1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi học sinh giỏi môn toán 9 đa

5 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 164,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ hai tia tiếp tuyến Ax và By của nửa đường tròn Ax, By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB.. Tiếp tuyến tại M của nửa đường tròn cắt Ax tại D và cắt By tại E.. a Chứng

Trang 1

Phòng GD&ĐT Đại Lộc

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2014– 2015

Thời gian làm bài : 150 phút (Không kể thời gian phát đề ) Môn : Toán Lớp : 9

Người ra đề : Nguyễn Văn Tiến Đơn vị : THCS Phan Bội Châu

ĐỀ BÀI.

Bài 1: ( 4 điểm) Cho biểu thức

A

a) Rút gọn A

b Tìm các số nguyên của a để A là số nguyên

Bài 2 (1 điểm): Chứng minh rằng tích của bốn số tự nhiên liên tiếp cộng với 1, luôn

là số chính phương

Bài 3 (4 điểm) giải phương trình

x 1 x

1 1

x 2 x

1 2

x 3 x

+ +

+ + + +

+ + + + 2) x− −3 2 x− =4 2 x− −4 3

Bài 4: (4điểm)

Chứng minh đẳng thức:

4 4

1 2

a abc

+ −

=

với a > 0, b > 0 và abc >2

Bài 5: (4điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R Kẻ hai tia tiếp tuyến Ax và By của nửa đường tròn (Ax, By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB) Gọi M là điểm tùy ý thuộc nửa đường tròn (khác A và B) Tiếp tuyến tại M của nửa đường tròn cắt Ax tại D và cắt By tại E

a) Chứng minh rằng: ∆DOE là tam giác vuông

b) Chứng minh rằng: AD BE = R × 2

c) Xác định vị trí của điểm M trên nửa đường tròn (O) sao cho diện tích của tứ giác ADEB nhỏ nhất

Bài 6 ( 3 điểm)

Cho đường tròn ( O, 15 cm) dây BC = 20 cm các tiếp tuyến của đường tròn tại B và

C cắt nhau tại A Gọi H là giao điểm OA và BC

a Chứng minh rằng: HB = HC

b Tính độ dài OH

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2012 – 2013.

Môn Toán - Lớp 9 (Thời gian: 150 phút không kể thời gian giao đề).

Bµi

1:

4®iÓ

m

1.Cho biểu thức

A

a) Rút gọn A

TXĐ: a≥0;a ≠ 4

3 2

A

A

:

a A

=

3 2

A

a

=

b) Tìm các số nguyên của a để A là số nguyên

Giả sử a Z∈ Để 3

2

a

( a 2)

⇔ − là ước của 3

 − = −  = −

0,5 1

0,5

1

0,5

0,5

Trang 3

2(1đ)

Bµi

3:

5 ®

Gọi 4 số tự nhiên liên tiếp là n, n + 1, n + 2, n + 3 (n ∈ N) ta có :

n (n + 1)(n + 2)(n + 3) + 1 = ()

n(n + 1)(n + 2)(n + 3) + 1 = n.(n + 3)(n + 1)(n + 2) + 1

(0,5 đ)

= (n2 + 3n)( n2 + 3n + 2) + 1 (*)

(0,5 đ)

Đặt n2 + 3n = t (t ∈ N) thì (*) = t( t + 2 ) + 1 = t2 + 2t + 1 =

( t + 1 )2 = (n2 + 3n + 1)2

(0,5 đ)

Vì n ∈ N nên n2 + 3n + 1 ∈ N Vậy n(n + 1)(n + 2) (n + 3) + 1 là một số chính phương

1 x 1 x

1 1

x 2 x

1 2

x 3 x

+ +

+ + + +

+ + +

+

§K x ≥ 0

1

x 3 x 2 x 1

2 x 2

x 1

x 1

+ −

⇔ =

x = 1 thỏa mãn ĐK Vậy PT có nghiệm x = 1

2) x− − 3 2 x− = 4 2 x− − 4 3 (ÑK x: ≥ 4)

0.25 đ

0.25 đ

0.5 đ 0.25 đ 0.25 đ

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25

Trang 4

4:

4 ®

 − − ≥

⇔  − − = − −



 − ≥

⇔ 

− − = − −



 − ≥

⇔ 

− =



⇔ − =

⇔ =

2

4 1,5

4 1,5

4 2

4 2

4 4 8

x

x

x x x x

Vậy x = 8

0,25 0,25

Chứng minh đẳng thức:

4 4

1 2

+ −

=

với a > 0, b > 0 và abc >2

VT =

4 4 2

abc

+ −

=

4 4

2

a abc

+ −

( )

2

2

a abc

2

2

Bài 5:

4 điểm

+ Hình vẽ đúng (câu a):

+ Theo giả thiết: DA và DM là hai tiếp tuyến cắt nhau tại D, nên OD là tia phân giác góc AOM Tương tự: OE là tia phân giác góc MOB

+ Mà AOMˆ vàMOBˆ là hai góc

kề bù, nên DOEˆ = 900 Vậy tam giác DOE vuông tại O

Ý b)

0,25 1

0,25

Trang 5

trong tam giác vuông, ta có: DM EM× =OM2 =R2 (1)

+ Mà DM = DA và EM = EB (định lí về 2 tiếp tuyến cắt nhau) (2)

+ Từ (1) và (2) ta có: DA EB R× = 2

Ý c)

+ Tứ giác ADEB là hình thang vuông, nên diện tích của nó là:

2

+ S nhỏ nhất khi và chỉ khi DE nhỏ nhất Mà DE là đường xiên hay

đường vuông góc kẻ từ D đến By, nên DE nhỏ nhất khi DE = DH

(DH vuông góc với By tại H)

Khi đó DE song song với AB nên M là điểm chính giữa của nửa

đường tròn (O) (hoặc OM ⊥AB) Giá trị nhỏ nhất của diện tích đó

là: 2

0 2

Ghi chú: Nếu học sinh không tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích vẫn

cho điểm tối đa

0,25 0,5 0,25 1 0,5

Bµi

6:

3

®iÓ

m

Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận

a Tam giác OBC cân tại O có OH là phân giác của BOCˆ nên

HB = HC

b OH = OB2 −HB2 = 15 2 − 12 2 =9cm

c.Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác OBA ta

có OB2 = OH.OA => OA = 2 152 25( )

9

OB

cm

0,5

1 0,5 1

Ngày đăng: 31/08/2017, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w