1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án số học 6

121 301 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án số học 6
Tác giả Nguyễn Xuân Ninh
Trường học Trường THCS Tụn Thất Thuyết
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 2,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt vấn đề: 2’ Tiết trớc các em đợc học khái niệm về tập hợp, tập hợp các số tự nhiên, vậy cách ghi các số tự nhiên nh thế nào.. Kiến thức: HS nắm vững tính chất giao hoán, kết hợp của p

Trang 1

Ngày Dạy:

GV: Phấn màu, phiếu học tập in sẵn bài tập, bảng phụ viết sẵn các bài tập củng cố

HS: Xem trớc nội dung của bài.

*Hoạt động 1: Xây dựng khái niệm về tập

*Hoạt động 2: GV giới thiệu cách viết ký

hiệu của tập hợp, cách đọc các phần tử của

GV: Giới thiệu ký hiệu ∈,∉, 1∈ A, đọc là 1

thuộc A hoặc 1 là phần tử của A

*Ta viết:

A = {0; 1; 2; 3 } hay A= {1; 3; 2; 0}

B = {a; b; c} hay B = {b; a; c}

Các số 0, 1, 2, 3 là các phần tử của tập hợp A.Các chữ a, b, c là các phần tử của tập hợp B

*Ký hiệu: 1∈ A

5 ∉A

Tiết 1

Trang 2

không? Vì sao?

HS: 2∈ A, 6∉A

GV: Giới thiệu chú ý nh ở SGK cho HS

- Các phần tử của một tập hợp đợc viết trong

hai dấu ngoặc nhọn { }, cách nhau bởi dấu

“ ; ”(nếu số phần tử là số) hoặc dấu “,”

-Mỗi phần tử đợc liệt kê một lần, thứ tự liệt

kê tùy ý

-Để viết một tập hợp A nói trên, ngoài cách

viết các phần tử của tập hợp còn có cách

viết:

A= {x ∈ N| x < 4}, trong đó N là số tự

nhiên

GV: Để biết đợc một phần tử có thuộc một

tập hợp hay không ta phải làm nh thế nào?

HS:

GV: Gv giới thiệu cách biểu diễn tập hợp

bằng biểu đồ ven

GV: Cho HS tìm 1Vd về tập hợp, sau đó tìm

tập hợp đó có bao nhiêu phần tử Hãy biểu

diễn bằng biểu đồ ven

HS: Thực hiện ở bảng các HS khác làm vào

nháp

Hoạt động 3: Học sinh vận dụng kiến thức

để làm bài tập (10 )

GV: Cho HS thực hiện ?1 ?2 SGK

HS: Tiến hành làm và trình bày ở bảng

GV: Nhn xét bài làm của HS

Chú ý: SGK

- Ngời ta còn minh họa tập hợp bằng biểu đồ ven nh sau:

1 2 a 3 b .4 c 3 Bài tập: ?1

D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 } 2 ∈ D 10 ∉ D ?2

M = {N; H; A ; T; R; N; G} 4 Củng cố: (5 ) ’ - GV nhắc lại khái niệm về tập hợp, phần tử của tập hợp, cách biểu diễn bằng biểu đồ - HS làm BT1, 2, 3 SGK 5 Dặn dò: (2 )’ - Xem lại bài, làm bài tập 4, 5 SGK và BT sách BT -Xem trớc bài tập hợp các số tự nhiên IV Bổ sung:

Ngày dạy:

A

B

Tiết 2

Trang 3

Bài 2: Tập hợp các số tự nhiên

I Mục tiêu:

1Kiến thức:

-HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên,nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp số

tự nhiên ,biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số,nắm đợc điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bêntrái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

-HS phân biệt các tập N,N*, biết sử dụng các kí hiệu∈ và ∉∫.Biết viết số tự nhiênliền sau,số tự nhiên liền trớc của một sổ tự nhiên

2 Kỹ năng:Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II Chuẩn bị:

GV : Phấn màu, mô hình tia số bảng phụ ghi đầu bài tập

HS :Ôn tập các kiến thức lớp 5, xem trớc bài

III.Tiến trình dạy học:

1 ổ n định : (1 )

2 K iểm tra bài cũ : (7 )

-Cho VD về tập hợp, sau đó hãy biểu diễn tập hợp đó bằng biểu đồ? Tập hợp đã cho

nó nh thế nào? Đó chính là nội dung của bài……

b Triển khai bài:

*Hoạt động 1: Xây dựng tập hợp sô tự nhiên

N= {0;1;2;3; …}

Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn bởi một

điểm trên tia số Điểm biểu diễn trên tia sốgọi là điểm a

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 đợc kýhiệu là N*

N* = {1;2;3; …}

2 Thứ tự tập hợp số tự nhiên:

Trong hai số tự nhiên khác nhau , cómột số nhỏ hơn số kia Khi số a nhỏ hơn số

Trang 4

GV nhắc lại cách biểu diễn số tự nhiên trên

trục số và tìm cách so sánh ?

Hãy tìm VD đề chứng tỏ cho cách so sánh

trên

? Trong tập hợp N số nào là số nhỏ nhất, số

nào là số lớn nhất

*Hoạt động3: HS vận dụng làm bài tập.

(7 )

GV: Cho HS làm ? SGK

HS: Trình bày ở bảng

b ta viết a< b hoặc b >a

3 Bài tập:

? 28,19,30

99, 100,101

4 C ủng cố : (5 )

- GV nhắc lại cách ghi số tự nhiên, cách biểu diễn số tự nhiên trên tia số, thứ tự tập hợp các số tự nhiên

- HS làm BT 7 SGK/8

5 D ặn dò (2 )’ :

- Xem lại bài đã học

- Làm các bài tập 8,9,10 SGK và BT SBT

- Xem trớc bài: Ghi số tự nhiên

IV Bổ sung:

Trang 5

Ngày dạy:

Bài 3: Ghi số tự nhiên

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân

2 Kỹ năng: HS biết đọc và viết các các số LaMã không quá 30

3 Thái độ: Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II Chuẩn bị:

1 Gv: Nội dung, máy chiếu, bảng các chữ số, bảng các số LaMã từ 1 đến 30

2 Hs: Giấy trong, dụng cụ học tập

a Đặt vấn đề: (2’) Tiết trớc các em đợc học khái niệm về tập hợp, tập hợp các số

tự nhiên, vậy cách ghi các số tự nhiên nh thế nào? Tại sao lại dùng các ký hiệu I, V, X ….đểlàm gì Đó chính là nội dung của bài………

b Triển khai:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài dạy

*Hoạt động 1: Ôn lại khái niệm số và chữ số

(10 )

GV: gọi HS lấy một số ví dụ về số tự nhiên

Chỉ rõ số tự nhiên đó có mấy chữ số? Là

9 để ghi tất cả các số tự nhiên

GV: Nhắc lại cách đọc và ghi số tự nhiên với số

Trang 6

Gv : Giới thiệu cách ghi trong hệ thập phân

HS: Cho số tự nhiên có 3 chữ số

GV: Giới thiệu ký hiệu: ab

Cho HS thực hiện ? SGK

? Có bao nhiêu số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số

? Có bao nhiêu số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số

khác nhau

HS: Trình bày ở bảng

*Hoạt động3: Tìm hiểu cách ghi số Lamã (8 )

GV: Giới thiệu cách ghi số Lamã cho HS

HS: Nghiên cứu cách ghi ở SGK

GV: HS vận dụng ghi các số Lamã từ 1 30

một số ở những vị trí khác nhau, có giá trị khác nhau

VD:

222 = 200 + 20 + 2

ab = a.10 + b ( với a ≠ 0) abc = a.100 + 10.b + c ( với a ≠ 0)

Ký hiệu: ab: Số tự nhiên có hai chữ số ?

Số tự nhiên có 3 chứ số lớn nhất : 999

Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau: 987

3 Chú ý:

Ngoài cách ghi số tự nhiên trên còn có cách ghi số Lamã

Giá trị tơng ứng trong hệ thập phân 1 5 10 Nếu thêm vào bên trái mỗi số trên

- Một chữ số X ta đợc các số Lamã từ 11

 20

- Hai chữ số X ta đợc các số Lamã từ 21

 30

4 C ủng cố: (5 )

- Nhắc lại cách ghi số tự nhiên trong hệ thập phân

- Nhắc lại cách dùng số Lamã

- Làm BT15

5 D ặn dò: (2’)

- Xem lại bài, các VD đã giải

- Làm các BT còn lại SGK + BTSBT

- Đọc phần có thể em cha biết

- Xem trớc bài : Số phần tử của một tập hợp, Tập hợp con

IV.Bổ sung:

Trang 7

Hiểu đợc khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau.

2 Kĩ năng: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp

con hoặc không là tập hợp tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết viết một vài tập hợp concủa một tập hợp cho trớc, biết sử dụng đúng các kí hiệu ⊂ và ị

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu∈ và ⊂

2. Kiểm tra bài cũ (7’): HS1: Chữa BT19(SBT)

Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân dới dạng tổng giá trị các chữ số?

HS2: Làm BT 21 SBT

? Hãy cho biết mỗi tập hợp viết đợc có bao nhiêu phần tử

3 Nội dung bài mới:

a Đặt vấn đề (1’): Tiết trớc các em đợc học khái niệm về phần tử, tập hợp của một

phần tử Vậy một tập hợp gồm có bao nhiêu phần tử, các phần tử đó gọi là gì? đó chính lànội dung của bài học hôm nay:Số phần tử của một tập hợp, tập hợp con

b. Triển khai bài:

Hoạt động 1: Xây dựng khái niệm về

?1 Tập hợp D có 1 phần tửTập hợp E có 2 phần tửTập hợp H có 11 phần tử

Tiết 4

Trang 8

x y

E

F

phần tử?

Gv:Yêu cầu học sinh làm ?2

Gv:Tìm số tự nhiên x mà x + 5 = 2.

Gv giới thiệu: Nếu gọi tập hợp A các số

tự nhiên x mà x + 5 = 2 thì tập hợp A

không có phần tử nào

Ta gọi A là tập hợp rỗng Kí hiệu A = ị

Gv: Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu

phần tử?

Hs:

Hoạt động 2 (15’): Xây dựng khái niệm tập hợp con Gv:Cho hình vẽ sau (dùng phấn màu viết hai phần tử x, y) Gv:Hãy viết các tập hợp E, F? Hs: E = {x, y} F = { x,y, c,d} Gv: Nêu nhận xét về các phần tử của hai tập hợp E và F? Hs: Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập hợp F Gv: Ta gọi tập hợp E là tập hợp con của tập hợp F Gv:Vậy khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B? Hs:

Gv:Giới thiệu kí hiệu A là tập hợp con của B Gv: Gọi một học sinh lên bảng làm bài tập ?3 Hoạt động 4 (8’): Luyện Tập ?2 Không có số tự nhiên nào thỏa mãn x + 5 = 2 Chú ý: Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Tập hợp rỗng đợc ký hiệu là ị VD: {x ∈N| x + 5 = 2} là tập hợp rỗng * Mỗi tập hợp có thể có 1 phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào 2 Tập hợp con: VD: Cho hai tập hợp E = {x, y} F = { x,y, c,d} Nhận xét: Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập hợp F Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B Ký hiệu: A ⊂ B Đọc : A là tập hợp con của tập hợp B, hoặc A chứa trong B, hoặc B chứa A ?3 M ⊂ A M ⊂ B A = B 4 C ủng cố : (3’) - Nhắc lại khái niệm tập hợp con, cách dùng ký hiệu - HS làm BT 20SKG 5 D ặn dò : (2’) - Học kĩ bài đã học - BTVN: 29 -> 33 trang 7 SBT - Chuẩn bị tiết sau :”Luyện Tập” VI Bổ sung:

Ngày dạy:

Tiết 5

Trang 9

Luyện Tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS vận dụng kiến thức về tập hợp, tập hợp con, số phần tử của tập hợp đểlàm bài tập

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng các ký hiệu ∈, ∉, ⊂

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính linh hoạt những cách khác nhau để viết tập hợp

II Chuẩn bị:

GV: Phấn màu, bài tập, máy chiếu

HS: Xem trớc nội dung của bài làm bài tập đã ra, giấy trong.

A= {0,1,2,3,4, 5}

B = {0,1,2,3,4, 5,6,7}; A ⊂ B

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề: (2 ) ’ Các tiết trớc các em đợc học khái niệm về tập hợp, số phần

tử của một tập hợp, tập hợp con Để giúp các em khắc sâu kiến thức đã đợc học tiết hômnay chúng ta sẽ học nội dung của bài………

b Triển khai:

Hoạt động 1: Ôn lại cách viết ký hiệu của

- Tập hợp D có : (99 – 21) : 2 +1 = 40( phần tử)

- Tập hợp E có : (96 – 32) : 2 +1 = 33( phần tử)

Giáo án số học 6 Năm học 2008-2009 10

Trang 10

*Hoạt động 3: Ôn lại cách viết tập hợp Viết

một số tập hợp dới dạng tập hợp con cho trớc

(5’)

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 22/SGK

HS:

GV: Nhắc lại khái niệm về tập hợp con

Tập hợp các số N* bao gồm những phần tử

nào

HS:

*Hoạt động 4: Ôn lại cách viết một tập hợp,

tập hợp con (5 )

HS: Đọc nội dung bài toán

Để giải BT này ta cần những kiến thức nào?

3 BT22/SGK:

A ⊂ N

B ⊂ N N* ⊂ N

4 BT93/8(SBT):

M

B A

B ⊂ A

M ⊂ A

M ⊂ B

4 Củng cố: (4 )

GV nhắc lại khái niệm về tập hợp, phần tử của tập hợp, cách biểu diễn bằng biểu

đồ, các dạng bài tập đã giải

5 Dặn dò: (2 )

- Xem lại bài, làm bài tập tơng tự sách BT -Xem trớc bài: “ Phép cộng và phép nhân”

IV Bổ sung:

Ngày giảng: / /

Tiết 6

Trang 11

Bài 6: PHép cộng và phép nhân

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm vững tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân số

tự nhiên ; tính chất phân phối phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dạng tổngquát của các tính chất đó

2 Kỹ năng: HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

3 Thái độ: Biết vận dụng hợp lý các tính chất trên để giải toán

II Chuẩn bị:

GV: Máy chiếu, phim, phấn màu, bảng phụ các tính chất của số tự nhiên

HS: Xem trớc nội dung của bài, dụng cụ học tập

III Tiến trình:

1 ổ n định : (1 )

2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề: (3 )’ ở tiểu học các em đã đợc học phép cộng &phép nhân các số

tự nhiên Tổng của hai số tự nhiên bất kỳ cho ta 1 số tự nhiên duy nhất, tích hai só tự nhiêncũng cho ta một số tự nhiên duy nhất Trong phép cộng và phép nhân cũng có một số tính chấtcơ bản là cơ sở giúp ta tính nhẩm, tính nhanh Đó chính là nội dung của bài…

b Triển khai bài:

*Hoạt động1: Tổng và tích hai số tự nhiên

(15 )

GV: Cho HS đọc nội dung BT

Nhắc lại công thức tính chu vi và diện tích

GV: Yêu cầu HS làm ?1, ?2/SGK theo nhóm

HS:HS thảo luận theo nhóm

Đại diện của nhóm lên báo cáo kết quả

Trang 12

GV: Cho HS vận dụng các tính chất trên làm

?3 SGK

HS: Trình bày ở bảng

? HS nhắc lại các tính chất trên

*Hoạt động 4: Vận dụng làm bài tập (6 )

GV: Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập

27/SGK

HS: Hai HS lên bảng trình bày

Cả lớp thảo luận kết quả

GV: Nhận xét đánh giá kết quả

? 3 Tính nhanh:

a 46 + 17 + 5 4 = (46 + 54) + 17 = 100 + 17 = 107

b 4.37.25 = (4.25) 37 = 100 37 = 3700

c 87 36 + 87 64 = 87 ( 36 + 64) = 87 100 = 8700

* Bài tập:

BT 27/SGK a) 86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357 = 100 + 357 = 457 b) 28 64 + 28 36

= 28 (64 + 36) = 28 100 = 2800

4 Củng cố: (3 )

Nhắc lại các tính chất đã học, các dạng bài tập đã giải

5 Dặn dò: (2 ) ’ - Xem lại bài, làm bài tập 31,32,33 SGK và BT 49  53 sách BT

-Chuẩn bị bài tập tiết sau luyện tập

IV Bổ sung:

Tiết 7

Trang 13

Ngày giảng: / / LUYệN tập

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên.

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

- Biết vận dụng một cách hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

- HS biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

3. Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận chính xác trong tính toán.

a Đặt vấn đề: (1’)Tiết trớc các em đợc học tính chất của phép cộng, phép nhân Để

giúp các em nắm vững các tính chất trên Tiết hôm nay chúng ta đi vào: LUYệN TậP

b Triển khai bài:

Trang 14

Gv:Cho hs làm tiếp BT 32 SGK(17)

Gv: cho HS đọc phần hớng dẫn SGK sau

đó vận dụng cách tính

Gv: Gợi ý cách tách số 45 = 41 + 4

Gv: Đối với BT này ta đã vận dụng những

tính chất nào của phép cộng để tính nhanh?

Hs:Ta đã vận dụng tính chất giao hoán và

kết hợp để tính nhanh

*Dạng 2: Tìm quy luật dãy số.

Gv:Gọi hs đọc đề bài 33 SGK (17)

Gv: Hãy tìm quy luật của dãy số?

GV hớng dẫn:

2 = 1 + 1 5 = 3 + 2

3 = 2 + 1 8 = 5 + 3

Gv: Hãy viết tiếp 4; 6 ;8 số nữa vào dãy

số 1; 1; 2; 3; 5; 8

Gv: Gọi 2 hs lên bảng.

*Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi.

Gv: Đ a tranh vẽ máy tính bỏ túi giới

thiệu các nút trên máy tính.

Gv: Hớng dẫn hs sử dụng MTBT.

Gv:Hãy vận dụng tính các tổng trong BT

34 SGK(17) Nêu quy trình ấn phím?

Tơng tự: HS tự thực hành với các bài toán

khác

c 20 + 21 + 22 + ….+ 29 + 30

= (20 + 30) + (21 + 29) +…+ (24 + 26) + 25

= 50 5 + 25 = 275

a 996 + 45 = 996 + (4 + 41)

= (996 + 4) + 41

= 1000 + 41 = 1041

b 37 + 198 = 35 + (2 + 198)

= 35 + 200 = 235

Viết 6 số tiếp theo 1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55; 89; 114.

áp dụng tính: 1346 + 4578

B1: ấn phím ON/C B2: ấn phím số 1,3,4,6 B3: ấn phím dấu + B4: ấn phín số 4,5,7,8 B5: ấn phí dấu = Kết quả: 5924

4 Củng cố (5’):Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên? Các tính chất này có ứng

dụng gì trong tính toán?

5 Dặn dò (3’): - Xem lại bài, làm bài tập phần luyện tập 2

- Chuẩn bị BT tiết sau luyện tập (tt)

IV.Bổsung:.

Trang 15

Ngày giảng: / /

Luyện tập (tt)

1 Kiến thức: HS vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp phép cộng, phép nhân các

số tự nhiên, tính chất phân phối phép nhân đối với phép cộng vòa các bài tập tính nhẩm, tínhnhanh

2 Kĩ năng: Học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất trên vào giải toán

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán chính xác, hợp lý, nhanh.

1 GV: Phấn màu, máy chiếu, MTBT

2 Hs: Xem trớc nội dung của bài, làm Bt đã ra.MTBT

a Đặt vấn đề:

b. Triển khai bài:

Gọi 3 học sinh làm câu a bài 36.

Gv: Tại sao lại tách 15 = 5.3, tách thừa số

= 30.2 = 6025.12 = 25.4.3 = (25.4).3

= 100.3= 300125.16 = 125 8.2 =(125.8) 2= 1000.2 = 2000

= 3500 - 70 = 3430

Tiết 8

Trang 16

*Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi.

Gv: Để nhân hai thừa số ta cũng sử dụng

máy tính tơng tự nh với phép cộng Chỉ

thay dấu “+” thành dấu “x”

GV : Gọi HS làm phép nhân bài 38

SGK(20)

Gv: Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm BT

39, 40 SGK(20)

Y/c: Mỗi thành viên trong nhóm dùng

máy tính, tính kết quả một phép tính sau

đó gộp lại cả nhóm rút ra nhận xét về kết

quả

Hoạt động 3: (7’) Dạng BT phát triển t duy

HS đọc nội dung BT

Xác định dạng của các tích sau:

a) ab 101

b) abc 7.11.13

Gợi ý: Dùng phép viết số để viết ab, abc

thành tổng rồi tính hoặc đặt phép tính theo

cột dọc

375.376 = 141000 624.625 = 390000 13.81.215 = 226395

3 BT 39SGK(20):

142857.2 = 285714 142857.3 = 248571 142857.4 = 571428 142857.5 = 714285 142857.6 = 857142 Nhận xét: Đều đợc tích là 9 chữ số của số đã cho nhng viết thứ tự khác nhau

ab là tổng số ngày trong hai tuần lễ: là 14

cd gấp đôI ab là 28 Năm abcd là năm 1428

5. BT59/10 (SBT):

a ab 101= (10a + b) 101

= 1010a + 10b

= 1000a + 10a + 100b + b

= abab

b

abc

x 1001 abc abc abcabc

4 Củng cố (3’):

- Nhắc lại các tính chất của phép nhân và phép cộng các số tự nhiên - Nhắc lại cách sử dụng MTBT cho phép nhân 5 Dặn dò (2’): - Xem lại bài, làm bài tập 58; 60; 61 sách BT. - Xem trớc bài: Phép trừ và phép chia IV.Bổ sung:

Tiết 9

Trang 17

Ngày giảng: / / B

ài 6 : phép trừ và phép chia

1 Kiến thức:

- HS hiểu đợc khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của phép chia là một số tự nhiên

-HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

2. Kĩ năng: Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức phép trừ, phép chia hết để tìm số

cha biết trong phép trừ, phép chia Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS t duy, tính chính xác khi thực hiện các phép tính.

1 GV: Phấn màu, bảng phụ

2 Hs: Xem trớc nội dung của bài

Gv: Đa câu hỏi: Hãy xét xem có số tự

- Đặt bút chì ở điểm 0, di chuyển trên tia

số 5 đơn vị theo chiều mũi tên (Gv dùng

Trang 18

- Di chuyển bút chì theo chiều ngợc lại 2

Gv: Yêu cầu HS làm vào giấy trong

GV Kiểm tra kết quả

Gv: Cho hs làm 44(a,d) SGK

a/ a - a = 0 b/ a - 0 = a c/ Điều kiện để có hiệu a - b là a ≥ b

2 Phép chia hết và phép chia có d :

a/ 3.x = 12 => x = 4 vì 3.4 = 12b/ 5.x = 12 Ta không tìm đợc giá trị nào của xvì không có số tự nhiên nào nhân với 5 bằng12

TQ: Với hai số tự nhiên a và b trong đó b

0 Nếu có số tự nhiên x sao cho : b.x = a thì ta có phép chia hết a : b = x ?2 a/ 0 : a = 0 (a≠ 0)

b/ a : a = 1 (a≠ 0)c/ a : 1 = a

x = 721 : 7 = 103

4 Củng cố (5’): Nhắc lại trờng hợp về phép chia hết, phép chia có d.

Trang 19

5 DÆn dß (2’): - Xem l¹i bµi, lµm bµi tËp 41  46 SGK vµ BT 62  68 s¸ch BT - ChuÈn bÞ BT tiÕt sau luyÖn tËp IV.Bæ Sung:

Ngµy gi¶ng: / /

TiÕt 10

Trang 20

Luyện tập.

1. Kiến thức: HS nắm đợc mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép

trừ thực hiện đợc

2 Kĩ năng: Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải

một vài bài toán thực tế

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày mạch lạc, rõ ràng

1 GV: Phấn màu, máy chiếu.

2 Hs: Xem trớc nội dung của bài, làm bài tập đã ra

a.Đặt vấn đề: (1’)Tiết trớc các em đợc học phép trừ và phép chia Để giúp các em

nắm vững nội dung kiến thức và làm Bt tốt, tiết hôm nay  luyện tập

b

Triển khai bài :

Hoạt động 1(33’) : Ôn lại phép trừ hai số tự

nhiên Với điều kiện nào để có hiệu a - b

35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133

46 + 29 = (46 - 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75

2 BT 49 SGK(24):

Trang 21

* Hoạt động nhóm: Bài 51 SGK (25).

Gv: Hớng dẫn các nhóm hs làm bàI tập 51

Các nhóm treo bảng và trình bày bài của

nhóm mình

*Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

Gv: Hớng dẫn học sinh cách tính nh bài phép

cộng lần lợt học sinh đứng tại chỗ trả lời kết

quả

*Dạng 4: Bt thực tế

Việt và Nam cùng đi từ HN đến Vinh

Tính xem ai hình trình đó lâu hơn mấy giờ

biết rằng:

a.Việt khởi hành trớc Nam 2 giờ đến nơi trớc

Nam 3 giờ

b.Việt khởi hành trớc Nam 2 giờ và đến sau

Nam 1 gìơ

Y/C: HS đọc kĩ nội dung của đề bài

Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và

số trừ cùng một số thích hợp

321 - 96 = (321 + 4) - (96 + 4) = 325 - 100 = 225

1354 - 997 = (1354 + 3) - (997 + 3) = 1357 - 1000

= 357

3.Tính: 425 - 257 = 168 91 - 56 = 35 82 - 56 = 26 73 - 56 = 17 652 - 46 - 46 - 46 = 514 4 Bài 51 SGK (25) 4 9 2 3 5 7 8 1 6 BT 71 SBT(11): a.Nam đi thời gian lâu hơn Việt là: 3 - 2 = 1 (giờ) b Việt đi lâu hơn Nam là: 1 + 2 = 3 (giờ) 4 Củng cố (5’): -Trong tập hợp số tự nhiên khi nào phép trừ thực hiện đợc - Nêu cách tìm các thành phần (số trừ, số bị trừ) trong phép trừ 5 Dặn dò (2’): - Xem lại bài, làm bài tập còn lại SGK và BT sách BT - Chuẩn bị BT tiết sau luyện tập (T T) IV.Bổ sung:

Tiết 11

Trang 22

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS, tính nhẩm

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải quyếtmột số bài toán

1 GV: Máy chiếu, giấy trong, MTBT.

2 HS: Xem trớc nội dung của bàiàm BT đã ra, MTBT

Hoạt động 1: Ôn lại các dạng bài toán tính

nhẩm (15’)

a.Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số này và

chia thừa số kia cho cùng một số thích hợp

Trang 23

tóm tắt nội dung BT.

? Đối với BT này ta vận dụng kiến thức nào

để giải

HS lên bảng trình bày cách giải đó

? Bằng cách nào để tính Tâm mua đợc bao

nhiêu quyển vở loại I, loại II

Giá tiền 1 quyển loại I: 2000đ

Giá tiền 1 quyển loại II: 1500đ

? a Tâm mua loại I mhiều nhất = ? Quyển

? b Tâm mua loại II mhiều nhất = ? Quyển

và 14 quyển vở loại II

IV Bổ sung:

Ngày dạy:

Tiết 12

Trang 24

Bài 7 : Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

nhân hai lũy thừa cùng cơ số

-HS biết vận dụng tập hợp theo diến đạt bằng lời cụ thể của bài toán

3 Thái độ: - Rèn luyện cho HS tính linh hoạt những cách khác nhau để viết tập hợp

1 GV: Máy chiếu,Bảng bình phơng, lập phơng của một số tự nhiên đầu tiên

2 HS: Xem trớc bài, dụng cụ học tập.

Đọc là 7 lũy thừa 3 họăc bảy mũ 3 hoặc

lũy thừa bậc ba của 7

Tơng tự: HS hãy đọc b4, an

GV: Em hãy định nghĩa lũy thừa bậc n

của a Viết dạng tổng quát

Trang 25

GV: Qua 2 vÝ dô trªn em cã thÓ cho biÕt

muèn nh©n hai lòy thõa cïng c¬ sè ta lµm

Sèmò

Gi¸ trÞ cñalòythõa

Chó ý: SGK Quy íc : a1 = a

2 Nh©n hai lòy thõa cïng c¬ sè:

a 23 22 = (2.2.2) (2 2) = 25

b a4 a3 = (a a.a.a).(a.a.a) = a7 TQ:

4 Cñng cè (2’): Nh¾c l¹i c«ng thøc lòy tõa víi sè mò tù nhiªn

Nh©n hai lòy thõa cïng c¬ sè

5 DÆn dß (2’): - Xem l¹i bµi, lµm bµi tËp 60  66 SGK vµ BT s¸ch BT

-ChuÈn bÞ BT tiÕt sau luyÖn tËp

IV Bæ sung:

Ngµy dạy:

TiÕt 13

Trang 26

- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa

2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo3

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính linh hoạt chính xác trong khi viết lũy thừa

1 GV: Máy chiếu, bài tập luyện tập.

2 HS: Làm BT đã ra, dụng cụ học tập.

III Tiến trình:

1 ổ n định tổ chức (1’) :

2 Bài cũ (8’): Viết côngthức tổng quát lũy thừa bậc n của a?

áp dụng tính: 102 = ? ; 53 = ?;

Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Viết dới dạng tổng quát?

áp dụng viết kết quả phép tính dới dạng một lũy thừa

33 34 = ? ; 57 52 = ? ; 75 7 = ?

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề (2’): Tiết trớc các em đợc học lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân hai lũythừa cùng cơ số Để giúp các em nắm vững nội dung kiến thức và làm BT tốt tiết hôm nay luyện tập

b Triển khai:

*Hoạt động 1: Ôn lại dạng toán cách viết

số tự nhiên dới dạng lũy thừa (8’)

GV: Trong các số sau số nào là lũy thừa

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 64/SGK

HS đọc nội dung bài toán

a 102 = 100 103 = 1000

104= 1000 105 = 100000

b 1000 = 103 1000000 = 106 NX: Số mũ của cơ số 10 là bao nhêu thì giá trị của lũy thừa có bấy nhiêu chữ số 0 sauchữ số 1

2 BT 64/29:

a 23 22 24 = 2 3 + 2 + 4 = 29

Trang 27

GV: Vận dụng kiến thức nào để giải bài

- Xem lại bài, làm bài tập tơng tự SBT

- Xem trớc bài: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

IV Bổ sung:

Trang 28

Ngày dạy:

Bài 8: Chia hAI LũY ThừA CùNG CƠ Số

1 Kiến thức :- HS nắm đợc côngthức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ớc

- HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

2 Kỹ năng : -Rèn luyện cho HS tínhchính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chiahai lũy thừa cùng cơ số

3 Thái độ: - Rèn luyện cho HS tính chính xác, cẩn thận trong tính toán các phép tính

1 GV: Phấn màu, bảng phụ, máy chiếu

2 HS: Xem truớc nội dung của bài, dụng cụ học tập.

*Hoạt động 1: Xây dựng trờng hợp tổng

quát của phép chia hai lũy thừa cùng cơ số

(10’)

GV: Cho HS đọc và làm ? 1

Gọi HS lên bảng làm và giải thích

GV : Yêu cầu cho HS so sánh số mũ của

số bị chia, số chia với số mũ của thơng

Trang 29

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?3

HS:Các nhóm trình bày lời giải của nhóm

c a4 : a4 (a ≠ 0) = a 4 – 4 = a0

?3

538 = 5 100 + 3 10 + 8 = 5 102 + 3 101 + 8.100.abcd = a 1000 + b 100 + c 10 + d

= a 103 + b 102 + c 101 + d 100

*Bài tập:

Bài 67/SGK

- Xem lại bài, làm Bt 69  72/SGK và BT 99  102/SBT

- Xem trớc bài: Thứ tự thực hiện các phép tính

Trang 30

Bài 9 : Thứ tự thực hiện các phép tính

1 Kiến thức : - HS nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính

-HS biết vận dụng các quy ớc trên để tính đúng giá trị của các biểu thức

2 Kỹ năng: áp dụng thứ tự thực hiện các phép tính để tính nhanh các bài toán

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận trong tính toán

1 GV: Phấn màu, máy chiếu, giấy trong.

2 HS: Xem trớc nội dung của bài, dụng cụ học tập, giấy trong.

b Triển khai:

*Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức (7’)

GV: Các dãy tính bạn vừa làm (ở bài cũ)

là các biểu thức, em nào có thể lấy thêm

1 vài VD về biểu thức

HS:

GV: Vậy thế nào là một biểu thức

HS:

GV: Mỗi số cũng coi là 1 biểu thức

Trong biểu thức các dấu ngoặc để chỉ

Các số đợc nối với nhau bởi các phép tính(cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làmthành một biểu thức

*Chú ý:

- Mỗi số cũng đợc coi là một biểu thức

- Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉthứ tự các phép tính

2 Thứ tự thực hiện các phép tính:

a Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

VD:

Trang 31

b §èi víi biÓu thøc cã dÊu ngoÆc:

VD: a) 100 : {2[52 − ( 35 − 8 )]}

=100: {2[52 − ( 35 − 8 )]} = 100:{2 25}

= 100: 50 = 2b) 80 - [130 − ( 12 − 4 ) 2]

- Xem l¹i bµi, lµm bµi tËp SGK phÇn LT vµ s¸ch BT

- ChuÈn bÞ BT tiÕt sau luyÖn tËp

Trang 32

Ngày giảng: / /

luyện tập

1 Kiến thức: Hs vận dụng các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

để tính đúng giá trị của biểu thức

2 Kỹ năng: Thực hiện các phép tính áp dụng vào thứ tự thực hiện các phép tính

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận trong chính xác

1 GV: Máy chiếu, phấn màu, MTBT

2 HS: Xem trớc nội dung của bài, làm bt đã ra Dụng cụ học tập.

*Hoạt động 1: Ôn lại thứ tự thực hiện các

Trang 33

5 DÆn dß (2’): - Xem l¹i bµi, lµm bµi tËp 4, 5 SGK vµ BT s¸ch BT

-Xem tríc bµi tËp hîp c¸c sè tù nhiªn

Trang 34

1 GV, phấn màu, bảng các phép tính cộng, trù, nhân chia, nâng lên lũy thừa trang 62.

2 HS: Xem trớc nội dung của bài, làm bt đã ra Dụng cụ học tập Câu hỏi 1,2,3,4 phần

ôn tập trang (sgk)

III Tiến trình lên lớp:

1 ổ n định (1’)

2 Bài cũ :(10’) Kiểm tra câu hỏi chuẩn bị ở nhà của học sinh

1 Phát biểu và viết dạng tổng quát của phép cộng và phép nhân

2 Lũy thừa mũ n của a là gì? Viết công thức nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số

3 Khi nào phép trừ các số tự nhiên thực hiện đợc

4 Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho cho số tự nhiên b

3 Bài mới:

a.Đặt vấn đề: (2’)Tiết trớc các em đợc học thứ tự thực hiện các phép tính Để giúp các em nắm vững nội dung kiến thức và làm bài kiểm tra tiết tới đợc tốt luyện tập

b Triển khai:

*Hoạt động 1: Ôn lại cách viết tập hợp,

= 100 - 2 = 98

b 26 + 27 + 28+ 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = ( 26 + 33) + ( 27 + 32) +(28 + 31) + (29 + 30)

Trang 35

? HS nhắc lại thứ tự thực hiện các phép

tính

*Hoạt động 3: Ôn lại dạng các phép toán

tìm giá trị của một số cha biết (8’)

HS vận dụng kiến thức lên bảng làm bài

Ngày giảng: / /

Kiểm tra 1 tiết

Tiết 18

Trang 36

Câu 6: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là:

A 1- Nhân và chia 2- Lũy thừa 3 - Cộng và trừ

B 1 - Lũy thừa 2- Nhân và chia 3- Cộng và trừ

C 1 - Cộng và trừ 2- Nhân và chia 3- Lũy thừa

D 1 - Cộng và trừ 2 - Lũy thừa 3-Nhân và chia

Câu 7:Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:

A 1- Bỏ dấu ngoặc tròn 2- Bỏ dấu ngoặc vuông 3 - Bỏ dấu ngoặc nhọn

C 1- Bỏ dấu ngoặc nhọn 2 - Bỏ dấu ngoặc vuông 3- Bỏ dấu ngoặc tròn

D 1- Bỏ dấu ngoặc vuông 2- Bỏ dấu ngoặc tròn 3- Bỏ dấu ngoặc nhọn

B.Tự luận:

Câu 1: Thực hiện phép tính

a) 15.12 – 5.3.10

Trang 37

Câu 6(0,5đ): Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là:

B 1 – Lũy thừa 2-Nhân và chia 3- Cộng và trừ

Câu 7(0,5đ): Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:

D 1- Bỏ dấu ngoặc vuông 2- Bỏ dấu ngoặc tròn 3- Bỏ dấu ngoặc nhọn

Trang 38

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs nắm đợc quan các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu Biết sửdụng kí hiệu:  , ٪;

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS, tính nhẩm

Nhận biết ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai hay nhiều số không chiahết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, cua hiệu đó

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng tính chất chia hết nói trên

1 GV: Máy chiếu, giấy trong.

2 HS: Xem trớc nội dung của bài, giaấy trong, bút.

III Tiến trình lên lớp:

1 ổ n định: (1’)

2 Bài cũ; (5’)

1.Khi nào thì số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0? Cho ví

dụ minh họa

2.Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b khác 0 Cho

ví dụ minh họa

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề (3’): Chúng ta đã biết quan hệ chia hết giữa hai số tự nhiên Khi xem xét 1 tổng có chia hết cho 1 số hay không, có những trờng hợp không tính tổng hai số màvẫn xác định đợc tổng đó có chia hết cho một số nào đó Để biết đợc điều này đó chính là nội dung của bài học hôm nay

b Triển khai:

*Hoạt động 1 : Ôn lại về tính chất chia hết.(5’)

Học sinh nhắc lại tính chất chia hết

*Hoạt động 2: Xây dựng tính chất chia hết

của một tổng(12’)

GV: Yêu cầu học sinh làm ?1

HS đọc nội dung bài toán

GV: Tính chất 1 có đúng với một hiệu

1 Nhắc lại về quan hệ chia hết:

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên bkhác 0 nếu có số tự nhiên k sao cho a = k b

- Ký hiệu a chia hết cho b là: a  b

- Ký hiệu a không chia hết cho b là a ٪ b

Trang 39

HS: Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều

chia hết cho cùng một tổng thì tổng đó chia

hết cho số đó

*Hoạt động 3: Xây dựng tính chất 2 (12’)

GV: Yêu cầu HS đọc nội dung

? 2 và thảo luận theo nhóm

HS: Thảo luận và trình bày

GV: Qua VD trên em nào có thể rút ra nhận

xét gì về tính chất chia hết của một tổng

HS: Nếu trong một tổng hai số hạng có một

số hạng nào đó không chia hết cho số hạng

kia thì tổng không chia hết cho số hạng kia

GV: Nếu a chia hết cho m và b không chia

hết cho m thì a - b có chia hết cho m không?

Tìm VD minh họa

HS:

GV: Nếu a không chia hết cho m và b, c

chia hết cho m thì a + b + c có chia hết cho m

đều chia hết cho m

a ٪ m , b  m và c  m ⇒(a + b +c ) ٪ m

Trang 40

nhận ra một số, một tổng hay một hiệu có chia hết hay không chia hết cho 2, cho 5.

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng tính chất chia hết nói trên

đợc một số có chia hết hay không chia hết cho một số khác Có những dấu hiệu nhận biết

ra điều đó Đó chính là nội dung của bài…

b Triển khai:

Hoạt động 1: (10’)

Muùc tieõu: thoõng qua VD khaỳng ủũnh

laùi soỏ taọn cuứng laứ 0 ủeàu chia heỏt cho

2,5

GV: Cho HS tỡm vaứi vớ duù laứ soỏ taọn

cuứng baống 0? Xeựt xem caực soỏ ủoự coự

chia heỏt cho 2 vaứ 5 khoõng?

Ho

ạ t độ ng 2 : (10’)

2: Muùc tieõu: hỡnh tửực daỏu hieọu chia

heỏt cho 2 baống caựch giaỷi thớch cụ sụỷ

lớ luaọn

GV: trong caực soỏ coự 1 chửừ, soỏ naứo

chia heỏt 2 GV: daỏu * ủửụùc thay ụỷi

caực chửừ soỏ naứo thỡ: chia heỏt cho 2?

Hs traỷ lụứi

1 Nhaọn xeựt mụỷ ủaàuVD: 90=9.10=9.2.5 chia heỏt 2 vaứ 5610=61.10=61.2.5 chia heỏt 2 vaứ 5

HS traỷ lụứi (*=2)

* = 0,2,4,5,6,8Keỏt luaọn 2(SGK)

?1

Ngày đăng: 18/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w