1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Học sinh giỏi môn Toán 9 năm học 2009 - 2010

7 413 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 238,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tứ giác OCAB là hình gì?. b Kẻ tiếp tuyến với đường tròn tại B, nó cắt đường thẳng OA tại E.. Trung tuyến AM cắt BD tại P và trung tuyến CN cắt BE tại Q.. a Chứng minh: Q là trung điểm

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

HUYỆN ĐAM RÔNG Năm học 2009 – 2010

MÔN: TOÁN

Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (1 đ) Chứng minh rằng nếu x + y + z + t = 0 thì: x3 + y3 + z3 + t3 = 3(xy – zt)(z + t)

Câu 2: (1đ) Cho ABC vuông tại A Chứng minh tg 

2

ABC = AC

AB BC

Câu 3: (1,5 đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

g(x) = (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) – 24

Câu 4: (1,5 đ) Cho hai đường thẳng (d1): y = 4x +1 và (d2): y = -2x +3

Viết phương trình đường thẳng (d3) biết:

(d3)(d2) và (d3) cắt (d1) tại điểm có tung độ bằng 1

Câu 5: (2 đ) Cho tứ giác ABCD và một điểm M thuộc miền trong của tứ giác Chứng minh các bất

đẳng thức sau:

a) MA + MB + MC + MD > 1

2(AB + BC + CD + DA) b) MA + MB + MC + MD AC + BD Dấu “=” xảy ra khi nào ?

Câu 6: (2 đ) Giải phương trình:

2000 2001 2002 2003 2004

x xxxx

b) 10 5 5 1 9 45 4

x

    

Câu 7: (1 đ) Cho a, b, c là độ dài các cạnh của ABC Chứng minh bất đẳng thức:

abc  (a + b – c)(b + c – a)(c + a – b) > 0

Câu 8: (2đ) Cho đường tròn (O) có bán kính OA, dây BC OA tại trung điểm M của OA

a) Tứ giác OCAB là hình gì ? Vì sao ?

b) Kẻ tiếp tuyến với đường tròn tại B, nó cắt đường thẳng OA tại E Tính độ dài BE, biết

OB = R

Câu 9: (3 đ) Cho biểu thức 3 3( 2 1)

1

x A

x x x

   a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị của x để A nhận giá trị nguyên

c) Tìm giá trị lớn nhất của A

Câu 10: (2 đ) Cho các hàm số sau:

(d1): y = 2x + 4

(d2): y = x – 3

(d3): y = (m + 1).x – 5

a) Xác định giá trị của m để ba đường thẳng (d1), (d2), (d3) đồng quy tại một điểm

b) Vẽ (d1), (d2), (d3) với giá trị m đã tìm

Câu 11: (3 đ) Cho ABC Trên cạnh AC lấy hai điểm D và E sao cho AD = DE = EC Trung tuyến

AM cắt BD tại P và trung tuyến CN cắt BE tại Q

a) Chứng minh: Q là trung điểm của trung tuyến CN

b) Chứng minh: PQ // AC

c) Suy ra PQ = 1

2MN và PQ = 3

4DE

*** Hết ***

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

PHÒNG GD – ĐT ĐAM RÔNG KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN

Năm học 2009 - 2010

GỢI Ý CHẤM ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 9

Câu 1 (1đ) : Từ x + y + z + t = 0 ==> x + y = - (z + t) (0,25đ)

Nâng lên luỹ thừa bậc ba 2 vế và biến đổi được (0,25đ)

Thay x+y = -(z+t) vào biểu thức trên (0,25đ)

x3+y3+ z3 + t3 = 3(z+t)(xy-zt) (0,25đ)

Câu 2 (1đ) :

Cho ABC vuông tại A Chứng minh tg 

2

ABC

= AC

AB BC

Kẻ phân giác BD của góc ABC, ta có 

2

Xét tam giác vuông ABD ta có tg 

2

ABC = tgABC=AD

Theo tính chất đường phân giác của tam giác ABC ta có

DA AB DA DC DA DC AC

DC BC AB BC AB BC AB BC

  DA AB DA DC DA DC AC

DC BC AB BC AB BC AB BC

  (2) (0,25đ)

Từ (1) và (2) tg

2

ABC = AC

Câu 3: (1,5 đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

g(x) = (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) – 24

g(x) = (x+1)(x+4)(x+2)(x+3) - 24 (0,25đ)

= (x2+5x+4)(x2+5x+6) – 24 (0,25đ)

Đặt y = x2+5x+4 ==> x2 + 5x + 6 = y +2 (0,25đ)

Thay vào g(x) ta được g(x) = (y-4) (y+6) (0,25đ)

Thế y = x2+5x+4 , ta được

g (x) = (x2 + 5x) (x2 + 5x + 10) (0,25đ)

= x(x+5) (x2 + 5x + 10) (0,25đ)

Câu 4: (1,5 đ) Cho hai đường thẳng (d1): y = 4x +1 và (d2): y = -2x +3

Viết phương trình đường thẳng (d3) biết:

(d3)(d2) và (d3) cắt (d1) tại điểm có tung độ bằng 1

TL:

(d1) có a1 = 4 ; b1 = 1

(d2) có a2 = -2; b2 = 3

Ptđt (d3) có dạng y = a3.x + b3

Ta có (d3)(d2)

3 2

1

1

2 1

2

a a

 

(0,25đ)

Trang 3

Khi (d3 ) cắt (d1) Gọi N là giao điểm của (d3 ) và (d1)

Ta có N  (d1 ) nên toạ độ của N nghiệm đúng PT(d1)

Vậy N (0; 1)

Mặt khác : N thuộc (d3 ) nên toạ độ của N cũng nghiệm đúng PT(d3)

1 = a3.0 + b3  b3 = 1 (2) (0,25đ)

Từ (1) và (2) ta được PTĐT (d3) là y = 1 1

Câu 5: (2 đ) Cho tứ giác ABCD và một điểm M thuộc miền trong của tứ giác Chứng minh các bất

đẳng thức sau:

a) MA + MB + MC + MD > 1

2(AB + BC + CD + DA) b) MA + MB + MC + MD AC + BD Dấu “=” xảy ra khi nào ?

TL:

a) Theo BĐT tam giác, từ MAB ta có

MA + MB > AB

Tương tự : MB + MC > BC (0,5đ)

MC + MD > CD

MD + MA > DA

Cộng vế theo vế ta được :

2 (MA + MB + MC + MD) > AB + BC + CA + AD (0,5đ)

==> MA + MB + MC + MD > 1( )

2 AB BC CA AD   b) Vì M thuộc miền trong của tứ giác

M có thể thuộc hoặc không thuộc các đường chéo, nên ta có

MB MD BD  (2)

MA MB MC MD AC BD

      (3)

Trong BĐT (1) dấu “=” xảy ra khi M thuộc AC

Trong BĐT (2) dấu “=” xảy ra khi M thuộc BD

Vậy trong BĐT (3) dấu “=” xảy ra khi MACMBD (0,5đ)

Tức là M trùng với giao điểm O của 2 đường chéo AC và BD

Câu 6: (2 đ) Giải phương trình:

2000 2001 2002 2003 2004

x xxxx

b) 10 5 5 1 9 45 4

x

    

TL:

a) PT đã cho tương đương:

2000 2001 2002 2003 2004

2000 2000 2000 2000 2000

0

2000 2001 2002 2003 2004

2000 2001 2002 2003 2004

2000 2001 2002 2003 2004    

Nên Pt đã cho tương đương với x- 2000 = 0  x = 2000 (0,25đ)

Trang 4

Vậy S = {2000}

b)

5 0

x

x

 

 

    

(0,25đ)

5

9 9

x

x

x

   

Câu 7: (1 đ) Cho a, b, c là độ dài các cạnh của ABC Chứng minh bất đẳng thức:

abc  (a + b – c)(b + c – a)(c + a – b) > 0

TL:

Đặt b + c – a = x >0

c + a - b = y > 0

a + b – c = z > 0 (0,25đ)

a  b  c 

VT trở thành 1( ) (1 ) (1 )

Ay zz xx y (0,25đ)

Áp dụng BĐT Côsi cho các số dương x,y,z

( ) ( ) ( )

Ay zz xx y

)

(0, 5đ)

2 2 2

Ax y zA xyz

( ).( ).( ) 0

abc a b c b c a a c b

        

Câu 8: Vẽ hình đúng (0,25 đ)

a) Theo giả thiết MO = MA (1)

BC OA nên theo định lý đk và dây ta có : MB = MC (2) (0,25 đ)

Từ (1) và (2) suy ra OBAC là hình bình hành

Vì OAOB

=> OBAC là hình thoi (0,5 đ) b) Do BE là tiếp tuyến của (O) nên BE OB

=> OBE vuông tại B (0,25 đ)

Vì M là trung điểm của OA => OM =1

2R (0,25 đ) Mặt khác OB2 = OM.OE (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

=>

2 1 2

OB R

(0,25 đ)

Áp dụng ĐL Py ta go trong tam giác vuông OBE

OE OB BE

 

      (0,25 đ)

Câu 9: (3 đ) Cho biểu thức 3 3( 2 1)

1

x A

x x x

  

.2 .2 2.

Ayz zx xy

Trang 5

a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị của x để A nhận giá trị nguyên

c) Tìm giá trị lớn nhất của A

TL:

a) Ta có : 2

3( 1) ( 1) ( 1)

x A

2

3( 1) ( 1).( 1)

x

2

3 1

x

b) A có giá trị nguyên khi x2 + 1 nhận một trong các giá trị 1; 3 là các ước của 3 (0,25đ)

x2 +1 = -1=> Không có giá trị x nào thoả mãn

x2 +1 = 3=> x2 = 2  x 2 (0,25đ)

x2 +1 = -3=> Không có giá trị x nào thoả mãn

Vậy tập hợp cac giá trị của biến x để A có giá trị nguyên là { 2;0; 2} (0,25đ) c) A 23

1

x

 vì x2   1 1, x R (0,25đ) Nên A   3, x R (0,25đ)

Vậy A đạy giá trị lớn nhất bằng 3 khi x = 0 (0,5đ)

Câu 10: (2 đ) Cho các hàm số sau:

(d1): y = 2x + 4

(d2): y = x – 3

(d3): y = (m + 1).x – 5

a) Xác định giá trị của m để ba đường thẳng (d1), (d2), (d3) đồng quy tại một điểm

b) Vẽ (d1), (d2), (d3) với giá trị m đã tìm

TL:

a Gọi A(xA;yA) là giao điểm của (d1) và (d2)

=> Tọa độ của A là nghiệm của hệ phương trình:

yA= 2xA + 4 xA + 7 = 0 xA = -7

 => (0,5đ)

yA = xA - 3 yA = xA – 3 yA = -10

 Tọa độ của A là A(-7;-10)

Vì A(-7;-10) (d3) nên (d3): y = (m + 1)x – 5

 -10 = (m + 1)(-7) – 5 -10 = -7m – 7 – 5

 m =

7

2

 Vậy, m =  72 thì (d1), (d2), (d3) đồng quy tại A(-7 ;-10)

b Vẽ xác định đúng tọa độ các điểm các đường thẳng đi qua được (1đ)

Câu 11 Vẽ hình ( 0,25đ)

a Nối ND Vì N là trung điểm của AB

D là trung điểm của AE (0,5đ)

Nên ND // BE hay QE // ND

Mà E là trung điểm của CD

Nên Q là trung điểm của CN (0,25đ)

Trang 6

b Lí luận như trên => P là trung điểm của AM (0,25đ) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC

=> AG = 2/3AM, AP = 1/2AM (0,25đ)

GP = AG – AP = 2/3AM – 1/2AM = 1/6AM

=> :32 41

6

1

AM AM

GA

GP

Chứng minh tương tự :

4

1

GC

GQ

(0,25đ)

GC

GQ

GA

GP

//



 (0,25đ)

c PQ//AC

Mà MN//AC => PQ//MN (0,25đ)

Cho ta :

MN PQ

MN

PQ

AM AM

GM

GP MN

PQ

2

1 2

1

3

1 : 6 1





(0,25đ)

PQ = MN

2

1

MN AC PQ AC

4

1 2

1



 (0,25đ)

PQ AC

4

1

 và DE AC

3

1

=> PQ DE

DE

PQ

4

3 4

3



Hết

Ngày đăng: 25/05/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w