1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VL 9 tiet 63t35

2 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 124 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - Nắm vững các kiến thức đã được học trong chương quang học.. - Trả lời được các câu hỏi tụ kiểm tra.. Về kĩ năng: - Vận dụng được các kiến thức đã học trong chương III để

Trang 1

GIÁO ÁN V T LÝ 9 – NĂM H C 2014 - 2015 Ậ Ọ Ngày soạn: 18/4/2015

Ngày giảng: 23/4/2015

Tuần 35 – bài 58

Tiết 63: TỔNG KẾT CHƯƠNG III:

QUANG HỌC (Tiết 1)

I Mục tiêu :

1 Về kiến thức:

- Nắm vững các kiến thức đã được học trong chương quang học

- Trả lời được các câu hỏi tụ kiểm tra

2 Về kĩ năng:

- Vận dụng được các kiến thức đã học trong chương III để giải một số bài tập đơn giản

3 Về thái độ:

- Có thái độ nghiêm túc trong giờ học, hăng hái xây dựng bài

II Phương tiện:

1 Giáo viên:

- Chuẩn bị một số câu hỏi kiểm tra

2 Học sinh:

- Ôn lại các kiến thức đã học trong chương III

III Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định tổ chức:

- Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết

GV: Hiện tượng khúc xạ là gì Các khái

niệm có liên quan Mối quan hệ giữa góc

tới và góc khúc xạ có giống mối quan hệ

giữa góc tới và góc phản xạ không?

HS: Trả lời câu hỏi

GV: So sánh ảnh của thấu kính hội tụ và

thấu kính phân kì

HS: Trả lời

GV: So sánh cấu tạo và ảnh của máy ảnh

và mắt

HS: Trả lời

GV: Nêu cấu tạo của kính lúp? Tác

dụng?

1 Lý thuyết:

LƯƠNG TR NG TU N – TRỌ Ấ ƯỜNG THCS AN TH NHỊ

Trang 2

GIÁO ÁN V T LÝ 9 – NĂM H C 2014 - 2015 Ậ Ọ HS: Trả lời

Hoạt động 2: Bài tập vận dụng

GV: Yêu cầu HS làm các câu hỏi trong

phần vận dụng

HS: 17.B

18.B

19.B

20.D

21.a – 4 c - 2 b – 3 d – 1

23 ∆OAB ~ OA’B’ ⇒

'

OA

OA =

' '

AB

A B (1)

∆OIF’ ~ ∆ A’B’F’ ⇒

' '

OI

A B =

' '

OF

A F (2) (1) và (2) ⇒

'

OA

OA =

' '

OF

A F hay

'

OA

OA =

OF

OA OF

TS: 120

'

OA = 8

' 8

OA− ⇒ OA’ = 8,75 cm

Thay OA’ vào (1) ⇒ A’B’ = 2,85 cm

- BO và AI là đường chéo hình chữ nhật

BAOI ⇒ B’ là giao điểm 2 đường chéo

⇒ A’B’ là đường trung bình

∆ AOB ⇒ OA’ = 1

2OA = 10 cm A’ cách thấu kính 10 cm

24 OA = 5m = 500cm

OA’ = 2cm AB = 2m = 200cm

Ta có: A B' '

AB =

'

OA

OA ⇒ A’B’ = AB OA'

OA

= 0,8cm

II Vận dụng:

17.B 18.B 19.B 20.D 21.a – 4 c - 2 b – 3 d – 1

23 ∆OAB ~ OA’B’ ⇒

'

OA

OA =

' '

AB

A B (1)

∆OIF’ ~ ∆ A’B’F’ ⇒

' '

OI

A B =

' '

OF

A F (2) (1) và (2) ⇒

'

OA

OA =

' '

OF

A F hay

'

OA

OA =

OF

OA OF

TS: 120

'

OA = 8

' 8

OA− ⇒ OA’ = 8,75 cm

Thay OA’ vào (1) ⇒ A’B’ = 2,85 cm

- BO và AI là đường chéo hình chữ nhật BAOI ⇒ B’ là giao điểm 2 đường chéo

⇒ A’B’ là đường trung bình

∆ AOB ⇒ OA’ = 1

2OA = 10 cm A’ cách thấu kính 10 cm

24 OA = 5m = 500cm OA’ = 2cm AB = 2m = 200cm

Ta có: A B' '

AB =

'

OA

OA ⇒ A’B’ = AB OA'

OA

= 0,8cm

3 Kiểm tra đánh giá:

- Qua bài học ta cần nhớ điều gì?

4 Dặn dò:

- Học bài, làm BT trong SBT

LƯƠNG TR NG TU N – TRỌ Ấ ƯỜNG THCS AN TH NHỊ

Ngày đăng: 30/08/2017, 06:47

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w