- Học sinh có kỹ năng thực hiện phép cộng phân số.. - Có kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tiïnh được hợp lý, nhất là khi cộng nhiều phân số.. - Có ý thức qu
Trang 1Ngăy soạn:
Ngăy giảng:
Tiết 81: LUYỆN TẬP
A MôC TI£U
- Học sinh có kỹ năng thực hiện phép cộng phân số
- Có kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tiïnh được hợp lý, nhất là khi cộng nhiều phân số
- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
B PHƯƠNG PHÂP.
- Đặt vă giải quyết vấn đề
- Kiểm tra thực hănh
C CHUẨN BỊ
Giâo viín: SGK, b¶ng phô ghi ®Ò BT 53, 64, 67/ 30,31 (SGK), phÍn mµu,
Học sinh: SGK, hôc bµi vµ lµm BTVN
D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra băi cũ: (7 phót)
Hs1: Phát biểu các tính chất cơ bản của phép cộng phân
số và viết dạng tổng quát
Aïp dụng làm BT 49/ 29 (SGK): Sau 30phút Hùng đi
được quãng đường
36
29 36
8 36
9 36
12 9
2 4
1 3
1+ + = + + =
(quảng đường)
Hs2: Chữa bài tập 52/ 29 (SGK) (Lên điền vào bảng phụ)
a
27
6
23
7
5
3
14
5
3
4
5 2
a + b 2711 11 23 1013 149 2 5 8
Gv: NhỊn xÐt vµ cho ®iÓm
III Băi mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai băi: (32 phót)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VĂ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
Gv: Đưa lên bảng phụ BT 53/ 30
(SGK)
-> HD học sinh theo quy tắc a
Bài tập 1: (BT 53/30_SGK)
Trang 2= b + c
a
b c
? Em nào có thể nêu được
cách xây
Hs: Xây từ dưới lên và xây từ
phải -> trái
Hs 1: Điền 2 dòng dưới
Hs 2: Điền 3 dòng trên
Gv: Bổ sung và HD thực hiện
Gv: Đưa lên bảng phụ BT 54/ 30
(SGK)
Hs: Lần lượt từng em trả lời
và lên bảng sữa sai, giải thích
Gv: Nhận xét và chốt lại
Gv: Đưa tiếp lên bảng phụ BT
54/30 (SGK)
-> Tổ chức trò chơi: Treo 2
bảng phụ lên bảng, mỗi đội 5
em, thi nhau điền nhanh
Treo kết quả để đối chiếu
Hs: 2 đội lên bảng thực hiện
Gv: Cùng cả lớp nhận xét, cho
điểm
Gv: Đưa tiếp lên bảng phụ BT
56/31 (SGK)
Hs: 3 em lên bảng thực hiện,
cả lớp làm nhanh vào vở
Gv: Tổ chức làm toán nhanh,
thu bài 5 em chấm, sữa sai
17 6
17
6
0
17
6
17
2
17
4
17
4
−
17 4
17
1
17
1
17
3
17
7
−
17 11
Bài tập 2: (BT 54/30_SGK) a) −53+15=54 (Sai)
Sữa lại: −53+51=−52
b) −1310+−132 =−1312 (Đúng)
c) 32+−61=64+−61=63=12 (Đúng)
d) 32 25=−32+−52=−1510+−156 =−154
− +
− Sữalại:
15
16 15
6 15
10 5
2 3
2 5
2 3
2 =− +− =− +− =−
− +
−
Bài tập 3: (BT 55/30_SGK)
+ −2 1 9 5 36 1 −18 11
2
1
−
-1 18−1 −3617 −910
9
5
18
1
9
10
12
7
18
1
−
36
1
36
17
−
12
7
18
1
12
7
−
18
11
−
9
10
−
18
1
−
12
7
−
9
11
−
Bài tập 4: (BT 56/31_SGK)
Đáp số: a) 0
b)21 c) 81
IV Củng cố (3 phút)
? Nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không
cùng mẫu
V Hướng dẫn về nhà: (3 phút)
Trang 3- Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp
- Xem lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
- Ôn tập lại số đối của một số nguyên
- Xem lại quy tắc trừ số nguyên
- BTVN: 57/ 31 (SGK)
69 -> 73/ 14 (SBT)
VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Ngăy soạn:
Ngăy giảng: Tiết 82: PHĨP TRỪ PHĐN SỐ
A MôC TI£U - HS hiểu thế nào là 2 số đối nhau; Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ phân số - Có kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số - Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số B PHƯƠNG PHÂP. - Gợi mở vấn đâp, hoạt động nhóm - Kiểm tra thực hănh C CHUẨN BỊ Giâo viín: SGK, thước thẳng, bảng phụ ghi quy tắc, đề BT 61/ 33(SGK) Học sinh: SGK, học băi, lăm BTVN vă xem trước băi mới D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP: I Ổn định lớp: II Kiểm tra băi cũ: (7 phót) Hs: Phát biểu quy tắc phép cộng phân số (cùng mẫu, khác mẫu) Áp dụng tính: a) 53+−53 ; b) 23+32 − ;
c) 54+−184
Gv: NhỊn xÐt vµ cho ®iÓm
III Băi mới:
1 Đặt vấn đề: (2 phót)
Trang 4Trong tập Z các số nguyên, ta có thể thay phép trừ
+ (-5)
Vậy có thể thay phép trừ phân số bằng phép cộng phân số được hay không ? Đó chính là nội dung bài học hôm nay
2 Triển khai băi:
Hoạt động của thầy và
Hoạt động 1: Thế nào là số đối (10 phút)
Gv: Chỉ vào phần kiểm tra
bài củ câu a,b và cho học sinh
nhận xét
Hs: Nhận xét tổng của hai
phân số đó đều bằng 0
Gv: Giới thiệu về số đối
Hs: Đọc và thực hiện [?2]
trong SGK
? Vậy thế nào là hai số đối
nhau
Hs: Trả lời định nghĩa trong
SGK
Gv: Giới thiệu kí hiệu
Gv: Đưa lên bảng phụ BT 58/
33(SGK)
Hs: Lần lượt từng HS trả lời
nhanh
1 Số đối:
* Ví dụ: 0
5
3 5
3 +− =
Ta nói: 53 là số đối của
5
3
−
Và −53 là số đối của
5 3
Suy ra 53 và −53 là số đối nhau
[?2]
* Định nghĩa: SGK
* Kí hiệú: =0
−
+
b
a b a
a b a b =−b a
−
=
−
* Bài tập 58/ 33(SGK):
Số đối của 32 là −32 (−23)
-7 là 7 −53 là 53
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc trừ phân số (12
phút)
Gv: Ghi đề bài tập [?3] lên
bảng
Hs: Tiến hành hoạt động
nhóm và rút ra kết luận
Gv: Yêu cầu một nhóm lên
trình bày kết quả
Hs: Các nhóm khác nhận xét
và trả lời
2 Phép trừ phân số:
[?3] Tính và so sánh: 3 1−9 2 và
−
+
9
2 3 1
Ta có: 13−92=93−92 =19
( 92
3
1+ −
) =93+−92=91
Trang 5? Muốn trừ một phân số cho
một phân số ta làm như thế
nào
Hs: Trả lời quy tắc và cho ví
dụ về phép trừ phân số, lên
bảng thực hiện
Gv: Góp ý, sữa sai và yêu
cầu HS đọc to nội dung
nhận xét trong SGK
⇒ 13 -92 =31 +(−92)
* Quy tắc: SGK
−
+
=
−
d
c b
a d
c b a
28
15 28
7 8 4
1 7
2 ) 4
1 ( 7
2 − − = + = + =
b) 1528 +−41 =1528 +(−287)
=288 = −72
* Nhận xét: SGK
Gv: Gọi 4 học sinh lên bảng
làm BT [?4]
-> Lưu ý phải chuyển đổi
phép trừ thành phép cộng
với số đối của số trừ.
Hs: 4 em lên bảng thực hiện
Gv: Nhận xét và HD sữa sai
[?4] a) 53 - ( −21) = 53 + 21 =
10
11 10
5 10
10
1 1
b)−75
-3
1
=
7
5
3
1
) =
21
) 7 (
15 + −
−
=
21
22
− =
21
1 1
−
c) −52−−43=−52+43= −820+15=207
d) -5 - 61 = -5 + 61 =
6
1
30 −
−
=
6
31
− =
6
1 5
−
IV Củng cố (10 phút)
? Nhắc lại thế nào là hai số
đối nhau
? Nhắc lại quy tắc trừ phân
số
Hs: Lần lượt trả lời, áp
dụng làm BT 60/33(SGK)
Gv: Gọi 2 học sinh lên bảng,
cả lớp làm vào vở
Hs: 2 em lên bảng thực hiện
Gv: Nhận xét và HD sữa sai
* Bài tập 60/ 33(SGK): Tìm x biết:
a) x - 43 =12 b)
3
1 12
7 6
5− = +−
−
x
x =21 +43 −65- x
=7+12(−4)
x =
4
3
2 + −65- x =
12 3
Trang 6Gv: Đưa lên bảng phụ và cho
học sinh làm trắc nghiệm BT
61/33 (sgk)
Hs: Lần lượt trả lời
Hay x =
4
1 1 4
5 = x =
6
5
−
- 123 Vậy: x =
4
1
+
−
12
10
(- 123 ) Hay x =
12
1 1 12
13 = −
−
Vậy : x =
12
1 1
−
* Bài tập 61/ 33(SGK):
Câu 1: Sai
Câu 2: Đúng
V Hướng dẫn về nhà: (4 phút)
- Nắm vững định nghĩa 2 số đối nhau và quy tắc trừ phân số
- Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào giải bài tập
- BTVN: 59, 62 /33 (SGK) ; 74 -> 77/ 14,15 (SBT)
Hướng dẫn BT 62/ 33(SGK): a) Chu vi HCN = (chiều dài + chiều rộng)x 2
b) Lấy chiều dài trừ chiều rộng
VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Ngăy soạn:
Ngăy giảng:
Tiết 83: LUYỆN TẬP
A MôC TI£U
- Học sinh có kỹ năng tìm số đối của 1 số, có kỹ năng thực hiện phép trừ phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
- Rèn luyện kỹ năng trình bày cẩn thận, chính xác
B PHƯƠNG PHÂP.
- Đặt vă giải quyết vấn đề
- Kiểm tra thực hănh
C CHUẨN BỊ
Giâo viín: SGK, thước thẳng, phấn mău, bảng phụ ghi câc đề băi,
Học sinh: SGK, học băi vă lăm đầy đủ BTVN
D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:
I Ổn định lớp:
Trang 7II Kiểm tra băi cũ: (9 phót)
Hs1: Phát biểu định nghĩa 2 số đối nhau, ký hiệu chữa
bài tập 59a,b,d/ 33(SGK)
Hs2: Phát biểu quy tắc phép trừ phân số, viết công
thức tổng quát chữa bài tập 59b,e,g/ 33 (SGK)
Gv: NhỊn xÐt vµ cho ®iÓm
III Băi mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai băi: (31 phót)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VĂ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
Gv: Treo lên bảng phụ BT
63,64/34 (SGK)
? Muốn tìm số hạng chưa
biết của 1 tổng ta làm thế
nào
Gv: HD làm câu a, gọi 3 em lên
làm b,c,d
Hs: Trả lời và lên bảng thực
hiện
Gv: Cho học sinh làm tiếp bài
64 (c,d)
Lưu ý : Rút gọn để phù
hợp với tử hoặc mẫu đã có
của phân số cần tìm
Hs: Đọc to nội dung BT 65/34
(SGK)
? Bài toán đã cho gì cho gi ?
Cần tìm gì
Hs: Trả lời và tóm tắt đề bài
Bài tập 63/ 34 (SGK) a) 121 + −4 3= −32 b) −31 +
15
11
=
5 2
c) 14 -
5
1
=
20
1
d)
13
8
−
-13
8
−
= 0
Bài tập 64c,d/ 34 (SGK) c) −411−−74 =−143
d) 1921−32 =215
Bài tập 65/ 34 (SGK)
Tóm tắt: Ta có: 19h → 21h
? Muốn biết Bình có đủ thời
gian để xem hết phim hay
không ta làm thế nào
Hs: Trả lời và lên trình bày
Thời gian làm bài: 1h Thời gian xem phim: 45 phút
=43 h
Hỏi: Bình có thời gian rãnh là ?
Giải:
Số thời gian Bình có là:
21h30 phút - 19h = 2h 30
2 5
Tổng số giờ Bình làm là:
Trang 8Gv: Cho học sinh hoạt động
nhóm BT 66
6
1 4
1+ + + = + + +
= 1226=136
h Số thời gian Bình có hơn tổng thời gian Bình làm các việc là:
52−136 =15−613=13(h) Vậy Bình vẫn có đủ thời gian để xem hết phim
Bài tập 66/ 34 (SGK)
b
a
4
3
−
5
4
11
7
−
-b
a
4
3
-5
4
11
7
-
(-b
a
11
7
* Nhận xét: Số đối của số đối của một số bằng chính
số đó
- (−b a ) =b a
Gv: Nhắc lại quy tắc thực
hiện thứ tự các phép tính
Áp dụng làm bài tập 67
Lưu ý: Phải đưa phân số có
mẫu âm về phân số mẫu
dương bằng nó
Hs: Aïp dụng BT 67, hai em lên
bảng làm BT 68a,d/ 35 (SGK),
cả lớp làm vào vở
Gv: Nhận xét và HD bổ sung
Bài tập 67/ 35 (SGK)
9
2
+−512-−43 = 92 +−125+43 =236.4 +
36
3 5
−
+336.9 = 8+(−3615)+27 =3620 =
9 5
Bài tập 68/ 35 (SGK)
a) 53
-10
7
−
-20
13
=
5
3
-10
7
−
-20
13
5
3
+
10
7
+1320 =
20
13 14
12 + + =
20
39
= 1
20 19
d) 12 +−13+41 -−61 = 21 +−31+41 +61
=6−412+3+2=
12 7
IV Củng cố ( 2 phút)
? Nhắc lại quy tắc trừ phân số
Trang 9V Hướng dẫn về nhà: (3 phút)
- Nắm vững thế nào là số đối của phân số
- Thuộc và biết vận dụng quy tác trừ phân số
-> Lưu ý khi thực hiện tránh nhầm dấu
- Xem lại quy tắc nhân hai phân số đã học ở Tiểu học
VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Ngăy soạn:
Tiết 84: PHĨP NHĐN PHĐN SỐ
A MôC TI£U
- Học sinh biết và vận dụng được quy tắc nhân phân số
- Có kỹ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết
B PHƯƠNG PHÂP.
- Gợi mở vấn đâp, hoạt động nhóm
- Kiểm tra thực hănh
C CHUẨN BỊ
Giâo viín: SGK, thước thẳng, bảng phụ ghi câc đề băi tập,
Học sinh: SGK, học băi, lăm BTVN vă xem trước băi mới
D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra băi cũ: (7 phót)
Hs: Phát biểu quy tắc trừ phân số, viết dạng tổng
quát
Aïp dụng chữa BT 68b,c/ 35 (SGK):
b) =
36
5
; c) =
56 19
Gv: NhỊn xÐt vµ cho ®iÓm
III Băi mới:
1 Đặt vấn đề:
Ở Tiểu học các em được làm quen cách nhân hai phân số, bài học hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu kĩ hơn
2 Triển khai băi:
Trang 10Hoạt động của thầy và
Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc nhân phân số (18
phút)
? Ở tiểu học các em đã
được học phép nhân phân
số, em nào nhắc lại quy tắc
phép nhân phân số đã học
Hs: Trả lời
Gv: Ghi ví dụ lên bảng Tính
5
2
7
4
Hs: Đứng tại chổ trả lời
Gv: Gọi 2 em lên bảng làm BT
[?1]
Hs: Lên bảng thực hiện
Gv: (Giới thiệu) Quy tắc trên
vẫn đúng với tử và mẫu
thuộc tập hợp số nguyên
? Vậy muốn nhân 2 phân số
ta làm thế nào
Hs: Trả lời quy tắc
Gv: Lưu ý học sinh rút gọn
trước khi nhân
Gv: Yêu cầu cả lớp làm BT [?
2]
Hs: 2 em lên bảng thực hiện
Gv: Cho học sinh hoạt động
Hs: Tiến hành thực hiện
Gv: Kiểm tra bài làm một số
nhóm, gọi đại diện 3 nhóm
lên làm 3 câu
1 Quy tắc:
* Ví dụ: .74 52..74 358
5
[?1]
a)
28
15 7 4
5 3 7
5 4
b) .4225 103..2542 21.14.5 285 10
3
=
=
=
* Quy tắc: SGK
TQ:
d b
c a d
c b
a
.
.
0
≠ )
35
6 35
6 ) 5 ( 7
2 3 5
2 7
3
=
−
=
−
−
=
−
−
b)
3
5 3
1
5 1 24 3
15 8 24
15 3
8 =− =− =−
−
[?2]
a) .134 (115.13).4 14320 11
5 = − =−
−
b)
54 35
) 49 ).(
6 ( 54
49 35
6 − = − −
45
7 9
5
) 7 ).(
1 (
=
−
−
[?3] Tính:
a) . 43 ( 2833).(.4 3) 4.(3.711).(.43) 33
28 − = − − = − −
−
=
11
7 11
) 1 ).(
7 (
=
−
−
− 45
34 17
15
3
2 3
1
2 ).
1 ( 3 15 17
2 17 ).
15 ( − = − =−
c) 532
−
−
5
3 5 3
=
25
9 5
5
) 3 ).(
3 (− − =
Hoạt động 2: Nhận xét (6 phút)
Gv: Cho học sinh tự đọc 2 Nhận xét:
Trang 11phần nhận xét trong SGK
(trang 36)
Hs: Phát biểu và nêu dạng
tổng quát
Gv: Cho học sinh làm BT [?4]
-> gọi đồng thời 3 em lên
bảng
Hs: Lên bảng thực hiện
Gv: Nhận xét và HD sữa sai
* TQ: a
c
b a c
[?4] Tính:
a) (-2)
7
6 7
) 3 ).(
2 ( 7
3
=
−
−
=
−
b)
11
5 11
) 1 (
5 33
) 3 (
5 ) 3 (
33
5 − = − = − =−
31
0 31
0 ).
7 ( 0 31
7 = − = =
−
IV Củng cố: (9 phút)
Cho học sinh làm BT 69 (Tr.36 - SGK)
Hs1: a) −41.31=(−41.3).1=
12
1
−
b)
5
2
−
9
5
− = (−25).(.9−5)=92
Hs2: c)
17
12 17
4
16 3 17
16 4
3 =− =−
−
d) .1524 (38.24).15
3
−
=−38
Hs3: e) (-5).158 =(−155).8=−38
g) −119
22
5 18 11
5 ).
9 ( 18
5 = − =−
Gv: Cùng cả lớp nhận xét và HD sữa sai
V Hướng dẫn về nhà: (5 phút)
- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số
- BTVN: 71,72/ 34 (SGK)
83 -> 88/ 17,18 (SBT)
Hướng dẫn BT 71/ 37 (SGK):
+ Câu a: Thực hiện phép nhân phân số rồi áp dụng quy tắc chuyển vế để tìm x
+ Câu b: Thực hiện phép nhân phân số rồi tiến hành quy đồng đưa về cùng mẫu Hai phân số bằng nhau có cùng
mẫu số thì suy ra tử số bằng nhau,
- Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên - Xem trước bài: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Trang 12
Ngăy soạn:
Ngăy giảng:
A MôC TI£U
- HS biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: Giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lý, nhất là khi nhân nhiều phân số
- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số
B PHƯƠNG PHÂP.
- Gợi mở vấn đâp, hoạt động nhóm
- Kiểm tra thực hănh
C CHUẨN BỊ
Giâo viín: SGK, thước thẳng, bảng phụ ghi câc đề băi tập,
Học sinh: SGK, học băi, lăm BTVN vă xem trước băi mới
D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra băi cũ: (7 phót)
Hs: Phát biểu tính chất cơ bản phép nhân số nguyên.
Viết dạng tổng quát
Aïp dụng chữa BT 84/ 17 (SBT):
a) 26
13
5
− = = -10 ; b)
2 7
2
49
4
− +
−
2
1 4
3 2
1
8
3
−
Gv: Cùng cả lớp nhận xét và cho điểm
III Băi mới:
1 Đặt vấn đề:
Hôm nay ta đi tìm hiểu xem Phép nhân Phân số có những tính chất gì ?
2 Triển khai băi:
Hoạt động của thầy và
Hoạt động 1: Tìm hiểu các tính chất (7 phút)
? Nhắc lại phép nhân số
nguyên có những tính chất
gì
Hs: Phép nhân số nguyên có
những T/c:
+ Tính chất giao hoán: a.b
= b.a
+ Tính chất kết hợp:
1 Các tính chất:
Trang 13(a.b).c = a.(b.c)
+ Tính chất nhân với 1: a.1 =
1.a = a
+ Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng:
a.(b + c) = a.b + a.c
Gv: Đưa lên bảng phụ các tính
chất của số nguyên và giới
thiệu các tính chất phép
nhân phân số
Hs: Đọc sách giáo khoa Sau
đó phát biểu bắng lời các
tính chất đó
Gv: Ghi dạng tổng quát lên
bảng, mối tính chất cho một
ví dụ cụ thể
a) Tính chất giao hoán:
b
a d
c d
c b
a
.
0
≠ )
b) Tính chất kết hợp:
=
q
p d
c b
a q
p d
c b
a
.
c) Nhân với số 1: b a 1= 1.b a =b a (b≠ 0)
d) Tính chất phân phối của phép nhân vơi phép cộng:
q
p b
a d
c b
a q
p d
c b
a. = . + .
+
(b,d, q≠ 0)
Hoạt động 2: Bài tập áp dụng (10 phút)
Gv: Giới thiệu -> dựa vào t/c
giao hoán và kết hợp của
phép nhân, khi nhân nhiều
phân số ta có thể đổi chổ
hoặc nhóm các phân số một
cách hợp lí nhất
Hs: Đọc to ví dụ và cách giải
trong SGK
Gv: HD trình bày lại và chỉ rõ
các bước đã sử dụng t/c gì ?
Hs: Aïp dụng làm BT [?2] trong
SGK
Gv: Đưa đề bài lên bảng phụ
và gọi 2 em lên bảng thực
hiện, cả lớp làm vào vở
Hs: Lên bảng thực hiện
2 Aïp dụng:
* Ví dụ: Tính tích M =
) 16 (
7
15 8
5 15
−
−
giải :
Ta có:
M = .( 16 )
8
5 7
15 15
7
−
−
−
(t/c giao hoán)
−
−
− .( 16)
8
5 7
15 15
7
(t/c kết hợp)
= 1 (-10)
với số 1)
[?2]
A = 117 −413.117
= 117 117 −413 (t/c giao hoán)
7
11 11
hợp)
= 1.−413 (t/c nhân với 1)