1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

lịch sử nhà nước pháp luật việt nam

240 739 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 240
Dung lượng 892 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận Các vua Hùng dựng nước là thời kỳ có thật trong lịch sử  Là thời kỳ chuyển biến sâu sắc về KT, VH  Là thời kỳ ra đời, phát triển nền văn minh cổ xưa của người Việt  Hình thà

Trang 1

LỊCH SỬ NHÀ NƯỚC

PHÁP LUẬT

VIỆT NAM

Trang 2

BÀI 1

NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT

TỪ NGUỒN GỐC ĐẾN THẾ KỈ X

Trang 3

I. Sự hình thành nhà nước trong

lịch sử Việt Nam

II. Nhà nước và pháp luật giai đoạn

đấu tranh chống Bắc thuộc

Trang 4

I Sự hình thành nhà nước

1 Khái quát tư liệu và thời gian nghiên cứu

a.Tư liệu nghiên cứu:

• Tài liệu không thành văn

• Tài liệu thành văn( Thư tịch cổ):

+ Việt điện u linh- Lý Tế Xuyên-1329 + Lĩnh nam chích quái- Trần thế

pháp-XIV

+ Đại Việt sử ký- Lê Văn Hưu( từ

Triệu Đà-Lý)

Trang 5

+ Thư tịch cổ:

_ Đại Việt sử ký toàn thư - Ngô Sỹ 1497( Hùng Vương –Lê Thánh Tông) _ Khâm định Việt sử thông giám cương mục- Quốc sử quán

Liên-_ Lịch triều hiến chương loại chí- Phan Huy Chú

_ Sử kí- Tư mã Thiên, thời Hán

_ Tiền Hán Thư- Ban Cố, Hậu hán Phạm Việp

Trang 6

+ Khảo cổ học

+ Kế hoạch nghiên cứu thời đại

Hùng Vương(1968-1970)của Nước Việt Nam dân chủ cộng hòa(Sử học, Khảo cổ học, dân tộc học, ngôn ngữ học,cổ nhân học, địa chất học, sinh vật học )

Trang 7

Kết luận

 Các vua Hùng dựng nước là thời kỳ có thật trong lịch sử

 Là thời kỳ chuyển biến sâu sắc về KT, VH

 Là thời kỳ ra đời, phát triển nền văn minh cổ xưa của người Việt

 Hình thành nhà nước phôi thai trong LSVN

Trang 8

b Không gian và thời gian nghiên cứu:

 Không gian nghiên cứu:

Lãnh thổ của nhà nước Văn Lang-

Âu Lạc

 Thời gian nghiên cứu:

Thời điểm ra đời, tồn tại và kết thúc Văn Lang – Âu Lạc

Trang 9

2 Tổ chức nhà nước

a Nhà nước Văn Lang:

 Đứng đầu là vua Hùng Vương;

 Dưới vua là Lạc hầu

 Đất nước được chia làm 15 bộ, đứng đầu mỗi bộ là Lạc tướng;

 Dưới bộ là các công xã nông thôn, đứng đầu là Bồ chính

Trang 10

b Nhà nước Âu Lạc

 Đứng đầu nhà nước là vua Thục Phán

 Dưới vua có Lạc Hầu

 Cả nước chia làm 15 bộ do Lạc tướng đứng đầu

 Dưới bộ là các Công xã nông thôn do Bồ

chính và Hội đồng công xã lãnh đạo

Trang 11

II Nhà nước trong giai đoạn đấu

Trang 13

2 Tổ chức chính quyền đô hộ

Chính quyền đô hộ nhà Triệu

Chia Âu lạc làm hai quận:

+ Giao chỉ (bao gồm vùng Bắc Bộ ngày nay)

+ Cửu Chân (bao gồm các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh)

Đứng đầu: Điển sứ

Trang 14

Chính quyền đô hộ Tây Hán và nhà Tấn:

Lãnh thổ nước ta gồm 3 quận:

_ Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam do Thái thú quản lý về hành chính, dân sự, giúp việc có Đô úy chỉ huy về mặt quân sự

_ Dưới quận là huyện do các bộ đổi

thành, đứng đầu là Huyện lệnh

Trang 15

Chính quyền đô hộ Đông Hán 39)

(23-_ Lập cấp châu do Thứ sử (Châu mục)

đứng đầu, giúp việc có Tòng sự sử

_ Dưới châu là Quận do Thái thú quản lý,

có Tào giúp việc

_ Dưới quận vẫn là cấp huyện do Huyện lệnh hoặc Huyện trưởng người Việt nắm giữ

Trang 16

Đông Hán (43 – 220)

 Chính quyền đô hộ chỉ có những thay đổi

trong chính sách cai trị, thực hiện chế độ

Trang 17

Nhà Ngô, nhà Ngụy giai đoạn từ

Trang 18

thuộc châu Giao Châu bao gồm 6 quận.

 Nhà Tề: Giao Châu được chia làm 9 quận

trong đó phần lãnh thổ nước ta là 7 quận

Trang 20

Nhà Tuỳ (603 – 618 )

Bỏ cấp Châu lập cấp Quận+ Giao chỉ: 9 Huyện

+ Cửu Chân: 7 Huyện

+ Nhật Nam: 8 Huyện

+ Ty Ảnh: 4 Huyện

+ Hải Âm: 4 Huyện

+ Lâm Ấp: 4 Huyện

Trang 22

3 Việc truyền bá tư tưởng Nho giáo của PK Phương Bắc

 Thuyết chính trị, pháp lý( quan điểm của nho giáo về :nguồn gốc nhà nước,

quyền lực nhà vua; xã hội, con người, chính danh; trị nước,an dân

 Thuyết Đức trị

Trang 23

Thiên tử (vua)

 Quân dĩ dân vi thiên

 Dân duy bang bổn; Bổn cố bang ninh

Trang 25

Tam cương

 Quân – Thần

 Phu – Phụ

 Phụ - Tử

Trang 28

 Thương yêu công bộc quốc gia

 Khuyến khích nhân tài, mở mang bách nghệ

 Nhu viễn nhân

 Hoài chư hầu

Trang 30

 Quân xử thần tử, Thần bất tử bất trung

 Phụ xử tử vong, Tử bất vong bất hiếu

 Quân bất minh; Thần bất trung

 Phụ bất hiếu; Tử bất nghĩa

Trang 31

NHÀ NƯỚC PHÁP LUẬT TỪ THẾ KỶ X ĐẾN ĐẦU XV

A NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT

VIỆT NAM THẾ KỶ X

Trang 32

NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT VIỆT NAM THẾ KỶ X

Trang 33

I Khái quát về bối cảnh lịch sử

 Họ Khúc: Khúc Thừa Dụ 905-907; Khúc Hạo 907-917; Khúc Thừa Mỹ 917-930

 Dương Đình Nghệ 931-937

 Nhà Ngô: Ngô Quyền 938-944; Dương Tam Kha 945-950; Ngô Xương Văn và Ngô Xương Ngập 951-965

 Nhà Đinh: Đinh Tiên Hoàng 968-979; Đinh Toàn 980

 Tiền Lê: Lê Hoàn 981-1005; Lê Trung Tông,

Lê Ngọa Triều 1005-1009

Trang 34

II Bộ máy nhà nước

1 Chính quyền họ Khúc, họ Dương

_ Đứng đầu CQ: Tiết độ sứ

Tĩnh hải quân tư mã quyền tri lưu hậu

_ Chính quyền địa phương chia 5 cấp: lộ,

phủ, châu, giáp, xã Quản giáp, Phó Quản phụ trách cấp giáp Cấp xã đứng đầu là

Chánh lệnh trưởng giúp việc có Tá lệnh

trưởng

Trang 35

2 Nhà Ngô 939-965, Nhà Đinh 968 – 980

 Quốc hiệu: Đại Cồ Việt

Kinh đô: Hoa Lư – Ninh Bình

Niên hiệu: Thái Bình

Quân đội: Đạo – Quân - Lữ - Tốt - Ngũ

Đứng đầu quân đội: Thập đạo tướng quân

Trang 36

Chính quyền trung ương

 Định quốc công : là quan đầu triều

 Đô hộ phủ sĩ sư : phụ trách tư

pháp

 Thập đạo tướng quân : Tổng chỉ

huy quân đội

 Tăng thống : đứng đầu phật giáo

Trang 37

3 Nhà Tiền Lê (980 – 1009)

 Tổng quản tri quân dân sự (Tể tướng)

 Thái sư : cố vấn cho nhà vua

 Thái úy : quan võ cao cấp

 Nha nội đô chỉ huy sứ: quan võ

 Chính quyền địa phương: lộ - phủ -

châu – giáp -xã

Trang 38

B NHÀ LÝ, TRẦN, HỒ

 Nhà Lý (1010- 1226)

 Nhà Trần (1226- 1400)

 Nhà Hồ (1400- 1407)

Trang 39

Tống thừa nhân An Nam Quốc

b Văn hóa: 1070 lập Văn Miếu; 1075 mở

khoa thi nho học đầu tiên

Trang 40

 Lý Thần Tông- Dương Hoán 1128-1138,22t

 Lý Anh Tông- Lý Thiên Tộ 1138-1175,39t

 Lý Cao Tông- Lý Long Trát 1175-1210,37t

 Lý Huệ Tông-Lý Hạo Sảm 1210-1224,32t

 Lý Chiêu Hoàng- Phật Kim 1224-1225,60t

Trang 41

2 Nhà Trần

 Về chính trị- quân sự: 1258 lập Thượng

hoàng

Quý tộc thiết lập phủ đệ ở Thái ấp;1258

thắng Mông Cổ; 1285 thắng Mông- Nguyên;

1288 thắng trận Bạch đằng Năm 1306 lãnh thổ mở rộng về phía nam

 Về văn hóa: 1232 đặt học vị Thái học

sinh;1247 định lệ Tam khôi; văn tự chính

thức là chữ Nôm

Trang 42

 Thế thứ vua Trần:

_ Trần Thái Tông- Trần Cảnh 1226-1258,59t_ Thánh Tông-Trần Hoảng1258-1278,50t

_ Nhân Tông- Trần Khâm 1278-1293,50t

_ Anh Tông- Trần Thuyên 1293-1314,44t

Trang 43

_ Duệ Tông- Trần Kính 1372-1377,40t.CT _ phế đế- Trần Hiện 1377-1388,27t

_Thuận Tông- Trần Ngung 1388-1398,21t_ Trần Thiếu Đế- Trần An 1398-1400

_ Thời Hậu Trần:

+ Giản Định Đế( 1407-1409)- Trần Ngỗi; + Trùng Quang Đế( 1409-1413)- Trần Quý Khoáng

Trang 44

3 Nhà Hồ:

 Tháng 2/1400 Hồ Quý Ly cướp ngôi vua Trần

 Thành nhà Hồ: Tây Đô- Thanh Hóa

 Quốc hiệu: Đại Ngu ( yên vui )

 Hồ Hán Thương 1400- 1407

 Lãnh thổ phía nam đến Quảng Ngãi.

Trang 45

Cải cách kinh tế nhà Hồ

 Chính sách Hạn Điền: Hạn chế hình thức sở hữu tư nhân về ruộng đất

 Chính sách Hạn Nô: Hạn chế sở

hữu tư nhân về nô tỳ

 Phát hành tiền giấy- Thông bảo hội sao

Trang 46

II Tổ chức Nhà nước

1 Nhà Lý 1010 – 1225:

VUA

PHỤ QUỐC THÁI ÚY

TAM THÁI, TAM THIẾU

NGẠCH QUAN VĂN, NGẠCH QUAN VÕ

CÁC QUAN ĐỊA PHƯƠNG

Trang 48

 Nguyên súy, Tổng quản, Kim ngô,

Phiêu kỵ tướng quân

Trang 52

Chế độ quan chức trong cung

 Hoàng Thái hậu, Hoàng hậu

 Tam phi: Quý phi, Minh phi, Kính phi

 Cửu tần:

+Tam chiêu: Chiêu (nghi, dung, viên)

+Tam tu: Tu (nghi,dung, viên)

+Tam sung: Sung (nghi, dung, viên)

 Sáu chức: Tiệp dư, Dung hoa,Tuyên vinh,Tài nhân,Mỹ nhân, Lương nhân

Trang 53

Các cơ quan chuyên môn của nhà Lý:

Trang 55

2 Bộ máy nhà Trần:

 Vua và Thái thượng hoàng (có chức

năng tư vấn tối cao cho vua)

 Tướng quốc, quan đầu triều

 Tam tư : Tư đồ, Tư mã , Tư không

 Ngự sử đại phu; Trung Tán; Hà đê

chánh sứ, phó sứ; Đồn điền chánh,phó sứ; Quốc sư, tăng thống

Trang 56

Cơ quan tư pháp, giám sát

 Ngự sử đài: (Đài viện: đàn hặc bá quan, kiểm soát ngục tụng;Điện viện: Kiểm

soát nghi thức; Sát viện giám sát việc

tuân thủ pháp luật của CQ địa phương)

Trang 57

Các cơ quan chuyên trách

Trang 58

Quân đội, chính quyền địa

Trang 59

Nhà nước thời Hồ

 Vua

 Tả, hữu Tướng quốc

 Tam thái, tam thiếu, tam tư

 Ngạch văn, võ

+Ngạch văn: Thượng thư, tả hữu bộc xạ, thị lang, lang trung, viên ngoại lang

+Ngạch võ: Thượng tướng quân, đô

tướng,thủy đô tướng, bộ quân đô

tướng, đồng đô tướng

Trang 60

Cơ quan chuyên môn

 Nội chi hỏa cục

Trang 61

Chính quyền địa phương

 Lộ- Trấn (đổi Lộ xa trung ương ra Trấn, đặt võ quan Đô hộ, Đô thống, Tổng

quản đứng đầu)

 Phủ

 Huyện- Châu

 Xã: đặt 1 xã quan đứng đầu

Trang 62

Pháp luật thế kỷ X

 Chưa có hệ thống pháp luật thành văn

 Tính chất: nặng về đàn áp trừng trị

 Thể hiện tính giái cấp công khai

 Mang tính tùy tiện, đặc quyền

Trang 64

Thành tựu xây dựng pháp luật

 Công văn cách thức: năm 1299

 Hoàng triều đại điển: ban hành năm

1341

 Hình luật thư: ban hành vào năm 1341

 Văn bản pháp luật đơn hành “chiếu,lệnh Dụ,chỉ, sắc (phong thần, phong tên đất, phân chia địa giới ),chuẩn (phê chuẩn bản tâu của quan chức nhà nước)”

Trang 65

LUẬT HÌNH SỰ

 Hình phạt

 Các nguyên tắc áp dụng hình phạt

 Các loại tội cụ thể

Trang 66

Pháp luật về hình sự

 Nguyên tắc chuộc tội bằng tài sản

 Nguyên tắc truy cứu trách nhiệm hình sự tập thể

 Nguyên tắc mọi vi phạm pháp luật đều bị trừng trị bằng hình phạt

Trang 67

Hình phạt chính

Ngũ hình :

_ Xuy: đánh người phạm tội bằng roi

_ Trượng: đánh người phạm tội bằng gậy

_ Đồ: tù khổ sai

_ Lưu: bắt người phạm tội đi đày

_ Tử hình: chém, chém bêu đầu, lên

ngựa gỗ, lăng trì, lục thị

Trang 68

 Các loại hình phạt khác:

_ Phạt tiền

_ Tịch thu tài sản

_ Thích chữ vào mặt vào cổ_ Chặt chân; chặt tay

_ Chặt ngón chân, ngón tay_ Cắt mũi; Thiến

_ Giáng chức, bãi chức

_ Tước quốc tính

Trang 69

Các hình phạt tượng trưng

 Đội mũ đen thay cho hình phạt thích chữ vào mặt

 Mặc áo tía thay hình phạt cắt mũi

 Vẽ hình đen vào bàn chân thay hình phạt chặt chân

 Đi giày rơm thay hình phạt thiến

 Mặc áo không cổ thay hình phạt Trảm

Trang 71

Các loại tội phạm khác

 Tội giết người

 Tội cướp

 Tội trộm cắp

 Tội phạm nơi cung cấm

 Tội xâm phạm chế độ hôn nhân

 Tội phạm chức vụ

Trang 72

- Ruộng sơn lăng

- Ruộng phong cho các vương hầu, quý tộc

- Ruộng công làng xã

+ Ruộng đất tư nhân

Trang 74

BÀI 3

NHÀ NƯỚC THỜI LÊ SƠ (1428- 1527)

Trang 75

NHÀ NƯỚC THỜI LÊ SƠ

(1428- 1527)

I Khái quát về bối cảnh lịch sử

II Bộ máy nhà nước

III Pháp luật

1. Hình thức

2. Nội dung

3. Tính chất ( đặc điểm)

Trang 76

I Khái quát về bối cảnh LS

 4/1428 Lê Lợi lên ngôi Hoàng Đế

 Đặt niên hiệu Thuận Thiên

 Tên nước: Đại Việt

 Triều Lê 1428- 1788, chia 2 giai đoạn + Thời Lê sơ 1428- 1527

+ Thời Lê Trung Hưng 1533- 1788

Trang 77

+ Thời Lê sơ:

_ Từ 1428-1460 : Thái tổ, Thái Tông, Nhân Tông, Nghi Dân

_ Từ 1460- 1527:

* Về chính trị, kinh tế, xã hội

Cải cách quan chế, tổ chức nhà nước

có bộ máy gọn nhẹ, hoạt động hiệu quả

Trang 79

Từ 1460-1527

- Về kinh tế: Thực hiện hai chính sách lớn đối với ruộng đất là Lộc điền và Quân

điền

- Văn hóa: Nho giáo chiếm địa vị độc tôn

* Lãnh thổ: Bồn Man nội thuộc, biên giới

mở rông về phía tây Năm 1471 mở

mang bờ cõi về phía nam đến đèo Cù

Mông- Bình Định

Trang 80

 Thế thứ vua Lê:

_ Lê Thái Tổ- Lê Lợi 1428- 1433,48t

_ Thái Tông- Lê Nguyên Long 1433-1442,19t_ Lê Nhân Tông- Lê Bang Cơ 1442-1459,18t_ Lê Nghi Dân 1459- 1460,21t

_ Thánh Tông- Lê Tư Thành 1460- 1497,55t_ Hiến Tông- Lê Tranh 1497-1504,43t

_ Túc Tông- Lê Thuần 1504,16t

_ Lê Uy Mục- Lê Tuấn 1505-1509,21t

_ Lê Tương Dực- Lê Oanh 1510- 1516,23t

Trang 81

_ Lê Chiêu Tông- Lê Y 1516-1522,24t

_ Lê Cung Hoàng- Lê Xuân 1522-1527,20t_ Lê Trang Tông- Lê Ninh 1533-1548,33t_ Trung Tông- Lê Huyên 1548-1556,22t_ Anh Tông- Lê Duy Bang 1556-1573,41t_ Thế Tông- Lê Duy Đàm 1573-1599,32t_ Kính Tông- Lê Duy Tân 1599-1619,31t_ Thần Tông- Lê Duy Kì 1619-1643 và

1649- 1662,55t

_ Chân Tông- Lê Duy Hựu 1643-1649,19t

Trang 82

_ Lê Huyền Tông- Lê Duy Vũ 1662-1671,17t_ Lê Gia Tông- Lê duy Cối 1671-1675,14t

_ Lê Hy Tông- Lê Duy Hiệp 1675-1705,53t

_ Lê Dụ Tông_ Lê Duy Đường 1705-1729,51t_ Lê Đế Duy Phường 1729-1732,26t

_ Lê Thuần Tông- Duy Tường 1732-1735,36t_ Lê Ý Tông- Duy Thận 1735- 1740,40t

_ Lê Hiển Tông-Duy Diêu 1740-1786,69t

_ Lê Chiêu Thống-Tư Khiêm 1786- 1788,28t

Trang 83

II.Bộ máy nhà nước

1 Từ 1428-1460

 Vua

 Tả, Hữu Tướng quốc kiểm hiệu

binh chương quân quốc trọng sự

 Các quan đại thần (tam Thái, tam

Thiếu, tam Tư)

Trang 86

Các cơ quan trung ương

 Bộ Lại, Bộ Lễ

 Nội mật viện: Bàn bạc việc cơ mật

 Tam Sảnh (Trung thư, Môn hạ, Hoàng môn)

 Hàn lâm viện, Quốc tử giám, Quốc sử viện

 Ngự Sử đài, Ngũ Hình viện

 Chính sự viện: thành phần rộng hơn NMV

 Thái sử viện (Tôn nhân phủ)

Trang 87

2 Từ 1460-1527

+ Tinh giản quan chế, bãi bỏ quan to, tước

cao, tập trung quyền lực nhà nước vào vua

+ Thực hiện nguyên tắc tản quyền

+ Tổ chức các cơ quan kiểm tra giám sát

lẫn nhau trong việc thực hiện quyền lực nhà nước

Trang 88

Tinh giản quan chế

 Bãi bỏ một số chức quan cao cấp

 Lập Tứ Thái, tứ Thiếu giúp việc

Bộ máy giúp việc tinh gọn, không bổ quan to, tước cao Bổ quan dùng

phẩm trật thấp, lương ít, quan chức

to nhỏ ràng buộc lẫn nhau.

Trang 89

Các cơ quan văn thư của Vua:

 Hàn lâm viện (Sùng văn quán, Chiêu văn Quán, Tú Lâm cục)

 Đông các viện

 Trung thư giám

 Bí thư giám

 Hoàng môn tỉnh

Trang 90

Ấn của vua

 Thuận thiên thừa vận chi bảo: truyền ngôi

 Đại thiên hành hóa chi bảo: đánh dẹp

 Chế cáo chi bảo: Đóng vào các văn bản

 Sắc mệnh chi bảo: ra hiệu lệnh, thưởng phạt

 Ngự tiền tiểu bảo: dùng vào việc cơ mật

Trang 92

Lục Bộ

 Bộ Lại: Văn tuyển thanh lại ty; Thuộc công thanh lại ty

 Bộ Hộ: Bản tịch thanh lại ty;Đô chi TLT

 Bộ Binh:Vũ khố thanh lại ty; Quân vụ TLT

 Bộ Lễ:Nghi chế TLT; Từ chế Thanh lại ty

 Bộ Hình: khâm hình, Thận hình, Minh hình, Tường hình, Chính hình

 Bộ Công: Doanh thiện TLT, Công trình TLT

Trang 95

Các cơ quan chuyên môn

 Quốc tử giám

 Quốc sử viện

 Thái y viện, Tôn nhân phủ

 Tư thiên giám

 Thông chính sứ ty

 Hà đê ty; Sở đồn điền; Sở tàm tang

 Khuyến nông ty; Sở thực thái; Sở điền mục

Trang 96

Các cơ quan tư pháp giám sát

 Ngự sử đài: (Kinh lịch ty,Án ngục ty,

Chiếu ma sở,Tư vụ tỉnh): Đô đài ngự

sử,Phó đô NS, Thiêm đô NS, Đề hình

giám sát ngự sử.

 Lục Khoa: (Lại khoa, Lễ khoa, Binh khoa, Hình khoa, Hộ khoa, Công khoa): Đô

cấp sự trung

Trang 97

3 Chính quyền địa phương

Trang 98

Từ năm 1460- 1527

 13 Đạo Thừa tuyên: Thừa chính sứ ty: HC-DS; Đô binh sứ ty: QĐ; Hiến sát sứ ty: TP- xét xử.

 Phủ: Tri phủ

 Huyện- Châu: Tri huyện; Tri châu

 Xã: (Đại xã: 5 xã trưởng; Trung xã: 4

xã trưởng; Tiểu xã: 2 xã trưởng)

Trang 99

III Pháp luật nhà Lê

1 Hình thức pháp luật

 Tập quán pháp (đ347 TQ canh nông…)

 Tiền lệ pháp

 Văn bản Quy phạm pháp luật :

- Lê triều hình luật (Quốc triều hình luật hay Luật Hồng Đức)

- Lê triều hội điển quy định về các sắc thuế và phân định thẩm quyền, vai trò của Lục bộ

-Thiên nam dư hạ tập

Trang 100

- Lê triều quan chế: quy định về những chế độ liên quan đến đội ngũ quan lại

- Hồng Đức thiện chính thư: Tập hệ thống hóa pháp luật về các lĩnh vực

- Quốc triều thư khế thể thức : quy định mẫu các loại văn bản cá biệt

- Quốc triều chiếu lệnh thiện chính: sửa đổi,

bổ sung về cơ cấu tổ chức và thẩm quyền

của Lục bộ

- Quốc triều khám tụng điều lệ : văn bản pháp luật tố tụng

Trang 101

2 Nội dung pháp luật

Trang 103

Hình phạt khác

 Biếm tước: 1 tư, 2 tư 5 tư (giáng chức)

Tư: Đơn vị phẩm hàm của các quan

Tư: tư cách phẩm chất của con người trước pháp luật

- Thi hành hình phạt Biếm: cho chuộc bằng tiền hoặc đổi sang đánh bằng xuy, trượng căn cứ vào giới tính của phạm nhân (450,

457, 456, 466, 600 LHĐ )

Trang 104

Đơn vị phẩm hàm

 Công: Quốc công: 24 Quận công 23

 Hầu:22 tư, Bá 21, Tử 20, Nam 19

Trang 106

 Phạt tiền: 5 quan đến 50 quan; 60 đến 200 ; 300 đến 500 quan

 Tiền đền mạng: (nhất phẩm: 15.000 quan; nhị phẩm: 9.000; tam

phẩm:7.000; tứ phẩm: 5.000; ngũ

phẩm:2.000; lục phẩm: 1.000; thất phẩm:500; bát,cửu phẩm: 300; thứ nhân:150)

 Tiền tẩy chữ: mỗi chữ 3 quan, quan lại phạm pháp mỗi chữ 15 quan)

Trang 107

 Tịch thu tài sản: Tịch thu toàn bộ tài

sản(426,430 LHĐ); Tịch thu một phần tài sản( 88, 523 LHĐ)

 Thích chữ vào mặt (6 đến 10 chữ;khổ chữ:quan lại phạm tội thích 3 phân,tạp phạm 5 phân,trộm cướp 7 phân,ác

nghịch 10 phân,hoặc không hạn định phân); thích chữ vào cổ (2 đến 4 chữ)

 Xung vợ con người phạm tội làm nô tỳ

Ngày đăng: 29/08/2017, 10:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w