hướng với a ; B k a là một véc tơ ngược hướng với a ;

C k a là một véc tơ cùng phương với a; D k a là véc tơ đối của a ;

Câu 30 Hãy chọn kết quả đúng khi phân tích véc tơ AM theo hai véc tơ AB và AC của

tam giác ABC với trung tuyến AM

  

; B AM 2AB3AC

  

; C 1

2

  

3

  

Câu 31 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành OABC, C nằm trên Ox Khẳng định

nào sau đây là đúng?

A AB có tung độ khác 0; B A và B có tung độ khác nhau;

C C có hoành độ bằng 0 ; D x Ax Cx B 0

Câu 32 Cho u  (3; 2) , v  (1;6) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A u v  và a   ( 4; 4) ngược hướng ; B u và v cùng phương;

C. u v  và b  (6; 24) cùng hướng ; D.2u v   và v cùng phương.

Câu 33 Cho tam giác ABC có A(3; 5), B(1; 2) , C(5; 2) Trọng tâm của tam giác ABC là :

A G 1( 3; 4); B G2(4;0) C G3( 2;3) ; D.G4(3;3).

Câu 34 Cho bốn điểm A(1; 1), B(2; -1) , C(4; 3) , D(3; 5) Hãy chọn mệnh đề đúng :

A Tứ giác ABCD là hình bình hành; B Điểm (2; )5

3

G là trọng tâm của tam giác BCD ;

C AB CD

 

; D.AC và AD cùng phương

Câu 35 Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm A(-5; -2), B(-5; 3) , C(3; 3) , D(3; -2).Khẳng định nào sau đây đây đúng?

A AB và CD cùng hướng; B Điểm ( 1;1)I  là trung điểm AC;

C OA OB OC 

  

; D.Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

Câu 36 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có gốc O là tâm của hình vuông và các cạnh của nó song song với các trục tọa độ Khẳng định nào sau đây là đúng?

 

; B OA OB

 

DC cùng hướng;

Trang 4

C x B x Cy C  y B; D x A x Cy Ay C.

Câu 37 Trong mặt phẳng OxyCho A(2; -3), B(4; 7) tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là

A (6; 4) ; B (2; 10) ; C (3; 2) ; D (8; -21)

Câu 38 Trong mặt phẳng OxyCho A(5; 2), B(10; 8) tọa độ của véc tơ AB là

A (15; 10) ; B (2; 4) ; C (5; 6) ; D (50; 16)

Câu 39 Cho tam giác ABC có B(9; 7) , C(11; -1) M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC Toa độ của véc tơ MN là

A (2; -8) ; B (1; -4) ; C (10; 6) ; D (5; 3)

Câu 40 Cho ba điểm A(-1; 5), B(5; 5) , C(-1; 11) Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A A, B, C thẳng hàng; B ABAC cùng phương;

C AB và AC không cùng phương; D ACBC cùng phương.

Chương II

Câu 1 Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào đúng?

sin150

2

 ; B 0 3

cos150

2

tan150

3

 ; D 0

cot150  3;

Câu 2 Trong các khẳng định sau đây , khẳng định nào sai ?

A cos 450 sin 450; B cos 450 sin1350; C cos300 sin1200; D cos1200 sin 600;

Câu 3 Tam giác ABC vuông ở A và có góc B= 300 Khẳng định nào sau đây là sai ?

cos

3

sin

2

cos

2

sin

2

Câu 4 Tam giác đều ABC có đường cao AH Khẳng định nào sau đây là đúng ?

sin

2

cos

3

sin

2

sin

2

Câu 5 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây :

A cos350 cos100; B cos 450 sin 450; C sin 600 sin 800; D tan 450 tan 600;

Câu 6 Tam giác ABC vuông ở A và có góc B 500 Hệ thức nào sau đây là sai?

, 130

AB BC 

 

; B   0

, 40

BC AC 

 

; C   0

, 50

AB CB 

 

; D   0

, 120

AC CB 

 

;

Câu 7 Cho ab là hai véc tơ cùng hướng và đều khác véc tơ 0 Trong các kết quả sau

đây , hãy chọn kết quả đúng.

A a ba b

   

; B a b  a b

   

; C a b   0; D a b   1;

Câu 8 Cho tam giác ABC có BC = a , CA=b , AB= c Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Nếu b2+c2-a2 > 0 thì góc A nhọn B Nếu b2+c2-a2 > 0 thì góc A tù;

C Nếu b2+c2-a2 < 0 thì góc A nhọn D Nếu b2+c2-a2 < 0 thì góc A vuông;

Câu 9 Đường tròn tâm O có bán kính R= 15 cm Gọi P là một điểm cách tâm O một

Trang 5

khoảng PO=9 cm Dây cung đi qua P và vuông góc với PO có độ dài là:

A 22 cm; B.23 cm;

C 24 cm; D 25 cm;

Câu 10 Cho tam giác ABC có AB = 8 cm , AC = 18 cm và có diện tích bằng 64 cm2 Giá trị sinA là:

A 3

9;

Câu 11 Bất đẳng thức nào sau đây là đúng ?

A sin 900 sin1500; B sin 90 150 ' sin 90 300 ';

C cos90 300 ' cos1000; D cos1500 cos1200;

Câu 12 Cho tam giác ABC có AB= 4 cm , BC= 7 cm, CA= 9 cm Giá trị cosA là :

A 2

3; B 1

3; C 2

3

 ; D 1

2;

Câu 13 Cho hai điểm A(1; 2), B(3; 4) giá trị của 2

AB

 là

A 4; B 4 2 ; C.6 2 ; D 8;

Câu 14 Cho a  (4;3), b  (1;7) Góc giữa hai véc tơ a  và b là :

Câu 15 Cho hai điểm M(1; -2), N(-3; 4) Khoảng cách giữa hai điểm M và N là :

A. 4; B. 6; C. 3 6 ; D. 2 13 ;

Câu 16 Cho tam giác ABC có A(-1; 1) , B(1; 3), C(1; -1) Trong các cách phát biểu sau đây ,hãy chọn cách phát biểu đúng.

A ABC là tam giác có ba cạnh bằng nhau; B ABC là tam giác có ba góc đều nhọn;

C ABC là tam giác cân tại B ( có BA= BC ); D ABC là tam giác vuông cân tại A ;

Câu 17 Cho tam giác ABC có A(10; 5), B(3; 2) , C(6; -5) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A ABC là tam giác đều; B ABC là tam giác vuông cân tại

A ;

C ABC là tam giác có góc tù tại A; D ABC là tam giác vuông cân tại B ;

Câu 18 Cho tam giác ABC có AB= 9 cm , BC= 15 cm, CA= 12cm Khi đó đường trung

tuyến AM của tam giác có độ dài là:

A 8 cm; B 10 cm; C 9 cm; D 7,5 cm;

Câu 19 Cho tam giác DEF có DE= DF= 10 cm, EF= 12cm Gọi I là trung điểm của cạnh EF Đoạn thẳng DI có độ dài là :

A 6,5 cm; B 7 cm; C 8 cm; D 4 cm;

Câu 20 Hình bình hành ABCD có AB = a, BC = a 2 và BAD 450 Khi đó hình bình hành có diện tích bằng :

Trang 6

A 2a2; B 2

2

a ; C a2 3; D a2;

Câu 21 Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB= AC= a Đường trung tuyến BM có độ dài là:

A 1,5a; B a 2; C a 3; D 5

2

Câu 22. Cho hai điểm A(0; 1), B(3; 0) Khoảng cách giữa hai điểm A và B là :

A. 4; B. 3; C. 5 ; D. 10 ;

Câu 23 Cho tam giác ABC đều cạnh a Tích  AB BC nhận kết quả nào ?

A

2

2

a

 ; B

2

2

a ; C

2

a ; D

2

a

 ;

sin 60 cos 60 sin 60

A 3

8 ; C 5 3

2 8 ;

Câu 25 Cho ba điểm A(-1; 3), B(2; 0) , C(6; 2) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là

hình bình hành

A D(9; -1); B D(3; 5); C D(5; 3); D D(-1; 9);

Câu 26 Tính góc giữa hai véc tơ ab biết a= (1; -2) , b= (-1; -3) ; kết quả đúng sẽ là :

A ( , ) 45a b   0; B ( , ) 60a b   0;

C ( , ) 30a b   0; D ( , )a b  bằng một giá trị khác;

60

A  Diện tích của tam giác ABC bằng:

A 2; B 3; C 5; D 4 3 ;

Câu 28 Một tam giác vuông cân có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R Diện tích của tam

giác bằng:

Câu 29 Một tam giác đều có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R Diện tích của tam giác đó bằng:

4

2

3 4

3

Câu 30 Cho tam giác ABC có AB= AC= 12, BC= 16 Khi đó đường cao AH của

tam giác có độ dài là:

A 30

13; B 4 5 ; C 60

13; D 65

12;

Ngày đăng: 16/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 20. Hình bình hành ABCD có AB= a, BC= a2 và · - Đề trắc nghiệm hình học 10 chương 1,2
u 20. Hình bình hành ABCD có AB= a, BC= a2 và · (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w