1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tin 7 học kì 2 2017

75 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 2,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính - Cách tiến hành - GV: Trong bài thực hành trước các em đã thực hiện tính toán và có nhóm đã ra các dãy số thập phân rất dài, vậy tuỳ thuộc vào độ chính xá

Trang 1

TIẾT 37 - BÀI 6 Định dạng trang tính (tiết 1)

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức: Trình bày được thế nào là định dạng một trang tính: Thay đổi phông chữ, kiểu

chữ, cỡ chữ, màu chữ và căn lề trong ô tính

2 Kĩ năng: Định dạng một trang tính theo các nội dung trên.

3 Thái độ: Yêu thích bộ môn tin học và thấy được tầm quan trọng của tin học trong đời

sống

II - Phương pháp:

- Hoạt động theo bàn, trao đổi theo cặp, hỏi - đáp, quan sát trực quan

II - Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Hình ảnh, máy chiếu, máy tính.

2 Học sinh: Nội dung kiến thức bài 6.

III - Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp (1'): - Lớp 7A:

- Lớp 7B:

- Lớp 7C:

2 Kiểm tra bài cũ ():

Không kiểm tra

3 Cách tiến hành: Các hoạt động chủ yếung ch y uủ yếu ếu

*Hoạt động 1 (16'): Tìm hiểu cách định dạng phông chữ, cỡ chữ, màu chữ và kiểu chữ.

- Mục tiêu: Nhận biết và thực hiện được cách định dạng phông chữ, cỡ chữ, màu chữ và kiểu chữ

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính

- HS: Việc định dạng phông chữ, cỡ chữ, màu chữ

ở bảng tính và ở Word là như nhau

- GV: Y/c HS trao đổi theo cặp (2')

(?): Cho biết các chức năng định dạng văn bản ở

Word?

- HS: Đại diện cặp trình bày – cả lớp nhận xét, góp

ý bổ sung

- GV: Định dạng không làm thay đổi nội dung dữ

liệu nó chỉ có tác động làm thay đổi phông, cỡ, màu

chữ

- GV: Chiếu hình 52 cho HS quan sát và chỉ ra

chức năng của các nút lệnh?

- HS: Quan sát, trả lời

- GV: Y/c HS quan sát hình 53 SGK trang 50 kết

hợp với GV thao tác trên máy

(?): Hãy nêu cách thay đổi phông chữ?

Trang 2

- HS trả lời.

- GV: Lưu ý HS cách chọn bảng mã cho phù hợp

- GV: Gọi hai HS thao tác

- HS thao tác

- GV: Khi lập bảng tính không chỉ có thay đổi

phông chữ mà ta còn có thể làm thay đổi cỡ chữ,

kiểu chữ tùy ý

- GV: Y/c HS quan sát hình 54 SGK trang 50 kết

hợp với GV thao tác trên máy

(?): Nêu các bước thay đổi cỡ chữ?

- GV: Gọi hai HS thao tác

- GV: Đây là cách làm thay đổi kiểu con chữ

(?): Hãy nêu cách làm thay đổi kiểu chữ bằng cách

- B2: Nháy mũi tên ở ô Font Size

- B3:Chọn cỡ chữ thích hợp

c) Thay đổi kiểu chữ:

- B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng

- B2: Nháy vào nút Bold (B) chọn

chữ đậm, Nút Italic (I) chọn chữ

nghiêng, Underline (U) chọn chữ

gạch chân

*Hoạt động 2 (7'): Tìm hiểu cách chọn màu chữ

- Mục tiêu: Nhận biết và thực hiện được cách định dạng màu chữ

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính, hình ảnh chiếu

- B2: Nháy vào mũi tên bên cạnh nútFont color

*Hoạt động 3 (13;): Tìm hiểu cách căn lề trong ô tính

- Mục tiêu: Nhận biết và thực hiện được cách căn lề trong ô tính

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính, hình ảnh chiếu

- GV: Giới thiệu các nút lệnh dùng để căn lề

- GV: Y/c HS quan sát H58 và thao tác của GV

nêu cac cách căn lề cho ô tính?

3 Căn lề trong ô tính:

- B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng

Trang 3

- HS: Quan sát, trả lời

- GV: Y/c HS quan sát H59, 60, 61 tìm hiểu cách

trộn ô và căn dữ liệu vào giữa

- GV: Thao tác mẫu về nút lệnh trộngô và căn dữ

liệu vào giữa ô tính

- HS: quan sát

- GV: Gọi hai em thao tác lại

- HS: thao tác

- B2: Nháy chọn nút lệnh

+ (Left): Căn đều lề trái

+ (Right): Căn đều lề phải

+ (Center): Căn giữa

* Trộn ô và căn dữ liệu vào giữa

- B1: Chọn các ô cần căn dữ liệu vàogiữa

- B2: Nháy vào nút (Merge and center)

4 – Củng cố (7'):

- GV: Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi 1, 5 (SGK/T56)

Câu 1: Lợi ích của việc định dạng dữ liệu trên trang tính: Giúp trình bày trang tính hấp dẫn hơn, cách hiển thị nội dung được rõ ràng hơn

Câu 5: - Giả sử ô A1 có nền màu vàng, chữ màu đỏ, ô A3 có nền màu trắng và chữ màu đen

?Nếu sao chép ô A1 vào ô A3 thì ô A3 sẽ nhận kiểu định dạng của ô A1 là có nền màu vàng, chữ màu đỏ Vì khi sao chép ô mới sẽ nhận được kiểu định dạng và dữ liệu của ô được sao chép đến

- GV: Hệ thống nội dung bài học

- Cần nắm vững cách chọn bảng mã, chọn phông chữ tiếng việt tương ứng

- Định dạng phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ, các kiểu căn lề trong ô tính

- GV: Gọi 2 học sinh lên thao tác lại

5 – Hướng dẫn về nhà (1'):

- Về làm các bài tập còn lại ở SGK

- Xem tiếp bài 6 phần 4 và 5 để tiết sau học

- Ngày soạn: 01/01/2013

- Tên bài giảng:

TIẾT 38 - BÀI 6 Định dạng trang tính (tt)

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức: Chỉ ra được tầm quan trọng của tính toán trong trang tính.

Tác dụng của việc trang trí phù hợp cho một trang tính

2 Kĩ năng: Thao tác tác được việc tăng hoặc giảm chữ số thập phân, tô màu nền và kẻ

đường biên của các ô tính

3 Thái độ: Yêu thích bộ môn tin học và thấy được tầm quan trọng của tin học trong đời

Trang 4

2 Học sinh: Nội dung kiến thức bài 6

III - Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp (1'): - Lớp 7A:

- Lớp 7B:

- Lớp 7C:

2 Kiểm tra bài cũ (5'):

?.1: Chọn phông tiếng việt cho trang tính

?.2: Thay đổi cỡ chữ, kiểu chữ

?.3: Tô màu cho vùng dữ liệu, căn lề cho ô tính

(?): Hãy nhận xét kết quả ở hai ô C1 và D1?

- HS: Kết quả ở ô C1 có phần thập phân là một chữ số, ô D1 có 5 chữ số thập phân

(?):Vì sao lại có hiện tượng này?

- GV: Để hiểu rõ cách thực hiện làm tăng hoặc giảm chữ số thập phân ta tìm hiểu mục 4 của bài 6

4 Cách ti n h nh: Các ho t ếu ành: Các hoạt động chủ yếu ạt động chủ yếu động chủ yếung ch y uủ yếu ếu

*Hoạt động 1 (12'): Tìm hiểu cách làm tăng hoặc giảm chữ số thập phân của dữ liệu số.

- Mục tiêu: Nhận biết và thực hiện được cách làm tăng hoặc giảm chữ số thập phân của

dữ liệu số

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính

- Cách tiến hành

- GV: Trong bài thực hành trước các em đã thực

hiện tính toán và có nhóm đã ra các dãy số thập

phân rất dài, vậy tuỳ thuộc vào độ chính xác ta có

thể quy định được phần thập phân của số trong ô

*Hoạt động 2 (16'): Tìm hiểu cách tô màu nền và kẻ đường biên cho các ô tính.

- Mục tiêu: Nhận biết và thực hiện được cách tô màu nền và kẻ đường biên cho các ô tính

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính

Trang 5

- Cách tiến hành

- GV: Chiếu một bảng dữ liệu có tạo khung và tô

màu nền cho vùng dữ liệu

- HS quan sát

(?): Hãy nhận xét cách tô màu cho vùng dữ liệu?

- HS: Vùng dữ dữ liệu được tô màu nền và màu

khung

(?): Việc tô màu có tác dụng gì?

- HS: Việc tô màu giúp dễ dàng nhận ra các vùng

dữ liệu khác nhau, nhìn bố cục đẹp, dễ hiểu, dễ

quan sát,…

- GV: Y/c HS hoạt động theo bàn Tìm hiểu cách

tô màu nền và kẻ đường biên cho ô tính?

- HS: Đại diện bàn trình bày → cả lớp nhận xét,

góp ý bổ sung

- GV: Lưu ý (SGK/T55) để HS nhận biết được

màu mới sử dụng

- Gọi hai em thao tác → HS thao tác

(?): Nêu các bước kẻ đường biên cho ô tính?

- HS trả lời

- Gọi hai HS thao tác – HS thao tác

5 Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính:

a) Tạo màu nền:

- B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần tô màu nền

- B2: C1) Nháy vào mũi tên bên phải

nút Fill Color để chọn màu nền.

b) Kẻ đường biên:

- B1: Chọn ô hoặc khối ô cần kẻ đường biên

- B2: Nháy mũi tên bên phải nút

Borders để chọn kiểu kẻ đường biên

4 – Củng cố (7'):

- GV: Hệ thống kiến thức bài học: cách làm tròn chữ số phần thập phân, kẻ đường biên và tô màu nền cho ô tính

- GV: Giới thiệu cách tạo màu nền và kẻ đường biên bằng cách sử dụng bảng chọn Format

- HS: Lên thực hiện lại các thao tác đã học

- GV: Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi:

Câu 4 SGK trang 56: B1: Chọn khối ô từ B3 đến B10

B2: Format → Cells → chọn mục Number

Trang 6

- Ngày soạn: 04/01/2013

- Ngày giảng:10/01/2013 Lớp 7A, B, C

- Tên bài giảng:

TIẾT 39 - BÀI THỰC HÀNH 6 Trình bày bảng điểm lớp em (tiết 1)

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nhận biết được tác dụng của việc trang trí cho một trang tính.

2 Kĩ năng: Thực hiện được các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính.

3 Thái độ: Nghiêm túc, thực hành hiệu quả.

II - Phương pháp:

- Trực quan, thực hành trên máy theo nhóm

II - Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Hình ảnh, máy chiếu, máy tính

2 Học sinh: Nội dung kiến thức bài 6.

III - Tiến trình bài dạy:

+ Làm tròn đến 1 chữ số thập phân, ba chữ số thập phân, làm tròn thành số nguyên

?.2: Tô màu nền cho khối ô từ A1 đến A10 màu xanh, Khối B1 đến B10 màu vàng, C1 đến C10 màu đỏ

3 Cách tiến hành: Các hoạt động chủ yếung ch y uủ yếu ếu

*Hoạt động 1 (10'): Giới thiệu yêu cầu của bài tập 1.

- Mục tiêu: Nhận biết được yêu cầu của bài thực hành

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính

- Cách tiến hành

- GV: Nêu yêu cầu của bài thực hành

- HS: Lắng nghe

(?): Nêu cách mở bảng tính đã có trên máy

- HS: Nháy chọn nút lệnh (Open) → Chọn đường

dẫn chứa tệp tin → chọn tệp → Open

(?): Thực hiện các thao tác nào để có được trang

1 Mở bảng tính Bảng điểm lớp em

đã lưu trong Bài thực hành 5.

2 Thực hiện các định dạng để được trang tính như hình 66 SGK/T57

3 Lưu bảng tính

*Hoạt động 2 (24'): Thực hành

- Mục tiêu: Thực hiện được các thao tác định dạng theo yêu cầu của bài tập 1

Trang 7

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính

- Cách tiến hành

(?): Quan sát cách trình bày của trang tính, một

chưa định dạng, một đã định dạng và cho nhận xét

- HS: Trang tính đã được định dạng có ưu điểm

hơn như: Cân đối, dễ nhận biết, dễ quan sát,…

- Về nhà tập định dạng phông, màu, cỡ, kiểu chữ cho ô tính nếu có điều kiện

- Làm bài tập 2 SGK trang 57, 58 để tiết sau thực hành

- Ngày soạn: 06/01/2013

- Tên bài giảng:

TIẾT 40 - BÀI THỰC HÀNH 6Trình bày bảng điểm lớp em (tt)

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nhận biết được tác dụng của việc trang trí cho một trang tính.

2 Kĩ năng: Thực hiện được các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính.

3 Thái độ: Nghiêm túc, thực hành hiệu quả.

II - Phương pháp:

- Trực quan, vấn đáp

- Thực hành trên máy theo nhóm

II - Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Hình ảnh, máy chiếu, máy tính

2 Học sinh: Nội dung kiến thức bài 6.

III - Tiến trình bài dạy:

?.2: Chọn phông tiếng việt và gõ vào ô A1 với nội dung “Hôm nay lớp 7 đi học môn tin” sau

đó căn giữa cho dữ liệu, tô màu chữ xanh đậm cho nội dung của ô A1

3 Cách ti n h nh: Các ho t ếu ành: Các hoạt động chủ yếu ạt động chủ yếu động chủ yếung ch y uủ yếu ếu

*Hoạt động 1 (10'): Giới thiệu yêu cầu của bài tập 2.

- Mục tiêu: Nhận biết được yêu cầu của bài thực hành

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính

Trang 8

- HS: Nháy chuột vào ô F6 → đưa chuột vào ô

vuông màu đên nằm ở góc dưới bên phải ô sao

cho chuột có dấu + màu đen → nháy đúp

chuột để sao chép công thức

(?): Nêu các thao tác định dạng để có trang

Tăng phần thập phân cho cột: diện tích,

dân số và cột tỉ lệ dân số (lấy một chữ số thập

phân)

Căn giữa cho tiêu đề cột của bảng

Kẻ đường biên cho vùng dữ liệu

(?): Nêu các bướ lưu bảng tính?

- HS: Nháy chọn nút lệnh Save → mở ổ

đĩa D → mở thư mục “LOP7” Gõ tên tệp

vào khung File name, chọn Save

BÀI TẬP 2: Thực hành lập trang tính,

sử dụng công thức, định dạng, căn chỉnh dữ liệu và tô màu

a) Lập trang tính với dữ liệu hình 67 SGK trang 58

b) Lập công thức tính mật độ dân số (người / Km2) của Bru-nây trong ô E6 Sao chép công thức vào các ô tương ứng

để tính mật độ dân số của các nước còn lại

c) Chèn thêm hàng trống, điều chỉnh hàng, cột và thực hiện các thao tác định dạng để có hình 68 SGK/T58

d) Lưu bảng tính với tên “CAC NUOC DONG NAM A”

*Hoạt động 2 (24'): Thực hành

- Mục tiêu: Thực hiện được các thao tác định dạng theo yêu cầu của bài tập 1

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính

- Cách tiến hành

- GV: Y/c HS thực hành theo nhóm đôi

- GV: Hướng dẫn học sinh thực hành → sửa sai

Trang 9

- Ngày giảng:17/01/2013 Lớp 7A, B, C

- Tên bài giảng:

TIẾT 41 - BÀI 7 Trình bày và in trang tính (tiết 1)

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nhận biết được lệnh xem trước khi in trang tính, cách điều chỉnh ngắt trang.

2 Kĩ năng: Thực hiện được lệnh xem trước khi in và điều chỉnh ngắt trang.

3 Thái độ: Có ý thức học bài và nhận thấy lợi ích của chương trình bảng tính.

II - Phương pháp:

- Trực quan, vấn đáp

- Thảo luận nhóm

II - Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Hình ảnh, máy chiếu

2 Học sinh: Nội dung kiến thức bài 7.

III - Tiến trình bài dạy:

Câu 1: Khởi động Excel, nhập dòng chữ "Hôm nay lớp chúng mình học tin học" vào ô B3 và

tô màu chữ chuyển sang màu tím?

Câu 2: Kẻ đường biên cho khối ô từ A1 đến D10

Câu 3: Tô màu nền: - Màu xanh cho khối ô A1 đến A10

- Màu vàng cho khối ô B1 đến B10

- Màu xám cho khối ô C1 đến D10

Đáp án:

Câu 1 (5 điểm):

- Nháy đúp vào biểu tượng Excel trên màn hình nền (1 điểm)

- Nhập đúng dòng chữ "Hôm nay lớp chúng mình học tin học" (2 điểm)

- Tô màu chữ: chọn ô B3, chọn Font color, chọn màu tím (2 điểm)

Câu 2 (2 điểm):

- Chọn khối A1 đến D10, chọn nút Borrders

Câu 3 (3 điểm):

Tô màu nền: - Chọn khối A1 đến A10, chọn Fill color, chọn màu xanh (1 điểm)

- Chọn khối B1 đến B10, chọn Fill color, chọn màu vàng (1 điểm)

- Chọn khối C1 đến D10.chọn Fill color, chọn màu xám (1 điểm)

3 Cách tiến hành: Các hoạt động chủ yếung ch y uủ yếu ếu

Trang 10

*Hoạt động 1 (11'): Tìm hiểu lệnh xem trước khi in.

- Mục tiêu: Nhận biết được mục đích của việc xem trước khi in và thao tác được lệnh

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính

- Cách tiến hành:

- GV: Chiếu bảng dữ liệu đã chuẩn bị sẵn

Sheet 1: Dữ liệu chưa chỉnh sửa, Sheet 2 dữ liệu đã

chỉnh sửa

- HS: Quan sát, so sánh rút ra nhận xét về cách trình

bày của hai bảng dữ liệu đó

- GV: Cho HS quan sát hình 69 SGK trang 59

- HS: quan sát

(?): Hãy nhận xét trang tính hình 69 nếu được in ra

sẽ như thế nào?

- HS: Dữ liệu không được ngắt trang hợp lí dữ liệu

in ra sẽ có bố cục không đẹp, cách trình bày không

khoa học, một cột mới đã phải sang một trang riêng,

- GV: Để tránh lãng phí, tốn thời gian in ta cần phải

xem văn bản trước khi in Đây là thao tác rất cần

thiết, là hình thức kiểm tra xem mình sẽ in dữ liệu ra

như thế nào, những gì sẽ in ra, in ra có đạt yêu cầu

không?, …

(?): Tương tự với Word hãy cho biết nút lệnh dùng

để xem trước khi in?

- HS: lên máy chỉ nút lệnh (Print Preview)

- GV: Gọi một thao tác

- HS: thao tác

- GV: Y/c HS hoạt động nhóm (3') Tìm hiểu chức

năng của các nút lệnh trên cửa sổ Print Preview

- HS: Đại diện nhóm trình bày → cả lớp nhận xét →

góp ý bổ sung

- GV: Chốt lại

- GV: Xem văn bản trước khi in để kịp thời chỉnh

sửa những gì còn sai sót

Ví dụ: Dữ liệu chưa được đưa gọn vào trang giấy,

sang trang chỉ có một hoặc hai hàng, …

- GV: Nếu dữ liệu chưa đạt yêu cầu như còn ở ngoài

trang giấy ta cần sử dụng phương pháp ngắt trang để

đưa dữ liệu vào trang giấy hợp lí

1 Xem trước khi in:

- B1: Nháy chọn nút lệnh (Print Preview)

- B2: Xem văn bản

- Next: Xem trang tiếp theo

- Zoom: Phóng to, thu nhỏ khung nhìn

- Print: In văn bản

- Setup: Định dạng lại trang in

- Previous: Xem trang trước

- Close: Đóng xem trước khi in

*Hoạt động 2 (13'): Tìm hiểu lệnh điều chỉnh ngắt trang.

- Mục tiêu: Nhận biết và thực hiện được lệnh điều chỉnh ngắt trang

- Đồ dùng: Máy chiếu

- Cách tiến hành:

- GV: Y/c HS tìm hiểu nội dung ở SGK

(?): Cho biết lệnh điều chỉnh ngắt trang?

- HS: trả lời

(?): Vì sao cần phải sử dụng phương pháp ngắt

2 Điều chỉnh ngắt trang:

Trang 11

- HS: Như hình 69 nếu không sử dụng lệnh ngắt

trang hợp lí thì khi in văn bản ra giấy dữ liệu

không nằm gọn vào trang giấy, …

- GV: Thao tác mẫu

- HS: quan sát

(?): Nêu các bước điều chỉnh ngắt trang?

- HS: Trả lời

- GV: Xem trước khi in nếu thấy dữ liệu còn nằm

ngoài khung có nét đứt bao quanh ta phải sử dụng

phương pháp ngắt trang để điều chỉnh dữ liệu theo

yêu cầu

- GV: Gọi hai HS tháo tác lại

- HS thao tác

- GV: Nếu không muốn ngắt trang nữa ta có thể

hủy việc ngắt trang bằng cách nào?

- GV: Thực hiện thao tác mẫu cho HS quan sát

- B1: View → Page Break Preview

- B2: Xuất hiện đường ngắt trang có màu xanh bao quanh

Nếu muốn điều chỉnh trang in tại

vị trí nào ta đưa chuột vào biên đường màu xanh sao cho chuột có dạng ↔, ↕ → di chuyển chuột kéo đến vị trí cần → thả chuột

* Hủy việc ngắt trang:

Nháy phải chuột trong vùng dữ liệu chọn Reset All Page Break

4 – Củng cố (4'):

- GV: Hệ thống kiến thức bài học về mục đích trước khi in đó là in cài gì? In vấn đề nào? In trang có bố cục nhươ thế nào?, … ta cần xem văn bản tước khi in để chỉnh sửa trang in bằng phương pháp ngắt trang hợp lí

- Tên bài giảng:

TIẾT 42 - BÀI 7 Trình bày và in trang tính (tt)

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nhận biết được cách đặt lề, hướng giấy in và in trang tính.

2 Kĩ năng: Bước đầu có kĩ năng định dạng trang in và in trang tính

3 Thái độ: Có ý thức học bài và nghiêm túc chấp hành nội quy phòng máy.

II - Phương pháp:

- Hoạt động nhóm, hỏi - đáp,

- Quan sát trực quan, thuyết trình tìm hướng giải quyết vấn đề

II - Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Hình ảnh, máy chiếu

2 Học sinh: Nội dung kiến thức bài 7.

Trang 12

III - Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp (1'): - Lớp 7A:

- Lớp 7B:

- Lớp 7C:

2 Kiểm tra bài cũ (5'):

?1 Thực hiện thao tác xem trước khi in

?.2 Thực hiện thao tác điều chỉnh ngắt trang

3 Cách tiến hành: Các hoạt động chủ yếung ch y uủ yếu ếu

*Hoạt động 1 (20'): Tìm hiểu lệnh đặt lề và hướng giấy in.

- Mục tiêu: Nhận biết và thực hiện được lệnh đặt lề và hướng giấy in

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính

- Cách tiến hành:

(?): Để lấy dữ liệu từ máy tính ra giấy ta phải

làm gì?

- HS: Thực hiện thao tác in văn bản

(?): Giả sử muốn in bảng dữ liệu ra giấy theo

chiều ngang ta làm thế nào?

- HS: Ta phải đặt hướng cho trang giấy trước

khi in

- GV: Cho HS quan sát bài mẫu trên máy kết

hợp với quan sát hình 74 SGK và hoạt động

theo nhóm (5')

(?): Nêu các bước đặt lề và hướng trang in?

- HS: Quan sát và thảo luận nhóm

Đại diện nhóm trình bày → cả lớp quan

3 Đặt lề và hướng trang giấy:

B1: File → Page SetupB2: Thiết đặt thông số cho trang

* Page: Chọn hướng trang giấy

* Header/Footer: Tạo tiêu đề

- Custom Header: Gõ nội dung tiêu đề trên

- Custom Footer: Gõ nội dung tiêu đề dưới

- Ngoài ra ta có thể chèn thêm

Số trang Ngày Giờ

* Sheet: Thiết đặt hàng tiêu đề bảng tính cho các trang in

- Rows to Repeat at top: nháy chuột vào khung → nháy chuột ra hàng tiêu đề của bảng tính

- Columns to Repeat at left:

Trang 13

- HS thao tác nháy chuột vào khung → nháy chuột ra

chọn cột đầu tiên (cột A) của bảng tính.B3: OK

*Hoạt động 2 (13'): Tìm hiểu lệnh in trang tính

- Mục tiêu: Nhận biết và thực hiện được lệnh in trang tính

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính

- GV: Các bước để in trang tính củng như các

bước để in văn bản ở Word

(?): Hãy cho biết nút lệnh dùng để in văn bản?

- GV: Ngoài cách in thông thường như trên ta còn

có thể in vùng dữ liệu theo yêu cầu

- GV: Thao tác mẫu

- HS quan sát

- GV: Gọi một HS thao tác

- HS thao tác

- GV: Nếu không muốn in vùng dữ liệu theo yêu

cầu ta phải hủy vùng in

* In vùng dữ liệu theo yêu cầu:

B1: Chọn vùng dữ liệu cần inB2: File → Print Area → Set Print Area

* Hủy vùng in theo yêu cầu:

File → Print Area → Clear Print Area

4 – Củng cố (5'):

- GV: Gọi hai HS lên thao tác tổng hợp từ đặt lề trang, hướng trang in đến in trang tính

- HS: Thao tác → cả lớp quan sát, nhận xét góp ý

(?): Lợi ích của việc xem trang tính trước khi in?

- HS: Kiểm tra được cách trình bày nội dung trên trang giấy, nhờ đó tiết kiệm được mực in, giấy in và thời gian in

5 – Hướng dẫn về nhà (1'):

- Về nhà tập thao tác đặt lề và hướng trang giấy trước khi in

- Tập in trang tính theo hai cách: In thông thường và in vùng dữ liệu cần

- Làm các bài tập còn lại ở SGK trang 65

- Xem trước “Bài thực hành 7” để tiết sau thực hành

Trang 14

- Ngày soạn: 19/01/2013

- Ngày giảng: 24/01/2013 Lớp 7A, B, C

- Tên bài giảng:

TIẾT 43 - BÀI THỰC HÀNH 7

In danh sách lớp em (tiết 1)

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về trình bày và in trang tính.

2 Kĩ năng: Kiểm tra trang tính trước khi in.

Thiết đặt lề trang in, hướng giấy và điều chỉnh các dấu ngắt trang

3 Thái độ: Có ý thức nghiêm túc thực hành, chấp hành tốt nội quy phòng máy.

II - Phương pháp:

- Thực hành, trực quan trên máy

II - Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Hình ảnh, máy chiếu

2 Học sinh: Nội dung kiến thức bài 7.

III - Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp (1'): - Lớp 7A:

- Lớp 7B:

- Lớp 7C:

2 Kiểm tra bài cũ (5'):

?.1: Lên máy thiết đặt lề và hướng trang giấy nằm ngang?

?.2: In trang tính theo hai cách thông thường và in vùng dữ liệu theo yêu cầu

3 Cách tiến hành: Các hoạt động chủ yếung ch y uủ yếu ếu

*Hoạt động 1 (15'): Tìm hiểu cách kiểm tra trang tính trước khi in.

- Mục tiêu: Nhận biết và thực hiện được cách kiểm tra trang tính trước khi in

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy chiếu

- Cách tiến hành:

- GV: Nêu yêu cầu của bài thực hành

(?): Mở bài thực hành 6 đã lưu ở tiết trước

- HS: Nháy chọn nút lệnh (Open) → mở ổ

đĩa → chọn tệp “BAITH6” → chọn Open

(?): Nêu tên lệnh xem trang tính trước khi in?

- HS: Lệnh Print Preview

(?): Nêu chức năng của các nút lệnh trên thanh

công cụ Print Preview

- HS: + Next: Xem trang kế tiếp

+ Previous: về trang trước

+ Zoom: Phóng to, thu nhỏ khung nhìn

+ Print: In trang tính

+ Setup: Định dạng lại trang in

+ Margins: Xem chi tiết lề của trang in

+ Close: Đóng chế độ xem trước khi in

+ Page Break Preview: Ngắt trang

- GV: Sử dụng nút lệnh Page Break Preview

để xem các dấu ngắt trang và điều chỉnh cho

Bài tập 1: Kiểm tra trang tính trước khi in.

* Mở bài thực hành 6 đã lưu ở tiết trước

a) Xem trang tính trước khi in

b) Tìm hiểu chức năng các nút lệnh

trên thanh công cụ Print Preview

c) Sử dụng nút lệnh Page Break Preview để xem các dấu ngắt trang.

Trang 15

phù hợp.

- HS: Thực hiện trên máy

- GV: Ghi lại nhận xét của em về các thao tác

trên trang in

(?): Cách căn lề và hướng trang đã hợp lí chưa?

- HS: Ghi nhận xét vào vở

(?): Cách ngắt trang đã đạt yêu cầu chưa?

- HS: Tìm hướng giải quyết vấn đề

- HS: Thực hiện theo nhóm máy

- GV: Quan sát, hướng dẫn, sửa sai

d) Ghi lại các khiếm khuyết về ngắt trang, liệt kê hướng khắc phục

*Hoạt động 2 (19'): Tìm hiểu cách đặt lề trang in, hướng giấy và điều chỉnh các dấu ngắt trang.

- Mục tiêu: Nhận biết và thực hiện được cách đặt lề trang in, hướng giấy và điều chỉnhcác dấu ngắt trang

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính

- Cách tiến hành:

- GV: Nêu yêu cầu của bài thực hành

(?): Nêu các cách để mở hộp thoại Page Setup

- HS: Trả lời

- GV: Thao tác mở hộp thoại Page Setup và

chọn trang Margins chỉ ra các ngầm định về căn

- GV: Quan sát thiết đặt ngầm định hướng giấy

đứng, chọn hướng giấy ngang và đặt lại hướng

giấy đứng

- HS: Quan sát, ghi nhận và thực hiện

- GV: Trên trang Page còn có lựa chọn co dãn tỉ

lệ, hãy quan sát H79 và thực hiện theo yêu cầu

(?): Rút ra kết luận?

- HS: Thao tác và rút ra kết luận

(?): Các bước thực hiện lệnh ngắt trang?

- HS: View -> Page Break Preview

- GV: Hãy thực hiện theo yêu cầu của H80

- Mở bảng tính Bang diem lop em.

a) Mở hộp thoại Page Setup Trên

trang Margins quan sát ghi nhận các

thông số ngầm định Top, Bottom, Left, right sau đó thay đổi các thông

số và nhấn OK Đặt các thông số tương

ứng là 1.5, 1.5, 2 và 2

b) Quan sát và ghi nhận thiết đặt ngầm

định Portrait (đứng) Đánh dấu ô Landscape và quan sát tác dụng Cuối

cùng đặt lại hướng giấy đứng

c) Kiểm tra các trang bằng chế độ hiểnthị Page Break Preview Kéo thẻ chuột

và điều chỉnh sao cho các cột được inhết trên một trang, mỗi trang in khoảng

25 hàng (H80)

4 – Củng cố (4'):

- Hệ thống lại cách kiểm tra trang tính trước khi in và đặt lề, hướng, điều chỉnh các dấu ngắt trang

- Gọi hai học sinh lên thực hiện lại

- Nhận xét ưu khuyết trong quá trình thực hành của HS

5 – Hướng dẫn về nhà (1'):

Trang 16

- Về nhà tập định dạng trang in.

- Xem tiếp bài thực hành 7: Bài 3 SGK trang 68, 69 để tiết sau thực hành

- Ngày soạn: 24/01/2013

- Tên bài giảng:

TIẾT 44 - BÀI THỰC HÀNH 7

In danh sách lớp em (tt)

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về trình bày và in trang tính.

2 Kĩ năng: Định dạng và trình bày trang tính

3 Thái độ: Có ý thức nghiêm túc thực hành, chấp hành tốt nội quy phòng máy.

II - Phương pháp:

- Thực hành, trực quan trên máy

- Vấn đáp

II - Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Hình ảnh, máy chiếu

2 Học sinh: Nội dung kiến thức bài 7.

III - Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp (1'): - Lớp 7A:

- Lớp 7B:

- Lớp 7C:

2 Kiểm tra bài cũ (5'):

1) Sử dụng nút lệnh (Merge and Center) để gộp các ô từ ô A1 đến D1, điều chỉnh độ rộng cột cho hợp lí

2) Tô màu nền theo từng cột có dữ liệu (mỗi cột một màu, màu tùy ý)

3) Kiểm tra các trang trước khi in

3 Cách tiến hành: Các hoạt động chủ yếung ch y uủ yếu ếu

*Hoạt động 1 (15'): Nhận biết yêu cầu của bài thực hành

- Mục tiêu: Nhận biết được lệnh định dạng và trình bày trang tính

- Đồ dùng: Máy chiếu, bài tập 3, máy tính

and Center) để gộp các ô của hàng tiêu đề

- GV: Thao tác mẫu cho HS quan sát

- HS: Quan sát và nhận biết

- GV: Xem các trang in, kiểm tra các dấu

ngắt trang và thiết đặt hướng trang nằm

ngang để in hết các cột trên một trang, thiết

đặt lề thích hợp và lựa chọn để in nội dung

BÀI TẬP 3: Định dạng và trình bày trang tính.

* Mở “BAITH5”

a) Định dạng trang tính để có trang tính như hình 81 SGK/T69

Yêu cầu (SGK/T69)

b) Xem các trang in, kiểm tra các dấu ngắttrang và thiết đặt hướng trang nằm ngang

để in hết các cột trên một trang, thiết đặt

lề thích hợp và lựa chọn để in nội dung

Trang 17

giữa trang giấy theo chiều ngang.

- GV: Thao tác mẫu cho HS quan sát

- HS: Quan sát và nhận biết

giữa trang giấy theo chiều ngang

c) Lưu bảng tính và thực hiện lệnh in

*Hoạt động 2 (19'): Thực hiện lệnh định dạng và trình bày trang tính

- Mục tiêu: Thực hiện được lệnh định dạng và trình bày trang tính

- Đồ dùng: Máy chiếu, bài tập 3, máy tính

- Cách tiến hành

- GV: Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm máy

- HS: Dựa vào SGK để định dạng trang tính như

H81 SGK/T69 Thực hiện theo nhóm máy

- HS: Thực hiện lệnh in dưới ự hướng dẫn của GV

- GV: Hướng dẫn HS thực hành, sửa sai (nếu có)

* Thực hành

4 – Củng cố (4'):

- GV: Hệ thống lại nội dung những kiến thức cơ bản về trình bày và in trang tính

- Nhận xét ưu khuyết trong quá trình thực hành của HS

5 – Hướng dẫn về nhà (1'):

- Về tập xem trang trước khi in và in văn bản

- Xem trước bài 8 “Sắp xếp và lọc dữ liệu” phần 1 và 2 để tiết sau học

- Ngày soạn: 25/01/2013

- Ngày giảng:31/01/2013 Lớp 7A, B, C

- Tên bài giảng:

TIẾT 45 - BÀI 8 Sắp xếp và lọc dữ liệu (tiết 1)

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giải thích và nhận biết được ý nghĩa của việc sắp xếp dữ liệu.

2 Kĩ năng: Trình bày và thực hiện được các bước sắp xếp dữ liệu.

3 Thái độ: Có ý thức nghiêm túc học bài, chấp hành tốt nội quy phòng máy.

II - Phương pháp:

- Hoạt động nhóm, hỏi - đáp

- Quan sát trực quan, thuyết trình tìm hướng giải quyết vấn đề

II - Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Hình ảnh, máy chiếu

2 Học sinh: Nội dung kiến thức bài 8.

III - Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp (1'): - Lớp 7A:

- Lớp 7B:

- Lớp 7C:

2 Kiểm tra bài cũ (5'):

?.1: Thực hiện thao tác xem trước khi in và in bảng tính

?.2: Định dạng trang tính (thông số tùy ý)

3 Cách tiến hành: Các hoạt động chủ yếung ch y uủ yếu ếu

*Hoạt động 1 (20'): Tìm hiểu cách sắp xếp dữ liệu.

Trang 18

- Mục tiêu: Nhận biết được cách sắp xếp dữ liệu

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính

- Cách tiến hành

- GV: Vào bài SGK và y/c HS quan sát H82,

H83, H84 SGK trang 70, 71 thảo luận nhóm (3')

rút ra nhận xét?

- HS: Quan sát thảo luận và rút ra nhận xét

+ H82 được sắp xếp cột họ tên theo A, B, C

+ H83 ĐTB được sắp xếp từ cao xuống thấp

+ H84 hiển thị danh sách HS có ĐTB cao nhất

cho nhau theo yêu cầu người dùng

- GV: Chiếu Slide 3 cho HS quan sát nêu các

bước sắp xếp dữ liệu

- HS: Trả lời

- GV: Chốt kiến thức

- GV: Ngoài cách sắp xếp trực tiếp này ta còn có

thể sắp xếp theo yêu cầu (Nghĩa là sắp xếp theo

điều kiện) Ví dụ: Sắp xếp ĐTB từ cao đến thấp,

nếu ĐTB trùng nhau thì sắp xếp theo điểm toán

từ thấp đến cao, nếu điểm toán trùng nhau thì sắp

xếp theo điểm văn từ cao xuống thấp

- GV: Chiếu Slide 5 cho HS quan sát

- GV: Giới thiệu cách sắp xếp dữ liệu chuẩn,

chiếu Slide 6, 7 cho HS quan sát

- HS quan sát

- GV: Giải thích và chốt kiến thức

- GV: Lưu ý HS các bước hiển thị nút lệnh khi

không nhìn thấy nút lệnh Chiếu Slide 8 cho HS

- Hoán đổi vị trí các hàng để có giá trị

dữ liệu trong các cột được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần

+ Cách 2:

- B1: Data → Sort

- B2: Lựa chọn

=>Sort by (ĐK1): Chọn yêu tiên 1

Ascending hoặc Descending

=>Then by (ĐK2): Chọn yêu tiên 2

Ascending hoặc Descending

=>Then by (ĐK3): Chọn yêu tiên 3

Ascending hoặc Descending

- Trong đó: + Ascending: Tăng dần + Descending: Giảm dần

* Lưu ý: Các bước hiển thị nút lệnh

sắp xếp dữ liệu trên thanh công cụ:

- Nháy vào nút Tooolbar Options.

- Trỏ vào Add or Remove Buttons.

- Nháy chuột để đánh dấu nút lệnh cầnhiển thị

*Hoạt động 2 (15'): Tổ chức luyện tập

- Mục tiêu: Bước đầu vận dụng các thao tác sắp xếp được dữ liệu

- Đồ dùng: Máy tính

- Cách tiến hành:

Trang 19

- Về nhà tập sắp xếp dữ liệu theo hai nút lệnh Ascending và Descending.

- Xem tiếp bài 8 phần 2 để tiết sau học

- Ngày soạn: 26/01/2013

- Tên bài giảng:

TIẾT 46 - BÀI 8 Sắp xếp và lọc dữ liệu (tt)

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giải thích được ý nghĩa của việc lọc dữ liệu.

Nhận biết được các bước lọc dữ liệu

2 Kĩ năng: Bước đầu thực hiện được lọc dữ liệu theo yêu cầu.

3 Thái độ: Có ý thức nghiêm túc học bài và yêu thích môn học.

II - Phương pháp:

- Hỏi - đáp

- Quan sát trực quan, thuyết trình tìm hướng giải quyết vấn đề

II - Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Hình ảnh, máy chiếu

2 Học sinh: Nội dung kiến thức bài 8.

III - Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp (1'): - Lớp 7A:

- Lớp 7B:

- Lớp 7C:

2 Kiểm tra bài cũ (5'):

Thực hiện thao tác sắp xếp ĐTB giảm dần, điểm toán tăng dần

3 Cách tiến hành: Các hoạt động chủ yếung ch y uủ yếu ếu

*Hoạt động 1 (17'): Tìm hiểu việc lọc dữ liệu.

- Mục tiêu: Giải thích được ý nghĩa và các bước thực hiện lọc dữ liệu

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính

- Cách tiến hành

- GV: Nêu KN lọc dữ liệu nghĩa là thao tác chọn

ra các hàng thoả mãn điều kiện cần và bảng tính

chỉ hiển thị các hàng thoả mãn điều kiện

- GV: Cho HS quan sát hình 87, 88 SGK trang 72,

2 Lọc dữ liệu:

- Lọc dữ liệu là chọn và hiển thị ra các hàng thoả mãn điều kiện nhất định của người sử dụng

Trang 20

73 và bài mẫu (Sheet 1: danh sách chưa lọc, Sheet

2: danh sách đã lọc dữ liệu)

- HS: Quan sát và rút ra nhận xét

- GV: Thảo luận nhóm đôi (3') nêu các bước lọc

dữ liệu

- HS: Thảo luận, đại diện nhóm báo cáo

- GV: Chốt kiến thức bằng thao tác mẫu

dữ liệu cần lọc

+ Data → Filter → Auto Filter

- B2: Lọc (chọn tiêu chuẩn lọc)+ Nháy vào nút trên tiêu đề cột cần lọc

+ Chọn tiêu chuẩn lọc

* Lưu ý: Có thể lọc theo nhiều tiêu

chuẩn

- Hiển thị toàn bộ danh sách mà vẫn

làm việc với AutoFilter: Data -> Filter -> Show All.

- Thoát khỏi chế độ lọc: Data -> Filter xoá dấu AutoFilter.

*Hoạt động 2 (16'): Tìm hiểu cách lọc các hàng có giá trị lớn nhất hay nhỏ nhất.

- Mục tiêu: Nhận biết và thực hiện được cách lọc hàng có giá trị lớn nhất hay nhỏ nhất

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính

- GV: Để có được hộp thoại lọc như hình 93 là

phương pháp lọc lấy ra giá trị lớn nhất hoặc nhỏ

nhất

- GV: Ta muốn lọc ra những giá trị thuộc lớn

nhất hay thuộc nhỏ nhất của trang dữ liệu ta cần

chọn lệnh Top 10 để lọc ra những hàng có giá trị

thuộc một số dữ lệu lớn nhất hoặc nhỏ nhất

- GV: Thao tác mẫu cho HS quan sát và nhận sét

- HS: Quan sát và nhận xét kết quả khi lọc

3 Lọc các hàng có giá trị lớn nhất hay nhỏ nhất:

* B1: Tạo lưới lọc Data → Filter → Auto Filter

- Bottom: Lọc ra những hàng có giá trịnhỏ nhất

+ Chọn hoặc nhập số hàng cần lọc

* B3: OK

4 – Củng cố (5'):

- GV: Hệ thống bài học và nêu câu hỏi củng cố:

Câu 1: Lọc dữ liệu là gì? Cho ví dụ thực tế

- Lọc dữ liệu là chọn và chỉ hiển thị các hàng thoả mãn các tiêu chuẩn nhất định

Trang 21

- Ví dụ: 1) Lọc ra số HS có ĐTB = 8

2) Lọc ra danh sách HS có điểm thi =10 của môn toán

Câu 4: Với các thao tác lọc đã học em không thể lọc đồng thời các bạn có điểm 10 và điểm 6môn tin học được, chỉ lọc được khi sử dụng phương

5 – Hướng dẫn về nhà (1'):

- Về nhà tập thao tác lọc lấy ra các hàng có giá trị lớn nhất hay nhỏ nhất

- Xem trước bài thực hành 8 bài 1 và 2 để tiết sau thực hành

Trang 22

- Ngày soạn: 14/02/2013

- Tên bài giảng:

TIẾT 47 - BÀI THỰC HÀNH 8

Ai là người học giỏi (tiết 1)

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về sắp xếp và lọc dữ liệu.

2 Kĩ năng: Thực hiện được thao tác sắp xếp và lọc dữ liệu.

3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học và chấp hành tốt nội quy phòng máy.

II - Phương pháp:

- Học sinh thực hành trực quan trên máy tính

II - Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Hình ảnh, máy chiếu

2 Học sinh: Nội dung kiến thức bài 8.

III - Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp (1'): - Lớp 7A:

- Lớp 7B:

- Lớp 7C:

2 Kiểm tra bài cũ (5'):

?.1: Khởi động Excel, mở bảng tính Bang diem lop em.

?.2: Sắp xếp cột ĐTB theo thứ tự giảm dần

?.3: Tạo lưới lọc và lọc ra danh sách học sinh có ĐTB =5

?.4: Lọc ra danh sách có 3 giá trị của ĐTB thấp nhất

3 Cách tiến hành: Các hoạt động chủ yếung ch y uủ yếu ếu

*Hoạt động 1(18'): Thực hiện bài tập 1

- Mục tiêu: Thực hiện được việc sắp xếp và lọc dữ liệu

- Đồ dùng: Máy chiếu, bài tập 1, máy tính

diem lop em lưu trong BTH6.

a) Thực hiện sắp xếp theo điểm các môn học

và ĐTB

b) Thực hiện thao tác lọc dữ liệu để chọn bạn có điểm 10 môn Tin học

c) Lọc ra các bạn có ĐTB cả năm là một trong ba điểm cao nhất và các bạn có ĐTBlà một trong hai điểm thấp nhất

*Hoạt động 2 (16'): Thực hiện bài tập 2.a, b.

- Mục tiêu: Rèn kĩ năng thao tác với bảng tính và thao tác sắp xếp, lọc dữ liệu

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính, bài tập 2

Trang 23

- HS: Thực hiện yêu cầu của bài tập 2

phân a, b theo nhóm máy

- GV: Theo dõi, uốn nắn, sửa sai (nếu

có)

b) Sắp xếp các nước theo:

- Diện tích tăng dần hoặc giảm dần

- Dân số tăng dần hoặc giảm dần

- Mật độ dân số tăng dần hoặc giảm dần

- Tỉ lệ dân số thành thị tăng dần hoặc giảm dần

4 – Củng cố (4'):

- GV: Củng cố thao tác sắp xếp và lọc dữ liệu trên trang tính

Nhận xét ý thức làm bài và kết quả đạt được của học sinh

5 – Hướng dẫn về nhà (1'):

- Ôn lại kiến thức và thực hiện các bài tập còn lại tiết sau thực hành

- Ngày soạn: 14/02/2013

- Tên bài giảng:

TIẾT 48 - BÀI THỰC HÀNH 8

Ai là người học giỏi (tt)

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về sắp xếp và lọc dữ liệu.

2 Kĩ năng: Thực hiện được thao tác sắp xếp và lọc dữ liệu.

3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học và chấp hành tốt nội quy phòng máy.

II - Phương pháp:

- Học sinh thực hành trực quan trên máy tính

II - Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Hình ảnh, máy chiếu

2 Học sinh: Nội dung kiến thức bài 8.

III - Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp (1'): - Lớp 7A:

- Lớp 7B:

- Lớp 7C:

2 Kiểm tra bài cũ (5'):

?.1: Khởi động Excel, mở bảng tính Bang diem lop em.

?.2: Lên sắp xếp cột ĐTB theo thứ tự tăng dần nếu ĐTB bằng nhau thì sắp theo ĐKTra 1 giảm dần Nếu ĐKTra 1 trùng nhau thì sắp xếp theo ĐTH tăng dần

?.3: Lọc ra danh sách học sinh có ĐTB >= 8

3 Cách tiến hành: Các hoạt động chủ yếung ch y uủ yếu ếu

*Hoạt động 1 (10'): Thực hiện bài tập 2.c.

- Mục tiêu: Rèn kĩ năng thao tác với bảng tính và thao tác sắp xếp, lọc dữ liệu

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính, bài tập 2

Trang 24

theo nhóm máy.

- GV: Theo dõi, uốn nắn, sửa sai (nếu có)

- Lọc ra các nước có dân số là một trong ba số dân nhỏ nhất

- Lọc ra các nước có mật độ dân số là một trong ba mật độ dân số cao nhất

*Hoạt động 2 (25'): Thực hiện bài tập 3

- Mục tiêu: Củng cố kiến thức và rèn kĩ năng về sắp xếp và lọc dữ liệu

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính, bài tập 3

a) Sử dụng trang tính BT2, nháy chuột tại một ô

ngoài danh sách dữ liệu Thực hiện thao tác sắp xếp hoặc lọc dữ liệu Các thao tác đó có thực hiện được không? Tại sao?

* Nhận xét: Nếu nháy chuột ra khỏi vùng dữ liệu

và thực hiện sắp xệp hay lọc dữ liệu thì máy sẽ xuất hiện hộp thoại thông báo không tìm thấy bảng dữ liệu → hãy kiểm tra lại vùng dữ liệu Do vậy không thực hiện được thao tác sắp xếp hoặc lọc dữ liệu

b) Chèn thêm một hàng trống giữa hai nước

Ma-lai-xi-a và Mi-an-ma Nháy chọn ô C3 và thực hiện một thao tác sắp xếp và lọc dữ liệu Quan sát kết quả nhận được và cho nhận xét

* Nhận xét: Xuất hiện hộp thoại thông báo

“Không thực hiện được” Vì: Ô C3 là hàng trống, không phải là ô chứa dữ liệu của vùng cần thực hiện Để thực hiện được lệnh ta phải nháy chuột vào ô chứa vùng dữ liệu cần ví dụ ô C5

c) Chèn thêm một cột vào giữa cột D và cột E

Thực hiện thao tác sắp xếp và lọc dữ liệu tương tựnhư câu a Nhận xét kết quả

* Nhận xét: Không thực hiện được vì nằm ngoài vùng dữ liệu

- Nếu nháy chuột vào một ô trong vùng dữ liệu trước cột trống (cột E) ta thực hiện lệnh thì chỉ thực hiện được vùng dữ liệu của cột quốc gia, diệntích, dân số còn các cột phía sau cột trống (E) không thực hiện được

- Nếu nháy chuột vào một ô trong vùng dữ liệu sau cột trống (cột E) ta thực hiện lệnh thì chỉ thực hiện được vùng dữ liệu của cột mật độ, tỉ lệ Các cột phía trước cột trống (E) không thực hiện được

4 – Củng cố (3'):

- Hệ thống lại nội dung kiến thức bài thực hành

- Nhận xét ưu khuyết trong quá trình thực hành của HS

Trang 25

5 – Hướng dẫn về nhà (1'):

- Về nhà tập thao tác thêm về sắp xếp và lọc dữ liệu

- Xem trước bài “Học toán với ToolKit Math” phần 1, 2, 3, 4 để tiết sau học

- Ngày soạn: 20/02/2013

- Tên bài giảng:

TIẾT 49 - HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH (TIẾT 1)

1 Giáo viên: Hình ảnh, máy chiếu

2 Học sinh: Tìm hiểu bài Học toán với Tooolkit math.

III - Tiến trình bài dạy:

(?): Để vẽ được các đồ thị (GV chiếu đồ thị) này em cần những dụng cụ nào?

- HS: Thước, Eke, compa,…

(?): Em vẽ hết bao nhiêu thời gian?

4 Cách ti n h nh: Các ho t ếu ành: Các hoạt động chủ yếu ạt động chủ yếu động chủ yếung ch y uủ yếu ếu

*Hoạt động 1 (5'): Tìm hiểu Phần mềm ToolKit Math.

- Mục tiêu: Nhận biết được chức năng của phần mềm

Trang 26

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính.

- GV: ToolKit Math là phần mềm hỗ trợ học toán đơn

giản nhưng rất hữu ích Gọi tắt là TIM

(?): Để làm việc được với phần mềm đầu tiên ta phải

làm gì?

- HS khởi động phần mềm

1 Giới thiệu phần mềm:

- ToolKit Math là phần mềm học toán đơn giản

- Gọi tắt là TIM nghĩa là công cụ tương tác toán học

*Hoạt động 2 (5'): Tìm hiểu cách khởi động phần mềm.

- Mục tiêu: Nhận biết được cách khởi động phấn mềm

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính

- Cách tiến hành:

(?): Nêu các cách khởi động phần mềm mà em

biết?

- HS: Nháy đúp vào biểu tượng trên màn hình nền

- GV: Gọi một em lên thao tác

- B1: Nháy đúp chuột vào biểu

tượng TIM trên màn hình nền

- B2: Nháy chọn ô ở giữa Algebra Tool

*Hoạt động 3 (8'): Tìm hiểu màn hình làm việc của phần mềm

- Mục tiêu: Nhận biết màn hình và các thành phần cơ bản của phần mềm

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính

- Cách tiến hành:

- GV: Cho HS quan sát trực quan màn hình làm

việc của phần mềm kết hợp với hình ảnh trong

- HS: Lên máy chỉ và nêu rõ các thành phần

- GV: Để tính toán, vẽ đồ thị được ta phải tìm hiểu

*Hoạt động 4 (17'): Tìm hiểu các lệnh tính toán đơn giản.

- Mục tiêu: Nhận biết và thực hiện được các lệnh tính toán đơn giản

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính

- Cách tiến hành:

Trang 27

- GV: Ghi lên bảng: VD1: 4.8 + 3.4 + 0.7

VD2: 43  51

- GV: Để tính được các phép toán này ta sử

dụng lệnh Simplify

- GV: Thao tác mẫu, yên cầu HS quan sát

theo nhóm và nêu các bước thực hiện (5')?

- HS: Quan sát, thảo luận nhóm (5'), đại diện

nhóm trình bày

- HS: Nhóm khác nhận xát, bổ sung

- GV: Chốt kiến thức, lưu ý HS các phép toán

cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa kí hiệu giống

thông qua thao tác mẫu, yêu cầu HS quan sát

thảo luận nhóm đôi nêu các bước thực hiện?

- HS: Quan sát, thảo luận 3' đại diện trình

bày

- HS: Nhóm khác, nhận xét

- GV: Bổ sung (nếu cần), chốt kiến thức

- GV: Gọi một HS lên thực hiện Ví dụ 2 theo

- GV: Thao tác mẫu, yêu cầu HS quan sát và

nêu các bước thực hiện theo nhóm lớn (5')?

- HS: Quan sát, thảo luận, đại diện nhóm

trình bày

- HS: Nhóm khác nhận xét

- GV: Bổ sung (nếu cần), chốt kiến thức

- GV: Gọi một học sinh lên thực hiện VD1

- HS: Thực hiện VD1: plot y=x^2+2

- GV: Giới thiệu cách sử dụng bảng chọn

thông qua thao tác mẫu, yêu cầu HS quan sát

tự ghi các bước thực hiện Gọi một HS lên

trình bày

- HS: Quan sát và nêu các bước thực hiện

- GV: Chốt kiến thức

4 Các lệnh tính toán đơn giản:

a Tính toán các biểu thức đơn giản:

- Simplify (sim pờ li phai): Lệnh dùng để tính toán ghía trị biểu thức

- B1: plots → 2D → Graph Function

- B2: Gõ biểu thức vào khung

Enter Function Expression in 1 variable (vờ rai ây bồ)

Trang 28

8 3

4 6

- Học thuộc lệnh Simplify và plot để tiết sau thực hành

- Về lấy sách đại số 7 tập tính toán các phép toán đã học từ phần mềm

- Tập vẽ một số đồ thị đơn giản

- Đem theo sách đại số 7 để thực hành

- Ngày soạn: 22/02/2013

- Tên bài giảng:

TIẾT 50 - HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH (TT)

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nhận biết được cửa sổ của phần mềm và cách khởi động phần mềm.

2 Kĩ năng: Khởi động được phần mềm.

Thực hiện được các lệnh tính toán, rút gọn biểu thức đại số, vẽ đồ thị đơn giản

3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học và chấp hành tốt nội quy phòng máy.

II - Phương pháp:

- Thực hành theo nhóm máy

II - Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Hình ảnh, máy chiếu

2 Học sinh: Kiến thức đã học ở tiết 49.

III - Tiến trình bài dạy:

3 Cách tiến hành: Các hoạt động chủ yếung ch y uủ yếu ếu

*Hoạt động 1(17'): Tính toán các biểu thức đại số.

- Mục tiêu: Thực hiện được lệnh tính toán các biểu thức đại số

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính, bài tập

- Cách tiến hành:

Trang 29

- GV: Nêu yêu cầu và hướng dẫn HS thực hiện

CÂU 1: Rút gọn biểu thức đại số

7 4

4 2 5

- GV: Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm máy

- HS: Thực hiện theo nhóm máy

- GV: Theo dõi, uốn nắn Gọi đại diện các

nhóm lên trình bày

- HS: Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác

quan sát đối chiếu với kết quả của nhóm mình

và nhận xét

- GV: Kết luận

CÂU 1: Rút gọn biểu thức đại số

a) Simplify 3/5 +5*x^2-6*y-4/5 → kết quả: answer 5x 6 y

5

b) Simplify 1/2+3/4+7/5+9/4 → kết quả: answer

10 49

c) Simplify (6+3/5-2*4)/(3*x-6) → kết quả: answer 5(3x7 6)d) Simplify 5+8+100+123

→ kết quả: answer 236e) Simplify 1973+5961+1952-6413*2 → kết quả: answer -2940

*Hoạt động 2 (16'): Thực hiện vẽ đồ thị hàm số.

- Mục tiêu: Củng cố kiến thức và thực hiện được lệnh vẽ đồ thị hàm số

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính, bài tập

- GV: Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm máy

- HS: Thực hiện theo nhóm máy

- GV: Theo dõi, uốn nắn Gọi đại diện các

nhóm lên trình bày

- HS: Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác quan

sát đối chiếu với kết quả của nhóm mình và

nhận xét

- GV: Kết luận

CÂU 2: Vẽ đồ thị hàm số

a) plot x=3 b) plot y=4 c) plot y=5*x+3 d) plot x=6*y-2 e) plot x=9*y-4 h) plot y=9*x-4

4 – Củng cố (5'):

- GV: Nhận xét ý thức làm bài của học sinh và củng cố kiến thức

- GV: Gọi hai học sinh lên thực hiện câu 1.a, b; câu 2.a, d từ thanh bảng chọn

- HS: Thực hiện

Trang 30

5 – Hướng dẫn về nhà (1'):

- Về tập rút gọn biểu thức, vẽ đồ thị hàm số

- Xem tiếp bài “Học toán với Toolkit Math”, phần 5 và 6 để tiết sau học

Trang 31

- Ngày soạn: 28/02/2013

- Tên bài giảng:

TIẾT 51 - HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH (TT)

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nhận biết được cách tính toán bằng tính năng nâng cao của phần mềm trong

việc học tập và giải toán ở chương trình học toán trên lớp của học sinh

2 Kĩ năng: Thực hiện được các lệnh chính bằng hai cách từ hộp thoại và từ dòng lệnh

3 Thái độ: Có ý thức học bài và yêu thích môn học, chấp hành tốt nội quy phòng máy

II - Phương pháp:

- Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

II - Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Hình ảnh, máy chiếu

2 Học sinh: Đọc và nghiên cứu bài học toán với Tooolkit math.

III - Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp (1'): - Lớp 7A:

- Lớp 7B:

- Lớp 7C:

2 Kiểm tra bài cũ ():

Không kiểm tra

3 Cách tiến hành: Các hoạt động chủ yếung ch y uủ yếu ếu

*Hoạt động 1 (25'): Tìm hiểu các lệnh tính toán nâng cao.

- Mục tiêu: Nhận biết và thực hiện được các lệnh tính toán nâng cao

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính

Trang 32

- HS: Cho phép tính toán các biểu thức đơn giản.

- GV: Lệnh này không chỉ tính toán các biểu thức

đơn giản mà còn cho phép tính toán các phép toán

phức tạp

Ví dụ: Để tính giá trị của biểu thức 1720

5

1 3

4 2

- GV: Để tính toán với đa thức ta dùng lệnh Expand,

giới thiệu và nêu cú pháp lệnh

- HS: Lắng nghe, ghi chép

(?): Tương tự lệnh tính toán các biểu thức đại số đơn

giản, thảo luận nhóm đôi (2') nêu cách thực hiện lệnh

Expand?

- HS: Thảo luận nhóm đôi (2'), đại diện nhóm trình

bày, nhóm khác nhận xét

- GV: Thao tác mẫu ví dụ SGK cho HS quan sát Sau

đó yêu cầu HS thực hiện ví dụ sau: Ví dụ: Rút gọn

năng định nghĩa các đa thức Nghĩa là ta có thể tự

định nghĩa một hàm số để có thể dùng lại cho các

phép toán sau bằng cách chỉ dùng các tên gọi đã định

nghĩa, thay cho phép toán đó

(?): Nêu cú pháp thực hiện?

a Biểu thức đại số:

* Ví dụ : Simplify (3/2+4/5)/(2/3-1/5)+17/20

Answer 140809

b Tính toán với đa thức:

- Expand: Lệnh tính toán đa thức

c Giải phương trình đại số:

- Solve: Lệnh giải phương trình

- Make (mây cờ): Lệnh dùng định nghĩa một hàm số để có thể dùng lại sau này

- Cú pháp: Make <tên hàm> <đa

Trang 33

- HS: Trả lời.

- GV: Đưa ra ví dụ, phân tích giải thích và thao tác

mẫu cho HS quan sát

- HS: Lắng nghe, quan sát

- GV: Cách thực hiện từ dòng lệnh tương tự các lệnh

trên Chú ý cách thực hiện từ bảng chọn

- HS: Lắng nghe, ghi chép

- GV: Vẽ đồ thị qua định nghĩa đa thức bằng lệnh

Graph Đưa ra ví dụ 2: K(y) = 5y + 6

- GV: Lấy ví dụ và thực hiện thao tác mẫu về giải

phương trình thông qua định nghĩa bằng lệnh Solve

- Sử dụng bảng chọn

+ B1: Define → Function+ B2: - Nhập tên hàm vào khung Name of Function

- Nhập đa thức vào khung Function Expression

+ B3: OK

* Vẽ đồ thị thông qua định nghĩa:

- Graph: Lệnh vẽ đồ thị theo các hàm số đã định nghĩa

- Cú pháp: Graph <tên hàm đã định nghĩa>

* Giải phương trình thông qua định nghĩa:

- Solve: Giải phương trình các hàm số đã định nghĩa

- Cú pháp: Solve <tên phương trình đã định nghĩa> <tên biến>

*Hoạt động 2 (14'): Tìm hiểu các chức năng khác của phần mềm

- Mục tiêu: Nhận biết và thực hiện được các chức năng khác của phần mềm

- Đồ dùng: Máy chiếu

- Cách tiến hành:

- GV: Ngoài những chức năng trên phần mềm

còn cung cấp cho ta các chức năng khác

- GV: Giới thiệu cách đặt nét vẽ và màu sắc,

đồng thời thao tác mẫu cho HS quan sát

* Đặt nét vẽ đồ thị: Penwidth

- Ví dụ: đặt nét vẽ có độ dày = 2 Penwidth 2

* Đặt màu cho nét vẽ: Pencolor

- Ví dụ: Đặt màu xanh cho nét vẽ

Trang 34

- Tên bài giảng:

TIẾT 52 - HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH (TT)

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về các lệnh học toán với phần mềm Toolkit Math.

2 Kĩ năng: Vận dụng các tính năng của phần mềm vào học tập, giải toán trong chương trình

đã học với phần mềm Toolkit Math

1 Giáo viên: Hình ảnh, máy chiếu, máy tính

2 Học sinh: Kiến thức về học toán với Tooolkit Math.

III - Tiến trình bài dạy:

3 Cách tiến hành: Các hoạt động chủ yếu

Trang 35

*Hoạt động 1 (7'): Củng cố kiến thức về các lệnh học toán với Tooolkit Math.

- Mục tiêu: Giải thích được ý nghĩa của các lệnh học toán với Tooolkit Math

- Đồ dùng:

- Cách tiến hành:

- GV: Gọi 1 HS lên khởi động phần mềm và chỉ các thành

phần chính của phần mềm

- HS: Lên khởi động và chỉ các thành phần của phần mềm

- GV: Yêu cầu HS nêu tên và cú pháp các lệnh học toán

Tooolkit Math

- HS: Trả lời

- GV: Nhận xét

*Hoạt động 2 (28'): Thực hành

- Mục tiêu: Vận dụng lí thuyết thực hiện các bài tập theo yêu cầu

- Đồ dùng: Máy chiếu, máy tính

- Cách tiến hành:

- GV: Nêu yêu cầu của bài thực hành và

yêu cầu HS thực hiện

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức sau

a) 0,24 (-15)/4

3

2 15

1 ( : 7

3 ) 22

5 11

- HS: Thực hiện bài tập theo nhóm đôi

- GV: Theo dõi, giúp đỡ các nhóm (nếu

cần)

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức:

a) Simplify 0,24*(-15)/4 answer  34,6

b) Simplify 5/9/(1/11-5/22)+3/7/(1/15-2/3) answer

b) B1: Tạo nét vẽ bằng 2: Penwidth 2 B2: Tạo màu cho nét vẽ: Pencolor red B3: Vẽ đồ thị: Plot y=3/x

c) B1: Tạo nét vẽ bằng 4: Penwidth 4 B2: Tạo màu cho nét vẽ: Pencolor yellow B3: Vẽ đồ thị: Plot y=3-5*x

d) B1: Tạo nét vẽ bằng 5: Pnwidth 5 B2: Tạo màu cho nét vẽ: Pencolor black B3: Vẽ đồ thị: Plot y=3*x

Câu 3: clearCâu 4: Tính tổng hai đa thức:

Expand 5*x*y+3)+(3*x*y^2+5*x^2*y-7*x*y+2) answer 6x2y+xy-2xy+5

(x^2*y-2*x*y^2-4 – Củng cố (3'):

- Nhận xét ưu khuyết trong quá trình thực hành của HS

- Cho điểm nhóm thực hiện tốt

Trang 36

5 – Hướng dẫn về nhà (2'):

- Về ôn tập lại lí thuyết đã học từ bài 6 đến bài 8, làm các bài tập ở SGK và học bài “Học toán với Toolkit Math” để tiết sau kiểm tra một tiết

Trang 37

- Ngày soạn: 01/3/2013

- Tên bài giảng:

Tiết 53: Kiểm tra 1 tiết

I - Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Kiểm tra được những kiến thức của học sinh về định dạng, trình bày, in ấn, sắp xếp và lọc

dữ liệu để có phương pháp điều chỉnh về việc học của học sinh cũng như việc dạy của giáoviên

- Củng cố những kiến thức về học toán với Tooolkit math

2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức làm các bài tập.

3 Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, trung thực trong kiểm tra

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Đề kiểm tra

2 Học sinh: Kiến thức ôn tập từ bài 1 đến bài 8.

IV - Tiến trình bài dạy

Câu 4 (3 đ)

Ngày đăng: 30/08/2017, 15:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w