1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 (81-86), 2 cột

18 278 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập
Tác giả Trần Hữu Trung
Trường học Trường THCS Mạc Đĩnh Chi
Chuyên ngành Số học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 202
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 748,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh có kỹ năng thực hiện phép cộng phân số.. - Có kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tiïnh được hợp lý, nhất là khi cộng nhiều phân số.. - Có ý thức qu

Trang 1

Ngăy soạn:

Ngăy giảng:

Tiết 81: LUYỆN TẬP

A MôC TI£U

- Học sinh có kỹ năng thực hiện phép cộng phân số

- Có kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tiïnh được hợp lý, nhất là khi cộng nhiều phân số

- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

B PHƯƠNG PHÂP.

- Đặt vă giải quyết vấn đề

- Kiểm tra thực hănh

C CHUẨN BỊ

Giâo viín: SGK, b¶ng phô ghi ®Ò BT 53, 64, 67/ 30,31 (SGK), phÍn mµu,

Học sinh: SGK, hôc bµi vµ lµm BTVN

D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra băi cũ: (7 phót)

Hs1: Phát biểu các tính chất cơ bản của phép cộng phân

số và viết dạng tổng quát

Aïp dụng làm BT 49/ 29 (SGK): Sau 30phút Hùng đi

được quãng đường

36

29 36

8 36

9 36

12 9

2 4

1 3

1+ + = + + =

(quảng đường)

Hs2: Chữa bài tập 52/ 29 (SGK) (Lên điền vào bảng phụ)

a

27

6

23

7

5

3

14

5

3

4

5 2

a + b 2711 11 23 1013 149 2 5 8

Gv: NhỊn xÐt vµ cho ®iÓm

III Băi mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai băi: (32 phót)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VĂ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

Gv: Đưa lên bảng phụ BT 53/ 30

(SGK)

-> HD học sinh theo quy tắc a

Bài tập 1: (BT 53/30_SGK)

Trang 2

= b + c

a

b c

? Em nào có thể nêu được

cách xây

Hs: Xây từ dưới lên và xây từ

phải -> trái

Hs 1: Điền 2 dòng dưới

Hs 2: Điền 3 dòng trên

Gv: Bổ sung và HD thực hiện

Gv: Đưa lên bảng phụ BT 54/ 30

(SGK)

Hs: Lần lượt từng em trả lời

và lên bảng sữa sai, giải thích

Gv: Nhận xét và chốt lại

Gv: Đưa tiếp lên bảng phụ BT

54/30 (SGK)

-> Tổ chức trò chơi: Treo 2

bảng phụ lên bảng, mỗi đội 5

em, thi nhau điền nhanh

Treo kết quả để đối chiếu

Hs: 2 đội lên bảng thực hiện

Gv: Cùng cả lớp nhận xét, cho

điểm

Gv: Đưa tiếp lên bảng phụ BT

56/31 (SGK)

Hs: 3 em lên bảng thực hiện,

cả lớp làm nhanh vào vở

Gv: Tổ chức làm toán nhanh,

thu bài 5 em chấm, sữa sai

17 6

17

6

0

17

6

17

2

17

4

17

4

17 4

17

1

17

1

17

3

17

7

17 11

Bài tập 2: (BT 54/30_SGK) a) −53+15=54 (Sai)

Sữa lại: −53+51=−52

b) −1310+−132 =−1312 (Đúng)

c) 32+−61=64+−61=63=12 (Đúng)

d) 32 25=−32+−52=−1510+−156 =−154

− +

− Sữalại:

15

16 15

6 15

10 5

2 3

2 5

2 3

2 =− +− =− +− =−

− +

Bài tập 3: (BT 55/30_SGK)

+2 1 9 5 36 118 11

2

1

-1 18−1 −3617 −910

9

5

18

1

9

10

12

7

18

1

36

1

36

17

12

7

18

1

12

7

18

11

9

10

18

1

12

7

9

11

Bài tập 4: (BT 56/31_SGK)

Đáp số: a) 0

b)21 c) 81

IV Củng cố (3 phút)

? Nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không

cùng mẫu

V Hướng dẫn về nhà: (3 phút)

Trang 3

- Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp

- Xem lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Ôn tập lại số đối của một số nguyên

- Xem lại quy tắc trừ số nguyên

- BTVN: 57/ 31 (SGK)

69 -> 73/ 14 (SBT)

VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Ngăy soạn:

Ngăy giảng: Tiết 82: PHĨP TRỪ PHĐN SỐ

A MôC TI£U - HS hiểu thế nào là 2 số đối nhau; Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ phân số - Có kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số - Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số B PHƯƠNG PHÂP. - Gợi mở vấn đâp, hoạt động nhóm - Kiểm tra thực hănh C CHUẨN BỊ Giâo viín: SGK, thước thẳng, bảng phụ ghi quy tắc, đề BT 61/ 33(SGK) Học sinh: SGK, học băi, lăm BTVN vă xem trước băi mới D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP: I Ổn định lớp: II Kiểm tra băi cũ: (7 phót) Hs: Phát biểu quy tắc phép cộng phân số (cùng mẫu, khác mẫu) Áp dụng tính: a) 53+−53 ; b) 23+32 − ;

c) 54+−184

Gv: NhỊn xÐt vµ cho ®iÓm

III Băi mới:

1 Đặt vấn đề: (2 phót)

Trang 4

Trong tập Z các số nguyên, ta có thể thay phép trừ

+ (-5)

Vậy có thể thay phép trừ phân số bằng phép cộng phân số được hay không ? Đó chính là nội dung bài học hôm nay

2 Triển khai băi:

Hoạt động của thầy và

Hoạt động 1: Thế nào là số đối (10 phút)

Gv: Chỉ vào phần kiểm tra

bài củ câu a,b và cho học sinh

nhận xét

Hs: Nhận xét tổng của hai

phân số đó đều bằng 0

Gv: Giới thiệu về số đối

Hs: Đọc và thực hiện [?2]

trong SGK

? Vậy thế nào là hai số đối

nhau

Hs: Trả lời định nghĩa trong

SGK

Gv: Giới thiệu kí hiệu

Gv: Đưa lên bảng phụ BT 58/

33(SGK)

Hs: Lần lượt từng HS trả lời

nhanh

1 Số đối:

* Ví dụ: 0

5

3 5

3 +− =

Ta nói: 53 là số đối của

5

3

Và −53 là số đối của

5 3

Suy ra 53 và −53 là số đối nhau

[?2]

* Định nghĩa: SGK

* Kí hiệú:  =0

−

+

b

a b a

a b a b =−b a

=

* Bài tập 58/ 33(SGK):

Số đối của 32 là −32 (−23)

-7 là 7 −53 là 53

Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc trừ phân số (12

phút)

Gv: Ghi đề bài tập [?3] lên

bảng

Hs: Tiến hành hoạt động

nhóm và rút ra kết luận

Gv: Yêu cầu một nhóm lên

trình bày kết quả

Hs: Các nhóm khác nhận xét

và trả lời

2 Phép trừ phân số:

[?3] Tính và so sánh: 3 19 2

−

+

9

2 3 1

Ta có: 13−92=93−92 =19

( 92

3

1+ −

) =93+−92=91

Trang 5

? Muốn trừ một phân số cho

một phân số ta làm như thế

nào

Hs: Trả lời quy tắc và cho ví

dụ về phép trừ phân số, lên

bảng thực hiện

Gv: Góp ý, sữa sai và yêu

cầu HS đọc to nội dung

nhận xét trong SGK

⇒ 13 -92 =31 +(−92)

* Quy tắc: SGK

−

+

=

d

c b

a d

c b a

28

15 28

7 8 4

1 7

2 ) 4

1 ( 7

2 − − = + = + =

b) 1528 +−41 =1528 +(−287)

=288 = −72

* Nhận xét: SGK

Gv: Gọi 4 học sinh lên bảng

làm BT [?4]

-> Lưu ý phải chuyển đổi

phép trừ thành phép cộng

với số đối của số trừ.

Hs: 4 em lên bảng thực hiện

Gv: Nhận xét và HD sữa sai

[?4] a) 53 - ( −21) = 53 + 21 =

10

11 10

5 10

10

1 1

b)−75

-3

1

=

7

5

3

1

) =

21

) 7 (

15 + −

=

21

22

− =

21

1 1

c) −52−−43=−52+43= −820+15=207

d) -5 - 61 = -5 + 61 =

6

1

30 −

=

6

31

− =

6

1 5

IV Củng cố (10 phút)

? Nhắc lại thế nào là hai số

đối nhau

? Nhắc lại quy tắc trừ phân

số

Hs: Lần lượt trả lời, áp

dụng làm BT 60/33(SGK)

Gv: Gọi 2 học sinh lên bảng,

cả lớp làm vào vở

Hs: 2 em lên bảng thực hiện

Gv: Nhận xét và HD sữa sai

* Bài tập 60/ 33(SGK): Tìm x biết:

a) x - 43 =12 b)

3

1 12

7 6

5− = +−

x

x =21 +43 −65- x

=7+12(−4)

x =

4

3

2 + −65- x =

12 3

Trang 6

Gv: Đưa lên bảng phụ và cho

học sinh làm trắc nghiệm BT

61/33 (sgk)

Hs: Lần lượt trả lời

Hay x =

4

1 1 4

5 = x =

6

5

- 123 Vậy: x =

4

1

+

12

10

(- 123 ) Hay x =

12

1 1 12

13 = −

Vậy : x =

12

1 1

* Bài tập 61/ 33(SGK):

Câu 1: Sai

Câu 2: Đúng

V Hướng dẫn về nhà: (4 phút)

- Nắm vững định nghĩa 2 số đối nhau và quy tắc trừ phân số

- Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào giải bài tập

- BTVN: 59, 62 /33 (SGK) ; 74 -> 77/ 14,15 (SBT)

Hướng dẫn BT 62/ 33(SGK): a) Chu vi HCN = (chiều dài + chiều rộng)x 2

b) Lấy chiều dài trừ chiều rộng

VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Ngăy soạn:

Ngăy giảng:

Tiết 83: LUYỆN TẬP

A MôC TI£U

- Học sinh có kỹ năng tìm số đối của 1 số, có kỹ năng thực hiện phép trừ phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Rèn luyện kỹ năng trình bày cẩn thận, chính xác

B PHƯƠNG PHÂP.

- Đặt vă giải quyết vấn đề

- Kiểm tra thực hănh

C CHUẨN BỊ

Giâo viín: SGK, thước thẳng, phấn mău, bảng phụ ghi câc đề băi,

Học sinh: SGK, học băi vă lăm đầy đủ BTVN

D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:

I Ổn định lớp:

Trang 7

II Kiểm tra băi cũ: (9 phót)

Hs1: Phát biểu định nghĩa 2 số đối nhau, ký hiệu chữa

bài tập 59a,b,d/ 33(SGK)

Hs2: Phát biểu quy tắc phép trừ phân số, viết công

thức tổng quát chữa bài tập 59b,e,g/ 33 (SGK)

Gv: NhỊn xÐt vµ cho ®iÓm

III Băi mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai băi: (31 phót)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VĂ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

Gv: Treo lên bảng phụ BT

63,64/34 (SGK)

? Muốn tìm số hạng chưa

biết của 1 tổng ta làm thế

nào

Gv: HD làm câu a, gọi 3 em lên

làm b,c,d

Hs: Trả lời và lên bảng thực

hiện

Gv: Cho học sinh làm tiếp bài

64 (c,d)

Lưu ý : Rút gọn để phù

hợp với tử hoặc mẫu đã có

của phân số cần tìm

Hs: Đọc to nội dung BT 65/34

(SGK)

? Bài toán đã cho gì cho gi ?

Cần tìm gì

Hs: Trả lời và tóm tắt đề bài

Bài tập 63/ 34 (SGK) a) 121 + −4 3= −32 b) −31 +

15

11

=

5 2

c) 14 -

5

1

=

20

1

d)

13

8

-13

8

= 0

Bài tập 64c,d/ 34 (SGK) c) −411−−74 =−143

d) 1921−32 =215

Bài tập 65/ 34 (SGK)

Tóm tắt: Ta có: 19h → 21h

? Muốn biết Bình có đủ thời

gian để xem hết phim hay

không ta làm thế nào

Hs: Trả lời và lên trình bày

Thời gian làm bài: 1h Thời gian xem phim: 45 phút

=43 h

Hỏi: Bình có thời gian rãnh là ?

Giải:

Số thời gian Bình có là:

21h30 phút - 19h = 2h 30

2 5

Tổng số giờ Bình làm là:

Trang 8

Gv: Cho học sinh hoạt động

nhóm BT 66

6

1 4

1+ + + = + + +

= 1226=136

h Số thời gian Bình có hơn tổng thời gian Bình làm các việc là:

52−136 =15−613=13(h) Vậy Bình vẫn có đủ thời gian để xem hết phim

Bài tập 66/ 34 (SGK)

b

a

4

3

5

4

11

7

-b

a

4

3

-5

4

11

7

-

(-b

a

11

7

* Nhận xét: Số đối của số đối của một số bằng chính

số đó

- (−b a ) =b a

Gv: Nhắc lại quy tắc thực

hiện thứ tự các phép tính

Áp dụng làm bài tập 67

Lưu ý: Phải đưa phân số có

mẫu âm về phân số mẫu

dương bằng nó

Hs: Aïp dụng BT 67, hai em lên

bảng làm BT 68a,d/ 35 (SGK),

cả lớp làm vào vở

Gv: Nhận xét và HD bổ sung

Bài tập 67/ 35 (SGK)

9

2

+−512-−43 = 92 +−125+43 =236.4 +

36

3 5

+336.9 = 8+(−3615)+27 =3620 =

9 5

Bài tập 68/ 35 (SGK)

a) 53

-10

7

-20

13

=

5

3

-10

7

-20

13

5

3

+

10

7

+1320 =

20

13 14

12 + + =

20

39

= 1

20 19

d) 12 +−13+41 -−61 = 21 +−31+41 +61

=6−412+3+2=

12 7

IV Củng cố ( 2 phút)

? Nhắc lại quy tắc trừ phân số

Trang 9

V Hướng dẫn về nhà: (3 phút)

- Nắm vững thế nào là số đối của phân số

- Thuộc và biết vận dụng quy tác trừ phân số

-> Lưu ý khi thực hiện tránh nhầm dấu

- Xem lại quy tắc nhân hai phân số đã học ở Tiểu học

VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Ngăy soạn:

Tiết 84: PHĨP NHĐN PHĐN SỐ

A MôC TI£U

- Học sinh biết và vận dụng được quy tắc nhân phân số

- Có kỹ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết

B PHƯƠNG PHÂP.

- Gợi mở vấn đâp, hoạt động nhóm

- Kiểm tra thực hănh

C CHUẨN BỊ

Giâo viín: SGK, thước thẳng, bảng phụ ghi câc đề băi tập,

Học sinh: SGK, học băi, lăm BTVN vă xem trước băi mới

D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra băi cũ: (7 phót)

Hs: Phát biểu quy tắc trừ phân số, viết dạng tổng

quát

Aïp dụng chữa BT 68b,c/ 35 (SGK):

b) =

36

5

; c) =

56 19

Gv: NhỊn xÐt vµ cho ®iÓm

III Băi mới:

1 Đặt vấn đề:

Ở Tiểu học các em được làm quen cách nhân hai phân số, bài học hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu kĩ hơn

2 Triển khai băi:

Trang 10

Hoạt động của thầy và

Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc nhân phân số (18

phút)

? Ở tiểu học các em đã

được học phép nhân phân

số, em nào nhắc lại quy tắc

phép nhân phân số đã học

Hs: Trả lời

Gv: Ghi ví dụ lên bảng Tính

5

2

7

4

Hs: Đứng tại chổ trả lời

Gv: Gọi 2 em lên bảng làm BT

[?1]

Hs: Lên bảng thực hiện

Gv: (Giới thiệu) Quy tắc trên

vẫn đúng với tử và mẫu

thuộc tập hợp số nguyên

? Vậy muốn nhân 2 phân số

ta làm thế nào

Hs: Trả lời quy tắc

Gv: Lưu ý học sinh rút gọn

trước khi nhân

Gv: Yêu cầu cả lớp làm BT [?

2]

Hs: 2 em lên bảng thực hiện

Gv: Cho học sinh hoạt động

Hs: Tiến hành thực hiện

Gv: Kiểm tra bài làm một số

nhóm, gọi đại diện 3 nhóm

lên làm 3 câu

1 Quy tắc:

* Ví dụ: .74 52..74 358

5

[?1]

a)

28

15 7 4

5 3 7

5 4

b) .4225 103..2542 21.14.5 285 10

3

=

=

=

* Quy tắc: SGK

TQ:

d b

c a d

c b

a

.

.

0

)

35

6 35

6 ) 5 ( 7

2 3 5

2 7

3

=

=

=

b)

3

5 3

1

5 1 24 3

15 8 24

15 3

8 =− =− =−

[?2]

a) .134 (115.13).4 14320 11

5 = − =−

b)

54 35

) 49 ).(

6 ( 54

49 35

6 − = − −

45

7 9

5

) 7 ).(

1 (

=

[?3] Tính:

a) . 43 ( 2833).(.4 3) 4.(3.711).(.43) 33

28 − = − − = − −

=

11

7 11

) 1 ).(

7 (

=

− 45

34 17

15

3

2 3

1

2 ).

1 ( 3 15 17

2 17 ).

15 ( − = − =−

c) 532

 −

 −

5

3 5 3

=

25

9 5

5

) 3 ).(

3 (− − =

Hoạt động 2: Nhận xét (6 phút)

Gv: Cho học sinh tự đọc 2 Nhận xét:

Trang 11

phần nhận xét trong SGK

(trang 36)

Hs: Phát biểu và nêu dạng

tổng quát

Gv: Cho học sinh làm BT [?4]

-> gọi đồng thời 3 em lên

bảng

Hs: Lên bảng thực hiện

Gv: Nhận xét và HD sữa sai

* TQ: a

c

b a c

[?4] Tính:

a) (-2)

7

6 7

) 3 ).(

2 ( 7

3

=

=

b)

11

5 11

) 1 (

5 33

) 3 (

5 ) 3 (

33

5 − = − = − =−

31

0 31

0 ).

7 ( 0 31

7 = − = =

IV Củng cố: (9 phút)

Cho học sinh làm BT 69 (Tr.36 - SGK)

Hs1: a) −41.31=(−41.3).1=

12

1

b)

5

2

9

5

− = (−25).(.9−5)=92

Hs2: c)

17

12 17

4

16 3 17

16 4

3 =− =−

d) .1524 (38.24).15

3

=−38

Hs3: e) (-5).158 =(−155).8=−38

g) −119

22

5 18 11

5 ).

9 ( 18

5 = − =−

Gv: Cùng cả lớp nhận xét và HD sữa sai

V Hướng dẫn về nhà: (5 phút)

- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số

- BTVN: 71,72/ 34 (SGK)

83 -> 88/ 17,18 (SBT)

Hướng dẫn BT 71/ 37 (SGK):

+ Câu a: Thực hiện phép nhân phân số rồi áp dụng quy tắc chuyển vế để tìm x

+ Câu b: Thực hiện phép nhân phân số rồi tiến hành quy đồng đưa về cùng mẫu Hai phân số bằng nhau có cùng

mẫu số thì suy ra tử số bằng nhau,

- Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên - Xem trước bài: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Trang 12

Ngăy soạn:

Ngăy giảng:

A MôC TI£U

- HS biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: Giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

- Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lý, nhất là khi nhân nhiều phân số

- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số

B PHƯƠNG PHÂP.

- Gợi mở vấn đâp, hoạt động nhóm

- Kiểm tra thực hănh

C CHUẨN BỊ

Giâo viín: SGK, thước thẳng, bảng phụ ghi câc đề băi tập,

Học sinh: SGK, học băi, lăm BTVN vă xem trước băi mới

D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra băi cũ: (7 phót)

Hs: Phát biểu tính chất cơ bản phép nhân số nguyên.

Viết dạng tổng quát

Aïp dụng chữa BT 84/ 17 (SBT):

a) 26

13

5

− = = -10 ; b)

2 7

2

49

4

 − +

 −

2

1 4

3 2

1

8

3

Gv: Cùng cả lớp nhận xét và cho điểm

III Băi mới:

1 Đặt vấn đề:

Hôm nay ta đi tìm hiểu xem Phép nhân Phân số có những tính chất gì ?

2 Triển khai băi:

Hoạt động của thầy và

Hoạt động 1: Tìm hiểu các tính chất (7 phút)

? Nhắc lại phép nhân số

nguyên có những tính chất

Hs: Phép nhân số nguyên có

những T/c:

+ Tính chất giao hoán: a.b

= b.a

+ Tính chất kết hợp:

1 Các tính chất:

Trang 13

(a.b).c = a.(b.c)

+ Tính chất nhân với 1: a.1 =

1.a = a

+ Tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép cộng:

a.(b + c) = a.b + a.c

Gv: Đưa lên bảng phụ các tính

chất của số nguyên và giới

thiệu các tính chất phép

nhân phân số

Hs: Đọc sách giáo khoa Sau

đó phát biểu bắng lời các

tính chất đó

Gv: Ghi dạng tổng quát lên

bảng, mối tính chất cho một

ví dụ cụ thể

a) Tính chất giao hoán:

b

a d

c d

c b

a

.

0

≠ )

b) Tính chất kết hợp:





=

q

p d

c b

a q

p d

c b

a

.

c) Nhân với số 1: b a 1= 1.b a =b a (b≠ 0)

d) Tính chất phân phối của phép nhân vơi phép cộng:

q

p b

a d

c b

a q

p d

c b

a. = . + .





 +

(b,d, q≠ 0)

Hoạt động 2: Bài tập áp dụng (10 phút)

Gv: Giới thiệu -> dựa vào t/c

giao hoán và kết hợp của

phép nhân, khi nhân nhiều

phân số ta có thể đổi chổ

hoặc nhóm các phân số một

cách hợp lí nhất

Hs: Đọc to ví dụ và cách giải

trong SGK

Gv: HD trình bày lại và chỉ rõ

các bước đã sử dụng t/c gì ?

Hs: Aïp dụng làm BT [?2] trong

SGK

Gv: Đưa đề bài lên bảng phụ

và gọi 2 em lên bảng thực

hiện, cả lớp làm vào vở

Hs: Lên bảng thực hiện

2 Aïp dụng:

* Ví dụ: Tính tích M =

) 16 (

7

15 8

5 15

giải :

Ta có:

M = .( 16 )

8

5 7

15 15

7

(t/c giao hoán)

 −

− .( 16)

8

5 7

15 15

7

(t/c kết hợp)

= 1 (-10)

với số 1)

[?2]

A = 117 −413.117

= 117 117 −413 (t/c giao hoán)

7

11 11

hợp)

= 1.−413 (t/c nhân với 1)

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ lên bảng, mỗi đội 5 - Số học 6 (81-86), 2 cột
Bảng ph ụ lên bảng, mỗi đội 5 (Trang 2)
Bảng thực hiện - Số học 6 (81-86), 2 cột
Bảng th ực hiện (Trang 5)
Bảng  phụ  với  nội  dung  như - Số học 6 (81-86), 2 cột
ng phụ với nội dung như (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w