1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án ngữ văn 8 tự chọn tuần 18

4 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Củng cố và nâng cao những kiến thức về nghĩa của từ, từ loại, biện pháp tu từ Tiếng Việt trong toàn bộ học kì I.. Hãy trình bày một số dấu câu đã đợc học trong chơng trình họ

Trang 1

Tuần 18

Tiết 18 Tiếng Việt

Ôn tập tiếng việt

A Mục tiêu bài học : Giúp H/S:

1 Kiến thức: Củng cố và nâng cao những kiến thức về nghĩa của từ, từ loại,

biện pháp tu từ Tiếng Việt trong toàn bộ học kì I

2 Kĩ năng:

-Rèn kĩ năng nhận diện và sử dụng các loại từ, các biện pháp tu từ chính xác và phù hợp hoàn cảnh giao tiếp

3 Thái độ: Giáo dục tinh thần tự giác học tập và tình yêu tiếng Việt đối với mỗi

học sinh

B.Chuẩn bị.

-Thầy: - Giáo án

- Bảng phụ

- H/S : Đọc, soạn bài và chuẩn bị bài trớc ở nhà

C: Ph ơng pháp: Vấn đáp, thuyết trình, gợi mở, phân tích, tổng hợp…

D:Tiến trình dạy - học.

1.Tổ chức: 8A: … /… /… : Sĩ số: … / Vắng:…

8B: … /… /… : Sĩ số: ……/Vắng:…

2.Kiểm tra bài cũ :?

Hãy trình bày một số dấu câu đã đợc học trong chơng trình học Ngữ văn 8

3 Bà i mới :

Hoạt động thầy - trò Nội dung cần đạt

Chia nhóm hoạt động:

Nhóm I: Cấp độ khái

quát của nghĩa từ ngữ;

trờng từ vựng; Từ tợng

hình, từ tợng thanh;

Nhóm II: Từ ngữ địa

phơng và biệt ngữ và

biệt ngữ xã hội; Biện

pháp tu từ từ vựng; các

loại từ: trợ từ, thán từ,

tình thái từ

Nhóm III Câu ghép,

các mối qua hệ câu

ghép

Yêu cầu: Trình bày khái

niệm, đặc điểm, nêu

ví dụ:

Từng nhóm trình bày

theo trình tự

Nhận xét nội dung trả

lời

Giáo viên hệ thống lại

I Lí thuyết

A Từ vựng

1 Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ

2 Tr ờng từ vựng

3 Từ t ợng hình, từ t ợng thanh

4 Từ ngữ địa ph ơng và biệt ngữ xã hội

5 Một số biện pháp tu từ từ vựng

- Nói quá

- Nói giảm, nói tránh

B Ngữ pháp

1 Một số từ loại

- Trợ từ

- Thán từ

- Tình thái từ

2 Các loại câu ghép

- KN:

- các mối quan hệ giữa câu ghép

Nhóm I:

Từ ngữ có nghĩa rộng khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó bao hàm nghĩa của một số từ ngữ khác

+ VD: Cây rộng hơn cây cam, cây chuối

- 1 từ có nghĩa hẹp khi phạm vi nghĩa của từ đó đợc bào hàm trong phạm vi nghĩa của từ ngữ khác

Vd: cá thu hẹp hơn cá

- trờng từ vựng là tập hợp các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa

Trang 2

VD: Phơng tiện giao thông: tàu, xe, thuyền, máy bay

- Từ tợng hình: từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, hoạt động trạng thái của sự vật

VD: lom khom, ngất ngởng

- Từ tợng thanh là từ mô phỏng âm thanh

- Tác dụng: có giá trị gợi tả và biểu cảm cao thờng đợc dùng trong văn miêu tả và

tự sự

Nhóm II:

- Từ ngữ địa phơng là từ ngữ chỉ sử dụng ở một hoặc một số địa phơng nhất

định

VD: Bắc bộ: ngô, quả dứa, vào

Nam bộ: bắp, trái thơm, vô

- Biệt ngữ xã hội là những từ ngữ chỉ đợc dùng trong một tầng lớp xã hội nhất

định VD: tầng lớp học sinh, sinh viên: ngỗng (2), gậy (1) - tầng lớp vua chúa ngày xa: trẫm, khanh

- Nói quá là biện pháp tu từ phóng đại mức độ, qui mô, tính chất của sự vật hiện tợng đợc miêu tả để nhấn mạnh gây ấn tợng tăng sức biểu cảm

VD: Tiếng đồn cha mẹ anh hiền

Cắn cơm không vỡ, cắn tiền vỡ tan

- Nói giảm, nói tránh là một biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển tránh gây cảm giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề, tránh thô tục, thiếu lịch sự

VD: Chị ấy không còn tr ẻ lắm

* Trợ từ: là những từ chuyên đi kèm 1 từ ngữ khác trong câu dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc đợc nói đến trong câu

VD: ngay, chính, có, những, đích, mỗi, đích thị

* Thán từ: là những từ dùng làm dấu hiệu bộc lộ cảm xúc, tình cảm, thái độ của ngời nói hoặc dùng để hỏi gọi đáp VD: ôi, trời ôi, than ôi, hỡi, này, vâng…

* Tình thái từ: là những từ đợc thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán để biểu thị các sắc thái tình cảm của ngời nói

VD; à, , hả, chăng, đi, vào, với, thay, ạ, cơ, nhé,

- Không sử dụng đợc tuỳ tiện vì:

+ Phải chú ý đến quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội và tình cảm đối với ngời nghe, đọc

Nhóm III:

- Câu ghép là câu do 2 hoặc nhiều cụm C-V không bao chứa nhau tạo thành VD: Vì trời ma nên đờng ớt

- Quan hệ nhân quả thờng dùng cặp QHT: vì-nên, do-nên, tại -nên

- Quan hệ giả thiết-kết quả: nếu-thì, giá-thì, hễ-thì

- Quan hệ tơng phản: Tuy-nhng, dẫu-nhng, dù-vẫn, mặc dù vẫn

- Quan hệ mục đích: để, cho

- Quan hệ bổ sung, đồng thời: và

- Quan hệ nối tiếp: rồi

- Quan hệ lựa chọn: hay

Hớng dẫn làm bài

Bài tập 1:

1.A; 2: tập hợp …

chung về nghĩa;

3: C; 4 địa

ph-ơng nhát định;

5 D; 6.nhấn

mạnh, thái độ

đánh giá; 7 biểu

thị thái độ đánh

giá ….gọi đáp; 8

II Thực hành

Bài tập 1:Em hãy chọn phơng án đúng nhất trong mỗi câu hỏi, hoặc điền từ thích hợp vào chỗ trống để trả lời các câu hỏi

Câu 1: Các từ hoài nghi, khinh miệt, ruồng rẫy, thơng yêu, kính mến,thuộc trờng từ vựng nào?

A – Tâm trạng B – Tính cách C – Thái độ D – Cá tính

Câu 2: Trờng từ vựng là .(1) của những

từ có ít nhất một nét 2

Câu 3: Tiêu chí để phân biệt từ ngữ địa phơng và biệt

Trang 3

C; 9.C; 10.A

Bài tập 2:

- Từ “đi”

- Biện pháp tu từ

nói giảm nói

tránh

-> Giảm nỗi đau

buồn của nhân

dân đối trớc cái

chết của Bác

Bài tập 3:

2 câu:

Bài tập 4: học

sinh viết bài

Đọc – nhận xét

Giáo viên tổng

kết

ngữ xã hội là gì?

A - Chức năng cú pháp của từ B - Nghĩa của từ C- Phạm vi sử dụng của từ D – Cả A,B,C Câu 4: Biệt ngữ xã hội là những từ chỉ đợc dùng trong một

Câu 5: Các từ : trúng tủ, ngỗng, ghi đông thuộc kiểu từ

nào ?

A – Từ địa phơng B – Biệt ngữ xã hội

C – Từ ngữ toàn dân D – Gồm A, B Câu 6: Trợ từ là những từ ngữ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để .(1) hoặc biểu thị (2) sự vật, sự việc đợc nói đến ở từ ngữ đó

Câu 7: Thán từ là những từ dùng để của ngời nói hoặc dùng để

Câu 8: Trong các câu sau, câu nào có sử dụng trợ từ ?

A - Những cánh đồng bát ngát B - Em đến nhà thì trời ma

C - Nó có đến ba quyển sách D - Anh cả tôi đỗ đại học

Câu 9: Trong những câu sau đây , câu nào không sử dụng tình thái từ?

A - Những tên khổng lồ nào cơ? B - Tôi đã chẳng bảo ngài phải cẩn thận đấy !

C - Giúp tôi với, lạy chúa ! D - Nếu vậy tôi chẳng biết trả lời ra sao?

Câu 10: Từ cơ mà trong câu: “- Các em đừng khóc Tra nay

các em đợc về cơ mà” là:

A – Trợ từ B - Thán từ C - Tình thái từ D – Từ nghi vấn Bài tập 2: Phân tích giá trị của biện pháp tu từ trong câu thơ sau:

“Bác đã đi rồi sao, Bác ơi ! Mùa thu đang đẹp, nắng xanh trời.”

Bài tập 3: “Buổi mai hôm ấy, mẹ tôi âu yếm nắm tay tôi

dẫn đi trên con đờng làng dài và hẹp Con đờng này tôi đã

quen đi lại lắm lần, nhng lần

này tự nhiên thấy lạ Cảnh vật chung quanh tôi đều thay

đổi, vì chính lòng

tôi đang có sự thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học.”

Đoạn văn trên có mấy câu ghép? Phân tích các vế các câu ghép đó

Bài tập 4: Em hãy viết đoạn văn ngắn(5-10 dòng) giới thiệu

về Phan Bội Châu Trong đoạn văn đó, em có sử dụng từ

2-3 dấu ngoặc đơn; và 2-2-3 dấu ngoặc kép

4 Củng cố:

Thế nào là “Nói giảm nói tránh; Nói quá”; Câu ghép…

(học sinh trả lời theo định nghĩa)

5 H ớng dẫn:

- Học bài

- Chuẩn bị ôn tập và kiểm tra chất lợng học kì I

Ngày … tháng … năm 2011

Trang 4

KÝ duyÖt

NguyÔn ThÞ Thu Thuû

Ngày đăng: 31/08/2017, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w