1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng những vấn đề chung về luật lao động chương 1 ths đinh thị chiến

62 402 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 346,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2.2 Phương pháp mệnh lệnho Nội dung: o QHLĐ làm công ăn lương: o NSDLĐ có quyền ban hành NQLĐ buộc NLĐ tuân theo.. o NSDLĐ có quyền giám sát, điều hành quá trình làm việc của NLĐ o NSD

Trang 2

KHÁI NiỆM VÀ CÁC

NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA LUẬT LAO ĐỘNG ViỆT NAM

Chương 1

6/25/2014 4:55 PM

Trang 4

1.1.1 QHLĐ giữa NLĐLCAL và NSDLĐ

Các QHLĐ trong nền kinh tế thị trường

Khái niệm, bản chất QHLĐLCAL

-Có sự lệ thuộc về

mặt pháp lý của NLĐ vào NSDLĐ

25/06/2014 4:55 CH

Trang 5

1.1.1 QHLĐ giữa NLĐLCAL và NSDLĐ

Đặc điểm

 Vừa mang tính cá nhân, vừa mang tính tập thể;

 Vừa mang tính kinh tế, vừa mang tính xã hội;

 Vừa mang tính bình đẳng, vừa mang tính phụ thuộc

Trang 6

 Quan hệ giải quyết TCLĐ

 Quan hệ quản lý, thanh tra NN về LĐ.

25/06/2014 4:55 CH

Trang 8

1.2.1 Phương pháp thỏa thuận

PP thỏa thuận trong luật LĐ được sử dụng hạn chế hơn trong luật dân sự?

o Ý nghĩa:

25/06/2014 4:55 CH

Trang 9

1.2.2 Phương pháp mệnh lệnh

o Nội dung:

o QHLĐ làm công ăn lương:

o NSDLĐ có quyền ban hành NQLĐ buộc NLĐ tuân theo.

o NSDLĐ có quyền giám sát, điều hành quá trình làm việc của NLĐ

o NSDLĐ có quyền khen thưởng, áp dụng trách nhiệm

kỷ luật, trách nhiệm vật chất đối với NLĐ

Mềm dẻo và hợp lý hơn trong luật hành chính?

o Các QHXH khác: BHXH, GQTCLĐ, quản lí, thanh tra NN về LĐ.

o Ý nghĩa:

25/06/2014 4:55 CH

Trang 10

 Tham gia thương lượng, ký kết TƯLĐTT với NSDLĐ

 Kiểm tra, giám sát việc chấp hành PLLĐ tại DN.

 Được tham gia hoặc tham khảo ý kiến khi NSDLĐ ban hành những QĐ liên quan đến quyền lợi của NLĐ.

 Tham gia GQTCLĐ và tổ chức, lãnh đạo đình công.

Ý Nghĩa:

25/06/2014 4:55 CH

Trang 11

1.3 HỆ THỐNG VÀ NGUỒN CỦA LUẬT LAO ĐỘNG

1.3.1 Hệ thống luật lao động.

 Các chế định phần chung

 Các chế định phần riêng

25/06/2014 4:55 CH

Trang 12

1.3 2 Nguồn của luật lao

 Pháp lệnh

 Nghị định của Chính phủ, Quyết định của TTG.

 Thông tư, thông tư liên tịch.

 Nguồn bổ sung:

 Thỏa ước lao động tập thể

 Nội quy lao động.

25/06/2014 4:55 CH

Trang 13

1.4 Sơ lược lịch sử Luật lao động Việt Nam từ Cách mạng tháng Tám đến nay

 Giai đoạn từ 1945 đến 1954

 Giai đoạn từ 1955 đến 1985

 Giai đoạn từ 1986 đến nay

25/06/2014 4:55 CH

Trang 14

2 Các nguyên tắc cơ bản của luật LĐ

Trang 15

 Đảm bảo việc làm và quyền tự do việc làm

 Đảm bảo tiền lương và thu nhập

 Đảm bảo an toàn tính mạng, sức khỏe

 Đảm bảo quyền nghỉ ngơi

 Đảm bảo quyền được BHXH

 Đảm bảo quyền thành lập, gia nhập, hoạt động CĐ.

 Đảm bảo quyền yêu cầu GQTCLĐ và đình công

 Bảo vệ các đối tượng LĐ đặc thù.

25/06/2014 4:55 CH

Trang 16

2.2 Nguyên tắc bảo vệ quyền và lợi ích

 Đảm bảo quyền duy trì KLLĐ

 Đảm bảo quyền sở hữu của NSDLĐ

 Đảm bảo quyền yêu cầu GQTCLĐ

25/06/2014 4:55 CH

Trang 17

2.3 NT kết hợp hài hòa giữa chính sách kinh

xã hội phải trên cơ sở nền kinh tế

25/06/2014 4:55 CH

Trang 18

2.4 Nguyên tắc tôn trọng và nghiêm chỉnh tuân thủ các QPPLLĐquốc tế mà VN đã phê chuẩn

 Cơ sở lí luận

 Nội dung

25/06/2014 4:55 CH

Trang 19

QUAN HỆ PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG

Chương 2

6/25/2014 4:55 PM

Trang 20

1 Quan hệ pháp luật về sử dụng lao

 NLD phải tự mình thực hiện công việc (K.4 D.30)

 Trong quá trình thực hiện quan hệ lao động

thường có sự tham gia của tổ chức Công đoàn

Trang 21

1.3 THÀNH PHẦN

1.3.1 Chủ thể

 Người lao động làm công ăn lương

Người lao động là công dân Việt Nam

ĐK chung: Từ đủ 15 tuổi trở lên, có khả năng lao động và có

Trang 24

1.4 Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt QHPL về sử dụng lao động

1.4.1 Căn cứ phát sinh: Hành vi giao kết HĐLĐ 1.4.2 Căn cứ thay đổi

 Căn cứ xuất phát từ ý chí của hai bên:

 Thỏa thuận thay đổi hợp đồng (Đ.33BLLD)

 Thỏa thuận tạm hoãn hợp đồng (Đ.35)

 Căn cứ xuất phát từ ý chí của 1 bên:

 NSDLD xử lý kỷ luật NLD bằng hình thức chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn(Đ.84);

 NSDLD chuyển NLD sang làm công việc khác trái nghề (Đ.34)

 Căn cứ xuất phát từ ý chí của NN:

 NLD bị tạm giữ, tạm giam;

 NLD đi làm nghĩa vụ quân sự hoặc nghĩa vụ công dân khác.

Trang 25

 HDLD hết hạn, hoàn thành công việc theo HĐ (Đ.36)

Căn cứ xuất phát từ ý chí của 1 bên:

 NLD hoặc NSDLD đơn phương chấm dứt HDLD

 NSDLD cho NLD thôi việc theo Đ.17, Đ.31 BLLD;

hoặc xử lý kỷ luật NLD bằng hình thức sa thải (Đ.85);

Căn cứ xuất phát từ ý của bên thứ ba:

 NLD bị kết án tù giam, tử hình, bị cấm đảm nhiệm

công việc cũ; NLD bị tuyên bố mất tích hoặc đã chết.

Sự biến pháp lý: NLĐ chết

Trang 26

2 Các quan hệ pháp luật lao động khác liên

Trang 27

MỘT SỐ CHẾ ĐỊNH CƠ BẢN CỦA LUẬT LAO

ĐỘNG

Chương 3

6/25/2014 4:55 PM

Trang 30

3.Trách nhiệm giải quyết việc làm

a Trách nhiệm của Nhà nước

 Định ra chỉ tiêu việc làm mới (Đ.1 NĐ39)

 Chính sách hỗ trợ việc làm (K.3 Đ.1 NĐ39)

 Chương trình việc làm và quỹ giải quyết việc làm (Đ.2-5 NĐ39).

 Cho phép thành lập và phát triển hệ thống tổ chức GTVL.

6/25/2014 4:55 PM

Trang 31

3.Trách nhiệm giải quyết việc làm

 Khi cho lao động dôi dư thôi việc phải tuân theo

những quy định chặt chẽ của pháp luật và phải đảm bảo quyền lợi cho NLĐ dôi dư.

6/25/2014 4:55 PM

Trang 32

Cho thôi việc theo Đ.17 BLLĐ

 Cơ sở pháp lý: Đ17 BLLĐ, Đ11 Nghị định39/2003/NĐ-CP, thông tư 39/2009/TT-BLĐTBXH

Trang 33

Cho thôi việc theo Đ.31 BLLĐ

 Các trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp ( Đ31 BLLĐ )

 Phương án sử dụng lao động ( Đ6 NĐ44 )

 Trợ cấp mất việc làm

6/25/2014 4:55 PM

Trang 35

Trợ cấp mất việc làm

 Điều kiện hưởng:

Đủ 12 tháng làm việc + chấm dứt HĐLĐ theo Đ.17,Đ.31

Trang 37

3 Tổ chức giới thiệu việc làm.

 Các loại hình tổ chức giới thiệu việc làm

◦ Trung tâm giới thiệu việc làm

◦ Tư vấn giới thiệu việc làm cho NLĐ

◦ Tư vấn, cung ứng lao động cho NSDLĐ: TT95/2007

◦ Cung ứng thông tin về thị trường lao động

◦ Dạy nghề

6/25/2014 4:55 PM

Trang 40

1 Khái niệm, đặc điểm

a Khái niệm: Điều 26 BLLĐ

b Đặc điểm:

Đối tượng của HĐ là việc làm

Có sự lệ thuộc về mặt pháp lí của NLĐ vào NSDLĐ

HĐLĐ được thực hiện một cách liên tục

Quá trình thực hiện có liên quan đến tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm của NLĐ

6/25/2014 4:55 PM

Trang 45

2.Thương lượng, ký kết TƯLĐTT

2.1 Nguyên tắc thương lượng, ký kết (Đ.44 BLLĐ)

 Tự nguyện, Bình đẳng, Công khai

 Không trái pháp luật

 Khuyến khích các thỏa thuận có lợi cho NLĐ

2.2 Chủ thể thương lượng, ký kết: Đ.45 BLLĐ

2.3 Nội dung: K.2 Đ.46 BLLĐ, Đ.2 NĐ196

2.4 Trình tự, thủ tục thương lượng, ký kết: Đ.46,47 BLLĐ, Đ.3,4 NĐ196

2.5 Đăng ký

6/25/2014 4:55 PM

Trang 46

3 Hiệu lực của TƯLĐTT

3.1 Hiệu lực theo thời gian

Thời điểm có hiệu lực: K.2 Đ.47 BLLĐ

Thời hạn: Đ.50 BLLĐ

Gia hạn TƯ: Đ.51 BLLĐ

3.2 Hiệu lực theo đối tượng: K.1 Đ.49 BLLĐ

3.3 Hiệu lực so với HĐLĐ, NQLĐ và các quy định nội bộ trong DN: K.2 Đ.49 BLLĐ

3.4 Hiệu lực của TƯ trong trường hợp tổ chức lại DN: Đ.52 BLLĐ, Đ.6 NĐ196

6/25/2014 4:55 PM

Trang 47

3 Hiệu lực của TƯLĐTT (tt)

3.5 TƯLĐTT vô hiệu

Các trường hợp vô hiệu: Đ.48 BLLĐ

Hậu quả pháp lý: Đ.5a NĐ196

Xử lý TƯLĐTT vô hiệu

Thanh tra LĐ: K.3 Đ.48 BLLĐ

TAND: K.4 Đ.166 BLLĐ

6/25/2014 4:55 PM

Trang 48

4 Thực hiện, sửa đổi, bổ sung TƯLĐTT

4.1 Thực hiện: Đ.49 BLLĐ

4.2 Sửa đổi, bổ sung: Đ.50 BLLĐ

6/25/2014 4:55 PM

Trang 50

I THỜI GiỜ LÀM ViỆC

1. Khái niệm, ý nghĩa.

Trang 51

I 2 Các loại thời giờ làm việc

2.1 Thời giờ làm việc tiêu chuẩn

 Bình thường: K.1 Đ.68, Đ.3 NĐ195

 Rút ngắn: K.2 Đ.68, Đ.3 NĐ195

 Các thời gian được tính là thời giờ làm việc

2.2 Thời giờ làm thêm: Đ.69 , NĐ109, TT15, ĐK

 TH

2.3 Thời giờ làm đêm: Đ.70, Đ.6 NĐ195

2.4 Thời giờ làm việc đối với các công việc có tính chất đặc biệt: Đ.80,81

6/25/2014 4:55 PM

Trang 52

II THỜI GiỜ NGHỈ NGƠI

1. Khái niệm, ý nghĩa.

Trang 53

II.2 Các loại thời giờ nghỉ ngơi

3.1 Nghỉ giữa ca, nghỉ chuyển ca: Đ.71 BLLĐ, Đ.7 NĐ195

Trang 54

II.2 Các loại thời giờ nghỉ ngơi

 Quyền lợi của NLĐ trong thời gian nghỉ hàng năm:

 Tiền tàu xe, TL trong ngày đi đường : Mục II.2d TT07

 Tiền lương trong những ngày không nghỉ hàng năm:

Đ.10 NĐ195 , CV 392/2008

3.4 Nghỉ về việc riêng: Đ.78 BLLĐ

3.5 Nghỉ không hưởng lương: Đ.79 BLLĐ

6/25/2014 4:55 PM

Trang 57

 ĐốI VớI Nhà nước

c Các biện pháp tăng cường kỷ luật lao động

 Giáo dục, thuyết phục

 Áp dụng TNKL, TNVC

6/25/2014 4:55 PM

Trang 58

2 Trách nhiệm vật chất

6/25/2014 4:55 PM

a Khái niệm

b Ý nghĩa

 Nâng cao ý thức pháp luật của NLĐ trong

việc bảo quản, giữ gìn tài sản cho NSDLĐ

 Khôi phục một phần hoặc toàn bộ thiệt hại

cho NSDLĐ

Trang 60

1 Khái niệm, ý nghĩa

a Khái niệm: K.1 Đ.3 LBHXH

b Ý nghĩa

6/25/2014 4:55 PM

Trang 62

3 Nguyên tắc của BHXH: Đ.5 LBHXH

4 Tổ chức BHXH

6/25/2014 4:55 PM

Ngày đăng: 06/12/2015, 07:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm