1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ LUẬT KINH TẾ ppt

65 662 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những Vấn Đề Chung Về Luật Kinh Tế
Trường học https://www.universitywebsite.edu
Chuyên ngành Luật Kinh Tế
Thể loại Báo cáo hoặc bài thuyết trình
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 317,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nhà nước bảo đảm sự bình đẳng trước pháp luật của các doanh nghiệp không phân biệt hình thức sở hữu và thành phần kinh tế; thừa nhận tính sinh lợi hợp pháp của hoạt động kinh doanh...

Trang 1

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

VỀ LUẬT KINH TẾ

Trang 2

 Quyền kinh doanh của cá nhân.

 Pháp luật kinh doanh VN trong thời kỳ đổi

mới kinh tế?

◦ Luật đầu tư nước ngoài 1987

◦ Luật DNTN và Luật Công ty 21/12/1990, có hiệu

lực 1/4/1991

◦ Hiến pháp 1992

◦ Luật doanh nghiệp 1999

◦ Luật doanh nghiệp 2005

toanvs@gmail.com 2

Trang 3

 Hiến Pháp VN 1992, chế độ kinh tế , quyền

kinh doanh

 Hệ thống pháp luật Việt Nam

 Luật ban hành các VBQPPL 2008

toanvs@gmail.com 3

Trang 4

1 NHẬN THỨC

CHUNG

Trang 5

Điều 15 hiến pháp VN:

“Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách

phát triển nền kinh tế thị trường định

hướng xã hội chủ nghĩa Cơ cấu kinh

tế nhiều thành phần với các hình thức

tổ chức sản xuất, kinh doanh đa dạng dựa trên chế độ sở hữu tồn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân, trong đĩ

sở hữu tồn dân và sở hữu tập thể là nền tảng.”

toanvs@gmail.com 5

1.1 Quan điểm nhà nước về kinh tế :

Trang 6

 Nhà nước bảo đảm sự bình đẳng trước pháp luật của các doanh nghiệp không phân biệt hình thức sở hữu và thành phần kinh tế; thừa nhận tính sinh lợi hợp pháp của hoạt động kinh doanh

toanvs@gmail.com 6

Trang 7

LUẬT KINH TẾ PHÁP

LUẬT KINH TẾ

Trang 8

h nghi ệp

Dân sự

Đất đai

Hành chính Hình

Trang 9

Hệ thống các qui phạm pháp luật điều chỉnh

các quan hệ pháp luật phát sinh trong

đời sống kinh tế của xã hội

toanvs@gmail.com 9

1.2 Pháp luật kinh tế:

Trang 10

• Việc tổ chức và quản lý hoạt động kinh doanh (luật hành chính, kinh tế)

• Trong việc cấp, phát, huy động vốn, ngân sách, Thuế, báo cáo tài chính… (luật tài chính)

• Việc tạo việc làm và sử dụng lao động (luật lao động)

• Sử dụng đất đai (luật đất đai)

• Dân sự, hình sự, tố tụng, luật quốc tế…

toanvs@gmail.com 10

Phạm vi điều chỉnh:

Trang 11

Ngành luật độc lập trong hệ

thống pháp luật Việt Nam

 Hình thành trong nền kinh tế kế hoạch hĩa (khoảng những năm

70 của TK 20)

 Du nhập từ pháp luật các nước XHCN

toanvs@gmail.com 11

1.3 Khái niệm Luật kinh

tế

Trang 12

Tổng thể các qui phạm pháp luật điều chỉnh

các quan hệ xã hội phát sinh trong quá

trình hình thành, hoạt động, tổ chức và thực hiện các hoạt động kinh doanh của các chủ thể kinh doanh.

toanvs@gmail.com 12

1.3 Luật kinh tế

Trang 13

QH tố tụng

CHUÛ THEÅ KINH DOANH

Trang 14

Vd: việc thành lập doanh nghiệp, báo cáo hoạt động với nhà nước, thơng báo thay đổi, tăng giảm vốn …

- Xin phép thực hiện hành vi kinh doanh (giấy phép)

- người kinh doanh đảm bảo tuân thủ các qui định về hoạt động kinh doanh

toanvs@gmail.com 16

2.1 Quan hệ phát sinh giữa các

CQ quản lý kinh tế của nhà nước với các chủ thể kinh doanh :

Trang 15

 Chủ thể tham gia có địa vị pháp lý khác nhau, không bình đẳng.

 Một bên là cơ quan quản lý của nhà nước

 Cơ sở pháp lý làm phát sinh quan hệ này là các văn bản quản lý nhà nước

toanvs@gmail.com 17

2.1 Quan hệ phát sinh giữa các CQ

quản lý kinh tế của nhà nước với các chủ thể kinh doanh:

Trang 16

vd: mua bán vật tư, sản

phẩm, cung cấp dịch

vụ…

toanvs@gmail.com 18

2.2 Quan hệ phát sinh trong quá

trình sản xuất kinh doanh giữa các chủ thể kinh doanh:

Trang 17

 Phát sinh trực tiếp trong quá trình

hoạt động kinh doanh

 Mục đích kinh doanh kiếm lợi nhuận

 Phát sinh giữa các chủ thể kinh

doanh, có địa vị pháp lý độc lập, bình đẳng với nhau

toanvs@gmail.com 19

2.2 Quan hệ phát sinh trong quá

trình sản xuất kinh doanh giữa

các chủ thể kinh doanh:

Trang 18

 Phát sinh chủ yếu thông

qua hợp đồng.

 Có tính chất tài sản.

toanvs@gmail.com 20

2.2 Quan hệ phát sinh trong quá

trình sản xuất kinh doanh giữa

các chủ thể kinh doanh:

Trang 19

 Giữa các thành viên của một chủ thể kinh doanh và giữa thành viên với các bộ phận quản lý trong việc phân chia quyền quản lý, lợi nhuận, rủi ro…

 Giữa các bộ phận, đơn vị trực thuộc, phân xưởng, phịng ban… của một chủ thể

toanvs@gmail.com 21

2.3 Quan hệ kinh tế phát sinh trong nội bộ của chủ thể kinh doanh:

Trang 20

Nội bộ

Đầu tư nghiệp, Thành Doanh

viên Quản lý Nhân viênBộ phận,

toanvs@gmail.com 22

Trang 21

Được điều chỉnh chủ yếu thông qua qui chế hoạt động nội bộ, điều lệ do

tự bản thân chủ thể kinh doanh xây dựng

 Phù hợp với các qui định của pháp luật

toanvs@gmail.com 23

2.3 Quan hệ kinh tế phát sinh trong nội bộ của chủ thể kinh doanh:

Trang 22

 Xảy ra khi có các tranh chấp giữa các chủ

thể mà các bên không thể tự mình giải

Trang 23

Cách thức mà nhà nước thông qua các văn bản pháp luật tác động vào các quan hệ thuộc sự điều chỉnh của luật kinh tế

toanvs@gmail.com 25

3 PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHỈNH

Trang 24

 Các bên tham gia vào các quan hệ

kinh tế một cách bình đẳng, trên cơ sở thỏa thuận, thống nhất ý chí

 Được sử dụng phổ biến nhất trong

quan hệ kinh tế diễn ra giữa các chủ thể kinh doanh

toanvs@gmail.com 26

3.1 Bình đẳng, thỏa thuận

Trang 25

 Điều chỉnh các quan hệ kinh tế phát

sinh trong quá trình quản lý hoạt động kinh doanh

 Chủ thể không có vị trí pháp lý bình

đẳng với nhau, một bên là cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế, một bên là các chủ thể kinh doanh

 Nhà nước đưa ra các quyết định bắt

buộc cho các chủ thể kinh doanh thực hiện

 (vd đưa ra các điều kiện kinh doanh, các

hành vi kinh doanh mà cá chủ thể không được phép thực hiện…)toanvs@gmail.com 27

3.2 Quyền uy

Trang 26

 Định hướng phát triển.

 Chính sách ưu đãi trong hoạt động

kinh doanh

 Vd: hỗ trợ trong kinh doanh, xúc tiến

thương mại, hỗ trợ chi phí, tạo điều kiện về thuế, đất đai …

toanvs@gmail.com 28

3.3 Định hướng, hướng dẫn:

Trang 27

Phương pháp

toanvs@gmail.com 29

Trang 28

toanvs@gmail.com 30

4 CHỦ THỂ LUẬT KINH TẾ

Trang 30

 Tham gia vào các quan hệ quản lý hoạt

động kinh doanh

 Thực hiện việc quản lý trong phạm vi thẩm

quyền do nhà nước giao

toanvs@gmail.com 32

4.1 Cơ quan Nhà nước

Trang 31

Cơ quan trung ương: Chính phủ, Bộ, Cơ

quan ngang bộ (ngân hàng nhà nước)

Cơ quan nhà nước ở địa phương: UBND,

các sở, phòng ban …

toanvs@gmail.com 33

4.1 Cơ quan Nhà nước

Trang 32

Cấp

TW Địa phương

Ngành

chung ngành

toanvs@gmail.com 34

Trang 33

 Vd: doanh nghiệp, hợp tác xã

 Thỏa mãn các điều kiện luật định để tham

giam vào các quan hệ kinh doanh

toanvs@gmail.com 35

4.2 Tổ chức kinh tế

Trang 34

Điều kiện

TỔ CHỨC KINH TẾ

THÀNH

LẬP

HỢP PHÁP

TÀI SẢN RIÊNG

THẨM QUYỀN KINH TẾ

toanvs@gmail.com 36

Trang 35

 Tồn tại dưới một hình thức nhất định,

thông qua một thủ tục thành lập nhất định

◦ Việc thành lập: người đầu tư phải tiến

hành các thủ tục công khai hóa hoạt động của mình

◦ Một số phải được sự cho phép đặc biệt

của nhà nước: tổ chức tính dụng, bảo hiểm, cho thuê tài chính, doanh nghiệp nhà nước.

 Tổ chức dưới hình thức: công ty, doanh

nghiệp nhà nước, HTX…

toanvs@gmail.com 37

4.2.1 Thành lập hợp

pháp

Trang 36

 Tài sản:

◦ Là cơ sở để doanh nghiệp tiến

hành hoạt động

◦ Là sự chấp nhận rủi ro trong

hoạt động kinh doanh

◦ Đảm bảo trả nợ cho các chủ

nợ.

toanvs@gmail.com 38

4.2.2 Có tài sản riêng

Trang 37

 tài sản hình thành thông qua thủ tục cấp

phát hoặc góp vốn của nhà đầu tư

Trang 38

Tập hợp các quyền và nghĩa vụ trong hoạt động kinh doanh của một tổ chức kinh tế

Được nhà nước qui định và công nhận cho tổ chức đó.

 Là ranh giới giới hạn hoạt động của chủ thể - phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước

toanvs@gmail.com 40

4.2.3 Thẩm quyền kinh tế

Trang 40

Mang tính chất chuyên biệt, được

nhà nước trao cho phù hợp với mục đích kinh doanh của từng chủ thể

 Khơng một tổ chức kinh tế nào cĩ thẩm quyền giống nhau

toanvs@gmail.com 42

4.2.3 Thẩm quyền kinh tế

Trang 41

VBPL qui định về hoạt động của lọai hình chủ

thể kinh doanh

Lĩnh vực hoạt động (ngành, nghề kd) của chủ

thể khi đăng ký với nhà nước - VBPL

Văn bản chuyên biệt: GCNĐKKD, GPTL, Giấy

phép, chứng chỉ

Thỏa thuận của chủ đầu tư trong hoạt động

thơng qua một văn kiện (điều lệ, quyết định thành lập)

toanvs@gmail.com 43

Căn cứ xác định thẩm

quyền kinh tế

Trang 42

 Cĩ năng lực hành vi dân sự đầy đủ.

 Cĩ quyền hoạt động kinh doanh

 Cĩ đăng ký kinh doanh theo qui định

 Cĩ tài sản riêng và tự chịu trách nhiệm trên khối tài sản đĩ

toanvs@gmail.com 44

4.3 Cá nhân kinh doanh

Trang 44

 Nhà khoa học,

 viện nghiên cứu,

 Hộ gia đình,

 Trường học,

 Tổ chức xã hội, chính trị (cơ quan đảng,

đoàn, mặt trận, hội từ thiện…)

toanvs@gmail.com 46

4.5 Chủ thể khác

Trang 45

Chủ thể của luật kinh tế

Chủ thể

Tổ chức

KINH Tế Cá nhân KD Cá nhân, TC khác

Cơ quan NN quản lý Kinh tế Tố tụng

toanvs@gmail.com 47

Trang 46

 Cơ sở và nền tảng pháp lý cho hoạt động

kinh doanh của các chủ thể

toanvs@gmail.com 48

5 NGUỒN LUẬT KINH TẾ

Trang 47

Căn cứ

QPPL kinh doanh Tập quán thương mại Thói quen

toanvs@gmail.com 49

Trang 48

 Văn bản pháp luật chứa đựng những qui

Trang 49

Điều 3

 Trong trường hợp pháp luật không quy định

và các bên không có thoả thuận thì có thể

áp dụng tập quán;

Bộ luật dân sự 2005

toanvs@gmail.com 51

Trang 50

 Áp dụng tập quán nơi giao dịch dân sự được xác lập.

 Theo tập quán tại địa điểm giao kết hợp

đồng

Điều 126, 409 BLDS

toanvs@gmail.com 52

Trang 51

 là thói quen được thừa nhận rộng rãi trong

hoạt động thương mại trên một vùng, miền

hoặc một lĩnh vực thương mại, có nội dung

rõ ràng được các bên thừa nhận để xác định quyền và nghĩa vụ của các bên trong hoạt

động thương mại

Tập quán thương mại

toanvs@gmail.com 53

Trang 52

Điều 13 Nguyên tắc áp dụng tập quán

trong hoạt động thương mại

 Trường hợp pháp luật không có quy định, các bên không có thoả thuận và không có thói quen đã được thiết lập giữa các bên thì

áp dụng tập quán thương mại nhưng không được trái với những nguyên tắc quy định trong Luật này và trong Bộ luật dân sự

Luật thương mại 2005

toanvs@gmail.com 54

Trang 53

 Thói quen trong hoạt động thương mại là quy tắc xử sự có nội dung rõ ràng được hình thành và lặp lại nhiều lần trong một thời gian dài giữa các bên, được các bên mặc nhiên thừa nhận để xác định quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng thương mại.

Thói quen thương mại

toanvs@gmail.com 55

Trang 54

Điều 12 Nguyên tắc áp dụng thói quen trong hoạt động thương mại được thiết lập giữa các bên

 Trừ trường hợp có thoả thuận khác, các bên được coi là mặc nhiên áp dụng thói quen trong hoạt động thương mại đã được thiết lập giữa các bên đó mà các bên đã biết hoặc phải biết nhưng không được trái với quy định của pháp luật

toanvs@gmail.com 56

Trang 55

Hiệu lực

cao Thấp

ưu tiên

chung

Chuyên ngành

Phân loại VBQPPL

toanvs@gmail.com 57

Trang 56

5.1 Dựa trên hiệu lực của văn bản

5.1.1 Văn bản luật

5.1.2 Văn bản dưới luật

5.2 Dựa trên mức độ ưu tiên áp dụng:

5.2.1 Văn bản pháp luật chung

5.2.2 Văn bản pháp luật chuyên ngành

toanvs@gmail.com 58

Phân loại văn bản QPPL:

Trang 57

5.1 Dựa trên hiệu lực

của văn bản

Văn bản luật có hiệu lực cao hơn văn bản

dưới luật

Trang 58

Hiến pháp Việt nam 1992, được sửa đổi năm

2001: nền tảng cơ bản của chế độ kinh tế (chương 2)

Luật: Bộ luật dân sự 2005, luật thương mại

2005, Luật doanh nghiệp 2005, luật phá sản

2004, bộ luật tố tụng dân sự 2004, luật đầu

tư 2005, luật hợp tác xã 2003 …

toanvs@gmail.com 60

5.1.1 Văn bản luật

Trang 59

Nghị quyết của quốc hội:

Pháp lệnh: của UBTVQH: pháp lệnh trọng

tài thương mại 2003, PLHĐKT 1989

Nghị quyết, nghị định, quyết định của CP,

thủ tướng chính phủ

Thông tư: của bộ, cơ quan ngang bộ.

 văn bản của HĐND, UBND của địa phương

toanvs@gmail.com 61

5.1.2 Văn bản dưới luật

Trang 60

5.2 Dựa trên mức độ

ưu tiên áp dụng:

Trang 61

 Áp dụng chung cho nhiều trường hợp, nhiều nhóm quan hệ xã hội khác nhau

 Vd: Hiến pháp 1992, bộ luật dân sự 2005,

luật đầu tư 2005, luật doanh nghiệp 2005

toanvs@gmail.com 63

5.2.1 văn bản pháp luật

chung

Trang 62

 Áp dụng đặc thù cho từng ngành cụ thể:

 khoáng sản (luật khoáng sản…); ngân hàng (luật ngân hàng nhà nước, luật các tổ chức tín dụng); bảo hiểm, chứng khoán, đất đai, hàng không dân dụng…

toanvs@gmail.com 64

5.2.2 Văn bản pháp luật chuyên

ngành

Trang 63

 Ngân Hàng TMCP: luật Các tổ chức tín dụng

và luật doanh nghiệp

 Hợp đồng thương mại: Luật thương mại và

Bộ luật dân sự

 Hoạt động thương mại bị hạn chế: Luật

thương mại và luật doanh nghiệp

 Hoạt động kinh doanh bảo hiểm: luật kinh

doanh bảo hiểm và luật dn

 Kinh doanh chứng khoán: luật chứng khoán

và luật doanh nghiệp

Ví dụ:

toanvs@gmail.com 65

Trang 64

 Văn bản chuyên ngành được ưu tiên áp

dụng trước văn bản chung

 Trong trường hợp chuyên ngành không qui

định thì áp dụng văn bản chung

Văn bản chuyên ngành không được mâu

thuẫn với nguyên tắc chung của pháp luật.

toanvs@gmail.com 66

Nguyên tắc áp dụng

Trang 65

1. Hiến pháp Vn 1992

2. Bộ luật dân sự 2005

3. Luật đầu tư 2005

4. Luật doanh nghiệp 2005

5. Luật thương mại 2005

Ngày đăng: 04/04/2014, 03:20

w