1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

những vấn đề chung về luật lao động

62 364 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QHLĐ cá nhânĐặc điểm  Vừa mang tính cá nhân, vừa mang tính tập thể; Vừa mang tính kinh tế, vừa mang tính xã hội; Vừa mang tính bình đẳng, vừa mang tính phụ thuộc về mặt pháp lý; Vừ

Trang 2

Bài 1 KHÁI QUÁT VỀ LUẬT LAO

Trang 3

1 Đối tượng điều chỉnh

Trang 5

1.1 QHLĐ cá nhân

Đặc điểm

Vừa mang tính cá nhân, vừa mang tính tập

thể;

Vừa mang tính kinh tế, vừa mang tính xã hội;

Vừa mang tính bình đẳng, vừa mang tính phụ thuộc về mặt pháp lý;

Vừa mang tính thống nhất, vừa mang tính đối kháng về mặt lợi ích.

Trang 6

1.2 QHLĐ mang tính tập thể

QH giữa tập thể lao động và NSDLĐ

QH giữa tổ chức đại diện tập thể lao động với

NSDLĐ hoặc với tổ chức đại diện của NSDLĐ

Trang 7

Quan hệ giải quyết TCLĐ và đình công

Quan hệ quản lý, thanh tra NN về LĐ

Trang 9

2.1 Phương pháp thỏa thuận

Trang 11

2.3 Phương pháp tác động xã hội

Biểu hiện:

Tham gia xây dựng các chế độ, chính sách và PL có liên quan trực tiếp đến quyền lợi của NLĐ

Tham gia thương lượng, ký kết TƯLĐTT với NSDLĐ

Kiểm tra, giám sát việc chấp hành PLLĐ tại DN.

Được tham gia hoặc tham khảo ý kiến khi NSDLĐ ban hành những QĐ liên quan đến quyền lợi của NLĐ.

Tham gia GQTCLĐ và tổ chức, lãnh đạo đình công.

Trang 12

3 Các nguyên tắc cơ bản của luật LĐ

Trang 13

 Đảm bảo việc làm và quyền tự do việc làm

 Đảm bảo tiền lương và thu nhập

 Đảm bảo an toàn tính mạng, sức khỏe

 Đảm bảo quyền nghỉ ngơi

 Đảm bảo quyền được BHXH

 Đảm bảo quyền thành lập, gia nhập, hoạt động CĐ.

 Đảm bảo quyền yêu cầu GQTCLĐ và đình công

 Bảo vệ các đối tượng LĐ đặc thù.

Trang 14

3.2 Nguyên tắc bảo vệ quyền và lợi ích hợp của NSDLĐ

Đảm bảo quyền duy trì KLLĐ

Đảm bảo quyền sở hữu của NSDLĐ

Đảm bảo quyền yêu cầu GQTCLĐ

Trang 15

3.3 NT kết hợp hài hòa giữa chính

sở nền kinh tế.

Trang 16

4 NGUỒN CỦA LUẬT LAO ĐỘNG

Văn bản pháp luật

Nguồn bổ sung

Thỏa ước lao động tập thể

Nội quy lao động.

Trang 17

Chương 2.

QUAN HỆ PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG

08/29/17 12:28

Trang 18

1 Quan hệ pháp luật lao động cá

NLD phải tự mình thực hiện công việc : Đ.30

Trong quá trình thực hiện quan hệ lao động thường có sự tham gia của tổ chức Công

đoàn.

Trang 19

1.3 THÀNH PHẦN

1.3.1 Chủ thể

Người lao động làm công ăn lương

Người lao động là công dân Việt Nam

 đủ 15 tuổi trở lên, có khả năng lao động (K.1 Đ.3 BLLD).

 TH NLHVLĐ chưa đầy đủ: Đ.164 , TT11/2013/TỐ BLĐTBXH

Trang 22

1.4 Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt QHPL cá nhân

1.4.1 Căn cứ phát sinh

1.4.2 Căn cứ thay đổi

Căn cứ xuất phát từ ý chí của hai bên

Căn cứ xuất phát từ ý chí của 1 bên

Căn cứ xuất phát từ ý chí của NN

Trang 23

1.4.3 căn cứ làm chấm dứt QHPL về sử dụng lao động

08/29/17 12:28

Sự kiện pháp lý

Căn cứ xuất phát từ ý chí của hai bên

Căn cứ xuất phát từ ý chí của 1 bên

Căn cứ xuất phát từ ý của bên thứ ba

Sự biến pháp lý:

NLĐ chết

NSDLĐ la cá nhân chết

Trang 24

2 Quan hệ pháp luật lao động

Trang 25

2 Các quan hệ pháp luật lao động khác liên quan trực tiếp đến QHLD (tự học)

Trang 26

ViỆC LÀM, HỌC NGHỀ, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

Trang 28

3.Trách nhiệm giải quyết việc làm

a Trách nhiệm của Nhà nước :

- Chính sách tín dụng ưu đãi việc làm

- Chính sách hỗ trợ chuyển dịch việc làm đối với lao động nông thôn

- Chính sách việc làm công

- Chính sách hỗ trợ khác:

o - Hỗ trợ đưa NLĐ đi làm việc ở NN

o - Hỗ trợ việc làm cho thanh niên

o - Hỗ trợ phát triển thị trường lao động 08/29/17 12:28

Trang 29

3.Trách nhiệm giải quyết việc làm

 Tham gia bảo hiểm thất nghiệp hoặc trả trợ cấp

08/29/17 12:28

Trang 31

2 Tổ chức dịch vụ việc làm : Chương 5 Luật VL

Trung tâm dịch vụ việc làm

Doanh nghiệp dịch vụ việc làm

Phân biệt Trung tâm dịch vụ việc làm và doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.

Trang 32

II HỌC NGHỀ, ĐÀO TẠO NGHỀ

Trang 33

III Bảo hiểm thất nghiệp

1 Khái niệm:

Là chế độ nhằm bù đắp một phần thu nhập của NLĐ khi bị

mất việc làm , hỗ trợ NLĐ học nghề, duy trì việc làm, tìm việc làm trên cơ sở đóng vào quỹ BHXH (K.4 Đ.3 LVL).

2 Đối tượng tham gia: Đ.43 LVL

3 Quỹ BHTN: Đ.59-57 Luật việc làm

Trang 35

Bài 3

ĐỐI THOẠI, THƯƠNG

LƯỢNG TẬP THỂ, THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ

Trang 36

1 Đối thoại tại nơi làm việc

Trang 38

1.2 Nội dung đối thoại: Đ.64

Tình hình sản xuất, kinh doanh của người sử dụng lao động.

Việc thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao

động tập thể, nội quy, quy chế và cam kết, thỏa

thuận khác tại nơi làm việc.

Điều kiện làm việc.

Yêu cầu của người lao động, tập thể lao động đối với người sử dụng lao động.

Yêu cầu của người sử dụng lao động với người lao động, tập thể lao động.

Nội dung khác mà hai bên quan tâm.

Trang 39

1.3 Hình thức, thành phần và quy trình đối thoại

Hình thức, thành phần:

 Trực tiếp

 Thông qua đại diện

Quy trình đối thoại

 Định kỳ 3 tháng/lần hoặc theo yêu cầu của 1 bên

 Thủ tục

Trang 40

2 Thương lượng tập thể

2.1 Khái niệm: Đ66 BLLĐ

Thương lượng tập thể là việc tập thể lao động thảo luận, đàm phán với người sử dụng lao động

nhằm mục đích (i) xây dựng quan hệ lao động hài

hoà, ổn định và tiến bộ; (ii) xác lập các điều kiện lao động mới làm căn cứ để tiến hành ký kết thoả ước lao động tập thể; và (iii) giải quyết những vướng mắc, khó khăn trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong QHLĐ

Trang 41

2 Thương lượng tập thể

2.2 Ý nghĩa:

- Bảo vệ NLĐ và đảm bảo công bằng XH

- Duy trì QHLĐ hài hoà, ổn định

- Đảm bảo dân chủ và nâng cao hiệu quả quản lý

- Cung cấp nguồn quy phạm bổ sung cho PLLĐ

2.3 Nguyên tắc thương lượng: Đ67 BLLĐ

Bình đẳng

Hợp tác, thiện chí

Công khai, minh bạch

Trang 42

2 Thương lượng tập thể

2.4 Chủ thể thương lượng

- Phía Tập thể LĐ

- Phía NSDLĐ

2.5 Nội dung thương lượng : Đ70 BLLĐ

2.6 Quy trình thương lượng: Đ68, Đ71 BLLĐ

Trang 43

Qui trình thương lượng tập thể

Trang 44

3 Thỏa ước lao động tập thể

3.1 Khái niệm – Đặc điểm

Trang 45

3 Thỏa ước lao động tập thể

3.2 Ý nghĩa

Đối với NLĐ

Đối với NSDLĐ

Đối với Nhà nước

Chức năng của TƯLĐTT: bảo vệ - tổ chức - hòa bình

Trang 46

3 Thỏa ước lao động tập thể

3.5 Hiệu lực của TƯLĐTT

a Hiệu lực theo thời gian

b Hiệu lực theo đối tượng “HĐ mở”

c Hiệu lực của TƯTT so với các văn bản khác

d TƯLĐTT vô hiệu

TƯLĐTT vô hiệu toàn bộ: K2Đ78 BLLĐ

TƯLĐTT vô hiệu từng phần K1Đ78 BLLĐ

Tuyên bố TƯLĐTT vô hiệu

 Thẩm quyền xử lý: Đ79 BLLĐ

 Hậu quả của TƯLĐTT vô hiệu: Đ80BLLĐ

3.6 Việc thực hiện và sửa đổi, bổ sung TƯLĐTT (Tự học)

46

Trang 47

Bài 4 THỜI GIỜ LÀM VIỆC - THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI

Chương BLLĐ

Nghị định 45/2013/NĐ-CP

Trang 48

1 Khái niệm, ý nghĩa

1.1 Khái niệm

 Thời giờ làm việc

 Thời giờ nghỉ ngơi

1.2 Ý nghĩa

 Đảm bảo sức khỏe và đời sống tinh thần của NLĐ.

 Đảm bảo khả năng kinh doanh của NSDLĐ

48 08/29/17 12:28

Trang 49

2 Thời giờ làm việc

2.1 Thời giờ làm việc bình thường: Đ.104

 Các thời gian tính vào TGLV: Đ.3 NĐ45

2.2 Giờ làm việc ban đêm: Đ.105: 22h-6h

2.3 Làm thêm giờ: Đ.106,107

 Thế nào là làm thêm giờ?

 Nguyên tắc, Đk làm thêm: Điều 4 NĐ 45

 Tổng số TGLT trong 1 ngày: không quá 50% số giờ làm việc bình thường.

 Tổng số TGLV + TGLT/ngày không quá 12h

49 08/29/17 12:28

Trang 50

3 thời giờ nghỉ ngơi

3.1 Nghỉ trong giờ làm việc: Đ.108, Đ.5 NĐ45

3.2 Nghỉ chuyển ca: Đ.109

3.3 Nghỉ hàng tuần: Đ.110

3.4 Nghỉ lễ, tết: Đ.115, Đ.8 NĐ 45

Trang 51

3 thời giờ nghỉ ngơi (tt)

3.6 Nghỉ hàng năm

 Thời gian nghỉ: K.1 Đ.111, Đ.112, K.2 Đ.114

 NLĐ có đủ 12 tháng làm việc

 NLĐ chưa đủ 12 tháng làm việc

 Thời gian được coi là TGLV tính ngày nghỉ hàng năm:

 Thời gian nghỉ đi đường: K.4 Đ.111

 Nguyên tắc nghỉ: K.2,3 Đ.111

 NSDLĐ quy định lịch nghỉ;

 Nghỉ gộp, hoặc nghỉ thành nhiều lần do hai bên thỏa thuận;

 Quyền lợi của NLĐ

 Tạm ứng lương: K.1 Đ.113

 Tiền lương, tiền tàu xe : K.2 Đ.113

 Tiền lương những ngày chưa nghỉ: K.1 Đ.114

Trang 52

3 thời giờ nghỉ ngơi (tt)

3.7 Nghỉ việc riêng: K.1,2 Đ.116

3.8 Nghỉ không hưởng lương: K.3 Đ.116

Trang 53

4 TGLV, TGNN đặc biệt

Điều 117 : Đối với các công việc có tính chất đặc biệt trong lĩnh vực vận tải đường bộ, đường sắt, đường thuỷ, đường hàng không, thăm dò khai thác dầu khí trên biển; làm việc trên biển; trong lĩnh vực nghệ thuật; sử dụng kỹ thuật bức xạ và hạt nhân; ứng dụng kỹ thuật sóng cao tần; công việc của thợ lặn, công việc trong hầm lò; công việc sản xuất có tính thời

vụ và công việc gia công hàng theo đơn đặt hàng; công việc phải thường trực 24/24 giờ thì các bộ, ngành quản lý quy

định cụ thể thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi sau khi

thống nhất với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và

phải tuân thủ quy định tại Điều 108 của Bộ luật này.

53 08/29/17 12:28

Trang 54

Bài 5 TIỀN LƯƠNG

Đinh Thị Chiến, 2013 54 08/29/17 12:28

1 Khái niệm, bản chất :

- KN: Đ.90, Đ.21 NĐ 05

- Bản chất:

Trang 55

 Điều tiết nền kinh tế

2.2 Các mức lương tối thiểu

Lương tối thiểu chung: ND 103/2013

Lương tối thiểu theo vùng: ND 122/2015

Lương tối thiểu theo ngành: K.3 D.91

55 08/29/17 12:28

Trang 56

3 Thang l ươ ng, b ng l ả ươ ng, đ nh m c ị ứ lao đ ng: Đ.93, ND49 ộ

3.1 Khái niệm: GT

3.2 Nguyên tắc, thủ tục

xây dựng: Đ7,8 NĐ49

08/29/17 12:28 Đinh Thị Chiến, 2013 56

Trang 58

2 4 Nguyên t c tr l ắ ả ươ ng

Điều 96

Trực tiếp, đầy đủ, đúng thời hạn

Trường hợp trả chậm: không quá 1 tháng và phải trả lãi

Trả bằng tiền mặt hoặc qua tài khoản cá nhân của NLĐ

Trang 59

2 5 Tr l ả ươ ng làm thêm, làm đêm

Trả lương làm thêm giờ: K.1 Đ.97

Ngày thường

Ngày nghỉ hàng tuần

Ngày lễ, ngày nghỉ có huởng lương

Trả lương làm việc vào ban đêm: K.2 Đ.97

Trả lương làm thêm vào ban đêm: K.3 Đ.97

Trang 60

2.6 Tiền lương ngừng việc

Ngày đăng: 29/08/2017, 10:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w