1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN T HÓA 9

8 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 581,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định tọa độ đỉnh C và tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.. Hãy xác định tọa độ điểm D để tứ giác ABGD là hình bình hành.. Xác định tâm của hình bình hành đĩ.. Tìm tọa độ điểm C đ

Trang 1

Đề 1 :

Bài 1 :

a Tìm TXĐ của hàm số y 1

=

− − −

b CMR : với mọi số tự nhiên n, nếu 4+5n là số lẻ thì n là số lẻ

Bài 2 :

a Giải và biện luận phương trình (x mx 2)(x 1) 0− + + = .

b Giải và biện luận phương trình

2 (m 1)x− −2(m 2)x m 3 0+ + + =

Bài 3 :

a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y= − −x2 2x 2−

b Dựa vào đồ thị hàm số tìm m để đường thẳng y= -3x-2 cắt

parabol 2

y x= − +x mtại 2 điểm phân biệt

Bài 4 :

Cho tam giác ABC biết A(3;-1), B(0;4) và trọng tâm G(4;-1)

a Hãy xác định tọa độ đỉnh C và tọa độ trực tâm H của tam giác

ABC

b Hãy xác định tọa độ điểm D để tứ giác ABGD là hình bình hành

Xác định tâm của hình bình hành đĩ

c Tam giác ABC là tam giác nhọn hay tam giác tù?

Bài 5 :

a Cho tan 1

3

α = − Tính giá trị biểu thức

3

M 3cos -sin

α + α

=

α α .

b Tính giá trị biểu thức : 0 0 0 0

A cos0= +cos20 + + cos160 +180

1

Đề 2 :

Bài 1 :

a.Xét tính đúng, sai của mệnh đề sau :

2

P " x R : x= ∃ ∈ −3x 2 0"− ≤ Lập mệnh đề phủ định của nĩ

b Cho A={x R \ x∈ > −1 , B= x R\ | x 2 | 1} { ∈ − ≤ } Hãy xác định

các tập hợp : A∩B;A∪B,A \ B,B \ A.

Bài 2 :

a Giải và biện luận phương trình | 3x m | ||1 2mx |− = + .

b Giải và biện luận phương trình

2 (m 1)x+ −(2m 1)x m 2 0+ + − =

Bài 3 :

a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y x= 2 − −x 6 và y=|x2 − −x 6 |

b Dựa vào đồ thị hàm số y=|x2 − −x 6 | để biện luận theo m

số nghiệm của phương trình |x2− − =x 6 | m

Bài 4 : Cho tam giác đều ABC cạnh 2a, gọi M là điểm nằm trên

cạnh BC sao cho MB=2MC, N là trung điểm của AC

a CMR : MNuuuur= −1uuurAB−1uuurAC

b Phân tích AMuuuur theo 2 véctơ uuur uuur Tinh uuuur uuur

Bài 5 : Trong mp oxy cho 2 điểm A(1;1), B(-2;3).

a Tìm tọa độ điểm C để tứ giác AOBC là hình bình hành

b Xác định tọa độ điểm D sao cho O là trọng tâm tam giác ABD

c Tìm tọa độ điểm M trên Ox sao cho (MA+MB) nhỏ nhất

2

Trang 2

Đề 3

Bài 1 :

a Giải hệ phương trình sau :

2 2

xy x y 47

 + =

 − − =

b Tìm tập xác định của hàm số y 3 x 12

+

=

Bài 2 :

a Tìm m để hàm số y x= 2 −(m 1)x m 5− + − đồng biến trên (-1;3)

b Giải và biện luận phương trình : | 4x m | | 2x m |+ = −

Bài 3 :

Cho phương trình (m 2)x+ 2 −2(m 1)x m 2 0− + − = (1)

a Giải và biện luận phương trình (1)

b Xác định m để pt (1) có đúng 1 nghiệm dương

Bài 4 :

a Cho hình bình hành ABCD tâm O, M là trung điểm của đọan BO

Hãy biểu diễn AMuuuur theo ABuuur uuur , AD

b Trong mp oxy cho tam giác ABC Điểm A(-2;0), B(0;-4),

C(-1;-3) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BN và CM, gọi H là giao

điểm của MN và AK Hãy xác định tọa độ điểm H và K

Bài 5 :

Cho tam giác ABC biết AB2; BC=4; CA=3

a Tính AB.ACuuur uuur

b Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tính AG.BCuuur uuur?

3

Đề 4

Bài 1 :

a Giải và biện luận hệ pt sau : (a 2)x (a 4)y 2

 + + + = −

b Tìm TXĐ của hàm số : y x 1 2

3 2x

= + +

Bài 2 :

Cho pt x2 −2(m 1)x 2(m 2) 0(1)+ − + = a) CMR : Pt (1) luôn có 2 nghịêm phân biệt b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để biểu thức

2 2

A x= +x − +x x đạt giá trị nhỏ nhất.

Bài 3 : Cho a ( 1;1),b ( 2; 1)r= − r= − − và c (x; 3)r= − a) Hãy phân tích véctơ x ( 4;1)r = − theo 2 vecto a,br r b) Tìm x để vecto c (x; 3)r= − và a ( 1;1)r= − cùng phương

c) Tìm m để d (m 1;2m 3)r = − + và b ( 2; 1)r= − −

Bài 4 : Cho tam giác ABC, M là điểm đựợc xác định bởi

4AM AB 3ACuuuur uuur= + uuur

a CMR 3 điểm M, B, C thẳng hàng Điểm M chia đoạn BC theo

tỉ số nào?

b Biết ABC 60· = 0 và AB AM 3 3= = Tính AM.MCuuuur uuur?

Bài 5 :

a Cho tanx+cotx= 7 Tính 4 4

tan x+cot x?

b Cho tam giác ABC có A 60µ = 0, b=1, c=3 Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho BD=1 Gọi E là trung điểm CD Tính AE.BCuuur uuur

?

4

Trang 3

Câu 1 :

Cho hệ phương trình

2 2 2

 + =



a Giải hệ pt với a=2

b Tìm các giá trị của tham số a để hệ pt trên có nghiệm duy nhất

c Tìm các giá trị của tham số a để hệ pt trên vô nghiệm

Bài 2 :

a Tìm m để pt x m x 2 2

+ + − = + có nghiệm nguyên dương.

b Giải và biện luận phương trình sau : (m2 +2m 3)x 9 m− + − 2 =0

Bài 3:

Trong mp oxy cho tam giác ABC có A(1;2), B(-2;-3), C(4;-1)

a Tính độ dài đường cao AH của ∆ABC Từ đó suy ra diện tích

ABC

b Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC

Bài 4 :

a Giải phương trình : 4x 12x 5 4x 12x 11 5 02− − 2 − + + =

b Giải pt x 1+ + 2x 1− = x 3− + 2x 3+

Bài 5 : Vẽ (P) : y 2x= 2 +3x 2− và đt (d) : y=2x+1 Xác định tọa độ

giao điểm của (P) và (d) Dựa vào đồ thị bl số nghiệm pt :

2

− − + − =

5

Câu 1 : Giải các pt sau :

a x x 1.

x 1 x 4+ + + = b 15 x− = 3 x 2− + .

Câu 2 :

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm duy nhất : (m 1)(m 2)x m 2

2x 1

Câu 3 :

Cho tam giác ABC, trên cạnh BC lấy 2 điểm I, J sao cho BI=IJ=JC a.Chứng minh rằng AI 2AB 1AC

b.Biết A 90µ = 0 và BC=6 cm, đặt u AB AI AJ ACr uuur uur uur uuur= + + + Tính độ dài của véctơ ur

Câu 4 : Giải và biện luận hệ pt sau theo tham số m

x my 3m

mx y 2m 1

+ =

 + = +

Tìm biểu thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào tham số m

Câu 5 :

Tìm m để pt mx2 −2(m 1)x m 0− + = có 2 nghiệm phân biệt và nghiệm này gấp 4 lần nghiệm kia

6

Trang 4

Đề 7

Bài 1 :

Giải và biện luận các phương trình sau :

a m x 6 4x 3m.2 + = +

b (x 1)(x mx 2) 0− − + =

Bài 2 : Giải và biện luận phương trình sau :

x m x 2 0

− − − =

Bài 3 : Trong mp oxy, cho A(-3;3) và B(4;4)

a Tìm điểm M thuộc ox sao cho A, B, C thẳng hàng

b Tìm điểm N thuộc oy sao cho tam giác ABN vuông tại N

Bài 4 : Trên các cạnh AB, BC, CA của tam giác ABC lần lượt lấy

các điểm M, N, P sao cho AM 1AB,BN 1BC,CP 1CA

CMR 2 tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm

Bài 5 : Cho tam giác ABC có A(0;-1), B(1;2), C(4;1)

a CMR tam giác ABC là tam giác vuông cân

b Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

7

Đề 8

Bài 1 : Tìm TXĐ của hàm số y x 2

=

− −

Bài 2 :

a Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2

x −(m 3)x m 6 0− − + = có 1 nghiệm dương

b Giải và biện luận phương trình 2

mx +2(m 1)x m 3 0− + + =

Bài 3 :

a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD CMR :

2MN AC BDuuuur uuur uuur= +

b Cho tam giác ABC, tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn : | MA MB | | MA MC |uuuur uuur+ = uuuur uuur+

Bài 4 :

a Cho sinx+cosx=1

4 Tính giá trị biểu thức sin x cos x4 + 4

b Cho tứ giác ABCD biết A(2;0), B(0;-4), C(5;-3), D(6;6) Hãy xác định tọa độ giao điểm của 2 đường chéo

8

Trang 5

1 x−

A 2 B 3 C 4 D Ít hơn 2 phần tử

Câu 2 Điều kiện cần và đủ để phương trình ax2+bx c 0(a 0)+ = ≠ cĩ 2 nghiệm cùng dấu là (với S là tổng 2 nghiệm, P là tích của 2 nghiệm)

A S 0> B P 0> C 0

S 0

∆ >

 >

0

P 0

∆ >

 >

Câu 3 Tập xác định của hàm số y x 4 1

1 x

= − +

− là :

A D R \ 1= { } B D (4;= +∞) C D [4;= +∞)D D (4;= +∞) \ 1{ }

Câu 4 Điểm nào trong các điểm sau thuộc đồ thị hàm số

2

A (0;− 2) B (0;− 3) C (1;0) D ( 3; 2)

Câu 5 Với giá trị nào của m để phương trình: mx-2 = x+1 vơ nghiệm?

A m= −2 B m= −1 C.m 0 = D m 1=

Câu 6 Điều kiện xác định của phương trình |ax+1| x

x-1 = với a - là tham

số là : A D R \ 1= { } B D R=

C D R \ 0,1= { } D D [0;= +∞) \ 1{ }

Câu 7 Với giá trị nào của tham số a để phương trình : x a 1 0

x 1+ − =

− cĩ nghiệm ? A a ≠ − 1 B a 0 =

C a= −1 D Khơng cĩ giá trị nào của a

Câu 8 Hàm số y x= 2−4x 1+ có :

A min

1 y

3

= − B max

4 y 3

= C ymin = −3 D ymax = −3

Câu 9 Với giá trị nào của tham số a thì phương trình

2

(x +4x 3) x a+ − =0 cĩ 2 nghiệm phân biệt ?

A a < − 3 B − ≤ < − 3 a 1

C a≥ −1 D Khơng cĩ giá trị nào của a

Câu 10 : Trong các mệnh đề sau đây, mđề nào không đúng?

A ∀ ∈x ¡ ,x> − ⇒2 x2 >4; B.∀ ∈x ¡ ,x> ⇒2 x2 >4

C ∀ ∈x ¡ ,x2 > ⇒ >4 x 2; D ∀ ∈x ¡ ,x2 > ⇒ > −4 x 2

Trang 6

Câu 11 : Cho tập hợp A, hỏi trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.A∩ ∅ = A; B.A∪ ∅ = A; C.A\ ∅ =A; D.A A\ = ∅

Câu 12 : Cho 2 tập hợp A và B Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A ( \ )A B ∩ = ∅B ; B ( \ )A B ∪ ⊃B A ;

B (A B B∩ ) \ = ∅ ; D (A B B A∪ ) \ =

Câu 13 : Cho 2 tập hợp A={0;1;2;3;4} , B={2;3;4;5;6} Khi đó tập hợp B\A bằng

:

A {0;1} ; B {1;2} ; C {5;6} ; D {1;5}

Câu 14 : Cho 2 tập hợp A={0;1;2;3;4} , B={2;3;4;5;6} Khi đó tập hợp

( \ ) ( \ )A BB A bằng :

A {0;1;5;6} ; B {1;2} ; C {2;3;4} ; D {5;6}

Câu 15 : Cho các tập hợp A= −∞( ;2];B= +∞[3; )và C=(0;4)

Khi đó, tập hợp (A B∪ )∩C là :

A {x∈¡ / 3≤ ≤x 4} ; B {x∈¡ /x≤ −2 hoặc x 3> } ;

C {x∈¡ / 3≤ <x 4} ; D {x∈¡ /x< −2 hoặc x 3≥ } .

Câu 16 : Cho các khoảng A(-2;2); ( 1; ), ( ; )1

2

B= − +∞ C = −∞ Khi đó giao

A B C∩ ∩ là :

A / 1 1

2

 ∈ − ≤ ≤ 

1 / 2

2

 ∈ − < < 

C / 1 1

2

 ∈ − < ≤ 

1 / 1

2

 ∈ − < < 

Câu 17 : Cho số thực a<0 Điều kiện cần và đủ để 2 khoảng

4

a

a

−∞ +∞ có giao khác rỗng là :

A 2 0

− < < ; B 2 0

− ≤ < ; C 2 0

− ≤ ≤ .

Câu 18 : Tập xác định của hàm số y 2x 31

x

-=

- là :

A ¡ \ 3{ }; B \ì üï ïí ýï ï12

ỵ þ

¡ ; C ¡ ; D \ìïïí- 12üïïý

Câu 19 : Tập xác định của hàm số 3

x y x

+

= + là :

A \ìïïí- 12üïïý

2

Trang 7

Câu 20 : Hàm số nào là hàm số lẻ trong các hàm số sau :

A y= + -|x 2 | |x- 2 | ; B y=| 2x+ +1| | 2x- 1| ;

C y= -(x 1)2 ; D y=3x4+3x2- 2.

Câu 21 : Trong các hsố sau, hàm số nào nhận trục Oy làm trục đối xứng ?

A y= + -|x 2 | |x- 2 | ; B y= x2 +x;

C y= -(x 1)2 ; D y=3x4+3x2- 2.

Câu 22: Trong các hàm số sau, hàm số nào nhận gốc toạ độ làm tâm đối

xứng ?

A y= + -|x 2 | |x- 2 | ; B y= x2 +x;

C y= -(x 1)2 ; D y=3x4+3x2- 2.

Câu 23 Trong mp Oxy cho A(5;2) và B(10;8), khi đĩ véc tơ ABuuur toạ độ l à :

A uuurAB= − −( 5; 6) B uuurAB= −( 5;6) C uuurAB=(5;6) D uuurAB=(5; 6)−

Câu 24 Trong mp Oxy cho 3 điểm A(-1;1), B(1;3) ,C(-2;0) Mệnh đề nào

sau đây sai? A A, B, C thẳng hàng B 2

3

BA= BC

C BAuuur+2CAuuur r=0 D uuurAB=2uuurAC

Câu 25 .Trong mp Oxy cho 3 điểm A(1;1), B(2; -2) ,C(-7;7) Khi đĩ toạ độ

trọng tâm G của tam giác ABC là

A (-2;2) B (2; 2) C (2;-2) D (-2;-2)

Câu 26 Cho 3 điểm phân biệt A, B, C Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A AB AC BCuuur uuur uuur− = B AB AC BCuuur uuur uuur+ =

C AB CA CBuuur uuur uuur+ = D AB BC CAuuur uuur uuur+ =

Câu 27 Cho các điểm M(2;3), N(0;-4), P(-1;6) lần lượt là trung điểm các

cạnh BC; CA; AB của tam giác ABC.Khi đĩ, tọa độ của đỉnh A là :

A (1;5) B (-3;-1) C (-2;-7) D (1;-2).

Câu 28 Trong mp Oxy cho tam giác ABC cĩ B(9;7); C(11;-1) Gọi M, N

lần lượt là trung điểm của AB và AC Khi đĩ toạ độ của véc tơ MNuuuur bằng ?

(3; 8)

MN = −

uuuur

Câu 29 Cho 2 điểm A(2;1) và B(2;-1) Tọa độ của điểm C đối xứng với A

qua B là: A (2;0) B (2;-3) C (1;0) D (2;3).

A 2 véc tơ AB AC, cùng phương B Ba điểm A, B , C thẳng hàng.

C 2 véc tơ uuur uuurAB AC,

k0 cùng phương D 2 véc tơ uuur uuurAC BC,

cùng phương

Trang 8

Câu 31 Gọi O là tâm của hình vuông ABCD Véctơ ACuuur bằng véctơ nào

sau đây?

A AB AOuuur uuur− B DA DCuuur uuur+ C AB CBuuur uuur− D AO BOuuur uuur+

Câu 32 Cho hình bình hành ABCD, đẳng thức nào sau đây đúng?

A AB AD ACuuur uuur uuur+ = B AB AC ADuuur uuur uuur+ =

C AC AD CDuuur uuur uuur− = D uuur uuurAC BD− =2CDuuur

Câu 33 Cho tam giác đều ABC cạnh a Khi đó độ dài |uuur uuurAB AC+ | bằng ?

A a 2 B a 3 C 2

2

2

a .

Câu 34 Cho 2 điểm phân biệt A và B Điều kiện để điểm I là trung điểm

của đoạn thẳng AB là:

A AI BIuur uur= B IA IBuur uur= C AI=BI D IAuur= −uurIB

Câu 35 : Hệ pt ax+2y=1

x+(a-1)y=a

A a=1 ; B a=-1 ; C a=2 ; D a=-2

Câu 36 : Cho tam giác vuông ABC taị A có AB=10 Khi đó AB.BCuuur uuur bằng :

A 5 ; B -5 ; C 100 ; D -100

Câu 37 : Hệ phương trình 3x+5y=3,5

3x+ 5y=5,3



A ( ; )1 1

3 5 B

1 1 ( ; )

5 3 C

3 5 ( ; )

5 3 D Đáp số khác.

Câu 38 : Cho biết sin750 6 2

4

+

4

4

6+ 2 D Đáp số khác.

Câu 39 : Nếu tanα =3 thì giá trị biểu thức os

3sin +cos

A 8 ; B -8 ; C 1

8 ; D Đáp số khác.

Câu 40: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Khi đó AB.BDuuur uuur bằng

A a2 ; B - a2 ; C a 2 ; D -2 a 22

12

Ngày đăng: 05/05/2015, 01:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w