Bảng mẫu 1Nội dung Phép dời hình trong mặt phẳng Phép tịnh tiến Phép đối xứng trục: Phép đối xứng tâm: Phép quay tâm O góc α: Định nghĩa Tính chấtđặc trư ng Biểu thức toạ độ Các T/C bất
Trang 1Câu hỏi và bài tập
ôn tập chương I
Trang 2A PhÇn lý thuyÕt
Trang 3Bảng mẫu 1
Nội dung Phép dời hình trong mặt phẳng
Phép tịnh tiến Phép đối xứng trục: Phép đối xứng tâm: Phép quay tâm O góc α:
Định nghĩa
Tính
chấtđặc trư
ng
Biểu thức
toạ độ
Các T/C bất
biến
Hãy lập bảng tóm tắt về phép dời hình và phép
đồng dạng theo hai mẫu
sau đây?
Trang 4Bảng mẫu 2
Nội
dung Phép đồng dạng trong mặt phẳng
Phép vị tự tâm O tỉ số k: Phép đồng dạng tỉ số k: F
Định
nghĩ
a
T/C
đặc
trưng
Các
T/C
bất
biến
Trang 54 Bảng tóm tắt kiến thức cơ bản
Tính
chấtđ
ặc
trưng
Phép quay tâm
O góc α là PBH biến mỗi điểm
M thành M’ sao cho: OM’ = OM
và
Ta viết:
Phép ĐX tâm
O là PBH biến mỗi điểm M thành M’ sao cho O là trung
điểm của MN’
Ta viết:
Phép ĐX trục
d là PBH biến mỗi điểm M thành M’ sao cho d là trung trực của MN’
Ta viết:
Định
nghĩ
a
Phép quay tâm
O góc α:
Phép đối xứng tâm:
Phép đối xứng trục:
Phép tịnh tiến
Phép dời hình trong mặt phẳng
Nội
dung
v
Tr
d
vr
Phép TT theo
véctơ là PBH
biến mỗi điểm
M thành M’:
Ta viết:
MM 'uuuuur =vr
( )
v
T Mr = M '
( )M = M '
d
Đ ĐO ( )M = M '
( OM,OM ') = α
( ) o, ( )
Q α M = M '
v
M M '
T :
N N '
r a
a
M ' N ' MN
⇒ uuuuuur uuuur=
M M ' :
N N '
a a
d
Đ
M ' N ' MN
v
M M '
T :
N N '
r a
a
M 'N ' MN
⇒ uuuuuur = −uuuur
v
M M '
T :
N N '
r a
a
M ' N ' MN
MN, M ' N '
=
=α
Bảng kết quả
tóm tắt!
Trang 6Tâm O(0; 0)
Tâm I(a; b)
Đối xứng trục Ox
Trục Oy
1 Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì;
2 Bảo toàn tính thẳng hàng và thứ tự các điểm trên một đường thẳng;
3 Bảo toàn tính song song của hai đường thẳng;
4 Bảo toàn độ lớn của góc;
5 Biến hình H thành hình H’ bằng nó
Các
T/C
bất
biến
Nếu
Thì
Biểu
thức
toạ
độ
Phép quay tâm
O góc α:
Phép đối xứng tâm:
Phép đối xứng trục:
Phép tịnh tiến
Phép dời hình trong mặt phẳng
Nội
dung
( ) ( )
M x; y , M ' x '; y '
x ' x a
y ' y b
= +
= +
( )
vr = a;b
x ' x
y ' y
=
= −
x ' x
y ' y
= −
=
x ' x
y ' y
= −
= −
x ' 2a x
y ' 2b y
= −
= −
Trang 7Nội
dung Phép đồng dạng trong mặt phẳng
Phép vị tự tâm O tỉ số k: Phép đồng dạng tỉ số k: F
Định
nghĩ
a
Phép vị tự tâm O tỉ số k (k≠0)
là phép biến hình biến mỗi
điểm M thành điểm M’:
Phép biến hình F được gọi là phép đồng dạng tỉ số k (k>0) nếu M’, N’ lần lượt là ảnh của M, N bất kì thì:
T/C
đặc
trưng
Các
T/C
bất
biến
1 Bảo toàn khoảng cách;
2 Bảo toàn tính thẳng hàng và
thứ tự các điểm;
3 Bảo toàn tính song song;
4 Bảo toàn độ lớn của góc;
5 Biến hình H thành hình H’
đồng dạng với nó
1 Bảo toàn khoảng cách;
2 Bảo toàn tính thẳng hàng và thứ tự các điểm;
3 Bảo toàn độ lớn của góc;
4 Biến hình H thành hình H’
đồng dạng với nó
( )
V O,k
OM ' k.OMuuuur = uuuur M ' N ' k.MN=
( ) M M '
V O, k :
N N '
a a
M ' N ' k.MN; M ' N ' k MN
⇒ uuuuuur= uuuur =
M M '
F :
N N '
a a
M ' N ' k.MN
Trang 8Bài toán:
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O; R), H là trực tâm tam giác.
1 Tìm ảnh của H qua phép đối xứng trục BC;
2 Tìm ảnh của H qua phép đối xứng tâm I là trung điểm của BC;
3 Chứng minh rằng các ảnh vừa dựng được ở câu 1, 2 đều thuộc đường tròn đã cho.
4 Khi B, C cố định, điểm A chạy trên đường tròn Tìm tập hợp điểm H.
B: phần bài tập
Trang 91.Gọi D là chõn đường cao hạ từ A xuống BC
Trờn đường thẳng AD lấy điểm H’ đối xứng với H qua D
Thỡ: ĐBC ( )H = H '
( )H = A '
I
Đ
2 Trờn đường thẳng HI lấy điểm A’ đối xứng với H qua I
Thỡ:
3 Chứng minh H’∈ (O; R) và A’∈ (O; R)
Gọi: H’’ là giao điểm thứ hai
của AH với (O; R) AA’’ là đường kớnh của đường trũn
Ta phải chứng minh A’’ ≡ A’, H’’ ≡ H’
Hóy cho biết cỏch xỏc định ảnh H của phộp đối xứng
trục BC?
Hóy cho biết cỏch xỏc định ảnh của H qua phộp đối xứng
tõm I?
Ta phải chứng minh điều gỡ?
Hướng dẫn
H’’ A’’
A
H
D I
• O
|
|
Trang 10Ta có:
A’’C // BH (vì cùng vuông góc với AC) BA’’ // CH (vì cùng vuông góc với AB)
⇒ Tứ giác A’’BHC là hình bình hành Suy ra I chính là trung điểm của A’’H ⇒ A’’ ≡ A’
Mặt khác BC // A’H’’ (vì cùng vuông góc với AH)
⇒ BC đi qua trung điểm của HH’’
⇒ H’’ ≡ H’
Vậy H’∈ (O; R) và A’∈ (O; R)
⇒ ĐPCM
Vậy H và H’’
có vị trí như thế nào?
H’’ A’’
A
H
D I
• O
|
|
Em có nhận xét gì về vÞ trÝ
c¸c đường thẳng A’’C và
BH”; A’’B và CH?
Vậy trung ®iÓm BC vµ
A’’H nh thÕ nµo?
A’’ và A’ có vị trí như
thế nào?
Vậy tứ giác A’’BHC
là hình gì?
Hãy kết luận về
vị trí của H’ và A’ so với (O; R)?
Em có nhận xét gì về
vị trí hai đường thẳng
BC và A’’ H’’
Trang 11Theo trờn ta cú: , mà Vậy khi A di chuyển trờn (O; R) thỡ H di chuyển trờn đường trũn (O’; R) là ảnh của đường trũn (O; R) qua phộp đối xứng tõm I
( )
H = ĐI A ' A ' = ĐO ( )A
Theo trờn ta cú: Vậy khi A di chuyển trờn (O; R) thỡ H di chuyển trờn đường trũn (O’; R) là ảnh của đường trũn (O; R) qua phộp đối xứng trục BC
( )H ' = H
BC
Đ
Gọi BB’ là đường kớnh của đường trũn
Ta cú: AHCB’ là hỡnh bỡnh hành Xột phộp tịnh tiến theo vộctơ
Ta cú:
Vậy khi A di chuyển trờn (O; R) thỡ H di chuyển trờn đường trũn là ảnh của đường trũn (O; R) qua phộp tịnh tiến theo vộctơ
( )
B'C
T uuuur A = H
B'Cuuuur
B'Cuuuur
4 Tỡm tập hợp điểm H
Hình ảnh trực quan của quỹ tích nhờ phần Mềm Cabri!
Theo phần 3 H và A’ cú mối liờn hệ như thế nào so
với I?
Vậy khi A chuyển động trên (O; R) thì A’ chuyển
động trên đâu?
Kết luận quỹ tớch của H khi A’ là ảnh của A chuyển động
trờn (O; R)?
H’’ A’’
A
H
D I
• O
|
|
A và A’ có mối liên hệ như thế
nào?
Trang 12III Củng cố:
Hai hình đồng dạng thì có bằng nhau không? Hai hình bằng nhau thì có đồng dạng
không?
Trong trường hợp đặc biệt nào thì:
1 Phép đồng dạng là phép dời hình?
2 Phép vị tự là phép đối xứng tâm?
3 Phép quay là phép đối xứng tâm?
4 Phép vị tự là phép đồng nhất?
5 Phép quay là phép đồng nhât?
Bài tập về nhà:
2, 3, 4, 5 + Bài tập trắc
nghiệm
Hãy tìm những điểm biến thành chính nó qua:
Phép tịnh tiến Phép đối xứng trục Phép đối xứng tâm Phép quay
Phép vị tự
Trang 13Phương pháp giải bài toán tìm quỹ tích tập hợp đ iểm sử dụng phép biến hình
Bước 1: Xác định các yếu tố: “Cố định; không đổi; chuyển
động; sinh quỹ tích”;
Bước 2: Tìm tập hợp điểm chuyển động (hoặc điểm chuyển
động trung gian);
Bước 3: Tìm phép biến hình biến chuyển động thành điểm sinh quỹ tích;
Bước 4: Kết luận tập hợp điểm cần tìm;
Bước 5: Vẽ tập hợp điểm (nếu có thể).
Em nào có thể cho biết các bước giải bài toán quỹ tích tập hợp điểm
nhờ phép biến hình?