1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tổng quan về phần mềm matlab

26 339 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 765,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Matlab sẽ thông dịch các lệnh được lưu trong file có dạng *.m Sau khi đã cài đặt Matlab thì việc khởi chạy chương trình này chỉ đơn giản là nhấp vào biểu tượng của nó trên destop hoặc và

Trang 1

CHƯƠNG III TỔNG QUAN VỀ PHẦN MỀM MATLAB

3.1 TỔNG QUAN VỀ MATLAB

3.1.1 Khái niệm về matlab

MATLAB (viết tắt từ matrix laboratory) được phát triển từ dự án LINPACK &

EISPACK nhằm tạo ra thư viện ma trận phục vụ cho tính toán Qua quá trình phát triển lâu dài, MATLAB được phát triển thành một công cụ rất mạnh, được ứng dụng khá phổ biến trong các trường đại học ở khắp thế giới, đặc biệt là các nước Mỹ, Bỉ, Canada,… như là công cụ không thể thiếu trong các giáo trình từ cơ bản đến nâng cao trong các lĩnh vực: toán học cao cấp, khoa học và kỹ thuật Trong công nghiệp, MATLAB công cụ lựa chọn cho nghiên cứu nâng cao hiệu quả sản xuất, phân tích đánh giá và ứng dụng

Với MATLAB, bài toán tính toán, phân tích, thiết kế và mô phỏng trở nên dễ dàng hơn trong nhiều lĩnh vực chuyên ngành như: Điện, Điện tử, Cơ khí, Cơ điện tử, Vật lý,…

 MATLAB là công cụ tính toán rất mạnh dễ dùng, trực quan dễ mở rộng và phát triển

 MATLAB có khả năng liên kết đa môi trường, liên kết dễ dàng với ngôn ngữ lập trình C++, Visual C, FORTRAN, JAVA,…

 MATLAB có khả năng xử lý đồ họa mạnh trong không gian hai chiều và ba chiều

 Các TOOLBOX trong MATLAB rất phong phú, đa năng là công cụ nghiên cứu, thiết kế cực kỳ hiệu quả trong các lĩnh vực chuyên ngành

 Công cụ mô phỏng trực quan SIMULINK chạy trong môi trường MATLAB giúp cho bài toán phân tích thiết kế dễ dàng, sinh động hơn,

 MATLAB có kiến trúc mở, dễ dàng trong việc xây dựng thêm các module tính toán kỹ thuật theo tiêu chuẩn công nghiệp và truyền thống

Trang 2

3.1.2 Khởi động và chuẩn bị thư mục làm việc trong Matlab

Trước khi khởi động Matlab, thì người dùng phải tạo một thư mục làm việc để chứa file chương trình của mình (ví dụ: D:\mophong)

Matlab sẽ thông dịch các lệnh được lưu trong file có dạng *.m

Sau khi đã cài đặt Matlab thì việc khởi chạy chương trình này chỉ đơn giản là nhấp vào biểu tượng của nó trên destop hoặc vào Start\All Programs\

Matlab 7.0\Matlab 7.0

Hình 3-1: Cách khởi chạy chương trình MATLAB

Sau khi khởi động xong Matlab, thì bước kế tiếp là chỉ thư mục làm việc của mình cho Matlab Nhấp vào biểu tượng trên thanh công cụ và chọn thư mục làm việc của mình (ví dụ: D:\mophong)

Cửa sổ làm việc của Matlab sẽ như hình vẽ bên dưới Nó bao gồm 3 cửa sổ làm việc chính: Cửa sổ lệnh (Command Window), cửa sổ thư mục hiện tại (Current Directory) và cửa sỏ chứa tập các lệnh đã được sử dụng (Command History)

Trang 3

Hình 3-2: Cửa sổ làm việc của MATLAB

Để tạo một file.m trong thư mục làm việc bạn có thể thực hiện:

 Nhấp vào biểu tượng hoặc vào File\New\M-File

 Cửa sổ soạn thảo xuất hiện, gõ chương trình cần thiết vào file Sau khi đã hoàn tất nhấn vào biểu tượng để lưu vào thư mục hiện tại (D:\mophong)

Trang 4

Hình 3-3: Cửa sổ soạn thảo chương trình

Để thực thi tập lệnh có trong file.m trong thư mục làm việc thì người dùng chỉ cần gõ tên file đó trog Matlab sẽ tự động thực thi các dòng lệnh có trong file.m này (ví

dụ để thực thi các lệnh có trong file test.m, chỉ cần gõ lệnh test)

3.2 CÁC LỆNH THÔNG DỤNG TRONG MATLAB

3.2.1 Một vài kiểu dữ liệu

Matlab có đầy đủ các kiểu dữ liệu cơ bản, số thực, ký tự, Boolean

Chuổi ký tự được đặt trong nháy kép (“”) ví dụ “mo phong”

Kiểu dãy có thể được khai báo theo cú pháp “số đầu: bước: số cuối” Ví dụ 0: 0.2:0.5 (kết quả thu được một chuổi [0 0.2 0.4]

Kiểu ma trận có thể được khai báo như ví dụ sau:

3.2.2 Các lệnh điều khiển cơ bản

Lệnh Clear: Xóa tất cả các biến trong bộ nhớ Matlab

Lệnh clc: Lệnh xóa cửa sổ lệnh (Command window)

Lệnh pause: Chờ sự đáp ứng từ phía người dùng

Lệnh =: Lệnh gán

Lệnh %: Câu lệnh sau dấu này được xem là dòng chú thích

Lệnh input: Lệnh lấy vào một giá trị

Ví dụ: x = input (‘nhap gia tri cho x:’);

Lệnh help: Lệnh yêu cầu sự giúp đở từ Matlab

Lệnh Save: Lưu biến vào bộ nhớ

Ví dụ:Save test A B C (lưu các biến A, B, C vào file test)

Lệnh Load: Load biến từ file hay bộ nhớ

Trang 6

Lệnh Continue: Bỏ qua các lệnh hiện tại, tiếp tục thực hiện vòng lặp ở lần lặp

tiếp theo

Lệnh Return: Lệnh trả về

Lệnh clf: xóa hình hiện tại

Lệnh plot (signal): vẽ dạng sóng tín hiệu signal

Lệnh stairs (signal): vẽ tín hiệu signal theo dạng cầu thang

Lệnh stem (signal): vẽ chuổi dữ liệu dời rạc

Lệnh bar (signal): vẽ dữ liệu theo dạng cột

Lệnh mesh (A): hiển thị đồ họa dạng 3D các giá trị ma trận

3.3 GIỚI THIỆU CÁC GIAO DIỆN CỦA MATLAB

3.3.1 Giao diện chính của matlab

Hình 3-4: Giao diện chính của MATLAB

Trang 7

 Vùng mã click vào để xem các tài liệu hướng dẫn, các demo và các công cụ của MATLAB

 Click vào để có được sự giúp đỡ sử dụng MATLAB

 Vùng đưa các lệnh vào cho MATLAB thực thi

 Vùng click vào để xem hoặc thay đổi thư mục hiện tại

 Vùng click vào để di chuyển giao diện Command Window ra ngoài giao diện của MATLAB

 Click vào để đóng giao diện Command Window

 Xem hoặc sử dụng các hàm đã được sử dụng ở các lần chạy chương trình trước

 Sử dụng các Tab để đi đến giao diện Workspace hoặc giao diện thư mục hiện tại

 Rê chuột vào để thay đổi kích thước giao diện của MATLAB

3.3.2 Giao diện simulink của MATLAB

Vào File chọn New/Model để mở giao diện tạo mô hình và thực hiện mô phỏng

Hình3-5: Mở giao diện tạo mô hình

Trang 8

Khi ấy giao diện sau sẽ xuất hiện

Hình 3-6: Giao diện tạo mô hình của MATLAB

Sau khi tạo mô hình xong, chúng ta sẽ lưu tập tin này lại dưới dạng file có phần

mở rộng là *.mdl bằng cách vào File chọn Save As …

Hình 3-7: Lưu tập tin *.mdl

Trang 9

3.3.3 Giao diện thư viện các phần tử mô phỏng (Simulink Library Brower) của

MATLAB

Click vào biểu tượng Simulink trên thanh công cụ giao diện của MATLAB

để mở thư viện các phần tử phục vụ cho việc xây dựng mô hình

Hình 3-8: Giao diện Simulink Library Brower

3.3.4 Thoát khỏi MATLAB

Khi muốn thoát khỏi MATLAB, chúng ta vào File chọn Exit MATLAB hoặc click vào dấu “x” ở góc phải màn hình

Trang 10

Hình 3-9: Thoát khỏi MATLAB

CHƯƠNG IV KHẢO SÁT CÁC CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC CỦA MÁY PHÁT ĐIỆN ĐỒNG BỘ VỚI MATLAB

4.1 CÁC THƯ VIỆN CƠ BẢN SIMULINK CỦA MATLAB

4.1.1 AC Voltage Source (Nguồn áp xoay chiều)

Chức năng: Mô hình một nguồn áp hình sin

Thư viện: SimPowerSytems/Electrical Sources

Mô tả: Khối AC Voltage Sounrce mô hình một nguồn áp xoay chiều lý tưởng

Ngõ ra và ngõ vào của khối tương ứng với các cực dương và cực âm của nguồn Khối tạo

ra một giá trị điện áp U thông qua mối quan hệ sau:

U = Amplitude x sin (2 x Frequency x t + Phase x /180) Với:

 Amplitude và Phase cho phép các giá trị âm

 Khi Frequency (tần số) bằng không thì tương ứng với nguồn áp DC và không cho phép giá trị của Frequency là âm

 Có thể thay đổi ba thông số của nguồn (Amplitude, Phase và Frequency) bất cứ lúc nào trong quá trình thực hiện mô phỏng

Hộp thoại và các thông số:

Trang 11

Hình 4-1: Hộp thoại nguồn áp xoay chiều

Peak amplitude: Giá trị điện áp dỉnh của nguồn áp (V)

Phase: Giá trị góc pha của điện áp (o)

Frequency: Giá trị tần số của nguồn áp (Hz)

Sample time: Khoảng thời gian lấy mẫu (s) Mặc định là bằng 0 tương ứng với

một nguồn liên tục

Measurements: Chọn Voltage để đo điện áp rơi trên các đầu cực của nguồn áp Đặt khối Multimeter vào sơ đồ mô phỏng để hiển thị các giá trị đo lường được

lựa chọn trong suốt quá trình thực hiện mô phỏng

4.1.2 DC Voltage Suorce (Nguồn áp một chiều)

Chức năng: Mô hình nguồn áp một chiều

Thư viện: SimPowerSytems/Electrical Sources

Mô tả: Khối DC Voltage Source mô hình một nguồn áp DC lý tưởng Ngõ ra và

ngõ vào của khối tương ứng với các cực dương và cực âm của nguồn Giá trị điện

Trang 12

áp nguồn được thiết lập trong hộp thoại Có thể thay đổi giá trị điện áp này bất cứ thời điểm nào trong quá trình mô phỏng

Hộp thoại và các thông số:

Hình 4-2: Hộp thoại nguồn áp một chiều

Amplitude: Giá trị biên độ của nguồn áp (V)

Measurements: chọn Voltage để đo giá trị điện áp trên các đầu cực của khối

nguồn DC

Đặt khối Multiemter vào sơ đồ mô phỏng để hiển thị các giá trị đo lường được

lựa chọn trong suốt quá trình thực hiện mô phỏng

4.1.3 Diode

Chức năng: Mô hình diode

Thư viện: Simpower System/ Power Electronics

Mô tả: Diode là một thiết bị bán dẫn được điều khiển bởi các giá trị điện áp và

dòng điện của chính nó

Trang 13

Diode được mô hình bao gồm một điện trở, một cuộn dây điện cảm và một nguồn áp DC (Vf) được nối tiếp với một khóa đóng/ngắt Khóa đóng/ngắt được điều khiển bằng điện áp Vak và dòng điện Iak

Hình 4-3: Nguyên lý hoạt động của diode

Khối Diode cũng bao gồm một mạch giảm sóc Rs –Cs nối tiếp mà có thể được mắc song song với diode

4.1.4 Parallel RLC Branch (Nhánh RLC song song)

Chức năng: Mô hình nhánh RLC song song

Thư viện: SimpowerSystems/Elements

Mô tả: Khối Parallel RLC Branch có thể mô hình cho một điện trở, một cuộn

dây điện cảm và một tụ điện một cách độc lập hoặc được liên kết song song với nhau Để bỏ qua phần tử điện trở, cuộn dây điện cảm hoặc tụ điện của nhánh thì các giá trị R, L và C phải thiết lập tương ứng là inf, inf (vô cùng) và 0 Khi ấy các phần tử tồn tại sẽ được hiển thị trong biểu tượng của khối

Các giá trị của điện trở, cuộn dây điện cảm và tụ điện có thể là các giá trị âm Hộp thoại và các thông số

Trang 14

Hình 4-4: Hộp thoại nhánh RLC song song

Resistance R: Điện trở của nhánh (Ω)

Inductance L: Điện cảm của nhánh (H)

Capacitance C: Điện dung của nhánh (C)

Measurements:

Chọn Branch voltage để đo điện áp trên các đầu cực của khối Parallel RLC Branch

Chọn Branch current để đo tổng dòng điện (tổng của các dòng trên R, L

và C) của khối Parallel RLC Branch

Chọn Branch voltage and current để đo điện áp và dòng điện của khối Parallel RLC Branch

Đặt khối Multimeter vào sơ đồ mô phỏng để hiển thị các giá trị đo lường được

chọn trong suôt quá trình thực hiện mô phỏng

Trang 15

4.1.5 Parallel RLC Load (Tải RLC song song)

Chức năng: Mô hình một tải RLC song song tuyến tính

Thư viện: SimpowerSystems/Elements

Mô tả: Khối Parallel RLC Load mô hình một tải tuyến tính với các phần tử RLC

được kết hợp song song với nhau Ở một tần số xác định, tải sẽ biểu diễn một tổng trở hằng và công suất của nó tỉ lệ với bình phương điện áp sử dụng

Lưu ý: Chỉ có các phần tử tương ứng với công suất khác không mới được hiển

thị trong biểu tượng của khối

Hộp thoại và các thông số:

Hình 4-5: Hộp thoại tải RLC song song

Nominal voltage Vn: Điện áp định mức của tải (V)

Nominal frequency f n : Tần số định mức (Hz)

Trang 16

Active power P: Công suất tác dụng của tải (W)

Inductive reactive power QL: Công suất phản kháng cuộn dây tự cảm QL

(VAR): xác định một giá trị dương hoặc bằng 0

Capacitive reactive power QC: Công suất phản kháng tụ điện QC (VAR): xác

định một giá trị dương hoặc bằng 0

Measurements:

Chọn Branch voltage để đo điện áp trên các cực của khối Parallel RLC Load

Chọn Branch current để đo tổng dòng điện (tổng của các dòng trên R, L

và C) của khối Parallel RLC Load

Chọn Branch voltage and current để đo điện áp và dòng điện của khối Parallel RLC Load

Đặt khối Multimeter vào sơ đồ mô phỏng để hiển thị các giá trị đo lường được

lựa chọn trong suốt quá trình thực hiện mô phỏng

4.1.6 Series RLC Branch (Nhánh RLC nối tiếp)

Chức năng: Mô hình một nhánh RLC nối tiếp

Thư viện: SimpowerSystems/Elements

Mô tả: Khối Series RLC Branch mô hình một điện trở, một cuộn dây điện cảm

hoặc một tụ điện độc lập hoặc nối tiếp với nhau Để bỏ qua điện trở, cuộn dây điện cảm hoặc điện dung của một nhánh thì các giá trị của R, L và C phải được thiết lập tương ứng với các giá trị là 0, 0 và inf Khi ấy, các phần tử tồn tại sẽ được hiển thị trong biểu tượng của khối

Các giá trị của điện trở, cuộn dây điện cảm và tụ điện có thể là các giá trị âm Hộp thoại và các thông số:

Trang 17

Hình 4-6: Hộp thoại nhánh RLC nối tiếp

Resistance R: Điện trở của nhánh (Ω)

Inductance L: Điện cảm của nhánh (H)

Capacitance C: Điện dung của nhánh (C)

Measurements:

Chọn Branch voltage để đo điện áp trên các đầu cực của khối Series RLC Branch

Chọn Branch current để đo tổng dòng điện (tổng của các dòng trên R, L

và C) của khối Series RLC Branch

Chọn Branch voltage and current để đo điện áp và dòng điện của khối Series RLC Branch

Đặt khối Multimeter vào sơ đồ mô phỏng để hiển thị các giá trị đo lường được lựa chọn trong suốt quá trình thực hiện mô phỏng

4.1.7 Series RLC Load (Tải RLC nối tiếp)

Chức năng: Mô hình một tải RLC nối tiếp tuyến tính

Trang 18

Thư viện: SimpowerSystems/Elements

Mô tả: Khối Series RLC Load mô hình một tải tuyến tính với các phần tử RLC

được kết hợp nối tiếp nhau Ở một tần số xác định, tải sẽ biểu diễn một tổng trở hằng và công suất của nó tỉ lệ với bình phương điện áp sử dụng

Lưu ý: Chỉ có các phần tử tương ứng với công suất khác không mới được hiển

thị trong biểu tượng của khối

Hộp thoại và thông số:

Hình 4-7: Hộp thoại tải RLC nối tiếp

Nominal voltage Vn: Điện áp định mức của tải (V)

Nominal frequency f n : Tần số định mức (Hz)

Active power P: Công suất tác dụng của tải (W)

Inductive reactive power QL: Công suất phản kháng cuộn dây tự cảm QL

(VAR): xác định một giá trị dương hoặc bằng 0

Trang 19

Capacitive reactive power QC: Công suất phản kháng tụ điện QC (VAR): xác

định một giá trị dương hoặc bằng 0

Measurements:

Chọn Branch voltage để đo điện áp trên các đầu cực của khối Series RLC Load

Chọn Branch current để đo tổng dòng điện (tổng của các dòng trên R, L

và C) của khối Series RLC Load

Chọn Branch voltage and current để đo điện áp và dòng điện của khối Series RLC Load

Đặt khối Multimeter vào sơ đồ mô phỏng để hiển thị các giá trị đo lường được lựa chọn trong suốt quá trình thực hiện mô phỏng

4.1.8 Voltage Measurement (Đo điện áp)

Chức năng: Thực hiện đo điện áp của một sơ đồ

Thư viện: SimpowerSystems/Measurements

Mô tả: Khối Voltage Measurement thực hiện đo điện áp tức thời giữa 2 nút trong

sơ đồ

Hộp thoại và các thông số:

Hình 4-8: Hộp thoại đo điện áp

Trang 20

4.1.9 Hydraulic Turbine and Governor (HTG)

Chức năng: Thực hiện mô phỏng tuabin nước và bộ điều tốc

Thư viện: SimpowerSystems/Machines

Mô tả: Khối HTG cấu tạo bở 1 mô hình turbine nước phi tuyến, 1 hệ thống ổn

định PID, và 1 động cơ điều khiển

Trang 21

Hình 4-9: Cấu tạo khối HTG

Turbine nước được cấu tạo bở hệ thống phi tuyến

Hình 4-10: Cấu tạo Turbine nước

Cổng động cơ điều khiển được mô hình bởi 1 hệ thống thứ cấp

Trang 22

Hình 4-11: Cổng động cơ điều khiển

Độ lệch cố định và máy điều chỉnh (permanent droop and regulator): Hệ số

tĩnh của bộ ổn định cân bằng với hệ số 1/R của vòng hồi tiếp Máy điều chỉnh PID có hệ số cân bằng Kp, hệ số tích phân Ki, và hệ số vi phân Kd Hệ số tần số cao của PID được giới hạn bởi bộ lọc chậm với thời hằng Td (s)

Trang 23

Turbine nước (Hydraulic turbine): Độ lệch vận tốc làm hoãn xung với hệ số và

thời gian khởi động nước Tw (s)

So sánh độ lệch (Droop reference): Ngỏ vào đặc biệt của vòng hồi tiếp: vị trí

cổng (ở mức 1) hoặc độ lệch công suất điện (ở mức 0)

Công suất cơ đầu: Công suất cơ đầu Pmo (pu) ở trục máy Giá trị này được tính toán bởi dòng tải cung cấp bởi khối Powergui

4.1.10 Hệ thống kích từ trong Matlab:

Cung cấp hệ thống kích từ cho máy điện đồng bộ và điều chỉnh đầu ra máy phát

vref: Điện áp đặt đầu ra stator

vd: Thành phần điện áp ra vd

vq: Thành phần điện áp ra vq

vstab: Điện áp ổn định cung cấp từ bộ ổn định hệ thống điện

vf: Ngỏ ra điện áp kích từ đưa đến ngõ vào 2 của máy điện đồng bộ

Chức năng: Thực hiện mô phỏng hệ thống kích từ

Thư viện: SimpowerSystems/Machines

Mô tả: Khối kích từ trong simulink cung cấp nguồn kích từ một chiều

Yếu tố cơ bản của khối kích từ là điện áp chính xác và sự kích từ

Ngày đăng: 29/08/2017, 11:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w