1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra hình học 7 tiet 16 ( bai 1)

4 595 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra hình học 7 tiết 16 (bài 1)
Trường học Trường THCS Xuân Tân
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 217,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm : 2đ Câu 1 : Điền dấu “x” vào ô thích hợp 1 đ Câu Đúng Sai a/ Đường thẳng vuông góc với đọan thẳng là đường trung trực của đọan thẳng đó.. b/ Hai đường thẳng song song là h

Trang 1

Trường THCS Xuân Tân

Lớp : ………

Họ và tên:………MS…

Kiểm tra 1 tiết Môn: Hình 7 Thời gian: 45 phút Đề 1 Điểm Lời Phê của Thầy ( Cô ) I Trắc nghiệm : ( 2đ ) Câu 1 : Điền dấu “x” vào ô thích hợp (1 đ) Câu Đúng Sai a/ Đường thẳng vuông góc với đọan thẳng là đường trung trực của đọan thẳng đó b/ Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng cắt nhau c/ Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b d/ Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau Câu 2 : (1đ)Điền vào chổ trống (…) trong các phát biểu sau a/ Một đường thẳng a cắt hai đường thẳng song song b và c thì : * Hai góc trong cùng phía………

* Hai góc ……… bằng nhau * Hai góc ……… bằng nhau b/ Hai đường thẳng xx’, yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc bằng 900 thì ……

II Tự luận : ( 8đ ) Bài 1 : (3,5đ ) Cho a//b biết aMO 30 ,0 bNO 1000 Tính MON ? ( Trình bày cách tính ) Bài 2 : ( 4,5đ ) Cho hình vẽ, có a // b, biết  0 1 115 A  Tính các góc còn lại có trong hình? Bài làm

Trang 2

Đáp án: Đề 1

I Trắc nghiệm : ( 2đ )

Câu 1 : Điền dấu “x” vào ô thích hợp (1 đ)

a/ S b/ S c/ Đ d/ Đ

Câu 2 : (1đ)Điền vào chổ trống (…) trong các phát biểu sau

a/

* bù nhau

* So le trong ( hoặc đồng vị )

* Đồng vị ( hoặc So le trong)

b/ xx’yy’

II Tự luận : ( 8đ )

Bài 1 : (3,5đ ) Cho a//b biết aMO 30 ,0 bNO 1000

Hình vẽ (0,5đ)

Tính MON

Ta có   0

  0

ObNO ( Trong cùng phía ) (0,5đ)

Mà   

1 2

Bài 2 : ( 4,5đ ) Cho hình vẽ, có a // b, biết  0

1 115

Ta có :

  0

3 1 115

AA  ( Đối đỉnh ) (0,5đ)

  0

1 2 180

 0  0 0 0

2 180 1 180 115 65

  0

4 2 65

AA  ( Đối đỉnh ) (0,5đ)

  0

2 4 65

BA  ( So le trong ) (0,5đ)

  0

3 1 115

BA  ( So le trong ) (0,5đ)

  0

1 3 115

BB  ( Đối đỉnh ) (0,5đ)

  0

4 2 65

BB  ( Đối đỉnh ) (0,5đ)

Trang 3

Trường THCS Xuân Tân

Lớp : ………

Họ và tên:………MS…

Kiểm tra 1 tiết Môn: Hình 7 Thời gian: 45 phút Đề 2 Điểm Lời Phê của Thầy ( Cô ) I Trắc nghiệm : ( 2đ ) Câu 1 : Điền dấu “x” vào ô thích hợp (1 đ) Câu Đúng Sai a/ Đường thẳng đi qua trung điểm của đọan thẳng là đường trung trực của đọan thẳng đó b/ Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a // b c/ Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì hai góc so le trong bằng nhau d/ Có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng cho trước Câu 2 : (1đ)Điền vào chổ trống (…) trong các phát biểu sau a/ Hai đường thẳng cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc bằng 900 thì hai đường thẳng đó ……… với nhau b/ Một đường thẳng a cắt hai đường thẳng song song b và c thì : * Hai góc ……… bằng nhau * Hai góc ……… bằng nhau * Hai góc trong cùng phía………

II Tự luận : ( 8đ ) Bài 1 : (3,5đ ) Cho xx’// yy’ biết  0  0 40 , 120 xACCBy Tính ACB? ( Trình bày cách tính ) Bài 2 : ( 4,5đ ) Cho hình vẽ, có a // b, biết  0 1 115 A  Tính các góc còn lại có trong hình? Bài làm

Trang 4

Đáp án: Đề 2

I Trắc nghiệm : ( 2đ )

Câu 1 : Điền dấu “x” vào ô thích hợp (1 đ)

a/ S b/ Đ c/ S d/ S

Câu 2 : (1đ)Điền vào chổ trống (…) trong các phát biểu sau

a/ vuông góc

b/

* So le trong ( hoặc đồng vị )

* Đồng vị ( hoặc So le trong)

* bù nhau

II Tự luận : ( 8đ )

Bài 1 : (3,5đ ) Cho a//b biết xAC 40 ,0 CBy 1200

Hình vẽ (0,5đ)

Tính ACB

  0

' 50

40 50

ACB

90

ACB

Bài 2 : ( 4,5đ ) Cho hình vẽ, có a // b, biết  0

1 115

Ta có :

  0

2 4 100

AA  ( Đối đỉnh ) (0,5đ)

  0

1 4 180

 0  0 0 0

1 180 4 180 100 80

  0

3 1 80

AA  ( Đối đỉnh ) (0,5đ)

Ta lại có xx’ // yy’ , nên (0,5đ)

  0

2 4 100

BA  ( So le trong ) (0,5đ)

  0

1 3 80

BA  ( So le trong ) (0,5đ)

  0

3 1 80

BB  ( Đối đỉnh ) (0,5đ)

  0

4 2 100

BB  ( Đối đỉnh ) (0,5đ)

Ngày đăng: 08/11/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ (0,5đ) - Kiểm tra hình học 7 tiet 16 ( bai 1)
Hình v ẽ (0,5đ) (Trang 2)
Hình vẽ (0,5đ) - Kiểm tra hình học 7 tiet 16 ( bai 1)
Hình v ẽ (0,5đ) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w