- HS hiểu và nắm vững quy tắc dấu ngoặc, tính chất của tổng đại số- Vận dụng làm đúng và nhanh các BT tính toán với các tổng - HS có ý thức cẩn thận, linh hoạt trong phối hợp các số để t
Trang 1Ngày soạn: 28/12/07
Ngày dạy: 2/1/08 (6A)
Tuần 16Tiết: 48Luyện Tập
I Mục tiêu
- HS đợc củng cố tính chất của phép cộng các số nguyên
- Bớc đầu hiểu đợc và có ý thức vận dụng các tính chất cơ bản để tính nhanh vàhợp lí
- Biết tính đúng tổng của nhiều số nguyên
b) (-2) + 4 + (-6) + 8 + (-10) + 12 = [(-2) + 4] + [(-6) + 8] + [(-10) + 12] = 2 + 2 +
2 = 6
c, Dửù kieỏn HS kieồm tra:
6A: P Duừng ; 6B: Duyeõn
- 1 HS làm bài trên bảng
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhận vào nháp
- HS làm trên bảng
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhận vào
Bài tập 41 SGKa) (-38) + 28 = (-10)b) 273 + (-123) = 155c) 99 + (-100)+101 = 100
Bài tập 42 SGKa) 217 + [43 ( 217) ( 23)+ − + − ]
= [217 ( 217)+ − ]+[43 ( 23)+ − ]
= 0 + 20
= 20b) (-9) + (-8) + + (-1) + 0 + 1+ +
8 +9 =[( 9) 9− + + − + + + − + +] [( 8) 8] [( 1) 1 0]
= 0 + 0 + + 0 + 0
= 0
Trang 2bµi to¸n phï hỵp víi
®iỊu kiƯn ®Çu bµi
nh¸p
- 1 HS lµm bµi trªn b¶ng
- NhËn xÐt vµ hoµn thiƯn vµo vë
- Tr×nh bµy trªn nh¸p vµtr¶ lêi miƯng
Bµi tËp 43 SGK
a V× vËn tèc cđa hai ca n« lÇn lỵt lµ
10 km/h vµ 7 km/h nªn hai ca n« ®i cïng chiỊu vµ kho¶ng c¸ch gi÷a chĩng sau 1h lµ:
(10 – 7).1 = 3 ( km)
b V× vËn tèc cđa hai ca n« lµ 10 km/h vµ 7 km/h nªn hai ca n« ®i ng-
ỵc chiỊu vµ kho¶ng c¸ch gi÷a chĩng sau 1h lµ:
(10 + 7).1 = 17 (km)Bµi tËp 44 SGKMột người xuất phát từ điểm C đivề hướng tây 3km rồi quay trở lại
đi về hướng đông 5km Hỏi ngườiđó cách điểm xuất phát C baonhiêu km?
Ngày giảng: 2/1/08 (6B); 4/1/08 (6A)
PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊNI.- Mục tiêu :
- Học xong bài này học sinh cần phải :
- Hiểu phép trừ trong Z
- Biết tính đúng hiệu của hai số nguyên
- Bước đầu hình thành dự đoán trên cơ sở nhìn thấy qui luật thay đổi của mộtloạt hiện tượng (toán học) liên tiếp và phép tương tự
II.- Chuẩn bị :
Trang 3- GV: bảng phụ
- HS: ôn tập kiến thức
III - Phương pháp:
- Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học :
1 Ổn định : (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ:(10ph)
Câu hỏi:
- Phát biểu qui tắc cộng
hai số nguyên cùng dấu,
quy tắc cộng hai số
nguyên khác dấu
- Làm bài 65/SBT/61
Đáp án, biểu điểm:
- phát biểu đúng 2 quy tắc (4đ)
- Làm BT 65: đúng mỗi phép tính 2đ(-57) + 47 = -10 ; 469 + (-219) = 250
195 + (-200) + 205 = 400 + (-200) = 200
Dự kiến
HS kiểm tra:
6A: Đức6B:Thúy
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Hiệu của hai số nguyên (17ph)
- GV : Từ bài tập ?1 cho
biết muốn trừ hai số
nguyên ta làm thế nào
- GV giới thiệu quy tắc
- GV yêu cầu HS áp dụng
- HS phát biểu quy tắc
- 1HS làm trên bảng,cả lớp làm vào vở vànhận xét
I - Hiệu của hai số nguyên :
- 3 - (-4) = -3 + 4 = 1
Hoạt động 2: Ví dụ (12ph)
- GV nêu VD ở SGK
- Phép trừ trong N thực
hiện được khi nào ? Còn
trong tập hợp các số
nguyên Z ?
-Phép trừ trong N chỉthực hiện được khi số
bị trừ lớn hơn số trừ.Còn phép trừ trong Zluông thực hiện được
II.- Ví dụ : Nhiệt độ ở SaPa hômqua là 3oC ,hôm nay nhiệt độgiảm 4oC Hỏi nhiệt độ hômnay ở SaPa là bao nhiêu độ C
? Giải
Do nhiệt độ giảm 4oC, nên tacó :
3 – 4 = 3 + (-4) = -1Vậy nhiệt độ ở SaPa hômnay là : -1oC
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- GV yeõu caàu HS laứm BT
48 (SGK/82)
- GV cho HS phaựt bieồu laùi
quy taộc trửứ hai soỏ nguyeõn
vaứ coõng thửực toồng quaựt
- Hoùc sinh thửùc hieọn
- HS nhaộc laùi kieỏn thửực
Nhaọn xeựt : SGK/81
BT 48 (SGK/82)
0 - 7 = 0 + (-7) = -7
7 - 0 = 7 + 0 = 7
a - 0 = a + 0 = a
0 - a = 0 + (-a) = -a
4 Hửụựng daón veà nhaứ(5ph)
- Hoùc quy taộc trửứ hai soỏ nguyeõn
- laứm caực baứi taọp 49 vaứ 50 SGK trang 82
HD: BT 49 aựp duùng tỡm soỏ ủoỏi cuỷa soỏ nguyeõn a
- Chuaồn bũ BT phaàn luyeọn taọp: BT 51, 52, 53, 54 (SGK/82)
HD: aựp duùng quy taộc trửứ hai soỏ nguyeõn
V Ruựt kinh nghieọm:
Ngaứy giaỷng: 5/1/08 (6A); 7/1/08 (6B)
LUYEÄN TAÄP
I Muùc tieõu :
- Cuỷng coỏ caực quy taộc pheựp trửứ, pheựp coọng caực soỏ nguyeõn
- Reứn luyeọn kyừ naờng trửứ soỏ nguyeõn: bieỏn trửứ thaứnh coọng, thửùc hieọn pheựp coọng, kyừ naờng tỡm soỏ haùng chửa bieỏt cuỷa moọt toồng; thu goùn bieồu thửực
- Giaựo duùc tớnh chớnh xaực , caồn thaọn khi laứm baứi
II Chuaồn bũ :
- GV: baỷng phuù, MTBT
- HS: oõn taọp kieỏn thửực, MTBT
III Phửụng phaựp:
- Luyeọn taọp, hoaùt ủoọng nhoựm
IV: Tieỏn trỡnh daùy hoùc:
1 Oồn ủũnh(1ph)
Trang 52 Kiểm tra bài cũ(7ph)
Câu hỏi:
- Phát biểu qui tắc phép
trừ số nguyên Viết công
thức tổng quát Thế nào là
2 số đối nhau
Làm BT 49 (SGK/82)
Đáp án, biểu điểm:
- Phát biểu đúng quy tắc và viết được công thức TQ (4đ)
- Nêu ĐN 2 số đối nhau (2 đ)
- Trả lời đúng các số ở BT 49 (4đ)
Dự kiến HSkiểm tra:6A:Bính6B:Hiếu
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập (27ph)
- Cho HS làm BT 81
SBT/64
- Yêu cầu HS nêu thứ tự
thực hiện phép tính, áp
dụng các quy tắc
Gợi ý: x đóng vai trò gì
trong phép toán? Từ đó
nêu cách tìm x?
- 2 HS lên bảng làm BTCả lớp làm vào vở và nhận xét
- 2 HS lên bảng làm,
HS khác nhận xét, bổ sung
- HS đọc đề bài và trả lờimiệng
- HS chuẩn bị, sau đó 2
em lên bảng điền vào ô trống, cả lớp nhận xét
x là số hạng chưa biết, muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
BT 81 (SBT/64)
a, 8 - (3 - 7) = 8 - (-4) = 8 + 4 = 12
b, (-5) - (9 - 12) = (-5) - (-3) = -2
c, 7 - (-9) - 3 = 16 - 3 = 13
d, (-3)+ 8 - 1 = 5 - 1 = 4+ Bài tập 51 / 82 :
a, 5 – (7 – 9) = 5 – [(7 + (-9)]
= 5 – (-2) = 5 + 2 = 7b) (-3) – (4 – 6)
= (-3) – [4 + (-6)]
= (-3) – (-2)
= (-3) + 2 = -1+ Bài tập 52 / 82 (-212) – (-287)
= (-212) + 287 =
75 + Bài tập 53 / 82
Trang 6- Cho HS làm BT 55
(SGK/82) theo nhóm
- Kiểm tra bài làm của 2
nhóm và nhận xét
- HS hoạt động nhóm, ghi đúng, sai vào các câu nói và cho ví dụ
Lan Ví dụ như : (-5) – (-8) = 3
Hoạt động 2: Củng cố (5ph) Muốn trừ số nguyên a
cho số nguyên b ta làm
thế nào?
- Trong Z, khi nào phép
trừ không thực hiện
được?
- Khi nào hiệu nhỏ hơn
số bị trừ, bằng số bị trừ,
lớn hơn số bị trừ Ví dụ?
- Ta lấy a cộng với số đối của b
Trong Z, phép trừ bao giờ cũng thực hiện được
- Hiệu nhỏ hơn số bị trừ
nếu số trừ dương
4 Hướng dẫn về nhà:(5ph) - Ôn tập các quy tắc cộng, trừ số nguyên - Làm BT 83, 84, 85, 86 (SBT/64, 65) HD: BT 83 làm tương tự BT 53 (SGK) BT 86: Thay giá trị x vào biểu thức, rồi thực hiện phép tính - Tìm hiểu kiến thức: quy tắc dấu ngoặc V Rút kinh nghiệm:
Ngày giảng: 5/1/08 (6A); 7/1/08 (6B)
QUY TẮC DẤU NGOẶC
I Mục tiêu:
- HS hiểu và biết vận dụng quy tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc và cho số hạng vào trong dấu ngoặc)
Trang 7- HS biết khái niệm tổng đại số, viết gọn và các phép biến đổi trong tổng đại số.
- Rèn luyện kỹ năng tính toán
- HS có ý thức cẩn thận, linh hoạt trong tính toán
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước kẻ
- HS: thước kẻ
III Phương pháp:
- Vấn đáp gợi mở, luyện tập
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định : (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Câu hỏi:
Phát biểu quy tắc
cộng hai số nguyên
cùng dấu, cộng 2 số
nguyên khác dấu,
trừ hai số nguyên
Tính (-8) + 25;
(-7) - (-17)
Đáp án, biểu điểm:
- Phát biểu đúng các quy tắc (6đ)Tính đúng phép tính (4đ)(-8) + 25 = 17
(-7) - (-17) = 10
Dự kiến HSkiểm tra:6A: K Dũng6B: Duyên
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Quy tắc dấu ngoặc (14ph)
- Cho HS làm ?1
- Nêu nhận xét qua BT
trên
- Tương tự hãy so sánh số
đối của tổng (-3+5+4) với
tổng các số đối của các số
hạng
- Qua VD hãy nhận xét:
khi bỏ dấu ngoặc có dấu
trừ đằng trước ta làm thế
nào?
- Yêu cầu HS làm ?2
- hãy nhận xét: khi bỏ dấu
ngoặc có dấu cộng đằng
trước ta làm thế nào?
- Giới thiệu quy tắc dấu
ngoặc
- Cho HS làm ?3 theo
nhóm
- Làm trên bảng
- Nhận xét: số đối củamột tổng bằng tổng các sốđối của các số hạng
- khi bỏ dấu ngoặc có dấutrừ đằng trước ta phải đổidấu các số hạng trongngoặc
- Làm ?2
- Dấu của các số hạngtrong ngoặc không thayđổi
- Phát biểu lại quy tắc
- Làm ?3 rồi đại diện 1
1 Quy tắc dấu ngoặc:
SGk/84VD: SGK
?3
a, (768 - 39) - 768 = 768 - 39 - 768 = 39
b, (-1579) - (12 - 1579) = -1579 - 12 + 1579 = -12
Trang 8nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét
Hoạt động 2: Tổng đại số (8ph)
- Giới thiệu tổng đại số
và các phép biến đổi
trong tổng đại số
- Giới thiệu nội dung chú
ý (SGK/85)
- Thực hiện phép viết gọn tổng đại số
- Thực hiện các VD ở SGK/85
2 Tổng đại số:
là một dãy các phép tính cộng trừ các số nguyên
- KL: SGK/84
- Chú ý: SGK
Hoạt động 3: Củng cố (10ph)
- Yêu cầu HS phát biểu
quy tắc dấu ngoặc
- Cách viết gọn tổng đại
số
- Cho HS làm Bt 57, 59
(SGK/85)
BT "đúng, sai" về dấu
ngoặc
- HS yếu kém đọc lại quy tắc ở SGK
- HS khác phát biểu lại quy tắc
- Làm BT và giải thích
BT 57:
a, (-17) + 5 + 8 + 17
= (-17) + 17 + (5 + 8)
= 13
b, 30 + 12 + (-20) + (-12)
= 30 + (-20) + 12 + (-12)
= 10
4 Hướng dẫn về nhà:(5ph)
- Học thuộc quy tắc dấu ngoặc, tổng đại số và KL
- Làm BT 58, 60 (SGK/85)
HD: Vận dụng quy tắc dấu ngoặc để bỏ dấu ngoặc, rồi dùng tính chất kết hợp để tính toán
- Chuẩn bị các BT luyện tập
V Rút kinh nghiệm:
Ngày giảng: 7/1/08 (6A); 8/1/08 (6B)
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Trang 9- HS hiểu và nắm vững quy tắc dấu ngoặc, tính chất của tổng đại số
- Vận dụng làm đúng và nhanh các BT tính toán với các tổng
- HS có ý thức cẩn thận, linh hoạt trong phối hợp các số để tính toán hợp lí
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước kẻ
- HS: thước kẻ
III Phương pháp:
- Vấn đáp gợi mở, luyện tập
IV Tiến trình dạy học:
Đáp án, biểu điểm:
- Phát biểu đúng quy tắc (4đ)
- BT 60:
a, 27 + 65 + 346 - 27 -65 = 346 (3đ)
b, 42 - 69 + 17 - 42 - 17 = -69 (3đ)
Dự kiến HSkiểm tra:6A: Hiếu 6B: Đỗ Hằng
3 Bài mới:(30ph)
- Cho HS làm BT 89
(SBT/65)
Gợi ý : nhóm các số hạng
một cách hợp lí để tính
nhanh
- Yêu cầu HS giải thích lí
do nhóm các số
- Cho HS làm Bt 91 (SBT)
Chú ý HS vận dụng đúng
quy tắc dấu ngoặc
- Gọi 2 HS lên bảng làm
BT 92 (SBT)
Yêu cầu: Bỏ dấu ngoặc,
rồi nhóm các số hạng hợp
- 1HS nêu cách làm
2 HS lên bảng làm 2phần, cả lớp làm vào vở,nhận xét, sửa chữa
Trang 10- Cho HS làm Bt 93 (SBT)
theo nhóm
- GV nhận xét hoạt động
của các nhóm, và kết quả
BT
- HS hoạt động nhóm làm
BT 93
Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả trên bảng, các nhóm khác nhận xét
= 13 - 13 + 49 - 49 - 135
= -135
BT 93 (SBT/65)
a, x + b + c = (-3) + (-4) + 2
= -5
b, x + b + c
= 0 + 7 + (-8)
= -1
4 Hướng dẫn về nhà:(6ph)
- Ôn tập quy tắc dấu ngoặc, các phép biến đổi trong tổng đại số
- Làm BT 90, 94 (SBT/65)
HD: BT 90 làm tương tự BT 58 ở SGK/85
- Trả lời các câu hỏi:
+ Nêu các cách viết một tập hợp? Cho VD
+ Biểu diễn các tập hợp N, N*, Z Nêu mối quan hệ giữa các tập hợp đó
+ Vẽ trục số Biểu diễn các số nguyên trên trục số
+ Nêu thứ tự trong N, trong Z Xác định số liền trước, số liền sau
V Rút kinh nghiệm:
Ngày giảng: 8/1/08 (6AB)
ÔN TẬP HỌC KỲ I (tiết 1)
I Mục tiêu:
- HS được ôn tập các kiến thức cơ bản về tập hợp, mối quan hệ giữa tập hợp số tự nhiên và tập hợp số nguyên, các phép toán cộng, trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc
- Rèn kỹ năng so sánh các số nguyên, biểu diễn các số trên trục số, thực hiện phép tính, tính nhanh
- Thái độ: có kế hoạch trong công việc
Trang 11II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước kẻ
- HS: thước kẻ
III Phương pháp:
- Vấn đáp gợi mở, luyện tập
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định : (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: trong ôn tập
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập chung về tập hợp (16ph)
- Để viết 1 tập hợp ta có
những cách nào?
- Cho VD?
- GV bổ sung, sửa chữa
những sai sót
- Chú ý: mỗi phần tử của
tập hợp được liệt kê một
lần, thứ tự tùy ý
- Một tập hợp có thể có
bao nhiêu phần tử VD?
(cho HS yếu kém)
- Khi nào A là tập con của
- Nêu mối quan hệ giữa
tập N và tập Z?
- Đưa BT trên bảng phụ
- Trả lời các câu hỏi của
GV (nhắc lại kiến thức)và cho VD
- Giao của 2 tập hợp làmột tập hợp gồm cácphần tử chung của 2 tậphợp đó
- Đọc đề và làm BT
1 Ôn tập chung về tậphợp:
Hoạt động 2:Ôn tập các phép toán cộng, trừ số nguyên.(23ph)
- GTTĐ của số nguyên a
là gì? (GV vẽ trục số minh
họa)
- Nêu quy tắc tìm GTTĐ
của số 0, số nguyên
dương, số nguyên âm?
- Nêu quy tắc cộng hai số
nguyên , trừ a - b?
- Nhắc lại kiến thức bằngcách trả lời các câu hỏiCho VD minh họa
- Làm BT
2 Ôn tập các phép toáncộng, trừ số nguyên:
BT 1: Thực hiện phéptính:
Trang 12- Phát biểu quy tắc dấu
ngoặc
- GV đưa BT trên bảng
phụ
các số nguyên x thỏa mãn: -4 < x < 5
x∈{-3; -2; ; 3; 4} Tổng = 4
4 Hướng dẫn về nhà:(5ph)
- Ôn tập các kiến thức về tập hợp, tập N, Z; các phép toán cộng, trừ số nguyên
- Làm BT 11, 13, 15, 27, 32,104, 163 (SBT)
BT thêm: tìm số nguyên a biết:
- Ôn tập các dấu hiệu chia hết, tính chất chia hết của một tổng, số nguyên tố, hợp số, ước chung và bội chung
V Rút kinh nghiệm:
Ngày giảng: 8/1/08 (6B); 9/1/08 (6A)
ÔN TẬP HỌC KỲ I (tiết 2)
I Mục tiêu:
- Ôn tập các dấu hiệu chia hết, tính chất chia hết, số nguyên tố, hợp số, ƯC, BC
- Rèn kỹ năng nhận biết số chia hết, tìm ƯCLN, BCNN
- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào một số tình huống thực tế
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước kẻ
- HS: thước kẻ
III Phương pháp:
- Vấn đáp , luyện tập, hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định : (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ:trong ôn tập
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập về tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết (19ph)
Trang 13Bài 1: Cho các số 1260;
534; 2511; 48309; 3825
Tìm số chia hết cho 2;
cho 5; cho 9; cho cả 2 và
5; cho cả 2; 3; 5; và 9
- Yêu cầu HS nhắc lại
kiến thức sử dụng để làm
- GV cho HS hoạt động
nhóm làm bài 2
Bài 2: Điền chữ số vào
- Nhận xét hoạt động của
các nhóm và kết quả làm
bài của mỗi nhóm
- Phát biểu tính chất chia
hết của một tổng?
Yêu cầu HS làm bài 3
(trên bảng phụ):
Các số sau là số nguyên
tố hay hợp số? Giải thích
a, a = 717
b, b = 6.5 + 9.31
c, 3.8.5 - 9.13
- Nhận xét và chỉnh sửa
cách trình bày cho HS
- 1 HS đọc đề bài 1
- Nhắc lại các dấu hiệuchia hết cho 2; 3; 5 và 9
- 1HS trình bày bài tậptrên bảng, cả lớp làm bàivào vở
HS khác nhận xét, bổsung
- Làm bài 2 theo nhóm,sau đó đại diện 1 nhómtrình bày lời giải trênbảng và giải thích cáchlàm, các nhóm khác nhậnxét, sửa chữa
- Nhắc lại kiến thức vềtính chất chia hết của mộttổng
- Nhắc lại định nghĩa sốnguyên tố, hợp số
- 1 HS làm bài trên bảng,cả lớp suy nghĩ làm vàovở và nhận xét
Các số chia hết cho 2:1260; 534
Các số chia hết cho 5:1260; 3825
Các số chia hết cho 9:2511; 3825
Các số chia hết cho cả 2 và5: 1260
Các số chia hết cho cả 2; 3;
Hoạt động 2: Ôn tập về ước chung, bội chung, ƯCLN, BCNN (19ph)
- Đưa bài 4: Cho 2 số 90
và 252
Hãy cho biết BCNN của
hai số đó gấp bao nhiêu
lần ƯCLN của chúng?
Tìm tất cả các ước chung
của 90 và 252?
Cho biết 3 bội chung của
90 và 252?
- HS đọc đề bài
- Nhắc lại các bước tìmBCNN, tìm ƯCLN củahai hay nhiều số
- 1 HS làm BT trên bảng,cả lớp làm vào vở
- HS khác nhận xét và
Bài 4:
90 = 2.32.5
252 = 22.32.7ƯCLN(90;252)=2.32=18BCNN(90;252)=22.32.5.7 = 1260BCNN(90;252) gấp 70 lầnƯCLN(90;252)
ƯC(90;252)={1;2;3;6;9;18}
Trang 14- Yêu cầu HS nhắc lại
cách tìm BCNN và
ƯCLN của hai hay nhiều
số rồi làm BT
giải thích cách làm ở ý 2 ,
ý 3
Ba BC của 90 và 252 là: 1260; 2520; 3780
4 Hướng dẫn về nhà:(6ph)
- Ôn tập lại các kiến thức trong 2 tiết ôn tập
- Xem lại các dạng bài tập trong chương
- Làm BT 213, 224, 226 (SBT/27, 28,29)
HD: BT 224:
a, Dùng sơ đồ vòng tròn để minh họa
b, Sử dụng định nghĩa tập hợp con
c, Tìm giao của hai tập hợp
BT 226:
Tóm tắt bài toán rõ ràng
Nếu gọi số HS khối 6 là a thì a phải có những điều kiện gì? từ đó suy ra a
- BT thêm: Tìm x biết:
a, 3.(x + 8) = 18 ; b, (x + 13) : 5 = 2
c, 2.|x| + (-5) = 7 (dành cho HS khá giỏi)
- Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kỳ I (2 tiết) gồm cả phần số học và hình học
V Rút kinh nghiệm:
KIỂM TRA HỌC KỲ I
I Mục tiêu:
- Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản ve àtập hợp, các phép toán trong tập số tự nhiên, tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết, ƯC và BC, cộng, trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc
- Kiểm tra kỹ năng thực hiện phép tính, vận dụng các tính chất vào giải toán
Trang 15- HS coự yự thửực laứm vieọc ủoọc laọp, tửù giaực
II Tieỏn trỡnh daùy hoùc:
b, Cho đoạn thẳng CD, nếu điểm M nằm giữa hai điểm C, D thì:
A Tia CM và tia MD là hai tia trùng nhau
B Tia CM và tia DM là hai tia đối nhau
C Tia MC và tia MD là hai tia đối nhau
D Tia MC và tia DC là hai tia trùng nhau
Trang 16II/ Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a, 22.3 – (110 + 8) : 32 b, 465 + (−38)+ −( 465)−[12 ( 42)− − ]Câu 2: (1,0 điểm) Tìm ƯCLN rồi tìm các ớc của 180 và 234
Câu 3: (2,0 điểm) Số học sinh giỏi các khối lớp 6,7,8 của trờng A lần lợt là 48, 64, 40 họcsinh Trong đợt đi thăm quan, học sinh đợc chia thành từng nhóm sao cho số học sinh ởmỗi khối đợc chia đều cho các nhóm Có thể chia đợc nhiều nhất thành bao nhiêu nhóm?Mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh ở mỗi khối?
Câu 4: (2,0 điểm) Trên đờng thẳng a lấy hai điểm I, B bất kỳ, lấy điểm C sao cho I làtrung điểm của BC, lấy điểm D sao cho B là trung điểm của ID
- Tìm đợc ƯCLN(48;64;40) = 8
- Kết luận số nhóm nhiều nhất là: 8
- Số học sinh lớp 6,7,8 ở mỗi nhóm lần lợt là: 6;8;5
0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểmCâu 4: - Vẽ hình chính xác
a C I M B D
a, I là trung điểm của CB => CI = IB
0,5 điểm
Trang 17B lµ trung ®iĨm cđa ID => IB = BD.
Mµ CD = CI + IB + BD => CD = 3IB
b, Cã CI = BD; IM = MB => CI + IM = BD + MB => CM = MD
=> M lµ trung ®iĨm cđa CD
1 ®iĨm
0,5 ®iĨm
3 Thu bài
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 6/1/08 Tiết 57 Ngày giảng: 9/1/08 (6B); 10/1/08 (6A) TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I I Mục tiêu: - Củng cố kiến thức về tập hợp, các phép toán trong tập số tự nhiên, cộng trừ số nguyên, tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết, ƯC và BC, quy tắc dấu ngoặc - Chữa các bài tập trong đề kiểm tra học kỳ I, rèn kỹ năng trình bày bài - HS có ý thức cẩn thận trong suy luận và tính toán II Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ, thước kẻ - HS: thước kẻ III Phương pháp: - Luyện tập IV Tiến trình dạy học: 1 Ổn định : (1ph) 2 Kiểm tra bài cũ:trong khi chữa bài 3 Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động 1: Chữa bài tập trắc nghiệm (18ph) - Treo bảng phụ ghi đề BT phần trắc nghiệm - Có những cách nào để viết 1 tập hợp? Tập hợp X đã cho được viết theo cách nào? Hãy viết tập hợp đó theo cách liệt kê các phần tử? Từ đó chọn đáp án đúng - Đọc lại đề trên bảng phụ - Có 2 cách viết 1 tập hợp HS trả lời miệng tập hợp X theo cách liệt kê và lựa chọn đáp án C I Trắc nghiệm: Câu 1: a, C
b, A
Câu 2:
Trang 18- Phát biểu tính chất chia
hết của một tổng?
Vậy x cần có điều kiện gì
để M chia hết cho 2?
- Yêu cầu HS trả lời câu
3a bằng cách liệt kê các
phần tử của tập hợp M
- Nêu quy tắc cộng hai số
nguyên khác dấu và trả
lời câu 3b
- Phân tích một số ra thừa
số nguyên tố là làm thế
nào? áp dụng với số 120
- Tính 23?
- Trả lời câu 6 phần a?
- Để rút gọn biểu thức câu
6b em dùng kiến thức gì?
- Nhắc lại tính chất vàchọn điều kiện: x là sốchẵn
- Viết tập hợp M dướidạng liệt kê các phần tửvà chọn đáp án C
- Phát biểu quy tắc vàchọn đáp án D
- Viết số đó dưới dạngtích của các thừa sốnguyên tố, chọn đáp án C
23 = 8 , chọn đáp án D
- Trả lời miệng đáp án C
- Vận dụng quy tắc dấungoặc, chọn đáp án A
Hoạt động 2: Chữa bài tập tự luận (21ph)
- Treo bảng phụ ghi đề
bài tập
- Gọi 2 HS lên bảng làm
Bt 1 và BT 2, yêu cầu cả
lớp làm vào vở
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét bài làm
của HS, những lối mắc
phải trong bài học kỳ
- Cho HS phân tích câu 3
Số nhóm có quan hệ gì
với 48; 64; 40?
Tìm ¦CLN(48;64;40)
Trả lời câu hỏi của bài?
- Nhận xét các lỗi mắc
phải trong bài làm câu 3
và nhắc nhở HS chú ý
- Đọc đề bài
- 2 HS làm Bt trên bảng,cả lớp làm vào vở
- Nhận xét vận dụng thứtự thực hiện phép tính, kếtquả tính toán
II Tự luậnC©u 1:
a, = 4.3 – (1+8) : 9 = 11
b, = 465 – 38 – 465 – (12+ 42) = (-38) – 54 = - 92C©u 2:
Sè häc sinh líp 6,7,8 ë mçi nhãm lÇn lỵt lµ: 6;8;5
4 Hướng dẫn về nhà:(5ph)
- Ôn tập kiến thức về tập hợp, các phép toán trong tập số tự nhiên, cộng trừ sốnguyên, tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết, ƯC và BC, quy tắc dấu ngoặc
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
Trang 19- Tỡm hieồu kieỏn thửực:
quy taộc chuyeồn veỏ
V Ruựt kinh nghieọm:
Ngày soạn: 7/1/08
Ngày giảng: 11/1/08 (6AB)
Tiết 58
Quy tắc chuyển vế
I Mục tiêu
- HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a = b thì a + c = b + c và ngợc lại ; Nếu a = b thì b = a
- Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, thái độ cẩn thận khi thực hiện chuyển vế các số hạng
II Chuẩn bị
1 chiếc cân bàn, 2 quả cân 1kg và 2 nhóm đồ vật có khối lợng bằng nhau
III.Phơng pháp giảng dạy:
- Phơng pháp vấn đáp, phơng pháp nêu và giải quyết vấn đề, phơng pháp trực quan, hoạt
động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
1 ổn định: (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: trong học bài mới
3 Bài mới:
HĐ 1: Tính chất của đẳng
thức (15ph)
- Giới thiệu sơ lợc cho HS
biết thế nào là một đẳng
thức, đẳng thức có 2 vế: vế trái
và vế phải
- Cho học sinh thảo luận
nhóm để trả lời câu hỏi ?1
- Khi cân thăng bằng, nếu
đồng thời cho vào hai bên
đĩa cân hai vật nh nhau thì
cân vẫn thăng bằng Nếu bớt hai lợng bằng nhau thì
cân cũng vẫn thăng bằng
1 Tính chất của đẳng thức
Nếu a = b thì a + c = b + c
và ngợc lại ; Nếu a = b thì b = a
2 Ví dụ
Tìm số nguyên x, biết :
x – 2= -3
Trang 20- Nh vậy từ trực quan đã minh
hoạ cho ta một tính chất của
số sang một vế Khi chuyển vế
dấu của các số hạng thay đổi
trong lời giải?
- Yêu cầu HS làm bài tập
?3
- Với x + b = a thì tìm x
nh thế nào ?
- Trong quá trình giải toán,
nhờ có quy tắc chuyển vế mà
- Dấu của các số hạng đó bị thay đổi: dấu + thành - , dấu
- thành +
- Phát biểu quy tắc chuyển
vế
- Đọc ví dụ trong SGK và trình bày vào vở
- 1HS trình bày lời giải trên bảng
- Theo dõi và thảo luận thốngnhất cách trình bày:
Chuyển các số hạng về cùng một dấu
- HS trình bày và nhận xét
- Ta có x = a + (-b)
- Phép trừ là phép toán ngợc của phép cộng
Trang 214 Củng cố (15ph)
- GV cho cả lớp làm bài tập 61 SGK/87
HS làm BT 61:
a, 7 - x = 8 - (-7)
7 - x = 8 + 7
- x = 8
x = -8
b, x - 8 = (-3) - 8
x = -8
- HS có thể dùng tính chất của đẳng thức hoặc dùng quy tắc chuyển vế - GV chọn 3 lời giải khác nhau của cùng một phần để giúp HS chọn ra cách trình bày lời giải nào hay hơn (giúp HS thấy "lợi ích" tính chất của đẳng thức) - GV cho HS làm BT 64 (Sgk/87) - HS: BT 64: a, a + x = 5 x = 5 - a b, a - x = 2 x = a - 2 5 Hớng dẫn học ở nhà(5ph) - Học các tính chất của đẳng thức, quy tắc chuyển vế - Làm bài tập trong SGK: 62, 63, 65 (Sgk/87) HD: BT 63: Tìm x biết 3 + (-2) + x = 5 BT 65: Làm tơng tự BT 64 - Chuẩn bị các bài tập để luyện tập V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 11/1/08
Ngày giảng: 14/1/08 (6AB)
Tiết 59
Luyện tập
I Mục tiêu
- HS đợc củng cố và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a = b thì a + c = b + c và ngợc lại ; Nếu a = b thì b = a
- Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc để thực hiện các phép tính cộng trừ các số nguyên
- Rèn kỹ năng tính nhẩm, tính nhanh cộng, trừ các số nguyên
- Thái độ: linh hoạt, chính xác khi làm việc
II Chuẩn bị
- GV: 9 tấm ký tự trắng có dán các số nh BT 72
Trang 221, Phaựt bieồu caực tớnh chaỏt
cuỷa ủaỳng thửực AÙp duùng:
(laứm baống 2 caựch)
ẹaựp aựn, bieồu ủieồm:
-1, Phaựt bieồu ủuựng caực tớnh chaỏt (6ủ)BT: -x = 5
x = -12 (3ủ)
Dửù kieỏn HSkieồm tra:6A:Linh, Hoa6B: Duừng,
- Nhận xét bài làm và bổ sung để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- 2 HS lên bảng làm BT 67
cả lớp làm vào vở và nhận xét
Trang 23- Củng cố kiến thức toàn bài:
cho HS nhắc lại những kiến
nhóm và hoàn thiện bài
- Thảo luận để thống nhất kết quả bài làm
- Nhận xét và sửa lại kết quả
- Hoàn thiện bài làm vào
vở dới sự hớng dẫn của giáo viên
- HS nêu cách làm
- 2 HS lên bảng làm BT 70,
cả lớp làm vào vở
- Nhận xét bài làm và bổ sung để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Nhắc lại kiến thức:
+ quy tắc chuyển vế+ Tính chất của đẳng thức+ Cộng trừ các số nguyên+ Quy tắc dấu ngoặc
- Hoạt động nhóm làm + Tính tổng các số trong mỗi nhóm, ta đợc -2; 4; 10+ Tổng các số của 3 nhóm là
12 nên tổng các số của mỗi nhóm là 4
năm ngoái là:
27 – 48 = -21Hiệu số bàn thắng thua năm nay là : 39 – 24 = 15
Bài tập 70 Sgk
a 3784 + 23 – 3785 - 15
= 3784 + (-3785) + 23 15)
+(-= (-1) + 23 + (-15) +(-= 7
b 21+ 22 + 23 + 24 – 11- 12- 13 -14
= (21 – 11) + (22 – 12) + (23 – 13) +( 24 – 14)
= 40
Bài tập 72 (SGK/88)
Cách chuyển: chuyển số 6 từ nhóm III sang nhóm I
4 Hớng dẫn học ở nhà(6ph)
Trang 24- Ôn lại cách cộng, trừ các số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế.
- Làm bài tập SGK: 69, 71; BT 104, 107, 108 (SBT/66,67)
HD: BT 104, 107, 108 làm tơng tự các BT 66,67, 70 ở SGK
BT 69 : sử dụng cách tìm hiệu hai số nguyên
- Tìm hiểu cách nhân hai số nguyên khác dấu bằng cách chuẩn bị các bài ?1 ; ?2 ; ?3 ởSGK/88
V Rút kinh nghiệm:
- Phơng pháp vấn đáp, phơng pháp nêu và giải quyết vấn đề, phơng pháp nhóm
IV Tiến trình dạy học:
1 ổn định (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ(7ph)
Caõu hoỷi:
- Phaựt bieồu qui taộc coọng
hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu,
ẹaựp aựn, bieồu ủieồm:
- Phaựt bieồu ủuựng caực quy taộc (6ủ)
- Laứm BT 104:
Dửù kieỏn
HS kieồm tra:
Trang 25quy tắc chuyển vế
3 Bµi míi:
Hoạt động 1: Tích của hai số nguyên khác dấu (7ph)
- Cho HS làm ?1 và ?2 đã
chuẩn bị ở nhà
- Trả lời miệng ?3
1 Tích của hai số nguyênkhác dấu:
?1:
(-3).4 = (-3) + (-3) + (-3) +(-3) = -12
?2:
(-5).3 = -152.(-6) = -12
?3: - GTTĐ của tích bằngtích các GTTĐ
- Tích của hai số nguyênkhác dấu mang dấu "-"
Hoạt động 2: Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu (7ph)
- Từ nhận xét ở ?3 em hãy
phát biểu thành quy tắc?
- GV giới thiệu quy tắc
nhân hai số nguyên khác
dấu
- Cho HS áp dụng làm ?4
- Cho HS đọc VD và yêu
cầu trình bày lời giải
- Em hãy nhận xét về tích
của 1 số nguyên bất kỳ
với 0
- 1 HS phát biểu bằng lời
- HS đọc SGK quy tắc
- 1 HS lên bảng làm ?4
- HS khác nhận xétCả lớp hoàn chỉnh bài vàovờ
- 1 HS trình bày phần VDtrên bảng và giải thíchcách làm
- HS nêu nhận xét và ghibài
2 Quy tắc: SGK/88
?4
a, 5.(-14) = -70
b, (-25).12 = -300VD: SGK
Nhận xét: a.0 = 0 (a ∈ Z)
Hoạt động 3: Củng cố (18ph)
- Cho HS phát biểu lại
quy tắc nhân hai số
nguyên khác dấu
- Cho HS làm BT 73
(SGK/89)
- 3 HS phát biểu lại quytắc (HS yếu kém)
- 2 HS lên bảng làm BT
73, cả lớp làm vào vở và
Trang 26- Nhận xét kết quả
- HS khác nhận xét
- Cả lớp hoàn thiện bàivào vở
4 Hướng dẫn về nhà:(5ph)
- Học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Vận dụng làm các BT 76, 77 (SGK/89)
Chú ý: tích hai số nguyên khác dấu luôn mang dấu "-"
- Tìm hiểu cách nhân hai số nguyên cùng dấu: làm ?2 ở SGK/90
V Rút kinh nghiệm:
Ngày giảng:16/1/08 (6AB)
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
I Mục tiêu:
- HS hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
- Biết vận dụng quy tắc dấu để tính tích các số nguyên
- Thái độ: tính toán cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước kẻ
- HS: thước kẻ
III Phương pháp:
- Vấn đáp gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định : (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ:(7ph)
Câu hỏi:
Phát biểu quy tắc
nhân hai số nguyên
khác dấu
Đáp án, biểu điểm:
- Phát biểu đúng quy tắc (4đ)BT:
a, x + x + x + x + x = 5x
Dự kiến HSkiểm tra:6A: Bính 6B: Toàn
Trang 27Viết tổng sau thành
3 Bài mới:
Hoạt động 1:Nhân hai số nguyên dương (5ph)
- Nhân hai số nguyên
dương chính là nhân hai
số tự nhiên
- Cho HS làm ?1
- Vậy khi nhân hai số
nguyên dương tích là 1 số
như thế nào?
- Yêu cầu HS tự cho VD
về nhân hai số nguyên
dương và thực hiện phép
- Lấy VD và tính toán
1 Nhân hai số nguyêndương:
Gợi ý HS quan sát cột các
vế trái có thừa số thứ hai
(-4) giữ nguyên, còn thừa
số thứ nhất giảm dần từng
đơn vị Kết quả tương ứng
bên vế phải cũng giảm đi
(-4) hay tăng 4
- Giới thiệu quy tắc nhân
hai số nguyên âm
- Cho HS đọc VD ở SGK
- Tích của hai số nguyên
âm là số nguyên âm hay
nguyên dương?
- Gọi 1HS làm ?3
- 1 HS làm ?2 trên bảngcả lớp làm vào vở vànhận xét
- Đọc quy tắc ở SGk vàphát biểu lại
- Đọc VD ở SGK
- Tích của hai số nguyênâm là một số nguyêndương (HS yếu kém)
- 1 HS làm ?3 trên bảng,cả lớp làm và nhận xét
- Hoàn thiện bài vào vở
2 Nhân hai số nguyênâm:
? 2(-1).(-4) = 4(-2).(-4) = 8(-3).(-4) = 12
* Quy tắc: SGK/90VD: SGK
?3
a, 5.17 = 85
b, (-15).(-6) = 90
Hoạt động 3: Kết luận
- So sánh quy tắc nhân hai
số nguyên cùng dấu với
nhân hai số nguyên khác
dấu?
Từ đó suy ra tổng quát với
hai số nguyên a và b
- Giới thiệu kết luận
3 Kết luận:
SGK/90
(+).(+) = (+)(-).(-) = (+)(-).(+) = (-)(+).(-) = (-)
Trang 28- Tích của hai số nguyên
dương mang dấu gì?
- Tương tự với tích của hai
số nguyên âm? của 1 số
nguyên âm và 1 số
nguyên dương?
- Nếu a.b = 0, em có kết
luận gì về số a, số b?
- Khi đổi dấu 1 hoặc 2
thừa số của tích thì dấu
của tích như thế nào?
- Gọi HS trả lời ?4
mang dấu "-"
- Đọc kết luận ở SGK
- Trả lời:
(+).(+) = (+)(-).(-) = (+)(-).(+) = (-)(+).(-) = (-)
- Nếu a.b =0 thì a = 0hoặc b = 0
- Trả lời và đọc nội dungphần chú ý SGK/91
- Đứng tại chỗ trả lời ?4và giải thích
- Nếu a.b =0 thì a = 0 hoặc
b = 0
- Chú ý: SGK/91
?4
a, a>0 và a.b > 0 nên b>0
b, a>0 và a.b < 0 nên b <0
Hoạt động 4: Củng cố (10ph)
- Gọi 2 HS làm BT 78
(SGK/91) Qua đó yêu
cầu các em phát biểu lại
quy tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu, khác
- Yêu cầu HS làm BT 83
(SGK/92) ra nháp rồi trả
lời
- 2 HS làm BT 78 trênbảng, cả lớp làm vào vở
- Phát biểu lại quy tắc
- HS khác nhận xét
- 1 HS lên bảng làm BT79
- Nhận xét và bổ sung
- Đứng tại chỗ trả lời BT80
- Thực hiện và chọn đápán B (-9)
=> 27.(-5) = -135(-27).5 = -135(-27).(-5) = 1355.(-27) = -135
BT 80 (SGK/91)
a, b là số nguyên âm
b, b là số nguyên dương
4 Hướng dẫn về nhà:(5ph)
- Học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu
- Làm BT 81, 82 (SGK/91,92)
HD:
BT 82: dùng cách nhận biết dấu
- Chuẩn bị các BT phần luyện tập
V Rút kinh nghiệm:
Trang 29
Ngày giảng: 21/1/08 (6AB)
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về nhân hai số nguyên, chú ý đặc biệt quy tắc dấu
- Rèn kỹ năng nhận biết nhanh dấu của tích, thực hiện phép nhân hai số nguyên,bình phương của 1 số nguyên, sử dụng MTBT để thực hiện phép nhân
- Thấy rõ tính thực tế của phép nhân hai số nguyên (thông qua bài toán chuyểnđộng)
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước kẻ
- HS: thước kẻ
III Phương pháp:
- Vấn đáp gợi mở, luyện tập
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định : (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ:(8ph)
Câu hỏi:
Phát biểu quy tắc
nhân hai số nguyên
cùng dấu, khác dấu
Đáp án, biểu điểm:
Phát biểu đúng 2 quy tắc (6đ)BT: (-6).9 = -54 (1đ) (-250).(-8) = 2000 (1đ)
- So sánh: 20.8 = 160 (-19).(-9) = 171
=> (+20).(+8) < (-19).(-9) (2đ)
Dự kiến
HS kiểmtra:
6A: Hùng 6B:Nguyên
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập (25ph)
- Đưa bảng phụ ghi BT
84 (SGK/92)
Gợi ý: điền cột 3 "dấu
của ab" trước Căn cứ
vào cột 2 và 3 điền dấu
cột 4
Gọi 1 HS lên bảng điền
vào chỗ trống
- Nhận xét
- Cho HS hoạt động
nhóm làm BT 86 và 87
(SGK/93)
- 1 HS làm trên bảng, cảlớp làm vào vở
- Nhận xét, bổ sung
- Hoàn chỉnh bài làm
- Làm BT 86, 87 theonhóm
- Đại diện 1 nhóm trình
1 Dạng 1: Áp dụng quy tắcvà tìm thừa số chưa biết:
BT 84 (SGK/92)Dấu
củaa
Dấucủab
Dấucủaab
Dấucủa
ab2+
+
+-+-
+ +
++
BT 86 (SGK/93)
Trang 30- Môû roông: bieơu dieên caùc
soâ 25, 36, 49, 0 döôùi dáng
tích cụa hai soâ nguyeđn
baỉng nhau?
- Nhaôn xeùt veă bình
phöông cụa mói soâ
(SBT/71) tređn bạng phú
Quaõng ñöôøng vaø vaôn toâc
quy öôùc theâ naøo?
Thôøi ñieơm quy öôùc theâ
naøo?
Giại thích yù nghóa töøng
ñái löôïng töông öùng vôùi
töøng tröôøng hôïp?
- Vaôy xeùt veă yù nghóa thöïc
theâ cụa baøi toaùn chuyeơn
ñoông, quy taĩc pheùp nhađn
soâ nguyeđn phuø hôïp vôùi yù
nghóa thöïc teâ
baøy tređn bạng phúCaùc nhoùm khaùc nhaônxeùt, söûa chöõa, goùp yù kieânveă baøi laøm
- Töøng HS trạ lôøi mieôngkeât quạ
- Nhaôn xeùt: bình phöôngcụa mói soâ ñeău khođngađm
- HS trạ lôøi BT 88
x coù theơ nhaôn caùc giaù trò:
nguyeđn döông, nguyeđnađm, 0
- ñóc ñeă baøi
- Chieău traùi -> phại: +Chieău phại -> traùi: -Thôøi ñieơm hieôn tái: 0Thôøi ñieơm tröôùc: -Thôøi ñieơm sau: +
Vò trí cụa ngöôøi ñoù: A(+4).(+2) = (+8)
Vò trí cụa ngöôøi ñoù: A
Hoát ñoông 2:Cụng coâ toaøn baøi (6ph)
- Khi naøo tích 2 soâ
nguyeđn laø soâ nguyeđn
döông? laø soâ ađm? laø soâ 0?
- GV ñöa BT ñuùng, sai
(tređn bạng phú) ñeơ HS trạ
lôøi
- Tích 2 soâ nguyeđn laø soẫdöông neâu 2 soâ cuøngdaâu, laø soâ ađm neâu 2 soâkhaùc daâu, laø soâ 0 neâu coùthöøa soâ baỉng 0
4 Höôùng daên veă nhaø: ( 5ph)
- OĐn lái caùch coông, tröø, nhađn hai soâ nguyeđn
- Laøm Bt 128, 129, 130, 131, 132 (SBT/70,71)
Trang 31Làm tương tự các BT đã chữa, kiểm tra kết quả bằng MTBT
- Ôn tập tính chất của phép nhân các số tự nhiên và thử với số nguyên
V Rút kinh nghiệm:
Ngày giảng: 22/1/08 (6AB)
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
I Mục tiêu:
- HS hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân trong Z
- Kỹ năng: tìm dấu của tích nhiều số nguyên, tính nhanh
- Thái độ: bước đầu có ý thức vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổibiểu thức
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước kẻ
- HS: thước kẻ
III Phương pháp:
- Vấn đáp gợi mở, luyện tập
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định : (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ:(8ph)
Câu hỏi:
Phát biểu quy tắc
nhân hai số nguyên
Rút ra nhận xét
Đáp án, biểu điểm:
- Phát biểu đúng quy tắc (3đ)
- BT: a, 2.(-3) = -6; (-3).2 = -6 => 3).2
3 Bài mới:
Hoạt động 1:Tính chất của phép nhân (18ph)
- Từ phần kiểm tra bài cũ,
giới thiệu các tính chất 1,2
Yêu cầu HS viết công
thức tổng quát và phát - Viết công thức TQ và
1 Tính chất giao hoán
a.b = b.a
2 Tính chất kết hợp:
Trang 32biểu bằng lời các tính chất
- Giới thiệu các chú ý ở
SGK/94
- Gọi 1 HS trả lời ?1 và ?
2
- Giới thiệu nhận xét
- Phép nhân số nguyên có
tính chất nhân với số 1
Nêu nhận xét
- Giới thiệu tính chất 4
- Yêu cầu HS viết tổng
quát và phát biểu thành
lời
- Giới thiệu chú ý
- Gọi 2 HS lên bảng làm ?
5 và nhận xét
phát biểu tính chất 1; 2
- Đọc chú ý ở SGK/94
- Trả lời bài
- Phép nhân số nguyên cótính chất nhân với 1 VD:
(-5).1 = -5a.(-1) = (-1).a = -a
- Làm ?4 : bạn Bình nóiđúng VD: 22 = (-2)2 = 4
a2 = (-a)2
- Có 2.[5+(-7)] =2.(-2)= -4 2.5 + 2.(-7)=10 + (-14) =-4
=> 2.[5+(-7)] =2.5 + 2.(-7)
- Nhận xét: phép nhân sốnguyên cũng có tính chấtphân phối
a(b+c) = a.b + a.c
?4 : bạn Bình nói đúng.VD: 22 = (-2)2 = 4
4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
a(b+c) = a.b + a.c
- Chú ý: SGK/95
Hoạt động 2: Củng cố (14ph)
- Phép nhân số nguyên có
Gọi 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét hoàn chỉnh bài
- Cho HS làm BT 94
(SGK/95)
- Nhắc lại kiến thức
- Làm BT 90: 1 HS làmtrên bảng, cả lớp làm vànhận xét
- Làm BT 91 và nhận xét
a, -57 11 = -57 (10 + 1)
= (-57).10 + (-57).1
= -627
b, 75.(-20-1) = -1500 - 75 = -1575
BT 94 (SGK/95)
a, (-5)5
b, 63
4 Hướng dẫn về nhà: (5ph)
- Học thuộc các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên: công thức và phát biểuthành lời
Trang 33- Học phần nhận xét và chú ý trong bài.
- Làm BT 92, 93 (SGK/95) bằng cách sử dụng các tính chất cơ bản của phép nhânsố nguyên
- Làm BT 134, 137, 139 (SBT/71,72) tương tự các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị bài tập luyện tập
V Rút kinh nghiệm:
Ngày giảng: 23/1/08 (6AB)
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức về nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, tính chất củaphép nhân hai số nguyên
- Rèn kỹ năng tính nhẩm, tính nhanh
- Thái độ: cẩn thận, linh hoạt khi tính toán
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước kẻ
- HS: thước kẻ
III Phương pháp:
- Vấn đáp gợi mở, luyện tập, hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định : (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Câu hỏi:
Phát biểu các tính
chất của phép nhân
số nguyên, viết
công thức TQ
Đáp án, biểu điểm:
- Phát biểu đúng các tính chất và viết đượccông thức (8đ)
- BT:
(-98).(1-246)- 246.98 = -98 + 98.246 - 98
Dự kiến HSkiểm tra:6A: Huệ 6B:Hưng
Trang 34- Gọi 1 HS làm BT 95 và
- Aùp dụng tính chất gì ?
- Nhận xét các thừa số âm
trong tích là một số chẳn
hay lẻ
- Học sinh phát biểu tích
một số chẵn và một số lẻ
thừa số âm là số gì ?
- Yêu cầu vận dụng nhận
xét trên để làm Bt 97
(SGK/95)
- Cho HS làm BT 98
- Nêu cách tính giá trị của
biểu thức?
- Nhận xét và áp dụng
tính chất gì của phép nhân
- 2 HS làm trên bảng
- Học sinh nhận xét và giải thích rõ lý do
- Tích một số chẵn thừa số âm là số dương Tích một số lẻ thừa số âm là sốâm
- Làm BT 97 và giải thích
- Thay giá trị số của a và
b vào biểu thức rồi thực hiện tính giá trị biểu thức
- Aùp dụng tích chất giao hoán và kết hợp
- Dựa vào tính chất phân phối của phép nhân đối
+ Bài tập 95 / 95 : (- 1)3 = (- 1).(- 1).(- 1) =1.(- 1) = - 1
Còn hai số nguyên kháclà 1 và 0
13 = 1 ; 03 = 0 + Bài tập 96 / 95 :
a) 237 (-26) + 26 137 = - 237 26 + 26 137 = 26 (- 237 + 137 ) = 26 (-100) = - 2600b) 63 (-25) + 25 (-23) = - 63 25 – 25 23 = 25 (-63 – 23) = 25 (-86) = - 2150+ Bài tập 97 / 95 :
a,(-16).1253.(-8).(-4).(-3) >0
Vì tích một số chẵn thừa sốâm là số dương
b,13.(-24).(-15).(-8).4 < 0
Vì tích một số lẻ thừa sốâm là một số âm
+ Bài tập 98 / 95 :Tính giá trị biểu thức :a)(-125).(-13).(-a) với a = 8 thay a = 8 vào biểu thức (-125) (-13) (-8) =(-125) (-8) (-13) =1000 (-13) = -13000
b,(-1).(-2).(-3).(-4).(-5).bthay b = 20 vào biểu thức (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20
=[(-1).(-3).(-4)].[(-2).(-5)] 20
= (-12) 10 20 = - 2400
Trang 35(SGK/96) trên bảng phụ
Cho HS phát biểu tính
chất bằng lời
- Dựa vào tính chất gì để
tìm số thích hợp
- Cho HS làm Bt100
(SGK) theo nhóm
- Nhận xét chung kết quả
của các nhóm
- Củng cố lại các dạng BT
đã làm: Tính giá trị biểu
thức, luỹ thừa, điền số
vào ô trống
với phép cộng
- 2HS lên bảng điền số thích hợp vào ô trống
- Nhận xét và sửa chữa
- Hoạt động nhóm trong 3 phút làm BT 100, sau đó các nhóm cùng đưa kết quả
Bài 99 (SGK/96)
a, -7 ; -13
b, -14; -50
+ Bài tập 100 / 96 :Giá trị của m n2 với m =
2 , n = 3 là B 18
4 Hướng dẫn về nhà: (6ph)
- Ôn lại các tính chất của phép nhân trong Z
- Làm BT142, 145, 146 (SBT/72) tương tự các bài tập đã chữa
Chú ý vận dụng linh hoạt, hợp lí các tính chất của phép nhân số nguyên để có thểtính nhẩm, tính nhanh chính xác
- Ôn tập bội và ước của số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng
- Tìm hiểu bội và ước của số nguyên
V Rút kinh nghiệm:
Ngày giảng: 28/1/08 (6AB)
BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
I Mục tiêu:
- HS biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm "chia hết cho"
- Hiểu được 3 tính chất liên qua với khái niệm "chia hết cho"
- Biết tìm bội và ước của một số nguyên
Trang 36- Thái độ: cẩn thận, chính xác khi tính toán.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước kẻ
- HS: thước kẻ
III Phương pháp:
- Vấn đáp gợi mở, luyện tập
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định : (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi:
Phát biểu quy tắc
nhân hai số nguyên
cùng dấu, khác dấu
Số tự nhiên a là bội
của số tự nhiên b
khi nào?
Đáp án, biểu điểm:
- Phát biểu đúng quy tắc nhân hai số nguyêncùng dấu, khác dấu (6đ)
- Số tự nhiên a là bội của số tự nhiên b khi achia hết cho b (4đ)
Dự kiến HSkiểm tra:6A: Linh 6B:Trung
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bội và ước của một số nguyên (15ph)
- Gv nhắc : Nếu có một
số q sao cho
a = b q thì ta nói a
chia hết cho b
Trong tập hợp các số
nguyên thì sao ?
- Trong tập hợp các số
nguyên cũng vậy
Như vậy : Trong phép
chia hết: Thương của hai
số nguyên cùng dấu mang
dấu " + " Thương của hai
số nguyên trái dấu mang
- Giới thiệu chú ý (SGK)
- Học sinh làm ?1
6 = 2 3 = (-2) (-3) = 1 6 = (-1) (-6)
- 6 = (-2) 3 = 2 (-3) = 1 (-6) = (-1) 6 Vậy :
U(6) = { 1 , 2 , 3 , 6 , -1 ,-2 , -3 , -6}
- Học sinh phát biểu tươngtự khái niệm chia hếttrong tập hợp Z
- Học sinh làm ?3Hai bội của 6 là 12 và –12
Hai ước của 6 là 3 và–3
- Đọc chú ý: SGK/96
1 Bội và ước của một sốnguyên :
Cho a , b ∈ Z và b ≠ 0
Nếu có một số nguyên q sao cho a = b q thì ta nói a chia hết cho b Ta còn nói a là bội của b và
b là ước của a
Ví dụ : -9 là bội của 3
vì -9 = 3 (-3)
3 là ước của -9
Chú ý : SGK/96
Trang 37Hoạt động 2: Tính chất (5ph)
- Giới thiệu các tính chất
và yêu cầu HS lấy VD
- Cho HS làm ?4
- Lấy các ví dụ tương tựSGK/97
- Nêu lại các tính chất
- 2 HS lên bảng làm ?4cả lớp làm vào vở vànhận xét
2 Tính chất :
1 a M b và b M c ⇒ a M c
2 a M b ⇒ am M b (m ∈ Z)3
a M c và b M c ⇒ (a + b) M cvà (a – b) M c
Hoạt động 3: Củng cố (10ph)
- Khi nào ta nói số
nguyên a chia hết cho số
nguyên b?
- Bội và ước của một số
nguyên có những tính chất
Có hai số nguyên a; b
khác nhau nào mà aM b và
bMa không?
- Nếu có một số nguyên qsao cho a = b q thì ta nói
a chia hết cho b
- Nhắc lại các tính chất
- 2 HS lên bảng làm BT
104 (SGK/97), cả lớp làm
ra vở rồi nhận xét lời giảitrên bảng
- Làm BT 106
- Nhận xét, bổ sung
- Đứng tại chỗ trả lời vàlấy ví dụ
x = 6 hoặc x = -6
Bài tập 106 (SGK/97)Có hai số nguyên a; bkhác nhau nào mà aM b và
bMa
Ví dụ: -5 và 5
4 Hướng dẫn về nhà: (8ph)
- Học khái niệm bội và ước của một số nguyên, các tính chất của nó
- Làm BT 103, 105 (SGK/97)
BT 103: Lập bảng rồi trả lời
BT 105: Dựa vào quan hệ giữa các ô để tìm
- Ôn tập chương II theo 5 câu hỏi và BT 107 -> 111 (SGK/98,99)
V Rút kinh nghiệm:
Trang 38
Ngày soạn: 25/1/08 Tiết 66
Ngày giảng:29/1/08 (6AB)
ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiết 1)
I Mục tiêu:
- Ôn tập cho HS các kiến thức về số đối, giá trị tuyệt đối của một số nguyên; cáchcộng, trừ, nhân hai số nguyên
- HS vận dụng các kiến thức trên vào làm các bài tập
- Rèn kỹ năng trình bày miệng, tính nhanh, đúng
- HS có ý thức cẩn thận trong tính toán
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước kẻ
- HS: thước kẻ
III Phương pháp:
- Vấn đáp gợi mở, luyện tập
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định : (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ:trong ôn tập
3 Bài mới:
Hoạt động 1:Ôn tập lý thuyết (13ph)
- Gọi 1 HS trình bày câu
hỏi 1 (SGK/98)
- Yêu cầu HS trả lời câu
hỏi 2 và lấy VD minh hoạ
- Gọi HS khác nhận xét,
bổ sung câu trả lời
- Yêu cầu HS trả lời câu
hỏi 3 và lấy VD minh hoạ
- Phát biểu quy tắc cộng,
trừ, nhân hai số nguyên?
- Gọi HS làm câu 5 trên
bảng
- Tổng kết chung các kiến
thức cơ bản của chương II
- 1 HS lên bảng viết tậphợp Z
- Trả lời câu hỏi 2 và câuhỏi 3
- Nhận xét bổ sung hoànchỉnh câu trả lời
- Phát biểu quy tắc
- Trình bày câu 5 và sosánh các tính chất củaphép cộng và phép nhân
1 Tập hợp các số nguyên:
Z = { ; -3; -2; -1; 0; 1;2;3; }
2 Số đối của số nguyên alà -a
Số đối của số nguyên a cóthể là số nguyên dương,nguyên âm, số 0
Số 0 bằng số đối của nó
3 Giá trị tuyệt đối của sốnguyên a là khoảng cáchtừ điểm a đến điểm 0 trêntrục số
|a| có thể là số nguyêndương, số 0
4 Tính chất của phépcộng và phép nhân sốnguyên
Hoạt động 2: Bài tập (16ph)
- GV gọi 1 HS lên bảng
BT 114(SGK/99)
b, x∈{-5; -4; -3; -2; -1; 0;1; 2; 3 }
Tổng các số:
Trang 39Phần a, c yêu cầu HS làm
dưới lớp rồi trả lời kết quả
- Cho HS làm BT 115
Yêu cầu nhắc lại định
nghĩa giá trị tuyệt đối của
một số nguyên
- Cho HS làm BT 116
- Gọi 2 HS làm trên bảng
HS khác nhận xét
- Nhận xét hoàn chỉnh bài
- Trả lời miệng bài tậptheo từng phần (HS yếukém trả lời phần d, e)
- 2 HS làm BT 116 trênbảng, cả lớp làm vào vởvà nhận xét
- Hoàn chỉnh bài tập
(-5) + (-4) + (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 + 3 = -9
4 Hướng dẫn về nhà:(5 ph)
- Ôn tập lý thuyết chương II theo các câu hỏi đã trả lời
- Làm BT 108; 109; 110; 111 (SGK/98)
HD: BT 108: Lấy ví dụ cụ thể để minh hoạ
BT 109: Thực hiện đúng thứ tự thực hiện các phép tính trong Z
BT 111: Chú ý sử dụng quy tắc dấu ngoặc
- Tiết sau tiếp tục ôn tập chương II
V Rút kinh nghiệm:
Ngày giảng: 30/2/08 (6AB)
ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiết 2)
Trang 40- Thái độ: cẩn thận, trình bày khoa học, hợp lý
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước kẻ
- HS: thước kẻ
III Phương pháp:
- Vấn đáp gợi mở, luyện tập, hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định : (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: trong ôn tập
3 Bài mới: (38ph)
- Gọi 1 HS trả lời Bt 108
(SGK/98) và lấy ví dụ
minh hoạ
- Cho HS làm Bt 109
(SGK/98)
Yêu cầu HS nhắc lại thứ
tự trong Z và áp dụng làm
BT
Nêu cách so sánh hai số
nguyên âm, 2 số nguyên
dương, số nguyên âm với
số 0, với số nguyên
dương?
- Cho HS làm BT
110(SGK/98)
Hãy phát biểu quy tắc trừ
số nguyên a cho số
nguyên b Cho ví dụ?
Phát biểu quy tắc nhân 2
số nguyên cùng dấu, nhân
2 số nguyên khác dấu,
nhân với 0 Cho ví dụ?
- Nhấn mạnh quy tắc dấu:
- Đọc đề bài 109Trả lời kết quả
- Trong 2 số nguyên âmsố nào có giá trị tuyệt đốilớn hơn thì số đó nhỏ hơn
Trong 2 số nguyên dương,số nào có GTTĐ lớn hơnthì lớn hơn
Số nguyên âm nhỏ hơn số0; số nguyên âm nhỏ hơnbất kỳ số nguyên dươngnào
- HS thảo luận nhóm theobàn trong 4 phút và chọncâu trả lời cho từng câucủa BT 110 (SGK)
- 2 HS của 2 nhóm lênbảng làm BT 111(SGK/98)
các nhóm nhận xét, bổsung
- Hoàn chỉnh bài tập vàovở
+ Bài tập 108 / 98 : Khi a > 0 thì -a < 0
⇒ a > -aKhi a < 0 thì -a > 0
⇒ a < -a+ Bài tập 109 / 98 :
- 624 ; - 570 ; - 287 ;
1441 ; 1596 ; 1777 ; 1850+ Bài tập 110 / 99 :
a, Tổng của hai số nguyênâm là một số nguyên âm(Đ)
b, Tổng của hai số nguyêndương là một số nguyêndương (Đ)
c, Tích của hai số nguyênâm là một số nguyên âm(S)
d, Tích của hai số nguyêndương là một số nguyêndương (Đ)
+ Bài tập 111 / 99 :
a, [(-13) + (-15)] + (-8) = (-28) + (-8) = - 36
b, 500 – (-200) – 210 – 100
= 500 + 200 – 210 – 100 = 700 – 310 = 390
c, -(-129)+(-119)– 301 + 12
= 129 – 119 – 301 + 12
= (129 + 12) – (119 +301) = 141 – 420 = 21
d, 777–(-111) – (-222) + 20
= 777 + 111 + 222 + 20