QHLĐ cá nhânĐặc điểm Vừa mang tính cá nhân, vừa mang tính tập thể; Vừa mang tính kinh tế, vừa mang tính xã hội; Vừa mang tính bình đẳng, vừa mang tính phụ thuộc về mặt pháp lý; Vừ
Trang 2Bài 1 KHÁI QUÁT VỀ LUẬT LAO
Trang 31 Đối tượng điều chỉnh
Trang 51.1 QHLĐ cá nhân
Đặc điểm
Vừa mang tính cá nhân, vừa mang tính tập
thể;
Vừa mang tính kinh tế, vừa mang tính xã hội;
Vừa mang tính bình đẳng, vừa mang tính phụ thuộc về mặt pháp lý;
Vừa mang tính thống nhất, vừa mang tính đối kháng về mặt lợi ích.
Trang 61.2 QHLĐ mang tính tập thể
QH giữa tập thể lao động và NSDLĐ
QH giữa tổ chức đại diện tập thể lao động với
NSDLĐ hoặc với tổ chức đại diện của NSDLĐ
Trang 7 Quan hệ giải quyết TCLĐ và đình công
Quan hệ quản lý, thanh tra NN về LĐ
Trang 92.1 Phương pháp thỏa thuận
Trang 112.3 Phương pháp tác động xã hội
Biểu hiện:
Tham gia xây dựng các chế độ, chính sách và PL có liên quan trực tiếp đến quyền lợi của NLĐ
Tham gia thương lượng, ký kết TƯLĐTT với NSDLĐ
Kiểm tra, giám sát việc chấp hành PLLĐ tại DN.
Được tham gia hoặc tham khảo ý kiến khi NSDLĐ ban hành những QĐ liên quan đến quyền lợi của NLĐ.
Tham gia GQTCLĐ và tổ chức, lãnh đạo đình công.
Trang 123 Các nguyên tắc cơ bản của luật LĐ
Trang 13 Đảm bảo việc làm và quyền tự do việc làm
Đảm bảo tiền lương và thu nhập
Đảm bảo an toàn tính mạng, sức khỏe
Đảm bảo quyền nghỉ ngơi
Đảm bảo quyền được BHXH
Đảm bảo quyền thành lập, gia nhập, hoạt động CĐ.
Đảm bảo quyền yêu cầu GQTCLĐ và đình công
Bảo vệ các đối tượng LĐ đặc thù.
Trang 143.2 Nguyên tắc bảo vệ quyền và lợi ích hợp của NSDLĐ
Đảm bảo quyền duy trì KLLĐ
Đảm bảo quyền sở hữu của NSDLĐ
Đảm bảo quyền yêu cầu GQTCLĐ
Trang 153.3 NT kết hợp hài hòa giữa chính
sở nền kinh tế.
Trang 164 NGUỒN CỦA LUẬT LAO ĐỘNG
Văn bản pháp luật
Nguồn bổ sung
Thỏa ước lao động tập thể
Nội quy lao động.
Trang 17Chương 2.
QUAN HỆ PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG
08/29/17 12:28
Trang 181 Quan hệ pháp luật lao động cá
NLD phải tự mình thực hiện công việc : Đ.30
Trong quá trình thực hiện quan hệ lao động thường có sự tham gia của tổ chức Công
đoàn.
Trang 191.3 THÀNH PHẦN
1.3.1 Chủ thể
Người lao động làm công ăn lương
Người lao động là công dân Việt Nam
đủ 15 tuổi trở lên, có khả năng lao động (K.1 Đ.3 BLLD).
TH NLHVLĐ chưa đầy đủ: Đ.164 , TT11/2013/TỐ BLĐTBXH
Trang 221.4 Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt QHPL cá nhân
1.4.1 Căn cứ phát sinh
1.4.2 Căn cứ thay đổi
Căn cứ xuất phát từ ý chí của hai bên
Căn cứ xuất phát từ ý chí của 1 bên
Căn cứ xuất phát từ ý chí của NN
Trang 231.4.3 căn cứ làm chấm dứt QHPL về sử dụng lao động
08/29/17 12:28
Sự kiện pháp lý
Căn cứ xuất phát từ ý chí của hai bên
Căn cứ xuất phát từ ý chí của 1 bên
Căn cứ xuất phát từ ý của bên thứ ba
Sự biến pháp lý:
NLĐ chết
NSDLĐ la cá nhân chết
Trang 242 Quan hệ pháp luật lao động
Trang 252 Các quan hệ pháp luật lao động khác liên quan trực tiếp đến QHLD (tự học)
Trang 26ViỆC LÀM, HỌC NGHỀ, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Trang 283.Trách nhiệm giải quyết việc làm
a Trách nhiệm của Nhà nước :
- Chính sách tín dụng ưu đãi việc làm
- Chính sách hỗ trợ chuyển dịch việc làm đối với lao động nông thôn
- Chính sách việc làm công
- Chính sách hỗ trợ khác:
o - Hỗ trợ đưa NLĐ đi làm việc ở NN
o - Hỗ trợ việc làm cho thanh niên
o - Hỗ trợ phát triển thị trường lao động 08/29/17 12:28
Trang 293.Trách nhiệm giải quyết việc làm
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp hoặc trả trợ cấp
08/29/17 12:28
Trang 312 Tổ chức dịch vụ việc làm : Chương 5 Luật VL
Trung tâm dịch vụ việc làm
Doanh nghiệp dịch vụ việc làm
Phân biệt Trung tâm dịch vụ việc làm và doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
Trang 32II HỌC NGHỀ, ĐÀO TẠO NGHỀ
Trang 33III Bảo hiểm thất nghiệp
1 Khái niệm:
Là chế độ nhằm bù đắp một phần thu nhập của NLĐ khi bị
mất việc làm , hỗ trợ NLĐ học nghề, duy trì việc làm, tìm việc làm trên cơ sở đóng vào quỹ BHXH (K.4 Đ.3 LVL).
2 Đối tượng tham gia: Đ.43 LVL
3 Quỹ BHTN: Đ.59-57 Luật việc làm
Trang 35Bài 3
ĐỐI THOẠI, THƯƠNG
LƯỢNG TẬP THỂ, THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ
Trang 361 Đối thoại tại nơi làm việc
Trang 381.2 Nội dung đối thoại: Đ.64
Tình hình sản xuất, kinh doanh của người sử dụng lao động.
Việc thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao
động tập thể, nội quy, quy chế và cam kết, thỏa
thuận khác tại nơi làm việc.
Điều kiện làm việc.
Yêu cầu của người lao động, tập thể lao động đối với người sử dụng lao động.
Yêu cầu của người sử dụng lao động với người lao động, tập thể lao động.
Nội dung khác mà hai bên quan tâm.
Trang 391.3 Hình thức, thành phần và quy trình đối thoại
Hình thức, thành phần:
Trực tiếp
Thông qua đại diện
Quy trình đối thoại
Định kỳ 3 tháng/lần hoặc theo yêu cầu của 1 bên
Thủ tục
Trang 402 Thương lượng tập thể
2.1 Khái niệm: Đ66 BLLĐ
Thương lượng tập thể là việc tập thể lao động thảo luận, đàm phán với người sử dụng lao động
nhằm mục đích (i) xây dựng quan hệ lao động hài
hoà, ổn định và tiến bộ; (ii) xác lập các điều kiện lao động mới làm căn cứ để tiến hành ký kết thoả ước lao động tập thể; và (iii) giải quyết những vướng mắc, khó khăn trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong QHLĐ
Trang 412 Thương lượng tập thể
2.2 Ý nghĩa:
- Bảo vệ NLĐ và đảm bảo công bằng XH
- Duy trì QHLĐ hài hoà, ổn định
- Đảm bảo dân chủ và nâng cao hiệu quả quản lý
- Cung cấp nguồn quy phạm bổ sung cho PLLĐ
2.3 Nguyên tắc thương lượng: Đ67 BLLĐ
Bình đẳng
Hợp tác, thiện chí
Công khai, minh bạch
Trang 422 Thương lượng tập thể
2.4 Chủ thể thương lượng
- Phía Tập thể LĐ
- Phía NSDLĐ
2.5 Nội dung thương lượng : Đ70 BLLĐ
2.6 Quy trình thương lượng: Đ68, Đ71 BLLĐ
Trang 43Qui trình thương lượng tập thể
Trang 443 Thỏa ước lao động tập thể
3.1 Khái niệm – Đặc điểm
Trang 453 Thỏa ước lao động tập thể
3.2 Ý nghĩa
Đối với NLĐ
Đối với NSDLĐ
Đối với Nhà nước
Chức năng của TƯLĐTT: bảo vệ - tổ chức - hòa bình
Trang 463 Thỏa ước lao động tập thể
3.5 Hiệu lực của TƯLĐTT
a Hiệu lực theo thời gian
b Hiệu lực theo đối tượng “HĐ mở”
c Hiệu lực của TƯTT so với các văn bản khác
d TƯLĐTT vô hiệu
TƯLĐTT vô hiệu toàn bộ: K2Đ78 BLLĐ
TƯLĐTT vô hiệu từng phần K1Đ78 BLLĐ
Tuyên bố TƯLĐTT vô hiệu
Thẩm quyền xử lý: Đ79 BLLĐ
Hậu quả của TƯLĐTT vô hiệu: Đ80BLLĐ
3.6 Việc thực hiện và sửa đổi, bổ sung TƯLĐTT (Tự học)
46
Trang 47Bài 4 THỜI GIỜ LÀM VIỆC - THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI
Chương BLLĐ
Nghị định 45/2013/NĐ-CP
Trang 481 Khái niệm, ý nghĩa
1.1 Khái niệm
Thời giờ làm việc
Thời giờ nghỉ ngơi
1.2 Ý nghĩa
Đảm bảo sức khỏe và đời sống tinh thần của NLĐ.
Đảm bảo khả năng kinh doanh của NSDLĐ
48 08/29/17 12:28
Trang 492 Thời giờ làm việc
2.1 Thời giờ làm việc bình thường: Đ.104
Các thời gian tính vào TGLV: Đ.3 NĐ45
2.2 Giờ làm việc ban đêm: Đ.105: 22h-6h
2.3 Làm thêm giờ: Đ.106,107
Thế nào là làm thêm giờ?
Nguyên tắc, Đk làm thêm: Điều 4 NĐ 45
Tổng số TGLT trong 1 ngày: không quá 50% số giờ làm việc bình thường.
Tổng số TGLV + TGLT/ngày không quá 12h
49 08/29/17 12:28
Trang 503 thời giờ nghỉ ngơi
3.1 Nghỉ trong giờ làm việc: Đ.108, Đ.5 NĐ45
3.2 Nghỉ chuyển ca: Đ.109
3.3 Nghỉ hàng tuần: Đ.110
3.4 Nghỉ lễ, tết: Đ.115, Đ.8 NĐ 45
Trang 513 thời giờ nghỉ ngơi (tt)
3.6 Nghỉ hàng năm
Thời gian nghỉ: K.1 Đ.111, Đ.112, K.2 Đ.114
NLĐ có đủ 12 tháng làm việc
NLĐ chưa đủ 12 tháng làm việc
Thời gian được coi là TGLV tính ngày nghỉ hàng năm:
Thời gian nghỉ đi đường: K.4 Đ.111
Nguyên tắc nghỉ: K.2,3 Đ.111
NSDLĐ quy định lịch nghỉ;
Nghỉ gộp, hoặc nghỉ thành nhiều lần do hai bên thỏa thuận;
Quyền lợi của NLĐ
Tạm ứng lương: K.1 Đ.113
Tiền lương, tiền tàu xe : K.2 Đ.113
Tiền lương những ngày chưa nghỉ: K.1 Đ.114
Trang 523 thời giờ nghỉ ngơi (tt)
3.7 Nghỉ việc riêng: K.1,2 Đ.116
3.8 Nghỉ không hưởng lương: K.3 Đ.116
Trang 534 TGLV, TGNN đặc biệt
Điều 117 : Đối với các công việc có tính chất đặc biệt trong lĩnh vực vận tải đường bộ, đường sắt, đường thuỷ, đường hàng không, thăm dò khai thác dầu khí trên biển; làm việc trên biển; trong lĩnh vực nghệ thuật; sử dụng kỹ thuật bức xạ và hạt nhân; ứng dụng kỹ thuật sóng cao tần; công việc của thợ lặn, công việc trong hầm lò; công việc sản xuất có tính thời
vụ và công việc gia công hàng theo đơn đặt hàng; công việc phải thường trực 24/24 giờ thì các bộ, ngành quản lý quy
định cụ thể thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi sau khi
thống nhất với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và
phải tuân thủ quy định tại Điều 108 của Bộ luật này.
53 08/29/17 12:28
Trang 54Bài 5 TIỀN LƯƠNG
Đinh Thị Chiến, 2013 54 08/29/17 12:28
1 Khái niệm, bản chất :
- KN: Đ.90, Đ.21 NĐ 05
- Bản chất:
Trang 55 Điều tiết nền kinh tế
2.2 Các mức lương tối thiểu
Lương tối thiểu chung: ND 103/2013
Lương tối thiểu theo vùng: ND 122/2015
Lương tối thiểu theo ngành: K.3 D.91
55 08/29/17 12:28
Trang 563 Thang l ươ ng, b ng l ả ươ ng, đ nh m c ị ứ lao đ ng: Đ.93, ND49 ộ
3.1 Khái niệm: GT
3.2 Nguyên tắc, thủ tục
xây dựng: Đ7,8 NĐ49
08/29/17 12:28 Đinh Thị Chiến, 2013 56
Trang 582 4 Nguyên t c tr l ắ ả ươ ng
Điều 96
Trực tiếp, đầy đủ, đúng thời hạn
Trường hợp trả chậm: không quá 1 tháng và phải trả lãi
Trả bằng tiền mặt hoặc qua tài khoản cá nhân của NLĐ
Trang 592 5 Tr l ả ươ ng làm thêm, làm đêm
Trả lương làm thêm giờ: K.1 Đ.97
Ngày thường
Ngày nghỉ hàng tuần
Ngày lễ, ngày nghỉ có huởng lương
Trả lương làm việc vào ban đêm: K.2 Đ.97
Trả lương làm thêm vào ban đêm: K.3 Đ.97
Trang 602.6 Tiền lương ngừng việc