1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

¤n tËp ch­¬ng I-Dai 9

16 398 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương I
Tác giả Vũ Ngọc Thành
Trường học Trường THCS Tân Lễ
Thể loại Ôn Tập
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhiệt liệt chào mừngCác quí thầy, cô về dự hội giảng giáo viên giỏi THCS Kính chúc các quí thầy, cô mạnh khoẻ, hạnh phúc và thành đạt!. Câu 1: Viết định lí liên hệ giữa phép nhân và phé

Trang 1

nhiệt liệt chào mừng

Các quí thầy, cô về dự hội giảng giáo viên giỏi THCS

Kính chúc các quí thầy, cô

mạnh khoẻ, hạnh phúc và thành đạt !

Tr ờng thcs tân lễ

Trang 2

Câu 1: Viết định lí liên hệ giữa phép

nhân và phép khai ph ơng

Cho ví dụ.

Câu 2: Viết định lí liên hệ giữa phép

chia và phép khai ph ơng.

Cho ví dụ.

A.B = A B

Với A ≥ 0; B ≥ 0

=

Với A ≥ 0; B > 0

1 Lí thuyết

Trang 3

Câu 1: Thực hiện phép tính

3

2

Ta đ ợc kết quả là:

A 10; B - 6 5; C 0

2 Bài tập trắc nghiệm

1 Lí thuyết

Câu 2: Giá trị của biểu thức

6 bằng

2 3

1

A 3; B 3; C.

3

Chọn đáp án đúng?

Câu 3: Khử mẫu biểu thức

2a 3

Ta đ ợc kết quả là:

6a -3a - 6a

A ; B ; C.

với a≥0

Câu 4: Giá trị của biểu thức

;

- bằng

2 + 3 2 - 3

A 4; B - 2 3 C.0

Câu 1: Viết định lí liên hệ

giữa phép nhân và phép

khai ph ơng

Cho ví dụ.

Câu 2: Viết định lí liên hệ

giữa phép chia và phép

khai ph ơng.

Cho ví dụ.

Trang 4

Câu 1: Thực hiện phép tính

3

2

Ta đ ợc kết quả là:

A 10; B - 6 5; C 0

2 Bài tập trắc nghiệm

1 Lí thuyết

Câu 2: Giá trị của biểu thức

6 bằng

2 3

1

A 3; B 3; C.

3

Chọn đáp án đúng?

Câu 3: Khử mẫu biểu thức

2a 3

Ta đ ợc kết quả là:

6a -3a - 6a

A ; B ; C

với a≥0

Câu 4: Giá trị của biểu thức

;

- bằng

2 + 3 2 - 3

A 4; B - 2 3 C.0

Các công thức biến đổi căn thức

(VớI A≥0;B≥0) (VớI A≥0;B>0) (VớI B≥0) (VớI A≥0;B≥0) (VớI A<0;B≥0)

(VớI B>0)

2, AB = A B

3, =

2

2

2

4, A B = A B

5, A B = A B

A B = - A B

A A B

7, =

B B

(VớI A.B≥0;B≠0)

A AB

6, =

2

C C( A B)

A - B

A ±B

C C( A B)

A - B

A ± B

(VớI A≥0;A≠B 2 )

(VớI A≥0;A ≠B)

2

1, A = A

(VớI B≥0) (VớI A≥0;B≥0) (VớI A<0;B≥0)

2

2 2

4, A B = A B

5, A B = A B

A B = - A B

Trang 5

Câu 1: Thực hiện phép tính

3

2

Ta đ ợc kết quả là:

A 10; B - 6 5; C 0

2 Bài tập trắc nghiệm

1 Lí thuyết

Câu 2: Giá trị của biểu thức

6 bằng

2 3

1

A 3; B 3; C.

3

Chọn đáp án đúng?

Câu 3: Khử mẫu biểu thức

2a 3

Ta đ ợc kết quả là:

6a -3a - 6a

A ; B ; C.

với a≥0

Câu 4: Giá trị của biểu thức

;

- bằng

2 + 3 2 - 3

A 4; B - 2 3 C.0

Các công thức biến đổi căn thức

(VớI A≥0;B≥0) (VớI A≥0;B>0) (VớI B≥0) (VớI A≥0;B≥0) (VớI A<0;B≥0)

(VớI B>0)

2, AB = A B

3, =

2

2

2

4, A B = A B

5, A B = A B

A B = - A B

A A B

7, =

B B

(VớI A.B≥0;B≠0)

A AB

6, =

2

C C( A B)

A - B

A ±B

C C( A B)

A - B

A ± B

(VớI A≥0;A≠B 2 )

(VớI A≥0;A ≠B)

2

1, A = A

(VớI B>0)

A A B

7, =

B B

Trang 6

Câu 1: Thực hiện phép tính

3

2

Ta đ ợc kết quả là:

A 10; B - 6 5; C 0

2 Bài tập trắc nghiệm

1 Lí thuyết

Câu 2: Giá trị của biểu thức

6 bằng

2 3

1

A 3; B 3; C.

3

Chọn đáp án đúng?

Câu 3: Khử mẫu biểu thức

2a 3

Ta đ ợc kết quả là:

6a -3a - 6a

A ; B ; C.

với a≥0

Câu 4: Giá trị của biểu thức

;

- bằng

2 + 3 2 - 3

A 4; B - 2 3 C.0

Các công thức biến đổi căn thức

(VớI A≥0;B≥0) (VớI A≥0;B>0) (VớI B≥0) (VớI A≥0;B≥0) (VớI A<0;B≥0)

(VớI B>0)

2, AB = A B

3, =

2

2

2

4, A B = A B

5, A B = A B

A B = - A B

A A B

7, =

B B

(VớI A.B≥0;B≠0)

A AB

6, =

2

C C( A B)

A - B

A ±B

C C( A B)

A - B

A ± B

(VớI A≥0;A≠B 2 )

(VớI A≥0;A ≠B)

2

1, A = A

(VớI A.B≥0;B≠0)

A AB

6, =

Trang 7

Câu 1: Thực hiện phép tính

3

2

Ta đ ợc kết quả là:

A 10; B - 6 5; C 0

2 Bài tập trắc nghiệm

1 Lí thuyết

Câu 2: Giá trị của biểu thức

6 bằng

2 3

1

A 3; B 3; C.

3

Chọn đáp án đúng?

Câu 3: Khử mẫu biểu thức

2a 3

Ta đ ợc kết quả là:

6a -3a - 6a

A ; B ; C.

với a≥0

Câu 4: Giá trị của biểu thức

;

- bằng

2 + 3 2 - 3

A 4; B - 2 3 C.0

Các công thức biến đổi căn thức

(VớI A≥0;B≥0) (VớI A≥0;B>0) (VớI B≥0) (VớI A≥0;B≥0) (VớI A<0;B≥0)

(VớI B>0)

2, AB = A B

3, =

2

2

2

4, A B = A B

5, A B = A B

A B = - A B

A A B

7, =

B B

(VớI A.B≥0;B≠0)

A AB

6, =

(VớI A≥0;A≠B 2 )

(VớI A≥0;A ≠B)

2

1, A = A

(VớI A≥0;A≠B 2 )

(VớI A≥0;A ≠B)

2

C C( A B)

A - B

A ±B

C C( A B)

A - B

A ± B

2

C C( A B)

A - B

A ±B

C C( A B)

A - B

A ± B

Trang 8

Bài tập 1: (Bài 73 b;c trang 40.SGK )

Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau

2

2

3m b,B = 1+ m - 4m + 4

m - 2 c,C = 1-10a + 25a - 4a

2

2

3m

b, B = 1+ m - 4m + 4

m - 2

Điều kiện m 2

B = 1+ (m - 2) = 1+ m - 2

* Nếu m - 2 > 0 m > 2 m - 2 = m - 2

3m

Ta cóB =1+ (m - 2) =1+ 3m

m - 2

* Nếu m - 2 < 0 m < 2 m - 2 = 2 - m

3m

Ta có B =1+ (2 - m) =1- 3m

m - 2

Với m =1,5 < 2 giá trị của biểu thức :

B =1- 3.1,5 = -3,5

tại m =1,5

tại a = 2

Vậy 

1+ 3m

B =

1- 3m

Nếu m > 2 Nếu m < 2

thì

thì

Lời giải Các công thức biến đổi căn thức

(VớI A≥0;B≥0)

(VớI A≥0;B>0) (VớI B≥0)

(VớI A≥0;B≥0)

(VớI A<0;B≥0)

(VớI B>0)

2, AB = A B

A A

3, =

B B

2

2 2

4, A B = A B

5, A B = A B

A B = - A B

A A B

7, =

B B

(VớI A.B≥0;B≠0)

A AB

6, =

B B

2

C C( A B)

8, =

A - B

A ± B

C C( A B )

9, =

A - B

A ± B

(VớI A≥0;A≠B 2 ) (VớI A≥0;A ≠B)

2

1, A = A

Trang 9

Bài tập 1: (Bài 73 b;c trang 40.SGK )

Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau

2

2

3m b,B = 1+ m - 4m + 4

m - 2 c,C = 1-10a + 25a - 4a

 

2 2

c,C = 1- 10a + 25a - 4a

C = (1- 5a) - 4a

C = 1- 5a - 4a

1

5

C = 1- 5a - 4a = 1- 9a

1 1- 5a 0 a > 1- 5a = 5a - 1

5

C = 5a - 1- 4a = a - 1

1- 9a

C =

a - 1

1

2 >

5

a = 2

C = 2 - 1

tại m=1,5

tại a = 2

Vậy

Nếu a  Nếu a >

1 5

1 5

thì

thì

Thay vào biểu thức ta có:

với a =

* Nếu

* Nếu

Lời giải Các công thức biến đổi căn thức

(VớI A≥0;B≥0)

(VớI A≥0;B>0) (VớI B≥0)

(VớI A≥0;B≥0)

(VớI A<0;B≥0)

(VớI B>0)

2, AB = A B

A A

3, =

B B

2

2 2

4, A B = A B

5, A B = A B

A B = - A B

A A B

7, =

B B

(VớI A.B≥0;B≠0)

A AB

6, =

B B

2

C C( A B)

8, =

A - B

A ± B

C C( A B )

9, =

A - B

A ± B

(VớI A≥0;A≠B 2 ) (VớI A≥0;A ≠B)

2

1, A = A

Trang 10

Bài tập 1: (Bài 73 a;b trang 40.SGK )

Chứng minh các đẳng thức sau

Bài tập 2: (Bài 75 c;d trang 41.SGK )

c, Biến đổi vế trái, ta có

ab( a + b)

a - b) ab

= ( a + b ).( a - b ) = a - b = VP Vậy đẳng thức đãđượcchứngminh đ ợc chứng minh

.(

Hoạt động nhóm ộng nhóm

Nhóm 1,2: Câu c Nhóm 3,4: Câu d

Các công thức biến đổi căn thức

(VớI A≥0;B≥0)

(VớI A≥0;B>0) (VớI B≥0)

(VớI A≥0;B≥0)

(VớI A<0;B≥0)

(VớI B>0)

2, AB = A B

A A

3, =

B B

2

2 2

4, A B = A B

5, A B = A B

A B = - A B

A A B

7, =

B B

(VớI A.B≥0;B≠0)

A AB

6, =

B B

2

C C( A B)

8, =

A - B

A ± B

C C( A B )

9, =

A - B

A ± B

(VớI A≥0;A≠B 2 ) (VớI A≥0;A ≠B)

2

1, A = A

kết quả hoạt động nhóm

Trang 11

Bài tập 1: (Bài 73 a;b trang 40.SGK )

Chứng minh các đẳng thức sau

Bài tập 2: (Bài 75 c;d trang 41.SGK )

   

d,Biếnđổi vế trái

Vậy đẳng thức đ đ ợc chứng minhãđượcchứngminh

, ta có

Các công thức biến đổi căn thức

(VớI A≥0;B≥0)

(VớI A≥0;B>0) (VớI B≥0)

(VớI A≥0;B≥0)

(VớI A<0;B≥0)

(VớI B>0)

2, AB = A B

A A

3, =

B B

2

2 2

4, A B = A B

5, A B = A B

A B = - A B

A A B

7, =

B B

(VớI A.B≥0;B≠0)

A AB

6, =

B B

2

C C( A B)

8, =

A - B

A ± B

C C( A B )

9, =

A - B

A ± B

(VớI A≥0;A≠B 2 ) (VớI A≥0;A ≠B)

2

1, A = A

kết quả hoạt động nhóm

Trang 12

Bài tập 1: (Bài 73 a;b trang 40.SGK )

Chobiểu thức

-9 - x

Với x > 0 và x 9

a,Rút gọn C

b, T ì m x sao cho C < -1

Bài tập 2 : (Bài 75 c;d trang 41.SGK )

Bài tập 3 : (Bài 108 trang 20.SBT )

Bài giải

Các công thức biến đổi căn thức

(VớI A≥0;B≥0)

(VớI A≥0;B>0) (VớI B≥0)

(VớI A≥0;B≥0)

(VớI A<0;B≥0)

(VớI B>0)

2, AB = A B

A A

3, =

B B

2

2 2

4, A B = A B

5, A B = A B

A B = - A B

A A B

7, =

B B

(VớI A.B≥0;B≠0)

A AB

6, =

B B

2

C C( A B)

8, =

A - B

A ± B

C C( A B )

9, =

A - B

A ± B

(VớI A≥0;A≠B 2 ) (VớI A≥0;A ≠B)

2

1, A = A

-3 x

a, Rút gọn : C =

2 x + 2

Các b ớc thực hiện:

- Quy đồng mẫu.

- Thực hiện các phép toán (Giống nh đối với phân thức ở lớp 8)

- Rút gọn biểu thức

Trang 13

Bài tập 1: (Bài 73 a;b trang 40.SGK )

Chobiểu thức

-9 - x

Với x > 0 và x 9

a,Rút gọn C

b, T ì m x sao cho C < -1

Bài tập 2 : (Bài 75 c;d trang 41.SGK )

Bài tập 3 : (Bài 108 trang 20.SBT )

-3 x

a, Rút gọn : C =

2 x + 2

Bài giải

b, C < -1

-3 x

< -1 Điều kiện x > 0; x 9

2 x + 2

4 - x

< 0

2 x + 2

Mà 2 x + 2 > 0 với mọi x > 0; x 9

4 - x

< 0

2 x + 2

4 - x < 0

x > 4 x > 16 (Thỏa m n ĐKXĐ)ãđượcchứngminh

Vậy x > 16 th ì C < -1

Các công thức biến đổi căn thức

(VớI A≥0;B≥0)

(VớI A≥0;B>0) (VớI B≥0)

(VớI A≥0;B≥0)

(VớI A<0;B≥0)

(VớI B>0)

2, AB = A B

A A

3, =

B B

2

2 2

4, A B = A B

5, A B = A B

A B = - A B

A A B

7, =

B B

(VớI A.B≥0;B≠0)

A AB

6, =

B B

2

C C( A B)

8, =

A - B

A ± B

C C( A B )

9, =

A - B

A ± B

(VớI A≥0;A≠B 2 ) (VớI A≥0;A ≠B)

2

1, A = A

Trang 14

Bài tập 1: (Bài 73 a;b trang 40.SGK )

Cho biểu thức

x 9 + x 3 x + 1 1

-9 - x

Với x > 0 và x 9

a,Rút gọn C

b, T ì m x sao cho C < -1

Bài tập 2 : (Bài 75 c;d trang 41.SGK )

Bài tập 3 : (Bài 108 trang 20.SBT )

-3 x

a, Rút gọn : C =

2 x + 2

Bài giải

b, C < -1 Vậy x > 16 th ì C < -1

Các công thức biến đổi căn thức

(VớI A≥0;B≥0)

(VớI A≥0;B>0) (VớI B≥0)

(VớI A≥0;B≥0)

(VớI A<0;B≥0)

(VớI B>0)

2, AB = A B

A A

3, =

B B

2

2 2

4, A B = A B

5, A B = A B

A B = - A B

A A B

7, =

B B

(VớI A.B≥0;B≠0)

A AB

6, =

B B

2

C C( A B)

8, =

A - B

A ± B

C C( A B )

A - B

A ± B

(VớI A≥0;A≠B 2 ) (VớI A≥0;A ≠B)

2

1, A = A

c, Tìm số nguyên x để biểu thức

nhận giá trị là một số nguyên.

2C x

c, Tìm số nguyên x để biểu thức nhận giá trị

là một số nguyên.

2C x

Ta có: 2C = 2.(-3) x = -3

Để biểu thức  Z

2C x

-3

Z x Z

x + 2

x + 2 (3)

x + 2 ±1; ±3

ư

x > 0 x > 0 x + 2 > 2

x + 2 = 3 x = 1 x = 1(TMĐK) Vậy với x = 1 thì biểu thức nhận giá trị là một số nguyên.

2C x

Trang 15

- ¤n l¹i theo kiÕn thøc cña ch ¬ng.

- Bµi tËp vÒ nhµ:

73(a,d)75 (a,b) trang 76/SGK

104;105;106 trang 85/SBT

nghiªn cøu thªm vÒ bµi 108 c©u c

- TiÕt sau kiÓm tra 1 tiÕt

Trang 16

Xin chân thành cảm ơn

các thầy giáo, cô giáo

đã về dự

***      ***

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w