Chương I :ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG Bài 1. HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH 1. MỤC TIÊU: 1.1. Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh ; Nắm được tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. 1.2. Kĩ năng: Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước. Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình. 1.3. Thái độ: Bước đầu tập suy luận. 2. CHUẨN BỊ: 2.1. GV: bảng phụ. 2.2. HS: SGK, dụng cụ học tập. 3. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn: 31/08/2016 Tiết PPCT: 1 Ngày dạy: 03/09/2016
Chương I :ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG Bài 1 HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
3.2 Kiểm tra miệng (5’)
- Giáo viên kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
- Nêu yêu cầu của mình đối với học sinh về môn học
- Thống nhất cách chia nhóm và làm việc theo nhóm trong lớp
3.3 Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thế nào là hai góc đối
đỉnh (15’)
- GV giới thiệu qua về chương trình
Hình học 7 và nội dung chương I
- Dựa vào định nghĩa, HS trả lời ?2
1 Thế nào là hai góc đối đỉnh ?
Trang 2Hoạt động 2: Tính chất của hai góc
đối đỉnh (15’)
? Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành
mấy cặp góc đối đỉnh
? Cho AOB, vẽ góc đối đỉnh của nó
O2 + O3 = 1800 (Hai góc kề bù) (2)
x
O
1 4 3
y’
2
Trang 3Tuần 2 Ngày soạn: 07/09/2016 Tiết PPCT: 2 Ngày dạy: 10/09/2016
3.2 Kiểm tra miệng (5’)
Hs1: Em hãy nêu định nghĩa hai góc đối đỉnh? Cho ví dụ?
Hs2:Em hãy nêu định nghĩa hai góc đối đỉnh? Cho ví dụ?
Nên: ∠ABC + ∠ABC’=1800
=>∠ABC’=180O- ∠ABC
∠ABC’=180O- 56O=124O
∠ABC và ∠A’BC’đối đỉnh nên:
∠ABC = ∠A’BC’= 56O
Trang 4Cho HS giải bài tập 6
đối OX’, OY’ của hai tia OX và OY
Hs:
Gv:Nếu Oˆ1 = 47O =>Oˆ3 = ?
-Góc Oˆ2 và Oˆ4 quan hệ như thế
Trang 5Tuần 3 Ngày soạn: 14/09/2016 Tiết PPCT: 3 Ngày dạy: 17/09/2016
Bài 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
1 MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức:
- Giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau
- Công nhận tính chất: Có duy nhất một đường thẳng b đi qua điểm A và
3.2 Kiểm tra miệng (5’)
- Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất cua hai góc đối đỉnh ?
- Vẽ xAy = 900 và góc x’Ay’ đối đỉnh với góc đó?(Bài tập 9)
3.3 Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thế nào là hai đường
thẳng vuông góc (12’)
- HS cả lớp làm ?1
- GV vẽ đường thẳng xx’ và yy’ vuông
góc với nhau tại O
- HS cả lớp làm ?2
O1 = 900 (điều kiện cho trước)
O2 =1800− O1 = 900 (Hai góc kề bù)
⇒ O3 = O1 = 900 ; O4 = O2 = 900
- GV thông báo hai đường thẳng xx’ và
yy’ là hai đường thẳng vuông góc
? Thế nào là hai đường thẳng vuông
y
x’
Trang 6- HS làm ?3 ?4 để vẽ đường thẳng
đi qua một điểm cho trước và vuông
góc với một đường thẳng cho trước
- GV hướng dẫn HS kĩ năng vuông góc
bằng thước thẳng
? Nhận xét có thể vẽ được bao nhiêu
đường thẳng qua một điểm và vuông
góc với một đường thẳng cho trước
Tính chất:
Có một và chỉ một đường thẳng d
đi qua một điểm O cho trước vàvuông góc với một đường thẳng acho trước
Hoạt động 3: Đường trung trực của
một đoạn thẳng (8’)
- GV yêu cầu HS làm công việc sau:
+ Vẽ đoạn thẳng AB, Xác định trung
điểm I của đoạn AB
+ Qua I vẽ đường thẳng d ⊥ AB
- GV thông báo đường thẳng d vừa vẽ
được gọi là trung trực của đoạn thẳng
- Phát biểu định nghĩa hai đường thẳng vuông góc ?
- Lấy ví dụ thực tế về hai đường thẳng vuông góc ?
- Chuẩn bị chu đáo để bài sau luyện tập
- Bài tập 16 : Dùng êke thao tác theo H9 - sgk tr.78
****************************************
d
I
Trang 7Tuần 4 Ngày soạn: 21/09/2016 Tiết PPCT: 4 Ngày dạy: 24/09/2016
3.2 Kiểm tra miệng (7’)
- Hs1: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc ?
Cho đường thẳng xx’ và O thuộc xx’ hãy vẽ đường thẳng yy’ đi qua O và vuông góc với xx’
- Hs2: Thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng
Cho đoạn thẳng AB = 4cm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB
3.3 Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 :Luyện tập (30’)
Bài 17 (trang 87 SGK)
- GV Gọi lần lượt 3 HS lên bảng kiểm
tra xem 2 đường thẳng a và a’ có vuông
góc với nhau không?
- HS Lên bảng kiểm tra
- GV Yêu cầu HS cả lớp quan sát 3 bạn
kiểm tra trên bảng và nêu nhận xét
Bài 18 /87 :
Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời
a ⊥ a' a' a O
a ⊥ a' a'
x
y
B C O
Trang 8Lấy điểm A bất kỳ nằm trong ·xoy
vuông góc với ox
đi qua A và vuông góc với oy
- HS thao tác từng bước theo GV hướng
d
A
o 60
B
C O
2 1
C B
Trang 9d 2
B A
a Đường thẳng vuông góc với AB là đường trung trức của AB (Đ)
đường trung trực củaAB (S)
c Hai mút của đoạn thẳng đối xứng với nhau qua đường trung trực của
nó (Đ)
4.2 Hướng dẫn tự học (2’)
- Xem lại các bài tập đã chữa; Làm bài 10.11.12.13,14,15/75 SBT
- Đọc trước bài: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
- Hướng dẫn: Bài 10/75 SBT làm tương tự bài 17 SGK
- Bài 12 làm tương tự bài 16 SGK
- Bài 15 dựa vào định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng để vẽ
************************
Trang 10Tuần: 5 Ngày soạn: 25/09/2016Tiết PPCT: 5 Ngày dạy: 28/09/2016
Bài 3 CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT DƯỜNG THẲNG
3.2 Kiểm tra miệng (7’)
1) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc ?
2) Thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng
hai góc trong cùng phía
- GV giải thích thêm về các thuật ngữ
“sole trong” “đồng vị”; “trong cùng
B ; ¶ 4
A
và¶ 2
1 2 3 4
abc
Trang 11Gọi 1 Hs lên bảng trình bày.
Gv treo bảng phụ ghi BT 21/89 và yêu
cầu Hs điền vào chổ trống
B
¶ 2
A và¶
2
B ; ¶ 3
A và¶
3
B ;¶ 4
A và
¶ 1
- Gọi đại diện từng nhóm trình bày Gv
kiểm tra kết quả của từng nhóm và sửa
B =450
Suy ra cặp góc so le trong còn lại bằng
nhau và các góc đồng vị cũng bằng
nhau
- GV Trong trường hợp tổng quát
Nếu đường thẳng c cắt 2 đường thẳng
a,b và trong các góc tạo thành có 1 cặp
góc so le trong bằng nhau thì suy ra
điều gì ?
- HS Cặp góc so le trong còn lại bằng
nhau Hai góc đồng vị bằng nhau
=> Tính chất các góc tạo bởi 1 đường
¶ 4
A =¶ 2
B =450
yêu cầu : a/ ¶
1
A ?¶ 3
b/ ¶ 2
Giải : a/ ¶ 1
A +¶ 4
A =1800(2 góc kề bù)
=>¶ 1
B =1800(2 góc kề bù).Vậy ¶
2
A =¶ 3
B =1350
b/ ta có ¶
2
A =¶ 4
A =450(2 góc đối đỉnh) vậy ¶
2
A =¶ 3
B =450
c/ ba cặp góc đồng vị còn lại là: ¶
1
A =¶ 1
B
=1350; ¶
3
A =¶ 3
1 3
1 2 3
4
c
a
b
Trang 12- Btvn 23/89 Sgk và 16,17,18,19,20/75,76 Sbt Xem trước bài §4.
- Ôn định nghĩa 2 đường thẳng song song và vị trí của 2 đường thẳng (lớp 6)
************************
Trang 13Tuần: 5 Ngày soạn: 27/09/2016Tiết PPCT: 6 Ngày dạy: 30/09/2016
Bài 4 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
3.2 Kiểm tra miệng (7’)
- Nêu t/c của các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng BT17/76 Sbt
- Nhắc lại vị trí 2 đường thẳng và thế nào là 2 đường thẳng song song(lớp 6)
3.3 Tiến trình dạy học:để nhận biết 2 đường thẳng song song ta có thể
dựa vào dấu hiệu nào ? và cách vẽ 2 đường thẳng song song ntn ? ta sẽ nghiên cứu bài học hôm nay
Hoạt động 1 : Nhắc lại kiến thức lớp
6 (3’)
Yêu cầu Hs nhắc lại 1 số kiến thức lớp
6 như: vị trí của 2 đường thẳng thế nào
là 2 đường thẳng song song ?
Để nhận biết và c/m 2 d song song ta
thường dựa vào các dấu hiệu nhận biết
2 đường thẳng song song
Hoạt động 2: Dấu hiệu nhận biết 2
đường thẳng song song(15’)
Trang 14các góc cho trước trong hình vẽ.
- Hs a//b; m//n
d không song song với e
a/ cặp góc cho trước là cặp góc so le
trong và số đo bằng nhau
b/ Cặp góc sole trong và số đo không
bằng nhau
c/ Cặp góc đồng vị bằng nhau
- GV Qua bài toán trên ta thấy nếu 1
đường thẳng cắt 2 đường thẳng tạo
đường thẳng song song
- GV chốt lại dấu hiệu nhận biết 2
đường thẳng song song cho Hs
- HS nhắc lại dấu hiệu nhận biết 2
đường thẳng song song
nhau để nói lên a//b
Dựa vào dấu hiệu hãy nêu cách kiểm
tra xem 2 đường thẳng a và b sau đây
có song song nhau hay không ?
Vậy muốn vẽ 2 đt song song ta làm
ntn ?
- HS cách kiểm tra a//b? Vẽ đt c bất kỳ
cắt a và b Đo cặp góc sole trong hoặc
- GV yêu cầu Hs làm bài ?2 theo nhóm
Gọi đại diện của nhóm lên bảng trình
bày các bước vẽ và vẽ hình
- HS Hoạt động nhóm?2 1 đại diện của
2/ Vẽ 2 đường thẳng song song.
?2 cho A ∉a hãy vẽ đường thẳng b điqua A và song song với a
c1 : Dựa vào dấu hiệu 1:
tạo thành 1 cặp góc sole trong bằng nhau
Trang 15trình bày Cả lớp theo dỏi và cùng vẽ
vào vở
- GV Chú ý các thao tác vẽ để kịp thời
sửa sai (nếu có)
Yêu cầu Hs chỉ ra cơ sở của các cách
vẽ ở hình 18; h19
Gv cho Hs nắm nhận biết 2 đoạn thẳng
song song, 2 tia song song
- HS H.18 dựa vào dấu hiệu 1 H.19
dựa vào dâu hiệu 2 Hs chú ý theo dõi
C2 : Dựa vào dấu hiệu 2:
Tạo thành 1 cặp góc đồng vị bằng nhau
4 TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP:
4.1 Tổng kết (5’)
- Gv treo bảng phụ ghi Bt 24 Sgk và yêu cầu Hs trả lời
- Gv treobảng phụ ghi Bt 22/77 Sbt và yêu cầu Hs trả lời
- Nhắc lại các dáu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
4.2 Hướng dẫn tự học (2’)
- Học thuộc dấu hiệu nhận biết 23 đường thẳng song song( kết hợp vở ghi
và Sgk) - Btvn : 5,26/91 Sgk và 21,23,24/77,78 Sbt.
***************************************
Trang 16Tuần: 6 Ngày soạn: 03/10/2016Tiết PPCT: 7 Ngày dạy: 05/10/2016
3.2 Kiểm tra miệng (7’)
- Nêu dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
Btoán cho gì và y/c gì ?
- Hs đọc và phân tích dề bài Cho VABC
Yêu cầu qua A vẽ đọa thẳng AD :
AD//BC và AD=BC
-GV Gọi 1 Hs lên bảng vẽ hình cothể vẽ
đượ mấy đoạn thẳng AD thỏa mãn các
đk trên ?
- 1 Hs lên bảng thực hiện có thể vx 2
đoạn thẳng AD và AD’cùng //BC và
cùng bằng BC
- Yêu cầu Hs làm BT28/91 Sgk theo
nhóm Gv kiểm tra các nhóm hoạt động
- Đại diện các nhóm trình bày cách vẽ
Có thể gọi 2 nhóm trình bày 2 cách vẽ
Áp dụng 2 dấu hiệu nhận biết: Có cặp
góc sole trong bằng nhau, có 1 cặp góc
Bài 27/91 Sgk:
Bài 28/91 Sgk:
Vẽ đt xx’
Trên xx’ lấy điểm A bất kỳ
Dùng eke vẽ đường thẳng c qua A tạo với Ax góc 600
Trên c lấy B bất kỳ (B ≠ A)
Trang 17đồng vị bằng nhau.
- Gv hướng dẫn: dựa vào dấu hiệu nhận
biết 2 đường thẳng song song để vẽ
- GV Yêu cầu Hs làm bài 29/92 Sgk
Bài toán cho gì và yêu cầu gì ?
- GV Gọi 1 Hs lên bảng đo và so sánh
1 Hs lên bảng đo và so sánh ở dưới
Dùng eke vẽ · 'y BA=600 ở vị trí sole trong với·xAB
Vẽtia đối của By’ ta được yy’//xx’ c
B
y 600 y’
x’ 600 x A
Số 29/92 Sgk :Điểm O’ nằm trong ·xOy
nhận xét : ·xOy=x Oy· ' '
4 TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP:
4.1 Tổng kết (5’)
- Làm thế nào để nhận biết 2 đường thẳng song song a và b ?
- Gv treo bảng phụ ghi BT 23/77 Sbt để Hs trả lời
Trang 18Tuần: 6 Ngày soạn: 04/10/2016Tiết PPCT: 8 Ngày dạy: 07/10/2016
Bài 5 TIÊN ĐỀ ƠCLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
1 MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức:
- Hs hiểu được nội dung của tiêu đề ơclit.
3.2 Kiểm tra miệng (5’)
- Nêu dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
- Yêu cầu Hs làm BT 26/91 Sgk
3.3 Tiến trình dạy học: Hai đường thẳng song song có những tính chất
gì? ta sẽ nghiên cứu bài học hôm nay
Hoạt động 1: Tìm hiểu tiêu đề ơclit
(15’)
- GV cho bài toán : Cho điểm M nằm
ngoài đường thẳng a vẽ 1 đường thẳng
b đi qua M và b//a
- GV Gọi 1 Hs lên bảng thực hiện
M ∉ a
b đi qua M =>b là duy nhấtb//a
Trang 19trên hình vẽ trên và nhận xét.
- HS Đường thẳng b vẽ lúc sau trùng với
đường thẳng b ban đầu
đường thẳng song song với a?
- HS Có 1 và chỉ 1 đường thẳng di qua
M và song song với a cho trước
- GV Điều mà chúng ta vừa thừa nhận
đó là tiên đề ơclit
- GV giới thiệu tiên đề ơclit
- Hs nhắc lại tiên đề và tự vẽ hình vào
vở
- GV giới thệu thêm về vài nét về nhà
toán học Ơclit và cho đọc mục “có thể
em chưa biết” Sgk/33
Hoạt động 2: Tính chất của 2 đường
thẳng song song (12’)
- GV Cho Hs làm bài ? Sgk/93
Hs cả lớp cùng làm
- GV Gọi lần lượt từng Hs làm câu a,
b,c,d đo và tính tổng góc trong cùng
phía ? rút ra nhận xét ?
- GV Qua bài toán trên em có nhận xét
gì ?
- Hs1 Nếu 1 đoạn thẳng cắt 2 đường
thẳng spng song thì: hai góc sole trong
bằn nhau Hai góc đồng vị bằng nhau
Hai góc trong cùng phía có tổng bằng
1800 (bù nhau)
- GV Ba nhận xét trên chính là 3 tính
chất của 2 đường thẳng song song
- Gv cho Hs nắm tính chất
Tính chất này cho gì ? và suy ra điều
gì ?
- Hs nhắc lại tính chất Sgk/93
- GV hướng dẫn Hs tập suy luận(c/m tc
trên)
Dựa vào bài 30/79 Sbt
- Hs dọc và phân tích đề bài Hs trả lời
A/ đúng; b/ đúng ; c/ sai;
d/ sai
2/ Tính chất của 2 đthẳng song song.
Hs cả lớp cùng làm
c
a//b
c ∩a={A}
c ∩b={B}
suy ra :
¶ 1 A =µ 1 B ; ¶ 3 A =µ 1 B ; ¶ 4 A =¶ 2 B ; ¶ 2 A =¶ 2 B ; ¶ 3 A =µ 3 B ; ¶ 4 A =¶ 4 B ; ¶ 3 A +¶ 2 B =1800; ¶ 4 A +µ 1 B =1800
Hoạt động 3: Bài tập (7’)
Yêu cầu Hs làm BT32/94 Sgk
Gọi từng Hs đứng lên trả lời từnh câu
Trang 20- GV Yêu cầu Hs làm BT34/94 theo
nhóm Tóm tắt bài toán dưới dạng cho;
yêu cầu các nhóm lập luận có căn cứ
B = ? A3 2
a 4 1 B
3 2 4 1 b
vì a//b nên µ
1
B =¶ 4
A =370(sole trong)b/ ¶
1
A +¶ 4
A =1800(2 góc kề bù)
=> ¶ 1
A =1800-¶
4
A =1800-370=1430 và
¶ 4
B +µ 1
Trang 21Tuần: 7 Ngày soạn: 09/10/2016Tiết PPCT: 9 Ngày dạy: 12/10/2016
3.2 Kiểm tra miệng (7’)
- Phát biểu tiên đề Ơclit ? Và làm bài tập 8/78 Sbt
Bài 36/94 Sgk:
a//b
a ∩a={A}
Trang 22A = µ 3
B (vì là cặp góc sole trong)b/ ¶
2
A = ¶ 2
B (vì là cặp góc đồng vị)c/ µ
3
B +¶ 4
A =1800(vì là 2 góc trong cùng phía bù nhau)
d/ ¶ 4
B =¶ 2
A (vì ¶
4
B =¶ 2
B (đối đỉnh) mà ¶
2
B =
¶ 2
1 cặp góc sole trong bằng nhau thì a//b
c/ Nếu đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a,b mà trong các góc tạo thành có
Trang 23Tuần: 7 Ngày soạn: 11/10/2016Tiết PPCT: 10 Ngày dạy: 14/10/2016
Bài 6 TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
3.2 Kiểm tra miệng (7’)
- Hs1: Nêu dấu hiệu nhận biết 2 dt // ?
Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng d vẽ đường thẳng c đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d
- Hs2: Phát biểu tiêu đề Ơclit và tính chất của 2 đường thẳng // ?
Trên hình bạn vừa vẽ, hãy vẽ d’ đi qua M và vuông góc với c?
3.3 Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Quan hệ giữa tính vuông
góc với tính song song (15’)
- GV Nhắc lại nội dung vẽ của hình cũ
Biết: d ⊥c ; d’ ⊥ c Gọi 1 Hs nêu lại mqh
giữa d và d’ ? giải thích vì sao ?
- HS trả lời và giải thích như phần bài cũ
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông
góc với 1 đường thẳng thứ 3 thì chúng
song song với nhau
- GV Hãy phát biểu mqh này một cách
tổng quát hơn ?
- GV cho Hs nắm cách ghi tóm tắt t/c trên
- GV cho Hs bài toán sau :
Cho a//b và c ⊥a Nêu mqh giữa đt c và
1/ Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.
a/ Tính chất 1 : Sgk/96
a ⊥c =>a//b
b ⊥c b/ Tính chất 2 : Sgk/96
Trang 24b ? vì sao ? Gv gợi ý :
Đường thẳng c có cắt b không? Vì sao?
Nếu không cắt thì sao?
- HS Nếu c không cắt b thì c//b
Gọi c ⊥a tại A=> qua A có 2 đường thẳng
a và c cùng //b( trái với tiêu đề Ơclit) vậy c
- GV Yêu cầu Hs làm ?2 theo nhóm
gọi đại diện của 1 nhóm trình bày
- GV Từ bài toán này ta rút ra nhận xét
gì ? Gv giới thiệu ký hiệu d//d’//d”
- GV treo bảng phụ ghi BT 41/Sgk yêu cầu
Hs làm
- HS quan sát hìn và điền vào chổ trống
Nếu a//b và a//c thì b//c
1 Hs phát biểu tính chất và vẽ hình viết
bằng ký hiệu
- GV Yêu cầu Hs phát biểu lại tính chất 3
đường thẳng song song và vẽ hình viết ký
2/ Ba đường thẳng song song.
Trang 26Tuần: 8 Ngày soạn: 16/10/2016Tiết PPCT: 11 Ngày dạy: 19/10/2016
LUYỆN TẬP
1 MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức:
- Củng cố mối quan hệ giữa 2 đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng
song song với đường thẳng thứ 3
3.2 Kiểm tra miệng (7’)
- Gọi 3 Hs đồng thời lên bảng làm BT 42,43,44 ở Sgk
- Yêu cầu 3 Hs này trình bày câu a,b còn câu c phát biểu sau khi sửa phần a,b
Trang 27- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề
bài
- Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình
? Quan sát hình vẽ dự đoán số đo góc B
? Giải thích tại sao góc B vuông
? Hai góc BCD và ADC có quan hệ với
nhau như thế nào
?
?
130 0
aO
b
xc
35 0
140 0
Trang 28Tiết PPCT: 12 Ngày dạy: 21/10/2016
Bài 7 ĐỊNH LÝ
1 MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức:
- Hs biết được thế nào là 1 định lý và cấu trúc của 1 định lý(gt và kl)
- Biết dược thế nào là cm định lý
- Biết đưa định lý về dạng “Nếu… Thì….”
3.2 Kiểm tra miệng (7’)
- Hs1: phát biểu tiên đề Ơclit? Vẽ hình minh họa?
- Hs2: phát biểu t/c 2 đt song song.khi sửa phần a,b
? Phát biểu định lí về hai góc đối đỉnh
- GV phân tích để chỉ ra giả thiết , kết
luận của định lí
? Định lí gồm mấy phần? Là các phần
nào
- GV thông báo nếu định lí được phát
biểu dưới dạng “ nếu thì” thì phần
nằm giữa từ “nếu” và từ “thì” là giả
thiết, phần sau là kết luận
Trang 29? Tia phân giác của một góc là gì.
? Tính chất phân giác của một góc
? Om là tia phân giác của góc xOz thì
suy ra được điều gì
? On là tia phân giác của góc yOz thì
suy ra được điều gì
? Tính tổng số đo hai góc xOz và yOz
xOz và yOz là hai góc kề bù
Om là phân giác của góc xOz
On là phân giác của góc yOz
giác của góc yOz)
n
O
mz
Trang 31Tiết PPCT: 13 Ngày dạy: 26/10/2016
LUYỆN TẬP
1 MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức:
- Củng cố lại các kiến thức về định lí, biết diễn đạt định lí dưới dạng
“nếu… thì… ”; minh hoạ một định lí trên hình vẽ, viết giả thiết, kết luận bằng kíhiệu
1 Khoảng cách từ trung điểm đoạn
thẳng tới mỗi đầu đoạn thẳng bằng
nửa độ dài đoạn thẳng đó
2 Hai tia phân giác của hai góc kề bù
tạo thành một góc vuông
3 Tia phân giác của một góc tạo với
hai cạnh của góc hai góc có số đo
KLGT
mzn
Trang 32B
ab
1 1
xOy' = x'Oy' = x'Oy = 90
bảng điền vào dấu ( )
- Yêu cầu HS tìm cách chứng minh
định lí một cách ngắn gọn hơn
- HS đọc đề, tìm hiểu nội dung, yêu
cầu của bài toán
- HS vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận
(Không yêu cầu HS phải vẽ được hình
trong tất cả các trường hợp có thể xẩy
= xOy
12
Ot lµ ph©n gi¸c xOyxOt = tOy =
KLGT
4
c c¾t a t¹i A, c c¾t b t¹i B
A1= B1
a // bKL
Trang 33EO'O
KL
GTxOy = x'O'y'Ox//O'x', Oy//O'y'xOy và x'O'y' nhọn
Chứng minh: Ta cú:
⇒ xOy = x'O'y' xEy' = x'O'y' (đồng vị)
Trang 34Tuần: 9 Ngày soạn: 25/10/2016Tiết PPCT: 14 Ngày dạy: 28/10/2016
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
3.2 Kiểm tra miệng : không kiểm tra
- Kết hợp trong khi ôn tập
3.3 Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết qua hình vẽ (10’)
- GV treo bảng phụ có nội dung sau :
Mỗi hình vẽ trong bảng cho biết nội dung kiến thức gì?
ba
c
ba
c
abc
ba
d
AO
- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ để trình bày
Trang 35- HS quan sát hình vẽ để tìm các cặp
đường thẳng vuông góc, song song
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề
- GV gọi một HS lên bảng vẽ hình
theo tỉ lệ
- HS đọc đề, quan sát hình vẽ và đặt
tên các đường thẳng, các điểm
? Nhận xét quan hệ giữa hai đường
aD
b
d//d'd' b
Trang 36Tiết PPCT: 15 Ngày dạy: 02/11/2016
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 2)
3.2 Kiểm tra miệng (0’)
- Kết hợp trong khi ôn tập
-Yêu cầu HS vẽ hình và giải bài toán
? ·AOB được tính bởi tổng hai góc
21
2 1
BA
Trang 37- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của bài
toán, nêu giả thiết, kết luận của bài
? Đường lối giải quyết bài toán
? Cần phải vẽ thêm yếu tố phụ nào
DC
BA
110 0
2 3 1
6 5
70 0
150 0
140 0
zy
x
C
BA
Kẻ tia B z sao cho Bz // Cy
Trang 38µ µ 0 0 0 1
- Tính chất của hai đường thẳng song song
- Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
- Cánh chứng minh hai đường thẳng song song
4.2 Hướng dẫn tự học (2’)
- Ôn tập lại toàn bộ phần lí thuyết của chương
- Xem lại cách giải các bài đã chữa
- Tiết sau kiểm tra 45 phút
********************************************
Trang 39Tuần: 10 Ngày soạn: 01/11/2016Tiết PPCT: 16 Ngày dạy: 04/11/2016
KIỂM TRA CHƯƠNG I
1 MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức:
- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức cơ bản của chương
1.2 Kĩ năng:
- Biết diễn đạt các tính chất (định lí) thông qua hình vẽ
- Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc
Hiểu đk củađường trungtrực Hiểu cách vẽ đường trungtrực
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
10,5 5%
10,5 5%
2
1 10%
Ví dụ kiến thức về góc đối đỉnh, kề
1110%
4440%
Hiểu đk từ vuông góc đến //,hai góc
so le trong
Ví dụ kiến thức về hai đường thẳng song
Biết chứngminh haiđường thẳngsong song
Trang 40bằng nhau
Hiểu điều kiện của 2 đường thẳng song song, tính số do góc
31,5 15%
1220%
1110%
6550%
4
2 20%
2325%
1
1 10%
1210100%
4 ĐỀ KIÊM TRA
I TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Hai góc đối đỉnh thì :
A Bù nhau B Phụ nhau C Bằng nhau D Cùng bằng 900
Câu 2: Hai đường thẳng vuông góc thì chúng cắt nhau và trong các góc tạo
thành có:
A 1 góc tù B 1 góc vuông C 1 góc nhọn D Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 3: Cho 3 đường thẳng a , b , c Biết a // b và a // c , suy ra:
A b // c B b cắt c C b ⊥ c D b và c phân biệt
Câu 4: Cho 3 đường thẳng a , b , c phân biệt Biết a ⊥ c và b ⊥ c , suy ra
A a trùng với b B a và b cắt nhau C a // b D a ⊥ b
Câu 5: Đường trung trực của đoạn thẳng A B là :
A Đường thẳng vuông góc với AB
B Đường thẳng qua trung điểm của AB
C Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB
1 1
H.2
130 0