1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 (94-97), 2 cột

8 252 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm Giá Trị Phân Số Của Một Số Cho Trước
Tác giả Trần Hữu Trung
Trường học Trường THCS Mạc Đĩnh Chi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 1996-1997
Thành phố Rạch Giá
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 233,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước.. - Có kỷ năng vận dụng quy tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trứơc.. - Có ý thức áp dụng quy tắc này đ

Trang 1

Ngăy soạn:

Ngăy giảng:

Tiết 94: TÌM GIÂ TRỊ PHĐN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC

A MôC TI£U

- HS nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước

- Có kỷ năng vận dụng quy tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trứơc

- Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiễn

B PHƯƠNG PHÂP.

- Gợi mở vấn đáp, hoạt động nhóm

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ

Giáo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi các bài tập

Học sinh: SGK, học bài và xem trước bài mới

D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra băi cũ: Không

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài: (40 phút)

Hoạt động 1 Củng có quy tắc nhân một số nguyên với một

phân số ( 5 phút)

Em hãy hoàn thành sơ đồ sau:

Từ đó phát biểu thành lời

x 4 80 :5 16 20

:5 4x 416

Hoạt động 2 Tìm tòi và phát hiện kiến thức mới (15 phút)

Gv: Yêu cầu học sinh đọc sách

giáo khoa.Ví dụ ( tr )

Hãy cho biết bài toán cho gì?

Cần tính gì?

Gv: Tóm tắt và dẫn dắt học

1 Ví dụ : biết tổng 45 em 20% 32 số học sinh : thích đá bóng

Trang 2

Các cách tìm trên chính là đi

tìm giá trị phân số 1 số cho

trước

 Quy tắc

Một vài học sinh nhắc lại quy

tắc

Số HS thích đá cầu là:

45 60% = 45 10060 = 27 (học sinh)

Số HS thích bóng bàn là:

45 92 = 10( học sinh) Số học sinh thích bóng chuyền là:

45

15

4

= 12 (học sinh) Quy tắc: (sgk)

Hoạt động 3 bài tập vận dụng (16 phút)

Cho học sinh làm

Gọi 3 học sinh lên bảng

Gọi 4 em lên bảng

Trước tiên,em phải đưa hỗn

số về phân số

Hãy so sánh 16% của 25 với

25% của 16

Dựa vào nhận xét đó tính

nhanh

a 76.43 = 57 cm

b 96.62,5% = 96.

1000

625

= 60 tấn

c 1 0,25 = 0,05 = 41 giờ BT115(tr 51 - sgk)

Đáp số:

a 5,8; b

21

11

; c.11,9; d.17

5 2

Bài tập: 116 (tr.51 - SGK) 16% 25 = 25% 16

a 25 84% = 25% 84 = 14 84 = 21

b 50 48% = 50% 48 =

2

1

.48 = 24

Hoạt động 4 sử dụng máy tính bỏ túi ( 8 phút)

Cho học sinh tự nghiên cứu

sau đó trình bày bài 120

BT 120 (SGK)

IV Củng cố:

V HDVN: (4 phút)

Học lý thuyết: BT 117, 120, 121 - (SGK) + Luyện tập

Trang 3

Ngày soạn:

Tiết : 95

LUYỆN TẬP

A- MỤC TIÊU:

- Học sinh được củng cố và khắc sâu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước

- Có kỹ năng thành thạo tìm giá trị phân số của một số cho trước

- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn

B- CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

HS: Xem trước bài mới

C- PHƯƠNG PHÁP:

- Tích cực hoá hoạt động của học sinh

D- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I Ổn định tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (8 phút)

Hs1: Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước

Chữa BT 117 (tr 51 SGK)

HS2: Chữa BT 118 (tr.52 SGk)

III Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập

Gọi 2 HS lên bảng Bài tập 1 Tính

HS1:

5

2

của 40 =

5

2

.40 -= 16 0,5 của 50 = 50 25

2

1 =

6

5

của 4800 =

6

5

4800 =4000

HS 2: 4 21 của 52 = 29 52 = 59

4

3

của 40% =

4

3

100

4

=

100 3

Số

1

giờ

3

1

giờ

6

1

giờ

4

3

giờ

5

2

giờ

12

7

giờ

15

4

giờ

Trang 4

GV: Cho HS đọc đề tóm tắt đề

toán

Thực chất đây là bài toán gi?

HS:Tìm phân số cho trước để

tìm mhành em làm gì?

Tương tự:

102.43 =61,2 km Quãng đường xe lữa còn cách HP là:

102 - 61,2 = 40,8 km ĐS: 40,8 km

BT 122 ( tr 53 - SGK) Tóm tắt:

Biết 2 kg cải

mhành = 5% kg rau cải

mđường = 1000

1

rau cải

m muối =

40

3

kg rau cải Tính m mỗi loại trên =?

m hành : 5% 2 = 0,1 kg

m đường : 1000

1

2 = 0,002 kg

m muối : 40

3

.2 = 0,15 kg

Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi (10 phút)

- Nêu ví dụ ở SGK 1 quyển sách

giá 8000đ sau khi giảm 15 % thì

giá bao nhiêu?

- Cùng thảo luạn sau đó hướng

dẫn cách sử dụng máy tính

như sgk

VD: (SGK) ĐS: 6800 Áp dụng: BT 123 (tr.53 - SGK) Đáp án: B,C,E đúng

A: Sai (31.500) D: Sai ( 405.000)

IV Cũng cố (1 phút)

Năm vững các dạng toán đã sữa

V- HDVN (4 phút)

- Ôn lại bài

- Làm bài tập 125 (tr.53 - SGk)

126  127 (tr 24 - SBT)

- Đọc trước bài 15

Trang 5

Ngày soạn :

Tiết : 97

TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA NÓ

A- MỤC TIÊU:

- HS nhận biết và hiểu quy tắc tìm 1 số biết giá trị một phân số của nó

- Có kỹ năng vận dụng quy tắc đó để tìm một số biết giá trị một phân số của nó

- Biết vận dụng quy tắc để tắc giải một số bài toấn thực tiễn

B- CHUẨN BỊ:

GV: các ví dụ, bảng phụ

Hs: Bảng nhóm, phấn

C- PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề

D- TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC.

I Ổn định tổ chức.

II Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước?

Chữa bài tập 125 (tr.24 - SBT)

III Bài mới:

Hoạt động1: Tìm tòi phát hiện kiến thức mới(15 phút)

Cho HS đọc ví dụ SGK

GV: đãn dắt HS giải ví dụ như

SGK

GV: Như vậy để tính 1 số

biết 53 của nó = 27 ta lấy 27

chia cho

5

3

GV: Qua ví dụ trên, em cho biết

tìm 1 số biết m n của nó bằng a

ta làm thế nào

⇒ Quy tắc:

*Quy tắc (SGK)

*BT củng cố:

a 72 Số đó là:a:m n = 14 : 72 =

14 2 =49

Trang 6

tìm 350 lít nước ứng với phân

số nào?

Trong bài a là số nào?

Còn

n

m

là phân

=1000 lít

Hoạt động 2: Luyện tập (21 phút)

Gv: Treo bảng phụ học sinh

suy nghĩ và phát biểu

Phải phân biệt được 2 dạng

toán cần tìm

Gọi 2 học sinh lên bảng

Cho học sinh hoạt động

nhóm

Kiểm tra 1 vài nhóm

Treo đáp án lên

Gv: phân tích để hướng dẫn

học sinh

Giải:

a Muốn tìm x y của số a cho trước

(x,y ∈N, y ≠0 ) ta tính a x y

b Muốn tìm giá trị phân số của 1 số cho trước ta lấy số đó nhân với phân số

c Ta tìm 1 số biết m n (m, n ∈

N*)

d muốn tìm 1 số biết

b

a

cảu nó bằng c ta lấy c: b a ( a,b ∈N*)

BT 126 (tr 54 - SGk)

a

3

2

của x = 7,2

x =7,2: 32 = 10,8

b 1

7

3

.x =-5 x= -5 :

7

10

= -3,5

BT 127(tr 54- sgk )

a = 933,24 ( theo 1) =31,08 (theo 2) b.=937,24( từ 2)

=13,32 (từ 1)

BT 129 (tr 55 - SGK) Số kg đậu đen đã nấu chín là:

1,2 : 24 % Đs: 5 kg

IV: Cũng cố (1 phút)

Ôn lại các dạng đã chữa

BT 130, 131, (tr 35- sgk)

BT 128, 131 (tr 24- sgk)

Chuẩn bị máy tính bỏ túi

Trang 7

Ngày soạn:

Tiết : 98

LUYỆN TẬP

A- MỤC TIÊU:

- HS được củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm một số biết giá trị một phân số của nó

Có kỹ năng thành thạo khi tìm 1 số biết giá trị phân số của nó

- Sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác, khi giải bài toán về một số biết giá trị phân số của nó

B- PHƯƠNG PHÁP: Tích cực hoá hoạt động học sinh

C- CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, máy tính

HS: Bảng con, máy tính bỏ túi

D- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I Ổn định tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ( 10 phút)

HS1: phatï biểu quy tắc tìm một số khi biết m n của nó = a

Sửa bài tâp 131 (tr.55 - SGk)

HS2: Sửa BT 128 (tr.24 -sBT)

III Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập (20 phút)

GV: ở câu a, để tìm x em làm

thế nào?

HS: Đưa hỗn số về phân số

gọi 2 HS lên bảng

Câu b tương tự

Dạng 1: Tìm x

BT 132 (tr.55 - SGK)

a 2 32 x+8 32 =3 31

3

8

x +263 = 103

3

8

x =

3

10

-

3

26

=

3

16

x= −316: 83 x= -

8

16

= -2

b 3.72 x - 81 = 2 43

7

23

x + = +

4

11 8 1

Trang 8

Yêu cầu HS tóm tắt bài tập

Giải thích HS tóm tắt bài tập

Hướng dẫn:

Giải thích kế hoạch và thực

tế đã thực hiện

- Gợi ý 560 sản phản ứng với

bao nhiêu phần kế hoạch

Tìm mđường =?

Giải: Lượng cùi dừa 23 để kho 0,8 :

3

2

= 0,8

2

3

= 0,8

2

3

= 1,2kg

Lượng đưòng cần dùng dùng là:

1,2 5% =

100

25 , 1

= 0,06 kg

BT 135 (tr.56 - SGk)

560 sản phẩm ứng với 1- 95=

9

4

kế hoạch Vậy số phẩm đựoc giao theo kế hoạch

560 : 94 = 560 x 49 =1260 sản phẩm

Đáp số: 1260 sản phẩm

Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi (9 phút)

Gv: Yêu cầu học sinh tự đọc

và thực hiện như sách giáo

khoa sau đó dùng máy tính

kiểm tra các bài tập 128,

129,131

BT 134 ( tr.55 - SGK )

IV.Cũng cố ( 1 phút)

Xem lại các bài tập đã chữa

V HDVN (4 phút)

BT 132,133,(tr24- sgk )

Chuẩn bị máy tính bỏ túi,loại casio fx-200

Ôn lại các phép tính +,- , x: trên máy

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi 3 học sinh lên bảng Gọi 4 em lên bảng . - Số học 6 (94-97), 2 cột
i 3 học sinh lên bảng Gọi 4 em lên bảng (Trang 2)
GV: Bảng phụ - Số học 6 (94-97), 2 cột
Bảng ph ụ (Trang 3)
GV: các ví dụ, bảng phụ. Hs: Bảng nhóm, phấn - Số học 6 (94-97), 2 cột
c ác ví dụ, bảng phụ. Hs: Bảng nhóm, phấn (Trang 5)
Gv: Treo bảng phụ. học sinh suy nghĩ và phát biểu . - Số học 6 (94-97), 2 cột
v Treo bảng phụ. học sinh suy nghĩ và phát biểu (Trang 6)
GV: Bảng phụ, máy tính. - Số học 6 (94-97), 2 cột
Bảng ph ụ, máy tính (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w