1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 7 (10-14), 2 cột

12 347 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ Vương Góc Đến Song Song
Tác giả Trần Hữu Trung
Trường học Trường THCS Mạc Đĩnh Chi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án bài học
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 316,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức: Biết mối liên hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc song song với đường thẳng thứ ba.. Đặt vấn đề: Vận dụng các kiến thức đã học về hai đường thẳng song song, hôm nay

Trang 1

Ngày soạn : 22/ 09/ 2008

A MỤC TIÊU.

- Kiến thức: Biết mối liên hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc song song với đường thẳng thứ ba

- Kỹ năng:

+ Biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học

+ Bước đầu tập cho học sinh suy luận

- Thái độ: Rèn luyện tư duy phân tích, khả năng quan sát rồi tổng hợp

B PHƯƠNG PHÁP.

- Gợi mở vấn đáp

- Trực quan hình ảnh

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ

Giáo viên: SGK, giáo án, bảng phụ, thước thẳng, êke, thước đo

góc

Học sinh: SGK, thước chia khoản, êke, thước đo góc, học bài và

xem trước bài mới

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

I Ổn định lớp :

II Kiểm tra bài cũ : (8 phút)

Hs1: Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng d Vẽ đường thẳng

c đi qua M và vuông góc với đường thẳng d

Hs2: Phát biểu tiên đề Ơclit và tính chất về hai đường thẳng

song song

Vẽ tiếp ở hình trên đường thẳng d’ đi qua M và song song với đường thẳng d

Hs: Lần lượt hai em lên bảng thực hiện

Gv: Nhận xét và cho điểm

III Bài mới :

1 Đặt vấn đề: Vận dụng các kiến thức đã học về hai

đường thẳng song song, hôm nay ta đi vào tìm hiểu quan hệ từ vuông góc đến song song

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và

Hoạt động 1: Tìm hiểu mối quan hệ giữa tính vuông

góc với tính song song (10 phút)

d’

d

M c

Trang 2

Gv: Đưa lên bảng phụ [?1]

Hs: Lần lượt trả lời [?1]

Gv: Nhận xét và bổ sung

? Em hãy nêu nhận xét về mối

quan hệ giữa hai đường thẳng

cùng vuông góc với đường

thẳng thứ ba

Hs: Hai đường thẳng cùng

vuông góc với đường thẳng

thứ ba thì chúng song song với

nhau

Gv: Nhận xét và giới thiệu tính

chất 1

Hs: Đọc to nội dung tính chất

trong SGK

Gv: Đưa lên bảng phụ hình vẽ

sau

? Cho biết a  c và a // b Có

dự đoán gì về quan hệ giữa

đường thẳng c và b

Hs: c  b

? Như vậy, nếu có một đường

thẳng vuông góc với một trong

hai đường thẳng song song thì

đường thẳng đó sẽ như thế

nào với đường thẳng kia

Hs: Một đường thẳng vuông

góc với một trong hai đường

thẳng song song thì nó cũng

vuông góc với đường thẳng kia

Gv: Nhận xét và giới thiệu tính

chất 2

Hs: Đọc to nội dung tính chất

trong SGK

1 Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.

[?1]

a) Dự đoán: a // b

b) Ta có: a // b (vì có một cặp góc ở vị trí so le trong bằng nhau)

* Tính chất 1: SGK

b //

a c b

c a



* Tính chất: SGK

b c b //

a

a c



Hoạt động 2 : Tìm hiểu quan hệ giữa ba đường thẳng

song song (10 phút)

2 Ba đường thẳng song song.

a c

b

a c

b

Trang 3

Gv: Đưa nội dung [?2] lên bảng

phụ và yêu cầu học sinh trả

lời

Hs: Lần lượt trả lời và giải

thích

[?2]

Hs: Lần lượt từng em trả lời

và giải thích từng trường hợp

một

Gv: Góp ý và HD sữa sai

? Em hãy nêu nhận xét về mối

quan hệ giữa hai đường thẳng

cùng song song với đường

thẳng thứ ba

Hs: Hai đường thẳng cùng song

song với đường thẳng thứ ba

thì chúng song song với nhau

Gv: Nhận xét và giới thiệu tính

chất

Hs: Đọc to nội dung tính chất

trong SGK

a) Dự đoán: d’ // d’’

b) Ta có:

*

2) chất tính

( d' a d //

d'

d a



*

2) chất tính

( ' d' a d //

' d'

d a



*

1) chất tính

( ' d' //

d' ' d' a d' a



* Tính chất: SGK

d"

//

d' d //

d"

d //

' d



IV Luyện tập - củng cố : (15 phút)

Gv: Đưa nội dung BT 40/ 97 (SGK)

lên bảng phụ

Hs: Lần lượt 2 em lên điền vào

chổ trống

Gv: Yêu cầu từng em đứng tại

chổ đọc hoàn chỉnh kết quả

bài tập này

Gv: Đưa tiếp BT 41/ 97 (SGK) lên

bảng phụ

Hs: Lên bảng điền vào chổ

trống

- Một em đọc hoàn chỉnh bài

này

Bài tập 40/ 97 (SGK)

a) Nếu a  c và b  c thì a // b

b) Nếu a // b và c  a thì c  b

Bài tập 40/ 97 (SGK)

Nếu a // b và a // c thì b // c

Bài tập:

d d’

d’

a

b

c a

b

c

Trang 4

Gv: Đưa tiếp lên bảng phụ bài

tập sau: Cho góc xOy = 90 0 , điểm

A thuộc tia Ox (A  O) Vẽ tia Az 

Ox (tia Az nằm trong góc xOy).

a) Chứng tỏ rằng tia Oy // Az

b) Gọi Om là tia phân giác góc

xOy, An là tia phân giác góc xAz.

Chứng tỏ rằng Om // An.

Gv: HD cùng học sinh vẽ hình

Hs: Trình bày cách chứng tỏ

Oy // Az

Gv: (gợi ý) Muốn chứng tỏ

Om // An, ta cần chỉ ra O1 = A1

? Theo bài ra, ta đã biết diều gì

Hs: Om là tia phân giác góc xOy

? Vậy ta suy ra ngay điều gì

Hs: Trả lời

Gv: HD cùng học sinh chỉ ra

tiếp A1 = 450

Hs: Suy ra hai góc ở vị trí đồng

vị bằng nhau nên Om // An

a) Ta có:

1) chất (tính

// Az Oy

Az

Ox

Oy Ox



b) Om là tia phân giác góc xOy, nên:

=> 45

2 90 2 xOy O O 0 0 2 1    (1) An là tia phân giác góc xAz, nên: => 45

2 90 2 xAz A A 0 0 2 1    (2) Từ (1) và (2), suy ra: O1 = A1 (ở vị trí so le trong) Nên: Om // An V Hướng dẫn về nhà: (2 phút) + Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK + Học thuộc các tính chất của bài: “Từ vuông góc đến song song” + BTVN : 42-46/ 98 (SGK)

32-35/ 79,80 (SBT) => Tiết sau luyện tập VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Trang 5

Ngày soạn : 25/ 09/ 2008

A MỤC TIÊU.

- Kiến thức: Nắm chắc quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba, tính chất về ba đường thẳng song song

- Kỹ năng:

+ Rèn kỹ năng vẽ hình

+ Biết phát biểu ngắn gọn mệnh đề toán học

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và bước đầu tập suy luận

B PHƯƠNG PHÁP.

- Gợi mở vấn đáp

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ

Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, êke, bảng phụ.

Học sinh: SGK, thước chia khoản, êke, học bài và làm đầy đủ

BTVN

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

I Ổn định lớp :

II Kiểm tra bài cũ : (12 phút)

Gv: Đưa nội dung BT 42,43/ 98 (SGK) lên bảng phụ (2 bài 2

bảng phụ)

Hs1: Lên bảng thực hiện BT 42/ 98 (SGK)

a) Vẽ c  a

b) Vẽ b  c

=> a // b (cùng vuông góc với c)

c) Phát biểu bằng lời

Hs2: Lên bảng thực hiện BT 43/ 98 (SGK)

a) Vẽ c  a

b) Vẽ b // a

=> c  b

c) Phát biểu bằng lời

Hs: Lên bảng trả lời

Gv: Nhận xét và cho điểm

III Bài mới :

1 Đặt vấn đề: Vận dụng các tính chất từ vuông góc

đến song song, hôm nay ta đi vào làm một số bài tập

a

c

b

a

c

b

Trang 6

2 Triển khai bài: (30 phút)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

Hs: Đọc nội dung BT 46/ 98

Gv: Đưa lên bảng phụ BT 46/ 98

(SGK)

Hs: Trình bày chứng minh a // b,

giải thích

? Làm thế nào để tính được

góc C

Hs: Vận dụng tính chất hai

góc trong cùng phía bù nhau

Gv: Đưa lên bảng phụ BT 47/ 98

(SGK)

Hs: Quan sát hình vẽ và chứng

tỏ B = 900

Gv: Yêu cầu học sinh nêu cách

tính góc D

Hs: Đứng tại chổ trình bày

Gv: Đưa nội dung bài tập sau

lên bảng phụ:

Vẽ đoạn thẳng AB // DC, BM //

DC Hỏi có mấy đường thẳng qua

B song song DC và ba điểm A, B, M

như thế nào

Hs: Một em lên bảng vẽ hình

? Có mấy đường thẳng đi qua B

// DC

Hs: Trả lời

Gv: Nhận xét và HD bổ sung

a) Ta có:

1) chất (tính

b //

a AB

b AB

a



b) Ta có:

D + C = 1800 (2 góc trong cùng phía, a // b)

=> C = 1800 - D = 1800 - 1200 =

600

Bài tập 47/ 98 (SGK)

Ta có:

2) chất (tính

B tại

AB

b b //

a AB

a



=> B = 900

D + C = 1800 (2 góc trong cùng phía, a // b)

=> D = 1800 - C = 1800 - 1300 =

500

Bài tập:

Có một đường thẳng qua B và song song DC

Ba điểm A, B, M thẳng hàng (tiên đề Ơclit)

IV Hướng dẫn về nhà: (3 phút)

+ Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK

a

b

A

B

C

D

120

0

?

a

b

A

B

C

D

130

0

?

?

B

Trang 7

+ Xem lại các tính chất về quan hệ từ vuông góc đến song song, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song Xác định được các góc ở vị trí so le trong, đồng vị, trong cùng phía

+ BTVN : 48/ 99 (SGK)

=> Xem trước bài : ĐỊNH LÍ

VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Ngày soạn : 29/ 09/ 2008

Tiết 12 : ĐỊNH LÍ

A MỤC TIÊU.

- Kiến thức:

+ Biết cấu trúc của một định lí

+ Biết thế nào là chứng minh một định lí

- Kỹ năng: Biết đưa một định lí về dạng: “Nếu thì”

- Thái độ: Bước đầu làm quen với mệnh đề logic p => q

B PHƯƠNG PHÁP.

- Gợi mở vấn đáp

- Trực quan hình ảnh

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ

Giáo viên: SGK, giáo án, bảng phụ, thước thẳng,

Học sinh: SGK, thước chia khoản, học bài và xem trước bài

mới

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

I Ổn định lớp :

II Kiểm tra bài cũ : (9 phút)

Hs1: Phát biểu tiên đề Ơclit Vẽ hình minh hoạ

Hs2: Phát biểu tính chất hai đường thẳng song song Vẽ hình

minh hoạ

Hs: Hai em lên bảng trả lời và thực hiện

Gv: Nhận xét và cho điểm

III Bài mới :

1 Đặt vấn đề: (1 phút) Tiên đề Ơclit và tính chất hai đường thẳng song song đều là các khẳng định đúng Nhưng tiên đề Ơclit được thừa nhận qua hình vẽ và qua thực tế, còn tính chất hai đường thẳng song song được suy ra từ những khẳng định được coi là đúng, đó là những định lí Vậy thế nào là định lí ? Để trả lời câu hỏi này ta

đi vào nội dung bài học hôm nay.

a

b



M

A

3 2 1 4

B

b a

c

3 2 1 4

Trang 8

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và

Hoạt động 1: Tìm hiểu thế nào là định lí (15 phút)

Gv: Cho h/sinh đọc phần định lí

trong SGK

1 Định lí.

Hs: Thực hiện và đọc yêu cầu

[?1]

-> Phát biểu ba định lí của

bài: Từ vuông góc đến song

song

Gv: Yêu cầu học sinh nhắc lại

định lí của hai góc đối đỉnh

Vẽ hình minh hoạ

Hs: Hai góc đối đỉnh thì bằng

nhau Vẽ hình

? Theo các em, định lí trên điều

gì đã cho, điều gì phải suy ra

Hs: Trả lời -> Điều đã cho là O1

và O2 là hai góc đối đỉnh Điều

phải suy ra là O1 = O2

Gv: Giới thiệu -> Điều đã cho

người ta gọi là giả thiết, điều

phải suy ra gọi là kết luận

? Vậy định lí gồm mấy phần,

đó là những phần nào

Hs: Trả lời

Gv: Bổ sung và ghi ví dụ

trường hợp hai góc đối đỉnh

Gv: Đưa lên bảng phụ nội dung

[?2]

Hs: Đứng tại chổ trả lời phần

nào là GT, phần nào là KL

- Một em lên bảng vẽ hình

minh hoạ

- Viết GT-KL bằng kí hiệu

Gv: Nhận xét và HD sữa sai

[?1]

* Định lí: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

* Mỗi định lí gồm hai phần:

+ Phần giả thiết, viết tắt: GT + Phần kết luận, viết tắt: KL

* Trong định lí phần viết trước

là từ thì là giả thiết, phần viết sau từ thì là kết luận

GT O1 và O2 là hai góc đối đỉnh

KL O1 = O2

[?2]

a) Giả thiết: Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba

Kết luận: Chúng song song với nhau

b) Vẽ hình

GT a // c ; b // c

KL b // c

Hoạt động 2 : Tìm hiểu việc chứng minh định lí (12

phút)

Gv: Giới thiệu thế nào là 2 Chứng minh định lí.

O

1 3

a

b

c

Trang 9

chứng minh định lí

- Ghi ví dụ lên bảng

- HD học sinh cùng vẽ hình

Hs: Quan sát hình, nêu GT-KL

* Chứng minh định lí là dùng lập luận để từ GT suy ra KL

* Ví dụ: Chứng minh định lí:

Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc kề bù là một góc vuông

? Om là tia phân giác góc xOz thì

suy ra điều gì

? On là tia phân giác góc zOy thì

suy ra gì

Hs: Lần lượt trả lời

Gv: HD cùng học sinh thực

hiện

xOz và zOy là hai góc kề bù

Om là tia phân giác của xOz

On là tia phân giác của zOy

mOn = 900

Chứng minh:

Vì Om là tia phân giác xOz (gt)

(1) xOz

2

1 mOz



Vì On là tia phân giác zOy (gt)

(2) Oy

z 2

1 zOn



Từ (1) và (2), suy ra:

xOz zOy

2

1 zOn

0

0 90 180

2

1 Oy x 2

1 mOn



IV Luyện tập - củng cố : (6 phút)

Gv: Đưa lên bảng phụ BT 49/101

(SGK)

Hs: Lần lượt từng em đứng

tại chổ trả lời

Gv: Đưa tiếp lên bảng phụ BT

50/101(SGK)

Hs: 2 em lên bảng thực hiện,

cả lớp làm vào vở

Gv: Bổ sung góp ý.

Bài tập 49/ 101 (SGK)

Bài tập 50/ 101 (SGK)

a  c

b  c

a // b

V Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

+ Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK

+ Học thuộc thế nào là chứng minh định lí, một định lí gồm mấy phần, đó là những phần nào

+ BTVN : 51-53/ 101,102 (SGK) ; 41,42/ 81 (SBT)

O

m

z

n

GT

KL

a

b

c

GT

KL

Trang 10

=> Tiết sau luyện tập

VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Ngày soạn : 01/ 10/ 2008

A MỤC TIÊU.

- Kiến thức: Củng cố và nắm chắc tiên đề Ơclit, tính chất của 2 đường thẳng song song

- Kỹ năng:

+ Biết vận dụng tiên đề Ơclit và tính chất về 2 đường thẳng song song để giải bài tập

+ Bước đầu tập suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác khi vẽ hình

B PHƯƠNG PHÁP.

- Gợi mở vấn đáp

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ

Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, bảng phụ.

Học sinh: SGK, thước chia khoản, học bài và làm đầy đủ BTVN.

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

I Ổn định lớp :

II Kiểm tra bài cũ : (10 phút)

? Phát biểu nội dung tiên đề Ơclit và tính chất về hai đường

thẳng song song

Cho hình vẽ sau:

Tính các góc còn lại của hình vẽ này ?

Hs: Lên bảng trả lời

Gv: Nhận xét và cho điểm

III Bài mới :

1 Đặt vấn đề: Vận dụng tiên đề Ơclit và tính chất về

hai đường thẳng song song, ta đi vào làm một số bài tập

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và

Hoạt động 1: Luyện tập (18 phút)

Hs: Đọc nội dung BT 35/ 94 Bài tập 35/ 94 (SGK)

a

b

4

5 0

2 1 4 3

2 1 4 3

B

b

Trang 11

- Một em lên bảng vẽ hình

? Ta có thể vẽ được mấy

đường thẳng a, mấy đường

thẳng b

Hs: Lần lượt trả lời

Gv: Nhận xét và HD bổ sung

Gv: Đưa đề BT 36/ 94 (SGK) lên

bảng phụ

Hs: Lần lượt từng em lên bảng

điền vào chổ trống, cả lớp

nhận xét và bổ sung

Gv: Đưa tiếp BT 37/ 95 (SGK) lên

bảng phụ

Hs: Lần lượt từng em chỉ ra

các cặp góc bằng nhau

Gv: Đưa nội dung BT 38/ 95(SGK)

lên bảng phụ và y/cầu HS tiến

hành hoạt động nhóm

Hs: Tiến hành hoạt động

nhóm trong 5 phút

- Đại diện nhóm trả lời kết

quả

Gv: Nhận xét và HD bổ sung

Bài tập 36/ 94 (SGK)

a) A1 = B 3 (vì là cặp góc so le trong)

b) A2 = B 2 (vì là cặp góc đồng vị)

c) B3 + A4 =180 0 (vì là 2 góc trong cùng phía)

d) B4 = A2 (vì cùng bằng B 2)

Bài tập 37/ 95 (SGK)

ABC = DEC (so le trong, a // b) ACB = DCE (hai góc đối đỉnh) BAC = EDC (so le trong, a // b)

Bài tập 38/ 95 (SGK)

Hoạt động 2: Kiểm tra 15 phút

Cho hình vẽ sau:

a) Hãy chỉ ra các cặp góc so le trong

và đồng vị bằng nhau Giải thích rõ

b) Cho biết E4 = 1610 Hãy tính F2 ;

E3 ; F3

a

b

2 1 4 3

2 1 4 3

B

C

b

a

a

2 1 4 3

2 1 4 3

F

Trang 12

IV Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

+ Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK

+ Xem lại đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song + BTVN : 39/ 95 (SGK) ; 29,30/ 79 (SBT)

=> Xem trước bài : TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG

VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gv: Đưa lên bảng phụ BT 46/ 98 (SGK) - Hình học 7 (10-14), 2 cột
v Đưa lên bảng phụ BT 46/ 98 (SGK) (Trang 6)
Cho hình vẽ sau: - Hình học 7 (10-14), 2 cột
ho hình vẽ sau: (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w