1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỀ ôn tập học kì i lớp 10

34 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập học kì I lớp 10
Trường học Trường Trung học Phổ Thông Chuyên Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 4,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng cắt nhau.. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song với nhau?. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chún

Trang 1

14 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I LỚP 10

ĐỀ 1 I.TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Gọi x x1, 2 là 2 nghiệm của phương trình: x2- 5 x + = 2 0 Khi đó

Câu 4: Cho hai điểm phân biệt a AB Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:

A uur uur r AI - IB = 0 B uur uur IA IB = C - uur AI = uur IB D uur AI = uur BI

Câu 5: Tìm m để phương trình m x2( + = 3 ) m2+ 2 vô nghiệm

ìï + = ïí

Câu 9: Cho 3 điểm A B C , , Đẳng thức nào dưới đây là đúng?

A uur uuur uuur AB AC - = BC B uur uuur uuur BA AC - = BC

C uur uuur uuur AB AC BC + = D uuur uur AC AB BC - = uuur

Câu 10: Trên mặt phẳng tọa độOxy Ta có 2 .i r + 2 r j bằng :

Trang 2

A 2. B 2 2. C 2. D 4 2.

Câu 11: ChoD ABC , cóAM là trung tuyến,I là trung điểm củaAM Ta có:

A 2 uur uur uur r IA IB IC + + = 0 B 2 uur uur uur r AI + IB IC + = 0

C 2 uur uur uur IA IB IC + + = 4 IA uur D uur uur uur r IA IB IC + + = 0

Câu 12: Cho hình bình hành ABCD có tâm O Đẳng thức nào dưới đây là sai?

A uur AB AD + uuur uuur = AC B OA OB OC OD uur + uur + uuur uuur r + = 0

C OA OB OD OC uur uur - = uuur uuur - D uuur uuur uur AC DB AB + =

Câu 13: Chọn phát biểu đúng nhất?

A Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng cắt nhau.

B Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song với nhau.

C Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng trùng nhau.

D Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.

Câu 14: Cho Parabol y ax = 2+ bx c + có đồ thị bên dưới, tọa độ điểm M thuộc đồ thị là:

Câu 19: Cho hình bình hànhABCD M là điểm bất kì, khi đó:

A uuur uuur uuur uuur MC MA DA DC - = - B uuur uuur uur uuur MC MA BA BC - = -

C uuur uuur MC MA MB MD - = uuur uuur - D uuur uuur MC + AM = uur uuur AB DA -

Trang 3

Câu 20: Tập nghiệm của phương trình: x4- 8 x2+ 17 0 = là:

A S = { } 2 B S = - ; { 2 2 } C S =Æ. D S = - ; { 4 4 }

II.TỰ LUẬN

Câu 21: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x = 2+ 4 x + 4

Câu 22: Giải phương trình và hệ phương trình sau:

2 3

2 3

ï = ïï ïí

ï = ïï ïî

.

y y

x x x

y

Câu 23: Cho phương trình: x2+ 2 mx + = 4 0 Tìm m để phương trình đã cho có 2 nghiệm x x1, 2thỏa x14+ x24£ 32

Câu 24: Cho hình bình hànhABCD ,có tâm O CMR: OA OB OC OD uur + uur + uuur uuur r + = 0

Câu 25: Trong mp Oxy cho DABC vớiA ( ) ( 15 ; , B - 4 5 ; - ) ( , C 4 1 ; - ) Tìm tọa độ tâm của đườngtròn nội tiếp D ABC

PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A

B

C

D

ĐỀ 2 I.TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tìm m để phương trình 1

2 1

-= -

ìï ¹ ïí

ìï ¹ ïí

ï ¹

ïî .

m m

Câu 2: Cho tam giác DABC trọng tâmG I , là trung điểm củaBC Đẳng thức nào sau đây đúng:

A uur uuur uur AB AC + = AI B uuur AG =- 2 IG uur

C uuur AG = 3 GI uur D uur uur uur r IA IB IC + + = 0

Câu 3: Tìm điều kiện xác định của phương trình 1

1

x x

x

Trang 4

A x > 1 B 0

1

ìï ³ ïí

A Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng có cùng độ dài.

B Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài

C Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng ngược hướng và cùng độ dài.

D Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng ngược hướng.

Câu 6: Tìm tập nghiệm của phương trình x2+ = 3 x2- 3

Câu 9: Cho hình chữ nhật ABCD ,gọi O là giao điểm của ACBD , phát biểu nào là đúng?

A uuur uuur AC AD - =- uur BA B + + + = 0

uur uur uuur uuur r

.

OA OB OC OD

C uuur uuur AC = BD D OA OB OC OD uur = uur = uuur uuur =

Câu 10: Tìm tập nghiệm của phương trình: 2 x + = 2 x + 2

A S = ; { } 12 B S =Æ. C S = { } 0 D S = { } 2

Câu 11: Cho tam giác DABC có trọng tâmG Gọi M là điểm tùy ý Đẳng thức nào sau đây đúng?

A uuur uuur uuur MA MB MC + + = 0 r B uuur MG MA MB MC = uuur uuur uuur + +

Trang 5

C uuur AM BM CM + uuur uuur + =- 3 uuur MG D GA GB GC uur uur uuur + + = 3 GM uuur

Câu 12: Cho hệ phương trình: 1 2

1 2

11 10

ìï + = ïí

Câu 17: Cho hai điểm phân biệt AB Điểm I là trung điểm của đoạn thẳngAB thì:

A IA IB + = 0 B uur uur IA BI - = 0 r C uur AI =- uur IB D uur AI = uur BI

Câu 18: Giao điểm của parabol (P): y x = 2- 6 x + 4 và đường thẳng (d): y =- 1 có tọa độ là:

Câu 21: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y =- x2+ 4 x - 2

Câu 22: Giải phương trình và hệ phương trình sau:

Trang 6

ìï + = ïí

Câu 24: Cho 4 điểm bất kìM N P Q , , , Chứng minh:MP QN uuur + uuur uuur = MN QP + uur

Câu 25: Cho tam giácABCA ( ) ( 12 ; , B - 2 6 ; , ) ( ) C 9 8 ; Tìm toạ độ điểmD đểABCD là hình chữnhật

PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A

C Có vô số nghiệm D Vô nghiệm.

Câu 3: Số nghiệm của phương trình: 7 x4- 2 x2- 5 0 =

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình ( m + 2 ) x2+ ( 2 m + 1 ) x + = 2 0

có hai nghiệm trái dấu

A m >- 2 B m ¹ - 2 C m <- 2 D m <- 1

Câu 7: Gọi x x1, 2 là 2 nghiệm của phương trình: x2- x - 2 0 = Chọn khẳng định Đúng ?

Trang 7

A x1+ = x2 2 , x x1 2=- 1 B x1+ =- x2 2 , x x1 2=- 1

C x1+ =- x2 1 , x x1 2= 2 D x1+ = x2 1 , x x1 2=- 2

Câu 8: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Khẳng định nào sau đây đúng ?

A uur AB DC + uuur uuur uuur = AC BD + B uur AB BC + uuur uuur uuur = AC DB +

C uuur uur AD BE CF + + uur = uur AE BF CD + uur + uuur D uur AB DC = uuur

Câu 9: Cho hệ phương trình: 1 2

1 2

2 1

ìï + ïí

2

= cos C D 1

3

= cos B

Câu 11: Tính tổng các nghiệm của phương trình 3 x2- 4 x - 4 = 2 x + 5

x x có bao nhiêu nghiệm ?

Câu 14: Parabol y ax = 2+ bx c + có đồ thị bên dưới có tọa độ đỉnh là:

A ( ) 3 0 ; B ( ) 31 ; C ( ) 3 2 ; D ( 3 1 ; - )

Câu 15: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A uur AB CD = uuur B uuur uuur BC = DA C uuur uuur AC = BD D uuur uuur AD BC =

Câu 16: Cho M là trung điểm AB Khẳng định nào sau đây đúng ?

A uuur uuur MA BM = MA2. B uuur uuur MA MB =- 2 MA C uuur uur MA BA AB = 2. D uuur uuur MA MB + = 0

Câu 17: Mệnh đề nào sau đây Sai:

A Hai vecto có độ dài bằng nhau thì đối nhau.

B Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng ngược hướng và cùng độ dài.

C Hai vectơ đối nhau thì có độ dài bằng nhau.

D Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.

Trang 8

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2+ ( 2 m - 3 ) x m + 2- 2 m = 0

có hai nghiệm phân biệt

ìï ³ ïí

-ï ¹

x x

Câu 20: Cho hình chữ nhật ABCD khẳng định nào sau đây sai ?

A uur AB AD + uuur = CB CD uur + uuur B uur uuur uuur uuur AB AD BC CD + = -

C uuur uuur uuur AD AC CD - = D uur AB BD CB CD + uuur uur = + uuur

II.TỰ LUẬN

Câu 21: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x = 2+ 6 x + 4

Câu 22: Giải phương trình và hệ phương trình sau:

DA Chứng minh:uuur MP = uuur MN MQ + uuur

Câu 25: Trong mp Oxy cho VOAB đều có cạnh bằng 1,AB song song với Ox A , là điểm có tọa độdương Tìm tọa độ đỉnhB

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A

B

C

D

ĐỀ 4 I.TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho ba điểm A  1;2 ,B 1;6 ,  M 0;3 Tìm tọa độ điểm K sao cho M là trọng tâm ABK

A 2;1  B  2;1 C  0;1 D  1;0

Câu 2: Gọi x x1, 2 là 2 nghiệm của phương trình: 2x26x  Khi đó4 0

A x x1 2 3; x x1 2 2 B x x1 2 6; x x1 2 4

Trang 9

  

 

Câu 11: Cho hình bình hành ABCD tâmO. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A uuur uuur uuurAB AD AC  B uuur uuur uuurAO OD CB  C CO OB CDuuur uuur uuur  D AB OA ABuuur uuur uuur 

Câu 12: Cho 4 điểm A, B, C, D Khẳng định nào sau đây sai:

A uuur uuur uuur uuurAD BA AC AD   B uuur uuur uuur uuurAB DC AC DB  

C uuur uuur uuur uuurAB DA DC CB   D BC DC BDuuur uuur uuur 

Câu 13: Cho hình vuông ABCD.Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A uuur uuurABCD AB  2 B OAOCuuur uuur  AC C AB ADuuur uuur r 0 D AC BDuuur uuur 0

Câu 14: Mệnh đề nào sau đây đúng:

A Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.

B Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0r thì cùng phương

C Hai vectơ cùng hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.

D Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.

Trang 10

Câu 15: Cho hệ phương trình: 1 2

1 2

62

Câu 18: Cho các điểm phân biệt , , A B C Đẳng thức nào sau đây đúng?

A BA CA CBuuur uuur uuur  B uuur uuur uuurAC CB AB  C uuur uuur uuurAB BC AC  D AC AB BCuuur uuur uuur 

Câu 19: Cho tứ giác ABCD. Nếu AB DCuuur uuur thì tứ giác ABCD là hình gì?

A Hình vuông B Hình chữ nhật C Hình thang D Hình bình hành.

Câu 20: Parabol y ax 2bx c có đồ thị bên dưới có trục đối xứng là:

A x 4 B x6 C x4 D x1

-II.TỰ LUẬN

Câu 21: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y  x2 6x6

Câu 22: Giải phương trình và hệ phương trình sau:

Câu 24: Cho tam giác ABC Các điểm ,M N và P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB BC và , CA Chứng minh rằng: uuur uuur uuur rAN BP CM  0

Câu 25: Trong mp Oxy cho ABCV có A  3 2; ,B 1 5; , C  2 3;  Tìm tọa độ điểm D là chân đường

phân giác trong của góc A của VABC

PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A

B

C

D

ĐỀ 5

Trang 11

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Cho hình bình hành ABCD tâm O Chọn khẳng định ĐÚNG?

A BCuuur uuur AD. B uuur uuurAB CD . C uuur uuurAO CO . D OB ODuuur uuur .

Câu 2: Cho hệ phương trình 1 2

Câu 3: Trong mp Oxy, cho A( 3;4),B(5; 2).  Tính tọa độ của AB?uuur

A uuur AB  (2; 6)  B uuur AB  (2;2). C uuur AB   ( 8;6). D uuur AB  (8; 6) 

Câu 4: Cho u DC AB BDr uuur uuur uuur   với 4 điểm bất kỳA B C D, , , Chọn khẳng định ĐÚNG?

A ur r0 B ur 2DCuuur C u BCr uuur D ur uuur AC

Câu 5: Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính uuur uuur uuurAD BD BA  ?

Trang 12

Câu 13: : Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.

Phát biểu nào sau đây SAI?

A min 4

3

y 

B Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; ).0 1

C Trục đối xứng là đường thẳng song song với trục Oy

D Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại 1 điểm duy nhất.

Câu 14: Cho hai phương trình: 2

0

x    và x a x2   Với giá trịax 1 0 thựcnào của tham số a thì hai phương trình có cùng tập nghiệm?

Câu 16: Cho hình bình hành ABCD tâm O Tìm khẳng định SAI?

A OB OA ADuuur uuur uuur  . B uuur uuur uuurAB AD DB  . C OA OB CBuuur uuur uuur  . D uuur uuur uuurAB AD AC  .

Câu 17: Tìm SỐ NGHIỆM NGUYÊN của phương trình 2 2 ?

Bài 3: Cho phương trình: (m 2)x 22(m 1)x m 2 0.   

Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình có một nghiệm dương? (1đ)

Bài 4: Cho 4 điểm A B C D, , , Chứng minh :

Trang 13

BA CD BD CA.  

uuur uuur uuur uuur

(1đ)

Bài 5: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC với A 3; 1 ,B 5; 4 ,C(6;1).     

Tìm tọa độ điểm K có tung độ bằng 2 sao cho . 2 2?

BK KA KA AC

uuur uuur

(1đ) -

- HẾT

-1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A

Câu 1: Cho năm điểm A B C D E, , , , Tính vectơ tổng của CB BA CD DE?uuur uuur uuur uuur  

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình 2 3 3

x x

Câu 4: Cho hình bình hành ABCD tâm O Chọn khẳng định ĐÚNG?

A AB DA 2OC.uuur uuur  uuur B AB BC CD 3OA.uuur uuur uuur   uuur

C AB BC 2CO.uuur uuur  uuur D AB AD 2AO.uuur uuur  uuur

Câu 5: Cho phương trình ax by c  với 2 2 .

Trang 14

Câu 9: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số y x 5 x 3?  

Với giá trị thực nào của tham số m thì

hai phương trình trên TƯƠNG ĐƯƠNG?

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

A Phương trình ( )1 là phương trình hệ quả của phương trình ( ).2

B Phương trình ( )2 là phương trình hệ quả của phương trình ( ).1

C Cả ba phát biểu trên đều đúng.

D Phương trình ( )1 và phương trình ( )2 là hai phương trình tương đương.

Câu 15: Cho 4 điểm phân biệt A,B,C,D. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

A AB AD BD.uuur uuur uuur  B CA BA BC.uuur uuur uuur  C AB AC BC.uuur uuur uuur  D AB AC CB uuur uuur uuur  

Câu 16: Bộ ba số nào sau đây KHÔNG PHẢI LÀ NGHIỆM của phương trình: 2x23y2xyz2?

A (10 7 9; ; ) B ( ; ; ). 1 1 3 C (25 4 12; ; ) D ( ; ; ).1 2 6

Câu 17: Cho hình bình hành ABCD tâm I Chọn khẳng định SAI?

A AB CD.uuur uuur B IB DI.uur uur C BC AD.uuur uuur D AI IC.uur uur

Câu 18: Cho bốn điểm A( 1;4),B( 2;1),C(0;2),D( 5; 3).    Khẳng định nào sau đây đúng?

A A là trọng tâm của BCD B D là trọng tâm của ABC

C B là trọng tâm của ACD D C là trọng tâm của ABD

Câu 19: Cho parabol ( ) :P y x 22x và đường thẳng 2 d: y x 2.  Điểm nào là điểm chung của( )P và ?d

Trang 15

Bài 3: Cho phương trình: (m 4)x 22(m 2)x m 1 0    có hai nghiệm x ,x 1 2

Tìm m nguyên dương nhỏ nhất sao cho tích hai nghiệm là một số nguyên? (1đ)

Bài 4: Cho hình bình hành ABCD và điểm N tùy ý Chứng minh :

NA NC NB ND  

uuur uuur uuur uuur

(1đ)

Bài 5: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC với A 2; 1 ,B 0;2 ,C(1;3).    

Tìm tọa độ điểm F có hoành độ bằng 1 sao cho uuurAF2BFuuur 1? (1đ)

- HẾT

-1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A

B

C

D

ĐỀ 7 I.TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình: 5x 10  x 8 là:

Câu 3: Cho ABC có trọng tâm G, D là trung điểm của BC Chọn câu đúng:

A GAuuur 2uuurGD B uuur 1uuur

Câu 6: Cho ba điểm phân biệt A, B, C Đẳng thức nào sao đây đúng?

A uuur uuur uuurAB AC BC  B CA BA BCuuur uuur uuur  C uuur uuur uuurAB BC CA  D uuur uuur uuurBA BC CA 

Câu 7: Tổng và tích hai nghiệm của phương trình x2  7x  6 0 lần lượt là:

Trang 16

Câu 12: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sao đây đúng?

A uuur uuurAC BD 2uuurBC B uuur uuurAC BD 2CDuuur C uuur uuur uuurAC BC AB  D uuur uuur uuurAC AD CD 

Câu 13: Parabol y ax 2 bx c có đồ thị bên dưới có trục đối xứng là:

Trang 17

A x 2 B x0;x2 C x 0 D x0;x2

II.TỰ LUẬN:

Câu 1 (1 điểm): Trong mặt phẳng 0xy cho A  1;3 , 2; 4 ,B   C  5; 1.

Tìm toạ độ điểm M sao cho CMuuur2uuurAB3uuurAC

Câu 2 (1 điểm): Cho 4 điểm , , ,A B C D Chứng minh rằng:

Câu 5 (1 điểm): Cho hàm số: y 2x24x3 (P)

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P)

Đáp án đề 1:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

ĐỀ 8 I.TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình: x2  5x   2 8 x là:

Trang 18

Câu 7: Cho hai số a và b có a b    5 , a b   4.Khi đó a và b là hai nghiệm của phương trình nàotrong các phương trình sau:

Trang 19

A GB GCuuur uuur 2uurGI B GAuuur2uurGI C uur 1uur

3

IG IA D GB GC GAuuur uuur uuur 

Câu 18: Cho ba điểm phân biệt A B C , , Đẳng thức nào sao đây đúng?

A uuur uuur uuurAB AC BC  B CA BA BCuuur uuur uuur  C uuur uuur uuurAB BC CA  D uuur uuur uuurAB CA CB 

Câu 19: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sao đây đúng?

A uuur uuurAC BD 2CDuuur B uuur uuurAC BD 2uuurBC C uuur uuur uuurAC BC AB  D uuur uuur uuurAC AD CD 

Câu 20: Điều kiện xác định của phương trình 5xx 3 6là:

A x 3 B  

  

3 3

x

x C x 3 B x 3

II.TỰ LUẬN:

Câu 1 (1 điểm): Trong mặt phẳng 0xy, cho A2;3 , 4; 5 , B   C  1; 3.

Tìm toạ độ điểm M sao cho uuuurAM2uuurBM4CMuuur r0

Câu 2 (1 điểm): Cho 6 điểm , , , , ,A B C D E F Chứng minh rằng:

Câu 5 (1 điểm): Cho hàm số: y2x24x3 (P)

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P)

Đáp án đề 2:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

ĐỀ 9 TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho hình vuông ABCD, tâm O Trong các khẳng định sau, tìm khẳng định sai?

A O uuur uuur uuur D  OC CBB AD DO OC uuur uuur uuur   C uuur uuur r AB CD   0. D uuur uuur AC B  D  2 uuur BC

Câu 2: Phương trình x4   x2 12 0 có tập nghiệm:

A S    4 B S    2; 3; 3;2 

Ngày đăng: 15/12/2022, 10:06

w