1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng những vấn đề chung về luật lao động chương 2 ths đinh thị chiến

88 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ: A làm việc tại Công ty X theo hợp đồng laođộng có thời hạn 36 tháng tính từ ngày01/03/2008,mức lương là 2.000.000 đồng/tháng.Đầu năm 2009 Công ty X nhập về dây chuyềncông nghệ mới

Trang 1

1. Việc làm

2. Học nghề

3. Hợp đồng lao động

4. Thỏa ước lao động tập thể

5. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi

6. Tiền lương

7. Kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất

8. Bảo hiểm xã hội

Trang 2

 1.1 Khái niệm-ý nghĩa

 1.2 Trách nhiệm giải quyết việc làm

 1.3 Tổ chức giới thiệu việc làm

Trang 3

 1.1.1 Khái niệm

 Mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thunhập, không bị pháp luật cấm đều được thừanhận là việc làm (Điều 13 BLLĐ)

Trang 4

Về mặt kinh tế-xã hội

toàn xã h i

Đối với toàn xã hội

là một phương thức kiếm sống

phát triển nhân cách, giữ gìn nhân phẩm của con người

Trang 6

 1.2.1 Trách nhiệm giải quyết việc làm của Nhà nước

 1.2.2 Trách nhiệm giải quyết việc làm của người sử dụng lao động

Trang 7

 Cơ s pháp lý: Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều

17 BLLĐ và Nghị định 39/2003

 Nhà nưc đnh ra ch tiêu vic làm mi trong kế

hoch phát trin kinh tế - xã hi năm năm và

hng năm

 Nhà nưc có các chính sách h tr vic làm chocác đi tưng lao đng trong xã hi (khon 3

Điu 1 Ngh đnh 39/2003)

 Nhà nưc lp chương trình vic làm và qu giiquyết vic làm trong phm vi cc và đa

Trang 8

 Trách nhim gii quyết vic làm chung cho xã

hi

 Trách nhim đm bo vic làm cho ngưi lao

đng như đã cam kết trong hp đng lao

đng và tha ưc lao đng tp th (nếu có)

Trang 9

 + Là khoản tiền bồi thường cho người laođộng khi người sử dụng lao động chấm dứthợp đồng lao động trước thời hạn mà không

do lỗi của người lao động

 + Là khoản tiền thưởng cho người lao động

do đã có thời gian đóng góp công sức chongười sử dụng lao động

 + Là khoản tiền giúp người lao động ổn địnhcuộc sống trong thời gian tìm việc mới

Trang 10

 Điều kiện hưởng

Người lao động đã làm việc từ đủ 12 thángtrở lên

Bị mất việc làm trong các trường hợp quyđịnh tại Điều 17 và Điều 31 BLLĐ

 Mức trợ cấp mất việc làm: mỗi năm làm việcđược trả một tháng lương, nhưng thấp nhấtcũng bằng hai tháng lương

 Phương thức trợ cấp

 Nguồn chi trả

Trang 11

 Lưu ý: Thi gian ngưi lao đng đóng bo him

tht nghip theo quy đnh ti khon 1 Điu

41 Ngh đnh s 127/2008/NĐ- CP ngày 12 tháng 12 năm 2008 ca Chính ph không

đưc tính hưng tr cp mt vic làm

Trang 13

Ví dụ: A làm việc tại Công ty X theo hợp đồng laođộng có thời hạn 36 tháng tính từ ngày01/03/2008,mức lương là 2.000.000 đồng/tháng.Đầu năm 2009 Công ty X nhập về dây chuyềncông nghệ mới có năng suất cao hơn để thay thếcông nghệ cũ đang sử dụng và dẫn đến một sốngười lao động bị mất việc làm, trong đó có A.Mặc dù công ty đã tìm mọi biện pháp nhưng vẫnkhông thể bố trí công việc mới cho ông A Do đó,Công ty X đã thực hiện các thủ tục pháp lý đểchấm dứt hợp đồng lao động đối với những ngườinày từ ngày 01/04/2009 Ông A có thời gian đóngbảo hiểm thất nghiệp liên tục từ 01/01/2009 đếnhết ngày 31/03/2009 Tính khoản trợ cấp mà Ađược hưởng.

Trang 14

A ký hợp đồng lao động không xác định thời hạnvới doanh nghiệp X từ ngày 01/02/2008 với mứclương 3 triệu đồng/tháng Đầu năm 2010 doanhnghiệp X sáp nhập vào doanh nghiệp Y Doanhnghiệp Y vẫn tiếp tục thực hiện hợp đồng lao độngvới A và trả mức lương mới cho A từ ngày01/03/2010 là 4 triệu/tháng Do doanh nghiệp Ynhập về một dây chuyền công nghệ mới dẫn đếndôi dư lao động nên ngày 01/06/2010 doanhnghiệp Y cho A và 50 người lao động khác thôiviệc sau khi đã thực hiện đầy đủ các thủ tục quyđịnh tại Điều 17 BLLĐ Hỏi A có thể được hưởngchế độ gì khi chấm dứt hợp đồng lao động?

Trang 15

 Các loại hình tổ chức giới thiệu việc làm

Trung tâm giới thiệu việc làm

Doanh nghiệp hoạt động giới thiệu việc làm

Trang 16

 Điều kiện thành lập tổ chức giới thiệu việclàm

 Điều kiện thành lập trung tâm giới thiệu việclàm (Điều 5 Nghị định 19/2005)

 Điều kiện cấp giấy phép hoạt động giới thiệuviệc làm cho doanh nghiệp (Điều 12 Nghị định19/2005)

 Quyền của tổ chức giới thiệu việc làm (Điều

18 BLLĐ, Điều 9 và Điều 18 NĐ 19/2005)

 Nhiệm vụ của tổ chức giới thiệu việc làm(Điều 18 BLLĐ, Điều 7 và Điều 17NĐ19/2005)

Trang 17

 Phân biệt giữa trung tâm giới thiệu việc làm

và doanh nghiệp hoạt động giới thiệu việc làm?

Trang 18

2.1 Quyền học nghề và quyền dạy nghề2.2 Hợp đồng học nghề

Trang 20

2.1.2 Quyền dạy nghề

“Doanh nghip, t chc và cá nhân có đ điu

kin theo quy đnh ca pháp lut đưc m

s dy nghề” (khoản 2 Điều 20 BLLĐ).

Lớp dạy nghề được tổ chức khi có đủ các điềukiện: (Điều 7 Nghị định 139/2006)

Trang 21

2.2.1 Khái niệm

2.2.2 Hình thức của hợp đồng học nghề

2.2.3 Nội dung hợp đồng học nghề

2.2.4 Đơn phương chấm dứt hợp đồng học nghề

Trang 22

Hp đng hc ngh là s tha thun v quyn

và nghĩa v gia ngưi đng đu cơ s dy ngh vi ngưi hc ngh (Điu 35 Lut Dy ngh)

Trang 23

 Hợp đồng học nghề phải được giao kết bằngvăn bản: khoản 2 Điều 16 Nghị định139/2006

 Hợp đồng học nghề được giao kết bằng lờinói hoặc bằng văn bản: khoản 3 Điều 16 Nghịđịnh 139/2006

Trang 24

Điều 36 Luật Dạy nghề, Điều 17 Nghị định 139/2006

Trang 25

Điều 37 Luật Dạy nghề, Điều 18 Nghị định139/2006

Trang 26

3.1 Khái niệm và đặc điểm của hợp đồng lao động

3.2 Ý nghĩa của hợp đồng lao động

3.3 Đối tượng và phạm vi áp dụng của hợp đồng lao động

3.4 Các loại hợp đồng lao động

Trang 27

 Khái niệm: Điều 26 BLLĐ

 Đặc điểm:

 Hợp đồng lao động có đối tượng là việc làm

 Có sự phụ thuộc về mặt pháp lý của người laođộng làm công ăn lương đối với người sửdụng lao động

 Trong quá trình thực hiện hợp đồng lao động,người lao động phải tự mình thực hiện côngviệc nếu không có thỏa thuận khác

 Hợp đồng lao động phải được thực hiện mộtcách liên tục

 Việc thực hiện hợp đồng lao động có liênquan đến tính mạng, sức khỏe, danh dự,nhân phẩm của người lao động

Trang 28

• Đối với người lao động

• Đối với người sử dụng lao động

• Đối với Nhà nước

Trang 29

 Đối tượng áp dụng hợp đồng lao động chính

là người lao động làm công ăn lương vàngười sử dụng lao động

 Phạm vi áp dụng: khoản 1 Điều 2 Nghị định44/2003

Trang 30

Hp đng lao đng xác đnh thi hn đã ký kết trưc ngày 01 tháng 01 năm 2003 mà đến thi

đim đó đang còn hiu lc thi hành, thì đưc tính

là hp đng lao đng th nht đ áp dng quy đnh

ti khon 4 Điu 4 ca Ngh đnh s CP.

Trang 31

44/2003/NĐ-4.1 Khái niệm, ý nghĩa, đối tượng và phạm vi

áp dụng thỏa ước lao động tập thể

4.2 Thương lượng, ký kết thỏa ước lao độngtập thể

4.3 Hiệu lực của thỏa ước lao động tập thực hiện và sửa đổi bổ sung thỏa ước laođộng tập thể

Trang 32

thể-4.1.1 Khái niệm thỏa ước lao động tập thể

Trang 33

c) Các loi tha ưc lao đng tp th

 TƯTT doanh nghip là TƯTT được ký kếtgiữa NSDLĐ và đại diện của tập thể lao độngtrong một doanh nghiệp TƯTT doanh nghiệpchỉ có hiệu lực trong phạm vi doanh nghiệp.Trong thực tế, đây là loại TƯTT cơ bản vàthông dụng nhất

 TƯTT ngành là TƯTT được ký kết giữa đạidiện của NLĐ và đại diện của NSDLĐ trongmột ngành kinh tế - kỹ thuật

Trang 34

 TƯTT là cơ chế hu hiu đ bo v ngưi lao

đng

 TƯLĐTT ngăn nga và hn chế mâu thun, xung đt

 TƯTT là công c đ t chc, qun lý lao đng

 TƯTT là cơ s pháp lý đ gii quyết các tranh

chp lao đng

 TƯTT là ngun quy phm đc bit, b sung cho pháp lut lao đng

Trang 35

Điều 1 Nghị định 196/1994 đã sửa đổi, bổsung bởi Nghị định 93/2002

Trang 37

4.2.1 Chủ thể thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể

4.2.2 Các nguyên tắc ký kết thỏa ước lao động tập thể

4.2.3 Nội dung của thỏa ước lao động tập thể

4.2.4 Trình tự, thủ tục thương lượng,

ký kết thỏa ước lao động tập thể

4.2.5 Đăng ký thỏa ước lao động tập thể

Trang 38

Điều 45 BLLĐ

Trang 39

Nguyên tc t nguyn

Nguyên tc bình đng

Nguyên tc công khai

Không trái vi các quy đnh ca pháp lut

Trang 40

Khoản 2 Điều 46 BLLĐ

Trang 41

c 1: Đ xut yêu cu và ni dung thương

Trang 42

Điều 5 Nghị định 196/1994 đã được sửa đổi

bổ sung bởi Nghị định 93/2002

Trang 43

4.3.1 Hiệu lực của thỏa ước lao động tập thể

4.3.2.Thực hiện thỏa ước lao động tập thể

4.3.3.Sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động tập thể

Trang 44

4.3.1.1 Hiệu lực theo thời gian

Hiệu lực theo thời gian của thỏa ước lao độngtập thể được xác định từ thời điểm phát sinhcho đến khi chấm dứt sự tác động của thỏaước lao động tập thể

Thi đim phát sinh hiu lc ca tha ưc lao đng tp th: Điu 47 BLLĐ

Thi hn có hiu lc ca tha ưc lao đng

tp th: Điu 50, 51 BLLĐ

Trang 45

4.3.1.2 Hiệu lực theo đối tượng: khoản 1 Điều 49 BLLĐ

4.3.1.3 Hiệu lực của thỏa ước lao động tập thể so với pháp luật, hợp đồng lao động và nội quy, quy chế của doanh nghiệp

So với pháp luật

So với hợp đồng lao động

So với các nội quy, quy chế của doanh nghiệp

Trang 46

4.3.1.4 Hiệu lực của thỏa ước lao động tập thểtrong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp

Điều 52 BLLĐ, khoản 5 Điều 1 Nghị định93/2002

4.3.1.5 Thỏa ước lao động tập thể vô hiệu

Trang 47

Điều 49 BLLĐ

Trang 48

Việc sửa đổi, bổ sung chỉ được tiến hành sau

ba tháng thực hiện, kể từ ngày có hiệu lực đốivới TƯTT có thời hạn dưới một năm và sau 6tháng đối với TƯTT có thời hạn từ 1 đến 3năm Việc tiến hành sửa đổi, bổ sung đượctiến hành theo trình tự như ký kết TƯTT(Điều 50 BLLĐ)

Trang 49

5.1 Thời giờ làm việc

5.1.1 Khái niệm và ý nghĩa

Thời giờ làm việc là khoản thời gian mà trong đó người lao động

có nghĩa vụ làm việc cho người sử dụng lao động theo quy định của pháp luật, thỏa ước lao động tập thể, nội quy lao động và thỏa thuận của các bên trong hợp đồng lao động

Trang 50

5.1.2.1 Th i gi làm vi c bình thư ng

Đi u 68 BLLĐ

Thời giờ làm việc bình thường là thời giờ làm việc áp dụng cho những người lao động làm việc trong điều kiện lao động, môi trường lao động bình thường

5.1.2.2 Th i gi làm vi c rút ng n

Đi u 68, 115, 122, 123, 125 BLLĐ

Thời giờ làm việc rút ngắn là thời giờ làm việc có độ dài ngắn hơn thời giờ làm việc bình thường mà người lao động vẫn hưởng

đủ lương

Trang 51

Thời giờ làm thêm là thời giờ vượt quá thờigiờ làm việc tiêu chuẩn đã được ấn định,được hưởng thêm lương theo sự thỏa thuậngiữa người sử dụng lao động và người laođộng trong những trường hợp và giới hạnquy định của pháp luật

Trang 52

Khi muốn sử dụng người lao động làm thêmgiờ, người sử dụng lao động phải thỏa thuậnvới người lao động và phải tuân theo các điềukiện nhất định theo quy định của pháp luật(Điều 5 Nghị định 195/1994 đã sửa đổi bổsung bởi Nghị định 109/2002/NĐ-CP )

Các trường hợp khác: khoản 1 Điều 115BLLĐ, khoản 2 Điều 122 BLLĐ, khoản 2 Điều

127 BLLĐ

Trang 53

Thời giờ làm việc ban đêm là thời gian làmviệc được tính từ 22 giờ đến 6 giờ sáng hômsau đối với khu vực từ Huế trở ra phía Bắc vàtính từ 21 giờ đến 5 giờ đối với khu vực từ ĐàNẵng trở vào phía Nam và được trả thêmlương so với làm việc vào ban ngày (Điều 70BLLĐ và Điều 6 Nghị định 195/1994/NĐ-CP)

Trang 54

Thời giờ làm việc tự chọn là thời giờ làm việc

áp dụng trong một số trường hợp đặc biệt vàcho phép người lao động và người sử dụnglao động tự do thỏa thuận

Điều 109, 123 BLLĐ

Trang 55

5.2.1 Khái ni m và ý nghĩa

5.2.2 Các lo i th i gi ngh ngơi

Trang 56

Thời giờ nghỉ ngơi là khoảng thời gian màtrong đó người lao động không phải thựchiện nghĩa vụ lao động

Trang 57

5.2.2.1 Ngh gi a ca, ngh chuy n ca (Đi u

71 BLLĐ, Đi u 7 Ngh đ nh

195/1994/NĐ-CP, đi m 1 m c II Thông tư 07/1995)

Ngh gi a ca: là khoảng thời gian người lao động được nghỉ giữa ca làm việc, được tính vào thời giờ làm việc và được trả nguyên lương

Ngh chuy n ca: là thời gian người lao động được nghỉ giữa hai ca làm việc.

Trang 58

Thời gian nghỉ hàng tuần là khoản thời gianpháp luật quy định cho người lao động đượcnghỉ trong một tuần làm việc

Trang 59

Điều 73 BLLĐ

Trang 60

Thời gian nghỉ hàng năm là khoản thời gianngười lao động được nghỉ trong một năm làmviệc và vẫn hưởng nguyên lương

Nguyên tc ngh hàng năm: Điu 76 BLLĐ

Thi gian ngh hàng năm (Điu 74 BLLĐ)

Trang 61

* Lưu ý: Thời gian sau đây được coi là thờigian làm việc của người lao động tại mộtdoanh nghiệp hoặc với một người sử dụnglao động để tính ngày nghỉ hàng năm: khoản

1 Điều 9 Nghị định 195/1994/NĐ-CP

Trang 62

Số ngày nghỉ tăng thêm theo thâm niên

x

Số tháng đã làm việc trong

năm

12

Trang 63

Ví dụ 1: tính thời gian nghỉ hàng năm trongtrường hợp người lao động làm việc chongười sử dụng lao động từ ngày 01/03/2011đến 31/12/2011, trong điều kiện lao độngbình thường

Ví dụ 2: Chị B làm việc trong điều kiện laođộng bình thường, với thâm niên làm việctính đến ngày 30/9/2012 là 7 năm 9 tháng.Thời gian làm việc của chị B trong năm 2012

là 9 tháng Tính số ngày nghỉ hàng năm củachị B trong năm 2012?

Trang 64

 Được tạm ứng tiền lương trong những ngàynghỉ (Điều 77 BLLĐ)

 Khi thôi việc, người lao động được trả tiền lương những ngày chưa nghỉ hàng năm (khoản 3 Điều 76 BLLĐ)

 Thanh toán tiền tàu, xe và tiền lương trong những ngày đi đường (khoản 4 Điều 9 Nghị định 195/1994/NĐ-CP)

Trang 65

Nghỉ việc riêng là thời gian pháp luật quy địnhcho người lao động được nghỉ để giải quyếtcác việc riêng về hiếu, hỷ mà vẫn được hưởngnguyên lương

Trang 66

Nghỉ không hưởng lương là trường hợpngười lao động thỏa thuận với người sử dụnglao động để nghỉ trong một thời gian nhấtđịnh mà không hưởng lương

Trang 67

6.1 Khái niệm tiền lương 6.2 Bản chất của tiền lương 6.3 Ý nghĩa của tiền lương

Trang 68

Tiền lương được hiểu là số tiền mà người sửdụng lao động phải trả cho người lao động theo

sự thoả thuận giữa hai bên trong hợp đồng laođộng, trên cơ sở năng suất lao động, chất lượng

và hiệu quả công việc nhưng không được thấphơn mức lương tối thiểu do Nhà nước quy địnhĐiều 55 BLLĐ:

◦ Tiền lương là một khoản tiền do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng lao động;

◦ Tiền lương được trả dựa trên năng suất, chất lượng và hiệu quả công việc;

◦ Không được thấp hơn mức lương tối thiểu do Nhà nước quy định.

Trang 69

 Bn cht kinh tế: tin lương là giá c hàng hóa sc lao đng

 Bn cht xã hi: tin lương là ngun thu nhp ch

yếu nuôi sng c gia đình đi vi đa s ngưi lao

đng làm công ăn lương

Trang 70

 Chế độ tiền lương là công cụ pháp lý để bảo

vệ người lao động

 Chế độ tiền lương là cơ sở pháp lý để ngườilao động và người sử dụng lao động thỏathuận về tiền lương của người lao động tronghợp đồng lao động và trong thỏa ước laođộng tập thể

 Tiền lương có vai trò quan trọng trong việctái sản xuất sức lao động, chức năng tích lũy

và chức năng kích thích lao động

Trang 71

7.1 Khái niệm và ý nghĩa của kỷ luật lao động

7.2 Khái niệm và ý nghĩa của trách nhiệm vật chất

Trang 72

7.1.1 Khái nim k lut lao đng

K lut lao đng là nhng quy đnh v vic tuân theo thi gian, công ngh và điu hành

sn xut, kinh doanh th hin trong ni quy lao đng

 Đối với người sử dụng lao động

 Đối với người lao động

Trang 73

7.2.1 Khái nim trách nhim vt cht

Trách nhim vt cht là mt loi trách nhim pháp lý do ngưi s dng lao đng áp dng

đi vi ngưi lao đng bng cách buc ngưi lao đng phi bi thưng nhng thit hi v

tài sn do hành vi vi phm k lut lao đng

hoc hp đng trách nhim gây ra

Trang 74

 Đền bù, khôi phục thiệt hại mà người laođộng đã gây ra cho người sử dụng lao động.

 Thu nhập và các quyền lợi khác của người laođộng cũng được đảm bảo, nhờ mức bồithường và trình tự, thủ tục được áp dụngtheo quy định của Luật Lao động

 Người lao động có ý thức chấp hành nghiêmchỉnh kỷ luật lao động

Trang 75

8.1 Khái niệm và ý nghĩa của bảo hiểm xã hội 8.2 Các nguyên tắc bảo hiểm xã hội

8.3 Các loại hình bảo hiểm xã hội

8.4 Tổ chức bảo hiểm xã hội

Trang 76

 Dưi góc đ kinh tế xã hi: có thể hiểu bảohiểm xã hội là sự đảm bảo thu nhập chongười lao động khi họ bị giảm hoặc mấtnguồn thu nhập.

 Dưi góc đ pháp lý: khon 1 Điu 3 Lut BHXH

Trang 77

 Nguồn tài chính là do sự đóng góp của ngườilao động và người sử dụng lao động, có sựtham gia của Nhà nước dưới dạng tài trợthêm hoặc đóng góp bổ sung.

 Nguồn tài chính bảo hiểm xã hội được tậptrung vào một quỹ riêng không nằm trongngân sách nhà nước để chi trả trợ cấp;

 Việc tham gia bảo hiểm xã hội nói chung làbắt buộc, trừ một số ngoại lệ;

Ngày đăng: 06/12/2015, 07:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.2.2. Hình thức của hợp đồng học nghề - Bài giảng những vấn đề chung về luật lao động  chương 2   ths  đinh thị chiến
2.2.2. Hình thức của hợp đồng học nghề (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm