1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Học sinh giỏi môn Toán 9 năm học 2008 - 2009

5 594 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 265,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AH vuông góc với BC H BC, HI vuông góc với AC IAC.. Qua I kẻ đường thẳng song song với AM cắt AB và AC lần lượt tại E và D.. Điểm A nằm ngoài đường tròn.. QuaA kẻ hai tiếp tuyến AB và

Trang 1

PHỊNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HUYỆN ĐAM RƠNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Năm học: 2008 - 2009 MƠN: TỐN

Thời gian: 150 phút (Khơng kể thời gian phát đề)

Câu 1:(1,5đ) Chứng minh bất đẳng thức :

2 2

2 2 1

a a

Câu 2:(1,5đ) Cho biểu thức :

1

2

Q  x x

a) Với giá trị nào của x thì biểu thức Q có nghĩa?

b) Tìm giá trị lớn nhất của Q khi Q có nghĩa

Câu 3:(1,5đ) Giải phương trình:

x  x  x  x 

Câu 4 :(1,5đ) Giải và biện luận hệ phương trình :

m x y

m x m y

Câu 5 : (1,5đ)

a) Thực hiện phép tính : 1x x 11

b) Aùp dụng tính :

A

n n

Câu 6 :(1,5đ) Cho ABC có AB = AC = 9cm, BC = 12cm AH vuông góc với BC (H BC), HI vuông góc với AC (IAC) Tính IC

Câu 7 : (1,5đ) Rút gọn biểu thức

B a a b b ab : (a b) 2 b

Câu 8 :(1,5đ) Cho 2 biểu thức :

M = (8x6- 27) : (4x4 + 6x2 + 9)

N = (y4 – 1) : (y3 + y2 + y + 1)

Tính tỷ số M

N với x=8 ; y= 251 Câu 9: (1,5đ) Cho ABC có góc A bằng 600, AB = 28cm, AC = 35cm Tính BC

Câu 10: (1đ)Tìm số nguyên tố p sao cho 4p+1 là số chính phương

Câu 11: (1,5đ)Cho đường tròn (O,R) và đường thẳng d sao cho khoảng cách từ O đến d lớn hơn R Xác định A  (O), B  d sao cho AB là ngắn nhất

Câu 12: (2đ) Cho ABC trung tuyến AM, lấy I  BM (I  B,M) Qua I kẻ đường thẳng song song với AM cắt AB và AC lần lượt tại E và D Chứng minh rằng : IE + ID = 2AM Câu 13 : (2đ)Cho (O, R) (R=6cm) Điểm A nằm ngoài đường tròn QuaA kẻ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn sao cho AB vuông góc với AC (B,C là các tiếp điểm) Trên AB và BC lấy điểm D và E sao cho AD = 4cm, AE = 3cm Chứng minh rằng DE là tiếp tuyến của đường tròn tâm 0

*** Hết ***

Trang 2

ĐÁP ÁN (toán 9)

Câu 1: : Chứng minh bất đẳng thức :

2 2

2 2 1

a a

Ta có: 2 2 2 1 1

Aùp dung bất đẳng thức Cauchy ( cô- Si) cho hai số không âm (a2+ 1) và 1 ở tử

Ta có:a2+1+12 2

=> 22 2 2 22 1 2

Câu 2: Cho biểu thức :

1

2

Q  x x

a) Với giá trị nào của x thì biểu thức Q có nghĩa?

b) Tìm giá trị lớn nhất của Q khi Q có nghĩa

TL

a Q có nghĩa <=> (1 – 3x ) ( x + 12) 0 (0,25đ)

Lập bảng xét dấu => 1 1

b Xét biểu thức P = Q 3 Rõ ràng khi P lớn nhất thì Qmax (0,25đ)

P =

3

=> P 54 khi 1-3x = 3x +32 => x =  121

Suy ra giá trị lớn nhất của Q là 5

4 3 hay 5 3

Câu 3: Giải phương trình:

x  x  x  x 

TL

Ta viết x + 3 + 4 x  1= x – 1 + 4 x 1 + 4 (0,25đ) Với nhận xét 2

( x1)  x 1

Ta có : x- 1 + 4 x 1 + 4 = ( x1)22.2 x1 2 2

=> x + 3 + 4 x 1 = 2

( x  1 2)

Tương tự ta có : x + 8 – 6 x 1 =( x  1 3)2 (0,25đ) Phương trình đã cho trở thành :

( x1 2)  ( x1) 3) 5 , x  1

=> x1 2  x1 3 5  , x  1 (0,25đ) Với x   1 3 0 => x – 1 9 => x  10

Phương trình trở thành: x1 2  x1 3 5 

Trang 3

=> x  1 3 => x = 10 (1) (0,25đ) Với x   1 3 0 => x – 1 < 9 =>x <10

Phương trình trở thành: x1 2  x1 3 5 

=> Đẳng thức này nghiệm với mọi x  1 (2) (0,25đ) Từ (1), (2) và điều kiện x  1

=> nghiệm của phương trình đã cho là : 1  x 10 (0,25đ) Câu 4 : Giải và biện luận hệ phương trình :

m x y

m x m y

TL:

Ta có : D = m(2m-5) ; Dx=2m-5 ; Dy=2(2m-5) (0,5đ)

+Với m0 và m5

2 => D0

=> Hệ có nghiệm duy nhất : x = 1

m, y = 2

m (0,25đ) + Với m = 0 => Hệ có dạng 22x y x y 32

Vì  22 11 32

 nên hệ vô nghiệm (0,25đ)

+ Với m = 52, hệ có dạng

3

x y

x y

=>

=> Hệ có vô số nghiệm (0,5đ) Câu 5 :

a) Thực hiện phép tính : 1x x 11

b) Aùp dụng tính :

A

n n

TL:

a) 1x x 11(x x x(1)1)xx x( 1 1)

b) Aùp dụng kết quả trên ta có:

x x  x x

Vì vậy : 1 1 1

1.2 1 2 

2.31  1 12 3

n n  n n

Cộng các đẳng thức trên vế theo vế , ta được :

Trang 4

A= 1 1 1

1.2 2.3  n n( 1)

=> A = 1 - n 11 = n  n1 (0,5đ)

Câu 6 : Cho ABC có AB = Ac = 9cm, BC = 12cm AH vuông góc với BC (H BC), HI vuông góc với AC (IAC) Tính IC

TL:

ABC cân có AHBC => HB = HC = 6cm (0,5đ)

Vì HI  AC => HC2 = AC.CI (0,5đ)

=> CI = 2 62 36 4

HC

cm

Câu 7 : Rút gọn biểu thức

B a a b b ab : (a b) 2 b

TL: a a b b ab (a b)( a b)

=> a a b b ab : (a b) a b

a b a b

  với a  b , a  0, b  0 (0,5đ)

Câu 8 : Cho 2 biểu thức :

M = (8x6- 27) : (4x4 + 6x2 + 9)

N = (y4 – 1) : (y3 + y2 + y + 1)

Tính tỷ số M

N với x=8 ; y= 251

TL:

Ta có : M = 4 6 2 2 2 2 3 2 3 2

x

x x

N = 3 42 3 3 2 2

1

y

Vậy : M N 2x y313

Câu 9: Cho ABC có góc A bằng 600, AB = 28cm, AC = 35cm Tính BC

TL:

Kẻ AH AC =>ABH vuông tại H

Cos 600= AH AB =12 => AH = AB2 = 14cm (0,5đ)

Ta có : CH = 35 – 14 = 21cm (0,25đ)

BH = 282142  588 (0,25đ)

Trang 5

BC = BH2CH2  558 441  1029 7 21 cm (0,5đ)

Câu 10: Tìm số nguyên tố p sao cho 4p+1 là số chính phương

TL:

4p + 1 chính phương => 4p + 1 = x2 (0,25đ)

Ta thấy VT lẻ => VP lẻ => 4p + 1 = (2k + 1)2 (k  N) (0,25đ)

=> 4p + 1 = 4k2 + 4k + 1

Mà p là số nguyên tố => p=2 ( thử lại chọn) (0,25đ)

Câu 11: Cho đường tròn (O,R) và đường thẳng d sao cho khoảng cách từ O đến d lớn hơn

R Xác định A  (O), B  d sao cho AB là ngắn nhất

TL: Ta có OA+ AB OB =>AB OB – OA ( 0,5đ)

Mà OB – OA OI – OH = IH (Không đổi )

=> AB nhỏ nhất khi AB = IH hay AI và B  H (0,5đ)

Câu 12: Cho ABC trung tuyến AM, lấy I  BM (I  B,M) qua I kẻ đường thẳng song song với AM cắt AB và AC lần lượt tại E và D Chứng minh rằng : IE + ID = 2AM

TL

Vì IE//AM => IE BI

AMBM (1) (0,5đ)

AM // ID => AM IDCM CI ( 2) (0,5đ)

Từ (1) và (2) suy ra

2

IE ID IB CI

AMAMBMCM  (0,5đ)

=> IE + ID = 2 AM (0,5đ)

Câu 13 : Cho (O, R) (R=6cm) Điểm A nằm ngoài đường tròn QuaA kẻ hai tiếp tuyến

AB và AC với đường tròn sao cho AB vuông góc với AC (B,C là các tiếp điểm) Trên

AB và BC lấy điểm D và E sao cho AD = 4cm, AE = 3cm Chứng minh rằng DE là tiếp tuyến của đường tròn tâm 0

TL

Ta có :

SODE = SABOC – SOBD – SOEC – SADE (0,25đ)

= 36- 9 – 6 – 6 = 15(cm2) (0.5đ)

Kẻ OH DE

Ta có SODE = 1

2OH DE (0,25đ)

=> OH = 2SODE : DE ( 0,5đ)

Mà DE = 3242 5(cm) (0,25đ)

= > OH = 2 15: 5 = 6 (cm) = R

Vậy DE là tiếp tuyến của đường tròn (O) (0,25đ)

B I

D

A

E

Ngày đăng: 25/05/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w