¡ Tất cả nguyên vật liệu, phụ tùng m à doanh nghiệp lưu giữ và sử dụng để sản xuất ra các sản phẩm hay cung cấp dịch vụ ⇒Qu ản lý d ự trữ là việc tổ chức quản lý tất cả các côn g việc,
Trang 21.1 Khái niệm dự trữ
DỰ TRỮ LÀ
GÌ???
D ự trữ là việc lưu giữ những
hàng hoá hay nguyên liệu trong kho của chính doanh nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất của doanh nghiệp cũng như nhu cầu sản phẩm của khách hàng
Trang 3- Dự trữ bao gồm các sản phẩm hay n guyên liệu, nhiên liệu
đang lưu trong kho, đang trên đường vận chuyển, đang chờ
sản xuất dở dan g… và cả n hữn g thàn h phẩm đan g chờ bán
¡ Tất cả các sản phẩm , hàng hoá m à doanh nghiệp có để bán
¡ Tất cả nguyên vật liệu, phụ tùng m à doanh nghiệp lưu giữ và sử dụng để sản xuất ra các sản phẩm hay cung cấp dịch vụ
⇒Qu ản lý d ự trữ là việc tổ chức quản lý tất cả các côn g việc,
các dữ liệu liên quan đến côn g tác dự trữ để đảm bảo dự trữ
m ột cách hiệu quả và giảm chi phí
1.1 Khái niệm dự trữ
Trang 5LỢI ÍCH CỦA QUẢN LÝ DỰ TRỮ
1 Quản lý dự trữ n hằm đáp ứn g tốt hơn n hu cầu của khách
hàn g:
Cun g cấp đún g n hữn g gì khách hàn g cần
Đáp ứng được sự thay đổi của nhu cầu về số lượng
Tạo sự ổn địn h của dòn g khách hàn g
Tạo sự phát triển lâu dài
2 Quản lý dự trữ tạo điều kiện sản xuất lin h hoạt và an toàn :
Đáp ứng nhu cầu m ở rộng sản xuất dự báo
Đón trước những rủi ro trong cung ứng nguyên vật liệu hoặc
chậm hàn g nhập : Thay đổi thời gian vận chuyển , hàn g gửi khôn g đún g lúc, hàn g kém chất lượn g…
Tạo sự ổn địn h và an toàn tron g sản xuất kin h doan h
Trang 63 Quản lý dự trữ hiệu quả góp phần giảm chi phí tron g kin h doan h
Cân đối n hu cầu nguyên vật liệu tốt hơn
Hàn g hoá được bảo vệ tốt
Trán h lãn g phí ở nhiều khâu
LỢI ÍCH CỦA QUẢN LÝ DỰ TRỮ
Trang 71.2 Phân loại dự trữ
P h â n lo ại t h e o v ị t r í c ủa h à n g h ó a t r ê n d â y
c h u y ền c u n g ứn g
trữ sẽ tồn tại trên suốt dây chuyền cung ứng, ở tất
cả các khâu:
Nhà cung cấp – thu mua
Thu mua – Sản xuất
Sản xuất – Marketing
Marketing – Phân phối
Phân phối – Trung gian
Trung gian – Người tiêu dùng
Trang 8Dự trữ thành phẩm của nhà san xuất
Dự trữ của nhà
cung cấp
Dự trữ sản phẩm trong phân phối
Dự trữ trong tiêu dùng
Dự trữ của nhà bán lẻ
Tái tạo và đóng
gói lại
Phế liệu phế thải Loại bỏ phế thải
Trang 9Có 4 loại dự trữ chủ yếu
Dự trữ nguyên
vật liệu
Dự trữ bán thành phẩm
Dự trữ sản phẩm trong khâu sản xuất
Dự trữ sản phẩm trong lưu thông
P h â n lo ại t h e o v ị t r í c ủa h à n g h ó a t r ê n d â y
c h u y ền c u n g ứn g
Trang 10P h â n lo ại t h e o n g u y ê n n h â n h ìn h t h à n h d ự
t r ữ
• Dự trữ định kỳ
• Dự trữ trong quá trình vận chuyển;
• Dự trữ bổ sung trong Logistics;
• Dự trữ đầu cơ;
• Dự trữ theo mùa vụ;
• Dự trữ do hàng không bán được:
q Do lỗi m ode, lỗi thời
q Do côn g n ghệ m ới xuất hiện
Trang 11- D ự t r ữ địn h k ỳ: là dự trữ để đảm bảo việc bán / sản xuất
hàn g hóa được tiến hàn h liên tục giữa các kỳ đặt hàn g
Trang 12VD: Một côn g ty có m ức bán m ột loại sp là 20 đv/ n gày, thời gian để côn g ty cun g cấp loại sp đó là 10
n gày/ lần Tín h lượn g dự trữ địn h kỳ của côn g ty
Giải:
Dđk=m t
Dđk=20 10 =20 0 đv
Trang 13Phân loại theo công dụng
- Cho hoạt độn g Logistics diễn ra được liên tục;
- Phòn g n gừa rủi ro, bất trắc tron g quá trìn h cun g ứn g;
- Xác địn h bằn g phươn g pháp thốn g kê, kin h n ghiệm ;
- Cho chuẩn bị hàn g hoá để cun g cấp cho khách hàn g;
- Xác địn h bằn g phươn g pháp địn h m ức khoa học và thốn g kê kin h n ghiệm ;
1.2 Phân loại dự trữ
Trang 151.2 Phân loại dự trữ
Phân loại theo giới hạn dự trữ
• tối đa: là mức dự trữ lớn nhất cho phép kinh doanh có hiệu quả;
• tối thiểu: là mức dự trữ nhỏ nhất cho phép công ty hoạt động liên tục;
• bình quân: là mức dự trữ bình quân trong 1 thời kỳ nhất định, thường là 1 năm
Trong đó:
:dự trữ bình quân
d1, d2,…, dn: m ức dự trữ ở những thời điểm quan sát
1,2,…,n thời điểm quan sát dự trữ
Trang 16P h â n lo ại t h e o k ỹ t h u ật p h â n t ích A B C
Nhóm A, bao gồm n hữn g loại hàn g hoá dự trữ có giá trị hàn g
n ăm cao n hất, chiếm 70 – 8 0 % tổn g giá trị h à n g d ự trữ,
n hưn g về m ặt số lượn g, chủn g loại chún g chỉ chiếm 15 % tổn g
s ố ch ủn g lo ại h à n g d ự trữ
Nhóm B, bao gồm n hữn g loại hàn g dự trữ có giá trị hàn g n ăm
ở m ức trun g bìn h, chiếm từ 15 – 2 5 % tổn g giá trị h à n g d ự
trữ, n hưn g về số lượn g, chủn g loại chún g chiếm kh o ản g 3 0 % tổn g s ố ch ủn g lo ại h à n g d ự trữ
Nhóm C bao gồm n hữn g loại hàn g có giá trị hàn g n ăm n hỏ, chỉ
chiếm khoản g 5 % tổn g giá trị các loại hàn g hoá dự trữ, tuy
n hiên số lượn g chủn g loại chiếm khoản g 5 5 % tổn g s ố ch ủn g
lo ại hàn g dự trữ
Trang 17Kỹ thuật phân tích ABC
Trang 20CP KHO BÃI
Trang 21kho
Trang 221.4 Các mô hình quản trị dự trữ
1.4 1 Mô h ìn h m ức đặt h à n g tối ưu ( EOQ)
1.4.1.1 Tổng quan về EOQ
Quantity) là một mô hình quản lý hàng tồn kho mang tính chất định lượng được sử dụng để xác định mức tồn kho tối
ưu cho doanh nghiệp, trên cơ sở 2 loại chi phí: chi phí đặt
mua hàng (chi phí mua hàng) và chi phí tồn trữ hàng
tồn kho (chi phí dự trữ)
chọn mức tồn kho sao cho ở mức đó tổng hai lọai chi phí này là thấp nhất
Trang 231.4.1.2 Các giả định mô hình EOQ
- Giả thiết 2: Giá đơn vị hàng hóa không thay đổi theo qui
mô đặt hàng: không được hưởng mức giá chiết khấu theo
quy mô đặt hàng
được thực hiện trong 1 chuyến hàng và được giao cùng thời điểm
=> Điều này cho phép tích lũy toàn bộ khối lượng hàng hóa của đơn hàng vào tồn kho
Mô h ìn h m ức đặt h à n g tối ưu ( EOQ)
Trang 24- Giả thiết 4, thời gian đặt hàng tính vừa đủ (không có sự thiếu hụt)
- Giả thiết 5, chi phí đặt và nhận một đơn hàng không phụ thuộc vào qui mô đặt hàng (thời gian từ đặt hàng đến nhận hàng được biết trước
và là không đổi)
- Giả thiết 6, chi phí tồn kho là tuyến tính theo số lượng mặt hàng tồn kho, chỉ có 2 loại chi phí biến đổi: chi phí đặt hàng và chi phí tồn trữ
Với những giả thiết trên, sơ đồ biểu diễn mô hình EOQ có dạng:
Mô h ìn h m ức đặt h à n g tối ưu ( EOQ)
Trang 26Ta có:
Chi phí đặt hàn g = Số lần x Chi phí
D: n hu cầu hàn g n ăm của hàn g tồn kho
Q: sản lượn g của m ột đơn hàn g
S: chi phí đặt hàn g
Mô h ìn h m ức đặt h à n g tối ưu ( EOQ)
Trang 27Chi phí tồn trữ = Lượn g tồn kho x Chi phí tồn trữ 1 đvị trun g bìn h tồn kho tron g n ăm
Q: sản lượn g hàn g của m ột đơn hàn g
H : Chi phí tồn trữ cho m ỗi đơn vị / n ăm
Mô h ìn h m ức đặt h à n g tối ưu ( EOQ)
Trang 28Để chi phí tồn kho là thấp nhất Cđh=Ctt
Mô h ìn h m ức đặt h à n g tối ưu ( EOQ)
Trang 30Ví dụ: Một côn g ty đón g tàu phải dùn g tole 5m m với
n hu cầu 20 0 0 tấm / n ăm Chi phí đặt hàn g m ỗi lần là
Trang 311.4.1.3 Xác địn h điểm đặt hàn g lại
Điểm đặt hàng lại (ROP)= Nhu cầu hàng ngày x Thời
gian vận chuyển đơn hàn g
ROP = d x L
Tron g đó: L: thời gian vận chuyển đh
n : số n gày làm việc tron g n ăm
Trang 32
1.4.1.3 Xác địn h điểm đặt hàn g lại
Trang 33Ví dụ: Côn g ty đón g tàu có n hu cầu về tole là 20 0 0
tấm / n ăm Thời gian làm việc hàn g n ăm của côn g ty là
20 0 n gày Thời gian vận chuyển đơn hàn g là 3 n gày Tín h điểm đặt hàn g lại
Giải:
=> Khi lượn g hàn g tron g kho còn 30 tấm thì đặt hàn g lại
1.4.1.3 Xác địn h điểm đặt hàn g lại
Trang 341.4.2 M ô hìn h m ức đặt hàn g theo sản xuất (POQ-
production order quan tity )
Giả thiết của m ô hìn h:
- Giả thiết 1, nhu cầu là xác định và không đổi
- Giả thiết 2: Giá đơn vị hàng hóa không thay đổi theo qui mô đặt hàng: không được hưởng mức giá chiết khấu theo quy mô đặt
hàng
- Giả thiết 3: toàn bộ khối lượng hàng hóa của đơn hàng được thực hiện thành chuyến hàng
Trang 351.4.2 M ô hình m ức đặt hàng theo sản xuất
(POQ- production order quantity )
thiếu hụt)
- Giả thiết 5, chi phí đặt và nhận một đơn hàng không
phụ thuộc vào qui mô đặt hàng (thời gian từ đặt hàng đến nhận hàng được biết trước và là không đổi)
mặt hàng tồn kho, chỉ có 2 loại chi phí biến đổi: chi phí
đặt hàng và chi phí tồn trữ
Trang 361.4.2 M ô hình m ức đặt hàn g theo sản xuất (POQ-
production order quantity )
- Mô hìn h POQ có dạn g
Trang 37Chi phí tồn trữ = m ức tồn kho x chi phí tồn trữ m ỗi đơn vị tồn kho
hàng năm trung bình trong năm
Chi phí tồn trữ = m ức tồn kho tối đa x chi phí tồn trữ m ỗi đvị tồn kho
Trang 381.4.2 M ô hình m ức đặt hàng theo sản xuất
(POQ- production order quantity )
cung ứng trong thời gian t – Tổng số hàng đc sử dụng trong thời gian t
=>
Với: P: Mức độ sx ( cũn g là m ức cun g ứn g n gày)
t: thời gian
d: Nhu cầu sử dụn g hàn g n gày
Lượn g cun g ứn g tron g m ỗi n gày: Q= P.t
Trang 401.4.2 M ô hình m ức đặt hàng theo sản xuất
(POQ- production order quantity )
Ví dụ: Nhà m áy sản xuất phụ tùn g với tốc độ 30 0
chiếc/ n gày Loại phụ tùn g n ày được sử dùn g 12.50 0 chiếc/ n ăm và tron g n ăm DN làm việc 250 n gày Chi phí tồn trữ 20 0 0 0 đ/ đv/ n ăm , phí đặt hàn g m ỗi lần là
30 0 0 0 0 đ Vậy số lượn g đặt hàn g tối ưu là bao n hiêu? Giải:
Trang 42Ta có
Sản lượn g tối ưu:
Sản lượn g đem về tối ưu:
Tổn g chi phí tồn kho:
1.4.3 M ô h ìn h d ự t r ữ t h iếu ( B O Q - b a c k o r d e r
q u a n t it y )
Trang 43Sản lượn g để lại n ơi cun g ứn g= Sản lượn g 1 đơn hàn g – Sản lượn g hàn g đem về
1.4.3 M ô h ìn h d ự t r ữ t h iếu ( B O Q - b a c k o r d e r
q u a n t it y )
Trang 441.4.4 M ô hìn h khấu trừ theo số lượn g (QDM - quan tity
discoun t m odel)
Quá trình xác định Q* tiến hành qua 4 bước
B ước 1 : xác định lượng hàng tối ưu Q* ở từng m ức khấu trừ theo
công thức :
Trong đó: S: chi phí lập đơn hàng
I: tỷ lệ % chi phí tồn trữ tính theo giá m ua 1 đv
P: giá m ua 1 đv hàng
H =I.P: CP tồn trữ cho m ỗi đv tồn kho 1 năm
Trang 45
Bước 2: Điều chỉn h Q*:
Nếu sản lượn g đơn hàn g đã tín h ở bước 1 quá thấp,
khôn g đủ đk để hưởn g m ức giá khấu trừ, ta điều
chỉn h sản lượn g của đơn hàn g lên đến m ức sản lượn g tối thiểu để được hưởn g giá khấu trừ
Bước 3: Tín h tổn g chi phí
1.4.4 M ô hìn h khấu trừ theo số lượn g (QDM - quan tity
discoun t m odel)
Trang 46Bước 4: Chọn Q* n ào có tổn g chi phí về hàn g tồn kho là thấp n hất
Vd: Côn g ty buôn bán n ước giải khát thực hiện chế độ khấu trừ theo sản lượn g từn g đơn hàn g cụ thể n hư sau
- Giá thôn g thườn g 1 thùn g là 5 USD
- SL từ 10 0 0 -1999 thùn g giá 4,8 USD
- SL trên 20 0 0 thùn g giá 4,75 USD
CP đặt hàn g là 49USD/ lần Nhu cầu hàn g n ăm là 50 0 0 thùn g CP thực hiện tồn kho I=20 % giá m ua/ đv
hàn g Vậy sản lượn g tối ưu là bao n hiêu?
1.4.4 M ô hìn h khấu trừ theo số lượn g (QDM - quan tity
discoun t m odel)
Trang 48Giá 4,75$ :
⇒ H ưởng giá 5$ => điều chỉnh lên 20 0 0 sp
⇒ Sau khi điều chỉnh ta có
Trang 49CP đặt h à n g ( D :Q*x S )
CP tồn trữ ( Q*:2 x I x P )