1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh hoc 7 CN (3 cot)

84 391 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường Thẳng Vuông Góc Đường Thẳng Song Song
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 4,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chơng I đờng thẳng vuông góc đờng thẳng song song- Học sinh vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc - Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình - Bớc đầu tập suy luận II Ph ơng tiện

Trang 1

Chơng I đờng thẳng vuông góc đờng thẳng song song

- Học sinh vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc

- Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình

- Bớc đầu tập suy luận

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu chơng I hình học (5 phút)

GV giới thiệu sơ qua về nội dung chơng I gồm:

+) Hai góc đối đỉnh

+) Hai đờng thẳng vuông góc

+) Các góc tạo bởi hai đờng thẳng cắt nhau

+) Hai đờng thẳng song song

+) Tiên đề Ơclit về đờng thẳng song song

+) Từ vuông góc đến song song

+) Khái niệm định lý

GV (ĐVĐ) -> vào bài

2 Hoạt động 2: Thế nào là hai góc đối đỉnh (15 phút)

GV vẽ h.1 (SGK-81) lên bảng,

giới thiệu ^O1 và ^O3 là hai

góc đối đỉnh

H: Em có nhận xét gì về cạnh,

về đỉnh của hai góc đối đỉnh ?

Vậy thế nào là 2 góc đối đỉnh

Muốn vẽ hai góc đối đỉnh ta

làm nh thế nào ?

Hai góc O2 và O4 có phải là

hai góc đối đỉnh không? Vì

sao?

Vậy hai đờng thẳng cắt nhau

sẽ tạo thành mấy cặp góc đối

HS: Cạnh của gócc này là tia

đối của góc kia và ngợc lại+ Chung đỉnh

HS phát biểu định nghĩa 2 góc

đối đỉnh và trả lời câu hỏi

HS: sẽ tạo thành 2 cặp góc đối

đỉnhHọc sinh nêu cách vẽ góc đối

đỉnh của ^xOy cho trớc và thực hành vẽ

đỉnh

3 Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối đỉnh (15 phút)

Quan sát hai cặp góc đối đỉnh

em hãy ớc lợng bằng mắt và

so sánh độ lớn của chúng?

Hãy dùng thớc đo góc kiểm

tra lại kết quả vừa ớc lợng

GV yêu cầu một học sinh lên

bảng thực hành

HS quan sát và dự đoán đợc Ô1 = Ô3

Trang 2

GV: Dựa vào tính chất của hai

Ô2 = Ô4 =Suy ra Ô1… Ô Ô3

Ô2… Ô Ô4

*Tập suy luận:

Ta có:

+ Ô1 + Ô2 = 1800 (1)(Vì Ô1, Ô2 là 2 góc kề bù)+ Ô2 + Ô3 = 1800 (2)(Vì Ô2, Ô3 là 2 góc kề bù)

Từ (1) và (2) suy ra Ô1 + Ô2 = Ô2 + Ô3

gọi một vài học sinh đứng tại

chỗ trả lời miệng bài toán

-GV dùng bảng phụ nêu tiếp

BT2 (SGK) yêu cầu học sinh

- Học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

- Biết cách vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau

- Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong hình vẽ

- Vẽ đợc góc đối đỉnh với góc cho trớc

- Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập hình đơn giản

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài tập (10 phút)

HS1: Vẽ hai đờng thẳng zz’ và tt’ cắt nhau tại A

Viết tên các cặp góc đối đỉnh và các cặp góc bằng nhau

HS2: Chữa bài tập 5 (SGK-82)

2 Hoạt động 2: Luyện tập (28 phút)

GV cho học sinh đọc đề bài

BT6 (SGK-83) Học sinh đọc đề bài, suy nghĩ thảo luận Bài 6 (SGK-83)

Trang 3

GV yêu cầu học sinh làm BT7

Cho học sinh hoạt động nhóm

-Bằng suy luận hãy chứng tỏ

các góc x’Ay, x’Ay’, xAy’

Học sinh nêu cách vẽ BT

Một HS lên bảng vẽ hình, số còn lại vẽ hình vào vở

Học sinh tóm tắt bài toánHS: Ô1 = Ô3 (2 góc đối đỉnh -> tính đợc Ô3

HS suy luận tính tiếp số đo các góc còn lại

Học sinh đọc đề bài, vẽ hình BT7 (SGK)

Học sinh hoạt động nhóm tìm

ra các cặp góc bằng nhau kèmtheo giải thích

Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Học sinh đọc đề bài BT8-SGK

Một học sinh lên bảng vẽ hìnhhọc sinh còn lại vẽ hình vào vở

Học sinh suy nghĩ và trả lời

HS: Hai góc bằng nhau cha chắc đã đối đỉnh

Học sinh đọc và làm BT9HS: Vẽ tia Ax

-Dùng eke vẽ tia Ay sao cho

Ô1 + Ô2 = 1800 (2 góc kề bù) Ô2 = 1800 - Ô1

Ô3 = Ô6 ;

' ˆ ' ˆ

ˆ ' ' ˆ

ˆ ' ' ˆ

y O x y O x

x O y x O y

z O x z O x

Trang 4

y A

x ˆx ˆ'A y

y A

x ˆx A ˆ y' '

ˆ y A

xx'Aˆy' '

ˆ 'A y

xx ˆ'A y

3 Hoạt động 3: Củng cố (5 phút)

GV yêu cầu học sinh nhắc lại

định nghĩa và tính chất của 2

Học sinh nhắc lại định nghĩa

và tính chất hai góc đối đỉnh

HS đọc đề bài, suy nghĩ và thảo luận

Học sinh nêu cách gấp giấy

- Học sinh giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau

- Công nhận tính chất: “Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b vuông góc với a

- Hiểu thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với 1 đờng thẳng cho trớc

- Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

- Bớc đầu tập suy luận

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-eke-giấy rời

HS: SGK-thớc thẳng-eke-giấy rời

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

HS1: Vẽ góc xAy = 900

Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy

H: Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

GV (ĐVĐ) -> vào bài

2 Hoạt động 2: Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc (14 phút)

GV yêu cầu học sinh đọc đề

bị sẵn) gấp nh SGK đã hớng dẫn

HS quan sát và rút ra nhận xétHọc sinh đọc đề bài và vẽ hình ?2 vào vở

1 Thế nào là 2 đt vuông góc

Trang 5

Vậy thế nào là hai đờng thẳng

Học sinh phát biểu định nghĩahai đờng thẳng vuông góc

HS nghe giảng và ghi bài

Ta có: x Oˆy 90 0

x Oˆyx'Oˆy'  90 0 (đối

đỉnh)Mặt khác

0

180 ˆ

*Định nghĩa: SGK

Ký hiệu: xx ' yy'

3 Hoạt động 3: Vẽ hai đờng thẳng vuông góc (14 phút)

H: Muốn vẽ hai đờng thằng

vuông góc ta làm nh thế nào

GV gọi một học sinh lên bảng

làm ?3 (SGK)

GV cho HS hoạt động nhóm

làm ?4, yêu cầu học sinh nêu

vị trí có thể xảy ra giữa điểm

?4 (SGK), xét 2 trờng hợp+) O  a

+) O  a

Học sinh trả lời câu hỏi

Học sinh đọc kỹ đề bài, điền thích hợp vào chỗ trống

Đại diện học sinh đứng tại chỗ trả lời

Học sinh đọc kỹ đề bài, nhận xét đúng sai, có vẽ hình minh hoạ

c) … Ô.có một và chỉ một… Ô… Ô

Bài 12 (SGK)

a)Đúngb) Sai

4 Hoạt động 4: Đờng trung trực của một đoạn thẳng (10 phút)

BT: Cho đoạn thẳng AB Vẽ I

là trung điểm của AB Qua I

vẽ đờng thẳng d  AB

GV gọi 2 HS lên bảng vẽ

GV giới thiệu đờng trung trực

của đoạn thẳng

Vậy d là đờng trung trực của

đoạn thẳng AB khi nào ?

GV giới thiệu chú ý

H: Muốn vẽ đờng trung trực

Học sinh đọc kỹ đề bài, vẽ hình ra nháp

Hai học sinh lên bảng vẽ hìnhHọc sinh lớp nhận xét, góp ý

HS: Khi d đi qua trung điểm

và vuông góc với ABHọc sinh nhắc lại nội dung chú ý

3 Đ ờng trung trực của đt

Ta có: d là đờng trung trực của đoạn thẳng AB

*Định nghĩa: SGK-85 Chú ý: Khi d là đờng trung trực của đoạn AB ta nói A, B

đối xứng nhau qua d

Trang 6

- Học thuộc định nghĩa 2 đờng thẳng vuông góc, đờng trung trực của một đoạn thẳng

- Nhớ cách vẽ 2 đờng thẳng vuông góc, vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

- BTVN: 14, 15, 16 (SGK) và 10, 11 (SBT)

Ngày dạy:

Tiết 4 luyện tập

I) Mục tiêu:

- Học sinh giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau

- Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

- Sử dụng thành thạo eke, thớc thẳng

- Bớc đầu tập suy luận

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-eke-giấy rời-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-eke-giấy rời

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)

HS1: Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc

Cho đờng thẳng xx’ và O  xx' Hãy vẽ đờng thẳng yy’ đi qua O và vuông góc với xx’

HS2: Phát biểu định nghĩa đờng trung trực của đoạn thẳng

Cho AB = 4 cm Hãy vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB

bảng kiểm tra xem hai đờng

thẳng có vuông góc hay ko?

GV yêu cầu học sinh đọc và

Học sinh rút ra nhận xétHọc sinh thực hành sử dụng eke để kiểm tra các đờng thẳng có vuông góc với nhau hay không

Học sinh đọc kỹ đề bài, vẽ hình từng bớc theo nội dung bài toán

Học sinh quan sát hình vẽ, suy nghĩ, thảo luận để nêu lêncách vẽ của bài toán

Trang 7

Cho học sinh hoạt động nhóm

Từ đó hãy vẽ đờng trung trực

của các đoạn thẳng AB, BC

Học sinh đọc đề bài BT 20Học sinh tóm tắt bài toánHS: A, B, C thẳng hàng

A, B, C không thẳng hàng

Đại diện học sinh lên bảng vẽ hình của các trờng hợp

Học sinh rút ra nhận xét về vị trí của d1, d2 trong các trờng hợp

Cách vẽ:

-Vẽ đờng thẳng d1 tuỳ ý-Vẽ đờng thẳng d2 cắt d1 tại O

-Phát biểu t/c đờng thẳng đi

qua 1 điểm và vuông góc với

một đờng thẳng cho trớc ?

GV dùng bảng phụ nêu bài

tập trắc nghiệm, yêu cầu học

sinh cho biết câu nào đúng,

câu nào sai

Đại diện học sinh đứng tại chỗ trả lời

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Bài tập: Đúng hay sai ?

a) Đờng thẳng đi qua trung

điểm của đoạn AB là đờng T2

của đoạn thẳng ABb) Đờng thẳng vuông góc với

đoạn AB là đờng trung trực của đoạn thẳng AB

c) Đt đi qua trung điểm và vuông góc với AB là đờng trung trực của đoạn ABd) Hai mút của đoạn thẳng đốixứng nhau qua đờng trung trực của nó

Trang 8

- Nắm đợc tính chất của các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

- Bớc đầu tập suy luận

II) Ph ơng tiện dạy học:

đỉnh BHọc sinh nghe giảng và ghi bài

Học sinh quan sát hình vẽ tìm nốt các cặp góc so le trong, góc đồng vị còn lại

GV yêu cầu học sinh tóm tắt

bài toán dới dạng cho và tìm

Trang 9

Học sinh đọc tính chất (SGK)

0 2

0 3

3

0 1

1

45 ˆ ˆ

135 ˆ

ˆ

135 ˆ

B A

B A

Yêu cầu học sinh lên bảng

điền tiếp số đo ứng với các

góc còn lại

Hãy đọc tên các cặp góc so le

trong, các cặp góc đồng vị ?

GV giới thiệu cặp góc trong

cùng phía, yêu cầu học sinh

Học sinh đọc tên các cặp góc

so le trong, các cặp góc đồng

vị trong hình vẽ

Học sinh quan sát hình vẽ, nhận dạng khái niệm

HS: Hai góc trong cùng phía

0 3

1

40 ˆ ˆ

140 ˆ

B A

0 4 4

0 3

3

0 1

1

40 ˆ ˆ

140 ˆ

ˆ

140 ˆ

B A

B A

- Học sinh nắm đợc thế nào là hai đờng thẳng song song

- Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc và song song với

đờng thẳng ấy

- Biết sử dụng eke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng eke để vẽ 2 đờng thẳng song song

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-eke-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-eke

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

Trang 10

HS2: Hãy nêu vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng

Thế nào là 2 đờng thẳng song song ?

GV (ĐVĐ) -> vào bài

2 Hoạt động 2: Nhắc lại kiến thức lớp 6 (5 phút)

GV cho HS nhắc lại kiến thức

lớp 6 (SGK)

GV: Cho đờng thẳng a và

đ-ờng thẳng b Muốn biết đt a

có song song với đờng thẳng

Đoán xem các đờng thẳng nào

song song với nhau ?

GV giới thiệu dh nhận biết 2

đờng thẳng song song, cách

ký hiệu và các cách diễn đạt

khác nhau

GV: Dựa trên dấu hiệu nhận

biết 2 đờng thẳng song song

hãy kiểm tra bằng dụng cụ

xem a có song song với b ko?

a

b

Vậy muốn vẽ 2 đờng thẳng

song song ta làm nh thế nào?

Học sinh ớc lợng bằng mắt nhận biết 2 đờng thẳng song song

HS nhận xét về vị trí và số đo các góc cho trớc ở từng hìnhHọc sinh đọc và phát biểu dấuhiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song

Học sinh suy nghĩ, thảo luận tìm cách kiểm tra xem 2 đờngthẳng có song song với nhau hay không

2 Dấu hiệu nhận biết

?1: a song song với b

d không song song với e

m song song với n

GV giới thiệu: 2 đoạn thẳng

song song, 2 tia song song (có

vẽ hình minh hoạ)

Học sinh trao đổi nhóm để nêu đợc cách vẽ của ?2 (SGK-90)

Đại diện học sinh lên bảng vẽ hình bằng thớc và eke để vẽ 2

đờng thẳng song songHọc sinh vẽ hình vào vở và nghe giảng

Trang 11

GV kết luận C, Dx' y' 

x y B

A

' //

' //

//

Dy By

Cx Ax

CD AB

Bài 24 Điền vào chỗ trống

a)… Ô… Ô… Ô.a // bb) … Ô… Ô… Ô.a // b

BT: Đúng hay sai ?

a) Hai đoạn thẳng song song

là hai đoạn thẳng không có

điểm chungb) Hai đoạn thẳng song song

- Học sinh thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song

- Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng đó

- Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ 2 đờng thẳng song song

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-êke

HS: SGK-thớc thẳng-êke

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Luyện tập (42 phút)

GV yêu cầu học sinh đọc đề

và trả lời câu hỏi SGKHS: +Thớc đo góc + êke (có góc 600)Học sinh đọc đề bài BT 27HS: Cho ABC

Yêu cầu: Qua A vẽ đoạn thẳng AD // BC và AD = BCHọc sinh nêu cách vẽ đoạn thẳng AD

Bài 26 (SGK)

Ax // By (cặp góc so le trong bằng nhau)

Bài 27 (SGK)

Trang 12

Nêu cách vẽ hai đờng thẳng

xx’ và yy’ sao cho xx’// yy’?

GV yêu cầu một học sinh lên

bảng vẽ góc xOy và điểm O’

H: Có mấy vị trí điểm O’ đối

Oy thì x ˆ O y = x'Oˆ'y'

Trang 13

- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra đợc tính chất của 2 đờng thẳng song song

- Biết tính số đo của một góc

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra, tìm hiểu tien đề Ơclit (15 phút)

GV yêu cầu HS làm BT sau:

BT: Cho M  a Vẽ đờng

thẳng b đi qua M và b// a

Gọi một học sinh lên bảng vẽ

H: Còn cách vẽ nào khác ko?

GV: Có bao nhiêu đờng thẳng

đi qua M và song song với a?

GV giới thiệu tiên đề Ơclit

Yêu cầu học sinh nhắc lại và

vẽ hình vào vở

Cho học sinh đọc mục: “Có

thể em cha biết” giới thiệu về

nhà bác học Ơclit

GV kết luận và chuyển mục

Học sinh đọc đề bài rồi vẽ hình vào vở theo trình tự đã

học ở bài trớcMột học sinh lên bảng vẽ hìnhHS: Có duy nhất 1 đờng thẳng

đi qua M và song song với ờng thẳng a

đ-Học sinh phát biểu nội dung tiên đề Ơclit

Một học sinh đứng tại chỗ đọcmục “Có thể em cha biết”

1 Tiên đề Ơclit

a

M  , b đi qua M và b// a là duy nhất

Hãy kiểm tra xem 2 góc trong

cùng phía có quan hệ với nhau

Học sinh làm ? (SGK-93)Học sinh nhận xét đợc:

+ Hai góc so le trong bằng nhau

+ Hai góc đồng vị bằng nhauHọc sinh rút ra nhận xét HS: Hai góc trong cùng phía

bù nhau

2 Tính chất 2 đt song song

Trang 14

nh thế nào ?

GV giới thiệu tính chất hai

đ-ờng thẳng song song

H: Tính chất này cho điều gì?

2 góc trong cùng phía bù nhau

2 2

1 1

2 4

1 3

ˆ ˆ ˆ

ˆ ˆ

ˆ ˆ

B A

B A

B A

B A

H: Phát biểu nào diễn đạt

đúng nội dung của tiên đề

Ơclit ?

GV dùng bảng phụ nêu tiếp

nội dung BT 33 (SGK) Điền

vào chỗ trống, yêu cầu học

sinh làm

GV kết luận

Học sinh đọc đề bài BT 34, quan sát h.22 (SGK)

Học sinh vẽ hình vào vởHọc sinh tóm tắt bài toán

Học sinh suy nghĩ, thảo luận tính toán số đo các góc và trả

lời câu hỏi bài toán

Học sinh đọc kỹ nội dung các phát biểu, nhận xét đúng sai

Đại diện học sinh đứng tại chỗ trả lời miệng BT

Học sinh điền vào chỗ trống

để đợc các khẳng đinh đúng

Bài 34 Cho 0

4 37 ˆ , //b A

0 0 0 4

1 0 4

0 4

1

143 37

180 ˆ

ˆ 180 ˆ

) ( 180 ˆ

KB A

Bài 33 Điền vào chỗ trống

a)… Ô… Ô… Ô… Ô bằng nhaub) … Ô… Ô… Ô… Ô bằng nhauc) … Ô… Ô… Ô… Ô bù nhau

Trang 15

- Học sinh biết vận dụng tiên đề Ơclit và tính chất 2 đờng thẳng song song để giải bài tập

- Bớc đầu biết suy luận và biết cách trình bày bài tập

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

HS1: Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:

a) Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a có không quá một đờng thẳng song song với … Ô

b) Nếu qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a, có 2 đờng thẳng song song với a thì … Ô… Ô

c) Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua A và song song với a là … Ô

GV kết luận

2 Hoạt động 2: Luyện tập (22 phút)

GV yêu cầu học sinh đọc đề

Yêu cầu HS quan sát kỹ h vẽ

và đọc nội dung các câu phát

biểu rồi điền vào chỗ trống

Gọi lần lợt học sinh đứng tại

chỗ trả lời miệng bài toán

có thể vẽ đợc 1 đt a đi qua A

và a // BC … Ô… Ô

-Học sinh đọc kỹ đề bài, quansát hình vẽ nhận dạng các gócrồi điền vào chỗ trống

-Học sinh đứng tại chỗ trả lời miệng BT

-Học sinh nghe giảng, ghi bài

HS: Aˆ3 và Bˆ1

HS: Các cặp góc so le ngoài bằng nhau

Học sinh đọc đề bài BT 29 (SBT)

Bài 35 (SGK)

Bài 36 (SGK)

a) A ˆ 1 Bˆ 3 (2 góc so le trong)b) A ˆ2 Bˆ2 (cặp góc đồng vị)

đề ƠclitVậy nếu a // b và c cắt a thì c

Trang 16

-Đại diện các nhóm trình bày bài làm của mình.

cắt b

Bài 38 (SGK)

3 Hoạt động 3: Kiểm tra (15 phút)

Đề bài:

Câu 1: Thế nào là 2 đờng thẳng song song ?

Câu 2: Trong các khẳng định khẳng định nào đúng

a) Hai đờng thẳng song song là 2 đờng thắng không có điểm chung

b) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le trong bẳng nhau thì a // b

c) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có 1 cặp góc đồng

vị bằng nhau thì a // b

d) Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua M và song song vớiđờng thẳng

a là duy nhất

e) Có duy nhất một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc

Câu 3: Cho hình vẽ Biết a // b

Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau

của 2 tam giác CAB và CDE Hãy

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-com pa-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-com pa

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)

HS1: Cho M  d

- Vẽ đờng thẳng c đi qua M sao cho: c  d

- Vẽ đờng thẳng d’ đi qua M sao cho: d ' c

HS2: Phát biểu dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song

GV (ĐVĐ) -> vào bài

2 Hoạt động 2: Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song (16 phút)

1 Quan hệ giữa tính … .

Trang 17

giữa 2 đờng thẳng phân biệt

-GV giới thiệu tính chất 2

-GV cho học sinh làm nhanh

Học sinh làm miệng BT 40

c b c a

-GV giới thiệu tính chất 3 và

ký hiệu 3 đt song song

GV cho HS làm bài 41 (SGK)

GV kết luận

Học sinh vẽ hình 28 vào vởHS: Cho: d //' d ; d //'' d

Dự đoán: d ' d// ''

HS: '// a d'

d a d d

d d d

a d a

Học sinh làm BT 41, một HS lên bảng điền vào chỗ trống

2 Ba đ ờng thẳng song song

Cho d //' d ; d //'' da  d

Ta có '// a d'

d a d d

-Một học sinh khác đứng tại chỗ trả lời miệng câu b,Một học sinh nữa lên bảng làm phần c, chỉ ra các cặp góc

Bài tập:

Có: a // b (Vì: a  c, b  c)

Trang 18

ˆ ˆ

D C

D C

(cặp góc so le trong)

4 4

3 3

2 2

1 1

ˆ ˆ

ˆ ˆ

ˆ ˆ

ˆ ˆ

D C

D C

D C

D C

- Học thuộc 3 tính chất quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

- Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và ký hiệu hình học

- Rèn luyện kỹ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học

- Bớc đầu tập suy luận

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-êke-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-êke

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra-chữa bài tập (12 phút)

Hỏi: c có song song với b không ? Vì sao ?

Sau đó GV yêu cầu học sinh phát biểu tính chất liên quan tới bài tập

Học sinh lần lợt đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của BTMột học sinh lên bảng trình bày lời giải

Bài 45 (SGK)

-Nếu d’ cắt d’’ tại M thì M không thể nằm trên d Vì

Trang 19

DC cắt a tại D, cắt b tại C, góc ADC = 1200

Tính: Góc DCB = ?HS: a // b (vì cùng vuông góc với đờng thẳng AB)

-Một học sinh lên bảng trình bày lời giải của bài tập

-HS lớp nhận xét, góp ý

Học sinh đọc đề bài BT 47-Học sinh hoạt động nhóm làm BT 47 (SGK)

-Đại diện một nhóm lên bảng trình bày lời giải của bài tập-Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Vậy d’ và d’’ không thể cắt nhau  d ' d// ''

Bài 46 (SGK)

a) Ta có: a  AB; b  AB (gt)  a // b (tính chất 1)

0

180 ˆ

ˆ  

A D C D C B (hai góc trong cùng phía)

C D A B

0

0 0 0

50 ˆ

130 180 ˆ 180 ˆ

3 Hoạt động 3: Củng cố (7 phút)

-Làm thế nào để kiểm tra xem

hai đờng thẳng có song song

với nhau hay không ?

-Hãy nêu các cách kiểm tra

HS: +Vẽ đờng thẳng c cắt 2 ờng thẳng a và b

đ-+ đo 1 cặp góc so le trong (hoặc cặp góc đồng vị) nếu chúng bằng nhau thì a // b+ Hoặc đo 1 cặp góc trong cùng phía xem có bù nhau không … Ô… Ô

Trang 20

Ngày dạy:

Tiết 12 Định lý

I) Mục tiêu:

- Học sinh biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận)

- Biết thế nào là chứng minh một định lý

- Biết đa một định lý về dạng: “Nếu … Ô thì … Ô ”

- Làm quên với mệnh đề logic: p  q

II) Phơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-êke

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

HS1: Phát biểu nội dung tiên đề Ơclit

- Phát biểu tính chất 2 đờng thẳng song song

-GV cho HS phát biểu lại định

lý “Hai góc đối đỉnh’ dới

-HS phát biểu lại 3 định lý của bài: “Từ vuông góc đến song song”

-HS lấy thêm ví dụ về định lý-Học sinh vẽ hình 2 góc đối

đỉnh

HS: Cho Oˆ1 và Oˆ 3 là 2 góc

đối đỉnhSuy ra: O ˆ1 Oˆ3

HS: Một định lý gồm 2 phần:

GT và KL

Học sinh phát biểu định lý 2 góc đối đỉnh dới dạng “Nếu… Ô

thì… Ô”Học sinh thực hiện ?2 (SGK)

Một HS lên bảng viết GT-KL của định lý

Trang 21

GV KL và chuyển mục GT, KL của các định lý Bài 49 (SGK)

suy luận nh thế nào ?

GV: Quá trình suy luận trên

đi từ GT đến KL gọi là chứng

minh định lý

-GV giới thiệu ví dụ

H: Tia phân giác của góc là gì

Vậy khi Om là phân giác của

ˆ  

z O n n O y z Oˆy

2

1 ˆ

ˆ  

HS: x Oˆzy Oˆz  180 0(kề bù)HS: m Oˆ n 90 0

-Học sinh rút ra nhận xét

HS: là dùng lập luận để đi từ

GT đến KLHọc sinh vẽ hình, ghi GT-KL của BT 50

2

1

ˆ  (Om là p.giác… Ô)

y O z n O

2

1 ˆ

0

180 2

1 ˆ

m (Oz nằm giữa)

*Chú ý: Muốn chứng minh 1

định lý ta cần:

+Vẽ hình m.hoạ cho định lý+Dựa theo h.vẽ, viết GT-KL bằng ký hiệu

+Từ GT đa ra các khẳng định

và nêu kèm theo các căn cứ của nó cho đến KL

- Học sinh biết diễn đạt định lý dới dạng “Nếu… Ô thì… Ô… Ô”

- Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết GT-KL của định lý bằng ký hiệu

- Bớc đầu biết chứng minh một định lý

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-eke-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-êke

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

HS1: Chữa bài tập 51 (SGK)

Trang 22

HS2: Hãy minh hoạ định lý “Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau” trên hình vẽ.

Viết GT-KL bằng ký hiệu và chứng minh định lý đó

c, của bài 53 Điền vào chỗ

trống trong các phát biểu sau

-Hãy trình bày lại phần chứng

-Ba học sinh đứng tại chỗ phátbiểu lại định lý dới dạng

“Nếu… Ô thì… Ô ”

Học sinh đọc đề bài BT 53

-Một học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL của bài tập

GT xx' yy'   O ;x Oˆy 90 0

KL

0

90 ˆ

' ' ' ˆ ' '

ˆxx O yy O x

O y

-Học sinh lên bảng điền vào chỗ trống

-Một học sinh lên bảng trình bày lại phần chứng minh

Học sinh đọc đề bài, suy nghĩ,thảo luận

-Một học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL của BT

-Học sinh sử dụng tính chất 2

Bài tập:

a)

ˆyy O x

O x

(hai góc kề bù)

x Oˆy  90 0 (GT)

0

90 '

ˆ 

y O x

0

90 ˆ

' ˆ 'O yx O y

0

90 ' ˆ ˆ

, ' ' //

90 ' ' ˆ ' , 90

y O Oy x O Ox

y O x y

O

KL x Oˆyx'Oˆ'y'

CM:

Trang 23

x ˆ  ' ˆ

 (đồng vị) (1)

Vì Oy // O’y’ (gt)

' ' ˆ ' ˆ 'E y x O y

- Hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đờng thẳng vuông góc, 2 đờng thẳng song song

- Biết cách kiểm tra xem 2 đờng thẳng có vuông góc hay song song hay không

- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song để làm bài tập

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-eke-thớc đo góc-bảng phụ

Trang 24

Bài toán 2: Điền vào chỗ trống để đợc một khẳng định đúng.

a) Hai góc đối đỉnh là hai góc có … Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô

b) Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai đờng thẳng … Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô

c) Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng … Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô

d) Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng … Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô

e) Nếu đờng thẳng c cắt đờng thẳng a, b và có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì … Ô… Ôf) Nếu một đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng song song thì … Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô

g) Nếu a  cb  c thì … Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô

h) Nếu a // c và… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ô… Ôthì a // b

Bài toán 3: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai ?

Nếu sai hãy vẽ hình phản ví dụ để minh họa

1) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

2) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

3) Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau

4) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

5) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy6) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy

7) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn thẳng ấy

8) Nếu 1 đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b thì hai góc so le trong bằng nhau

2 Hoạt động 2: Bài tập (23 phút)

-GV yêu cầu học sinh đọc đề

bài BT 54 (SGK)

-Hãy viết tên các cặp đờng

thẳng vuông góc và tên các

cặp đờng thẳng song song ?

-Nêu cách kiểm tra lại bằng

êke ?

-GV vẽ lại hình 38 (SGK) lên

bảng rồi gọi lần lợt hai học

sinh lên bảng làm câu a, b

-Cho đoạn thẳng AB dài 28

mm Hãy vẽ đờng trung trực

của đoạn thẳng đó

-Học sinh đọc đề bài và quan sát hình vẽ 37 (SGK-103)

-Học sinh đọc tên các cặp ờng thẳng vuông góc và tên các căph đờng thẳng song song -> kiểm tra lại kết quả

đ-bằng êke

-Học sinh đọc đề bài BT 55 rồi vẽ hình vào vở

Hai học sinh lên bảng vẽ hình mỗi học sinh làm một phần-Học sinh vẽ hình vào vở

Bài 54 (SGK)

-Năm cặp đờng thẳng vuông góc là:

4 3

2 1

8 1

d d

d d

d d

5 3

d d

d d

-Bốn cặp đờng thẳng song song là:

7 5

8 2

//

//

d d

d d

4 7

5

4 //

d d

d d

Bài 55 (SGK)

Bài 56 (SGK)

Trang 25

-GV yêu cầu học sinh lên

bảng vẽ hình và nêu cách vẽ

-GV nhận xét và kết luận

-Một học sinh lên bảng vẽ hình và nêu cách vẽ

-Học sinh lớp nhận xét, góp ý *Cách vẽ:

-Vẽ đoạn thẳng AB = 28cm-Trên đoạn thẳng AB lấy điểm

M sao cho AM = 14 mm-Qua M vẽ d  AB

 d là đờng trung trực của

- Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình, Biết diễn đạt hình vẽ cho trớc bằng lời

- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song để tính toán hoặc chứng minh

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

HS1: Hãy phát biểu các định lý đợc diễn tả bằng hình vẽ sau, rồi viết

Học sinh dựa vào t/c 2 đt song song tính Ô1, Ô2 kèm theo giải thích

Bài 57 (SGK)

-Vẽ tia Om// a Om//b

0 1

2 180 132 48

ˆ   

O

Trang 26

Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập

Đại diện học sinh lên bảng trình bày bài

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Học sinh vẽ hình vào vở, ghiGT-KL của bài toán

HS: Kẻ Bz // Cy 

Ax // Cy 

Ax // Bz  0

1 180 ˆ

ˆ B

-Học sinh nêu cách tính Bˆ1

-Một học sinh lên bảng trìnhbày bài

Mặt khác: A OˆBOˆ1 Oˆ2 (Vì

Om nằm giữa OA và OB)

0 0

1 60 , ˆ 110

ˆ  D

C

0 1

1 ˆ 60

ˆ C

E (so le trong)

0 3

2 ˆ 110

ˆ D

0 0 2

4 ˆ 110

ˆ D

0 1

5 ˆ 60

ˆ E

0 3

0

2 180 ˆ

ˆB

C (hai góc trong cùng phía)

0 0 0

2 1

40 ˆ ˆ ˆ

ˆ ˆ ˆ

C B A B B

Ta có:

1 140 40 180 ˆ

ˆB   

A

) (//

- Ôn các câu hỏi lý thuyết của chơng I

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 27

Ngày dạy:

Tiết 16 kiểm tra 1 tiết

I) Mục tiêu:

- Kiểm tra và đánh giá việc nắm kiến thức của học sinh

- Biết diễn đạt các tính chất (định lý) thông qua hình vẽ

- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời

- Biết vận dụng các tính chất để suy luận, tính toán số đo các góc

II) Nội dung:

đề bài:

Câu 1: Hãy điền dấu X vào ô trống thích hợp“ ”

1 Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng

thẳng thứ 3 thì chúng song song với nhau

2 Hai đờng thẳng song song là 2 đờng thẳng phân biệt

không cắt nhau

3 Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

4 Nếu 2 đờng thẳng a và b cắt đờng thẳng c mà trong các

góc tạo thành có 1 cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a

// b

Câu 2: a) Hãy phát biểu các định lý đợc diễn tả bởi hình vẽ sau:

b) Viết GT-KL của các định lý đó bằng ký hiệu

Câu 3: Cho đoạn thẳng AB dài 5 cm Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB

Câu 4: (4 điểm) Ghi GT-KL đúng đủ (0,5 điểm) Tính đợc góc AOB = 75 0 (3,5 điểm)

III) Nhận xét, đánh giá giờ kiểm tra

Chơng II Tam giácNgày dạy:

Tiết 17 tổng ba góc của một tam giác

Trang 28

I) Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc định lý tổng 3 góc của một tam giác

- Biết vận dụng định lý trong bài để tính số đo các góc của một tam giác

- Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào các bài toán

- Phát huy trí lực của học sinh

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-1 miếng bìa hình tam giác lớn-kéo cắt giấy

HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-miếng bìa hình tam giác nhỏ

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra và thực hành đo tổng 3 góc của 1 tam giác (8 phút)

HS1: Vẽ ABC bất kỳ

Đo  = ? = ?; Cˆ = ?Tính AˆBˆCˆ = ?

GV (ĐVĐ) -> vào bài

2 Hoạt động 2: Tổng ba góc của tam giác (20 phút)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV sử dụng một tấm bìa lớn

hình tam giác, lần lợt tiến

hành từng thao tác nh SGK

-Hãy nêu dự đoán về tổng ba

góc của một tam giác ?

HS nhận xét đợc: Tổng ba góc của 1 tam giác bằng 1800

Học sinh suy nghĩ, thảo luận-Từ hoạt động cắt ghép hình

HS có thể nêu đợc+Qua A kẻ đờng thẳng xy saocho xy // BC

+AD tính chất 2 đờng thẳng song song làm BT

1 Tổng 3 góc của tam giác

-Đối với mỗi hình, giáo viên

yêu cầu học sinh đọc hình vẽ

-GV trình bày mẫu 1 phần,

yêu cầu học sinh làm tơng tự

các phần còn lại

-GV giành thời gian cho học

sinh làm bài tập, sau đó gọi

Đại diện các nhóm lên bảng trình bày lời giải của bài tập

110 40

30 180

ˆ ˆ 180 ˆ

h.49: Xét MNP có:

0

180 ˆ ˆ

ˆ NP

0 0

0 0

0

0 0

65 2 130

130 50

180 2

180 50

x x

Trang 29

-Riêng đối với hình 50 và

hình 51 GV yêu cầu học sinh

Học sinh lớp làm vào vở, nhận xét kết quả bài bạn

Học sinh đọc kỹ đề bài, suy nghĩ, thảo luận nhóm trong 2’

Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày lời giải, chọn đáp án

đúng

h.50: Xét DEK có:

0

180 ˆ ˆ

80 40 60 180 ˆ

ˆ ˆ 180 ˆ

Ta có: yDˆ  180 0 (kề bù)

0 0

30 70 80 180

ˆ ˆ 180 ˆ

Xét ADC có:

0

0 0

0 0

110

110 30

40 180 ˆ

Bài 4 (SBT-98)

0 0

0 130 50 180

ˆF   

E

O ˆ E FI ˆ K F là 2 góc trong cùng phía nên ta có:

0

40 140 180

ˆ

180 ˆ

F K I E F O

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của học sinh

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-eke-thớc đo góc-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-eke

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút) BT: Tìm số đo x, y trên hình vẽ

Trang 30

GV giới thiệu: ABC là tam giác nhọn EMF là tam giác vuông

PQR là tam giác tù

GV (ĐVĐ) -> vào bài

2 Hoạt động 2: áp dụng vào tam giác vuông (10 phút)

-Vậy thế nào là tam giác

vuông ?

-GV giới thiệu các khái niệm

của tam giác vuông

-GV yêu cầu học sinh chỉ rõ

cạnh huyền, cạnh góc vuông

của EMF (ở phần kiểm tra)

-GV yêu cầu học sinh làm ?3

Cho ABC vuông tại A

Một học sinh đứng tại chỗ trả

lời

HS tính đợc: 0

90 ˆ

ˆC

theo giải thích)HS: Hai góc có tổng số đo bằng 900 là 2 góc phụ nhau

2 AD vào tam giác vuông:

đối với Cˆ của ABC ?

-Vậy góc ngoài của tam giác

hai góc trong ko kề với A ˆ C x

Vậy góc ngoài của tam giác

Học sinh đọc đề bài ?4 (SGK)

So sánh đợc: A CˆxAˆBˆ

(kèm theo giải thích)

HS phát biểu tính chất góc ngoài của tam giác

3 Góc ngoài của tam giác

ˆBC

180 ˆ

-GV nêu đề bài bài tập:

-Đọc tên các tam giác vuông

trong hình vẽ sau, chỉ rõ

vuông tại đâu (nếu có)

-Tìm các giá trị x, y trên hình

vẽ ?

-Gọi hai học sinh lên bảng

Học sinh quan sát hình vẽ và chỉ ra các tam giác vuông trên hình vẽ

Học sinh suy nghĩ, tính toán các giá trị x, y trên hình vẽ

Đại diện 2 học sinh lên bảng

0 50 40

90  

x

Trang 31

trình bày lời giải bài tập

HS: Hai góc cùng phụ với gócthứ 3 thì chúng bằng nhau

+) ABC có: Aˆ  90 0

0 0

24

113 43 180

- Rèn kỹ năng tính toán, kỹ năng suy luận

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)

HS1: Phát biểu định lý tổng ba góc trong tam giác

Chữa BT 2 (SGK)

HS2: Vẽ ABC

Vẽ đờng thẳng BC Chỉ ra các góc ngoài của ABC

Các góc đó bằng tổng số đo những góc nào? và lớn hơn những góc nào của ABC ?

2 Hoạt động 2: Luyện các bài toán có vẽ hình sẵn (15 phút)

-GV dùng bảng phụ giới thiệu

Học sinh nêu cách làm của từng phần ?

HS: hai góc đó bằng nhauHọc sinh nêu cách làm khác

ˆ 

A E (định lý)

Trang 32

Học sinh lần lợt đứng tại chỗ trả lời miệng bài tập

0 0

0 0

125 125

ˆ

35 90 ˆ ˆ ˆ

B H

E E K B K B H

Bài 7

-Các cặp góc phụ nhau:

Â1 và Bˆ Â2 và Cˆ

Â1 và Â2 Cˆ và -Các góc nhọn bằng nhau:

C

Aˆ1 ˆ (cùng phụ với Â2)

B

Aˆ2 ˆ (cùng phụ với Â1)

3 Hoạt động 3: Luyện tập các bài tập có vẽ hình (10 phút)

-GV yêu cầu học sinh đọc đề

-Quan sát hình vẽ, cho biết

dựa vào dấu hiệu nào để c/m

Học sinh ghi GT-KL của BT

HS: C/m cặp góc so le trong (hoặc cặp góc đồng vị) bằng nhau  Ax // BC

Một học sinh đứng tại chỗ chứng minh miệng BT

2

1 ˆ

A A y A B (2)

2 40 ˆ

4 Hoạt động 4: Bài tập có ứng dụng thực tế (7 phút)

-GV dùng bảng phụ giới thiệu

h.59 (SGK)

-GV phân tích đề bài cho HS

chỉ rõ hình biểu diễn mặt cắt

ngang của con đê, mặt

nghiêng của con đê

-Hãy nêu cách tính góc MOP

GV kết luận

Học sinh quan sát h.59 (SGK)

và đọc kỹ đề bàiHọc sinh nghe giảng và ghi bài

ˆ  

C O D A B C (cùng phụvới 2 góc bằng nhau)

Trang 33

Ngày dạy:

Tiết 20 hai tam giác bằng nhau

I) Mục tiêu:

- Học sinh hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau, biết viết ký hiệu về sự bằng nhau của

hai tam giác bằng nhau của hai tam giác theo quy ớc viết tên các đỉnh tơng ứng theo

cùng một thứ tự

- Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các

góc bằng nhau

- Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-com pa-phấn màu-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-com pa-thớc đo góc

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút) Bài tập: Cho ABC và A'B'C'

-Hãy dùng thớc đo góc và thớc có chia khoảng để kiểm nghiệm trên hình ta có:

' ˆ ˆ , ' ˆ ˆ , ' ˆ ˆ

' ' ,

' ' ,

' '

C C B B A A

C B BC C A AC B A AB

-Yêu cầu học sinh nhắc lại

-Vậy hai tam giác bằng nhau

là hai tam giác nh thế nào ?

GV kết luận

Học sinh nhắc lại các yếu tố bằng nhau của hai tam giác (phần kiểm tra bài cũ)HS: Khi 2 tam giác có các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau

Học sinh nghe giảng và ghi bài

Một vài học sinh đứng tại chỗnhắc lại

-Học sinh phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau

1 Định nghĩa:

ABC

 và A'B'C' có:

' '

' '

' '

C B BC

C A AC

B A AB

C C

B B

A A

 ABC và A'B'C' là 2 tam giác bằng nhau

-GV nhấn mạnh quy ớc viết

ký hiệu 2 tam giác bằng nhau

-GV yêu cầu học sinh làm ?2

Học sinh quan sát hình vẽ, suy nghĩ, thảo luận thực hiện ?2 và ?3 (SGK)

' ' ,

' ' ,

' '

' ' '

C C B B A A

C B BC C A AC B A AB

C B A ABC

?2: a) ABC  MNP

b) Đỉnh tơng ứng với đỉnh A là

đỉnh M… Ô.c) ACB  MPN

N B

MP AC

ˆ

ˆ 

Trang 34

ơng ứng

GV kết luận

Đại diện học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng bài toánHọc sinh lớp nhận xét, góp ý

?3: Xét ABC có:

0

180 ˆ ˆ

ˆBC

A (t/c… Ô.)

0 ˆ ˆ ˆ 60 180

cm EF

BC

D A

các tam giác bằng nhau ?

-Viết ký hiệu về sự bằng nhau

của các tam giác đó ?

-Cho ABC  HIK

Học sinh đọc đề bài BT 11Học sinh đứng tại chỗ làm miệng bài tập

Bài 10 (SGK)

+) ABC IMN Vì:

MN BC IN AC IM

30 ˆ ˆ

; 80 ˆ

IK BC HK AC HI AB

HIK ABC

ˆ ˆ , ˆ ˆ , ˆ ˆ

, ,

- Học thuộc và hiểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau

- Biết viết ký hiệu 2 tam giác bằng nhau một cách chính xác

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong học Toán

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-com pa-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)

Trang 35

HS1: Cho EFX  MNK (nh hình vẽ)

- Hãy tìm số đo các yếu tố còn lại

của hai tam giác ?

HS2: Chữa bài tập 12 (SGK)

2 Hoạt động 2: Luyện tập-củng cố (34 phút)

-GV cho học sinh làm bài tập

Điền vào chỗ trống để đợc

khẳng định đúng

-GV ghi bài lên bảng

-Gọi đại diện học sinh đứng

tại chỗ trả lời miệng BT

-GV nêu đề bài bài tập 2

-Hãy tính tổng chu vi của hai

bài bài tập 3: Cho các hình vẽ

sau, hãy chỉ ra các tam giác

bằng nhau trong mỗi hình

Đại diện học sinh đứng tại chỗ trả lời miệng bài tậpHọc sinh lớp nhận xét, góp ýHọc sinh đọc đề bài BT 2, cho biết đề bài cho biết gì, yêu cầu gì ?

Học sinh lớp làm BT ra nhápMột học sinh lên bảng trình bày bài

HS: Hai tam giác bằng nhau

có chu vi bằng nhauHọc sinh đọc đề bài, quan sáthình vẽ nhận biết các cặp tamgiác bằng nhau

Học sinh chỉ ra các cặp cạnh bằng nhau, các cặp góc bằng nhau của hai tam giác

Một học sinh đứng tại chỗ làm miệng bài tập

MP AC

NP BC MN AB

ˆ ˆ , ˆ ˆ , ˆ ˆ

, ,

EG PR

FG QR FE PQ

ˆ ˆ , ˆ ˆ , ˆ ˆ

, ,

BC MK

AB NK

AC NM

ˆ ˆ , ˆ ˆ , ˆ ˆ

, ,

thì NMK  ACB

Bài 2: Cho DKE có:

) (

5 cm

DE KE

Mà: DKKEDE5 cm( )

) (

5 cm

CO BO

Tổng chu vi của 2 tam giác là

) ( 30 5 3 5 3

3

3DKBC    cm

Bài 3: Chỉ ra các cặp tam giác

bằng nhau trên hình vẽ và giải thích vì sao ?

2 tam giác không bằng nhau

ABC  BAD

Trang 36

-GV yêu cầu học sinh đọc đề

bài và làm bài tập 14 (SGK)

-Hãy viết ký hiệu về sự bằng

nhau của 2 tam giác

GV kết luận

Học sinh đọc đề bài, suy nghĩ, thảo luận nhómHọc sinh chỉ ra các đỉnh tơng ứng của 2 tam giác

AHB AHC

Bài 14 (SGK)

Cho ABC và 1 tam giác có

ba đỉnh là H, I, K bằng nhau Biết AB  KIBˆ Kˆ

Viết ký hiệu về sự bằng nhau của 2 tam giác là:

- Nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh của hai tam giác

- Biết cách vẽ một tam giác biết độ dài 3 cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau

- Rèn kỹ năng sử dụng dụng cụ, rèn tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình Biết trình bày bài tập chứng minh hai tam giác bằng nhau

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-com pa-thớc đo góc-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-com pa

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra và đặt vấn đề (5 phút)

- Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau

- Để kiểm tra xem hai tam giác có bằng nhau hay không ta kiểm tra những điều kiện gì ?

GV (ĐVĐ) -> vào bài

2 Hoạt động 2: Vẽ hai tam giác biết 3 cạnh (10 phút)

GV nêu bài toán 1: Vẽ

Học sinh đọc đề bài bài toán

Học sinh nêu cách vẽ của bàitoán

1 Vẽ tam giác biết 3 cạnh Bài toán 1: Vẽ ABC Biết:

cm

AB  2 ,

) ( 3 ),

(

4 cm AC cm

Trang 37

-GV thực hành vẽ trên bảng,

yêu cầu học sinh vẽ vào vở

GV nêu BT 2: Cho ABC

*Cách vẽ:

-Vẽ đoạn thẳng BC  4 cm( )

- Vẽ 2 cung tròn (B; 2cm) và cung tròn (C; 3cm) cắt nhau tại A

- Nối AB và AC

Ta đợc ABC

Bài toán 2: Cho ABC Vẽ

' ' 'B C A

3 Hoạt động 3: Trờng hợp bằng nhau c.c.c (7 phút)

-Qua bài tập trên ta có thể đa

ra dự đoán nào ?

-GV giới thiệu TH bằng nhau

c.c.c của 2 tam giác ?

-Có KL gì về 2 tam giác sau

MNP

 và M'N'P' nếu:

' '

' ' ,

' '

P

M

MN

N P NP N

2 T/hợp bằng nhau c.c.c

*Tính chất: SGK

Nếu ABC và A'B'C' có:

' '

' '

' '

C B BC

C A AC

B A AB

-Một học sinh lên bảng c/mHọc sinh đọc đề bài BT 16Học sinh nêu cách vẽ hình -Học sinh vẽ hình vào vở,

đo các góc của tam giác, rút

ra nhận xét

?2: Tìm số đo Bˆ trên hình vẽ

Xét ACD và BCD có:

BD AD

BC AC

(gt)

CD chung  ACD  BCD(c.c.c)

0

120 ˆ

Trang 38

H.68: ABC  ABD(c.c.c) Vì:

BD BC AD

AC ,  , AB chungH.69: MNQ QPM(c.c.c)

Vì:

, ,MP QN PQ

- Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau để chỉ ra 2 góc bằng nhau

- Rèn kỹ năng vẽ hình, suy luận, kỹ năng vẽ tia phân giác của một góc bằng thớc thẳng vàcom pa

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-com pa-thớc đo góc-bảng phụ-phấn màu

HS: SGK-thớc thẳng-com pa-thớc đo góc

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)

HS1: Vẽ ABC

Vẽ MND sao cho MNAB,NDBC,MDAC

HS2: Chữa bài tập 18 (SGK)

2 Hoạt động 2: Luyện tập các bài toán vẽ hình và chứng minh (20 phút)

-GV yêu cầu học sinh làm bài

) ( 3

cm BD

AD

cm CA

Học sinh vẽ hình theo hớng dẫn của GV

Một học sinh đứng tại chỗ ghi GT-KL của BT

-Học sinh nêu cách c/minh

BDE

Học sinh đọc đề bài, vẽ phác hình ra nháp

Một học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL của BT (thể hiện GT đề bài cho trênhình vẽ)

HS: C AˆDC BˆD

Bài 19 (SGK)

a) Xét ADE và BDE có:

AE AD EB BD((gt gt))

DE chung  ADE  BDE(c.c.c)

b) Vì ADE  BDE (phần a,)

E B D E A

Trang 39

D B C D A

3 Hoạt động 3: Luyện tập bài tập vẽ tia phân giác của góc (14 phút)

-GV yêu cầu học sinh đọc đề

GV giới thiệu bài tập trên cho

ta cách vẽ tia phân giác của

Hai học sinh lên bảng vẽHS1: Vẽ TH x ˆ O y nhọnHS2: Vẽ TH x ˆ O y tùHS: OC là p.giác của x ˆ O y

OB CA

C O B C O

Trang 40

cạnh Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức và rèn kỹ năng vẽ hình, kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau qua bài kiểm tra 15 phút

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-com pa

HS: SGK-thớc thẳng-com pa

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (5 phút)

- Phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau

- Phát biểu trờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh của 2 tam giác

- Khi nào thì ta có thể kết luận đợc ABC  MNP theo trờng hợp c.c.c

2 Hoạt động 2: Luyện tập BT có yêu cầu vẽ hình, chứng minh (13 phút)

GV nêu bài tập: Cho ABC

có AB = AC Gọi H là trung

Học sinh vẽ hình theo hớng dẫn của giáo viên

1 180 90

2

1 ˆ

H H

Hay AH  BC

3 Hoạt động 3: Luyện bài tập vẽ góc bằng góc cho trớc (10 phút)

-GV yêu cầu học sinh đọc đề

Bài 22 (SGK)

Xét OBC và AED có:

) (c c c AED OBC

r DE BC

R AD OC

R AE OB

Ngày đăng: 22/10/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng vẽ hình - Hinh hoc 7 CN (3 cot)
Bảng v ẽ hình (Trang 7)
Bảng vẽ lại hình - Hinh hoc 7 CN (3 cot)
Bảng v ẽ lại hình (Trang 10)
Bảng vẽ góc xOy và điểm O’ - Hinh hoc 7 CN (3 cot)
Bảng v ẽ góc xOy và điểm O’ (Trang 12)
Bảng làm từng phần - Hinh hoc 7 CN (3 cot)
Bảng l àm từng phần (Trang 22)
Bảng rồi gọi lần lợt hai học - Hinh hoc 7 CN (3 cot)
Bảng r ồi gọi lần lợt hai học (Trang 24)
Bảng và yêu cầu học sinh - Hinh hoc 7 CN (3 cot)
Bảng v à yêu cầu học sinh (Trang 26)
Bảng trình bày bài - Hinh hoc 7 CN (3 cot)
Bảng tr ình bày bài (Trang 47)
Hình vẽ 101, 102, 103 (SGK) - Hinh hoc 7 CN (3 cot)
Hình v ẽ 101, 102, 103 (SGK) (Trang 49)
Bảng phụ) - Hinh hoc 7 CN (3 cot)
Bảng ph ụ) (Trang 59)
Bảng trình bày bài làm - Hinh hoc 7 CN (3 cot)
Bảng tr ình bày bài làm (Trang 62)
Hình để đợc hình vuông mới - Hinh hoc 7 CN (3 cot)
nh để đợc hình vuông mới (Trang 67)
Bảng phụ hoặc tranh vẽ giới - Hinh hoc 7 CN (3 cot)
Bảng ph ụ hoặc tranh vẽ giới (Trang 71)
Hình vẽ ? - Hinh hoc 7 CN (3 cot)
Hình v ẽ ? (Trang 74)
Hình vẽ - Hinh hoc 7 CN (3 cot)
Hình v ẽ (Trang 82)
Bảng phụ) - Hinh hoc 7 CN (3 cot)
Bảng ph ụ) (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w