1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án sinh 9 t11

4 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Biết cách quan sát tháo lắp được mô hình ADN - Củng cố lại kiến thức về không gian của ADN.. 2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát mô hình cấu trúc không gian của phân tử AND để

Trang 1

Ngày soạn:19/10/2013 Ngày dạy: 22/10/2013

TIẾT 20: THỰC HÀNH QUAN SÁT VÀ LẮP MÔ HÌNH ADN

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết cách quan sát tháo lắp được mô hình ADN

- Củng cố lại kiến thức về không gian của ADN

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát mô hình cấu trúc không gian của phân tử AND để nhận biết thành phần cấu tạo

- Rèn kĩ năng hoạt động nhóm, rèn thao tác lắp ráp mô hình ADN

3 Thái độ

- Giáo dục cho HS ý thức nghiêm túc trong học tập

II PHƯƠNG TIỆN

1, GV

- Mô hình phân tử ADN

- Mô hình cấu trúc phân tử ADN ở dạng tháo rời( nếu có)

2, HS

- Đọc trước bài, ôn lại bài 17

III HỌAT ĐỘNG TRÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức:

9B:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày cấu trúc không gian của phân tử ADN ?

3 Bài mới:

Hoạt động 1 Hướng dẫn ban đầu

GV yêu cầu HS đọc mục tiêu

HS nêu được muc tiêu bài học: Biết tháo

lăp mô hình ADN

GV nêu các dụng cụ cần chuẩn bị cho bài

thực hành

-Hướng dẫn cách tiến hành

GV yêu cầu HS:

? các bước quan sát mô hình ADN?

? Lắp ráp mô hình không gian ADN

GV chốt lại yêu cầu các nhóm thực hiện

theo quy trình trên

-Mẫu báo cáo thực hành:

+ Mô hình ADN hoàn chỉnh

+Vẽ hình 15 trang 45 vào vở

I Mục tiêu:

SGK

II Chuẩn bị:

SGK

III Cách tiến hành

1 Quan sát mô hình ADN

- Vị trí tương đối của 2 mạch nu

( HS: ADN gồm 2 mạch //, xoắn phải)

- Đường kính vòng xoắn , số cặp nu trong mỗi vòng xoắn

(hs: Đường kính 20A0, chiều cao 34A0, gồm 10 cặp Nu ( 1 chu kì xoắn)

-Sự liên kết các nu giữa hai mạch

( hs: Các Nu liên kết thành cặp theo

Trang 2

Hoạt động 2:Hoạt động thực hành của

HS

-GV hướng dẫn cách tiến hành

+Quan sát mô hình ADN

- GV hướng dẫn quan sát mô hình

phân tử ADN, thảo luận: ? Vị trí tương

đối của 2 mạch Nu Chiều xoắn của 2

mạch.( HS: ADN gồm 2 mạch //, xoắn

phải)

? Đường kính vòng xoắn chiều cao

vòng xoắn Số cặp Nu trong 1 chu kì

xoắn.( hs: Đường kính 20A0, chiều cao

34A0, gồm 10 cặp Nu ( 1 chu kì xoắn)

? Các loại Nu nào liên kết với nhau

thành cặp.( hs: Các Nu liên kết thành

cặp theo NTBS: A-T, G-X)

+ Lắp ráp mô hình không gian ADN

- GV HD cách lắp ráp mô hình

+ Lắp mạch 1: Theo chiều từ chân đế

lên hoặc từ trên đỉnh xuống

- Chú ý: Lựa chọn chiều cong của

đoạn cho hợp lí, đảm bảo khoảng cách

với trục giữa

+ Lắp mạch 2: Tìm và lắp các đoạn có

chiều cong song song mang Nu theo

NTBS với đoạn 1

- GV kiểm tra tổng thể 2 mạch, nhận xét

NTBS: A-T, G-X)

2 Lắp ráp mô hình không gian ADN

- GV HD cách lắp ráp mô hình

+ Lắp mạch 1: Theo chiều từ chân đế lên hoặc từ trên đỉnh xuống

- Chú ý: Lựa chọn chiều cong của đoạn cho hợp lí, đảm bảo khoảng cách với trục giữa

+ Lắp mạch 2: Tìm và lắp các đoạn có chiều cong song song mang Nu theo NTBS với đoạn 1

IV: Thu hoạch

+ Mô hình ADN hoàn chỉnh

+Vẽ hình 15 trang 45 vào vở

4 Kiểm tra – đánh giá

- HS nộp báo cáo kết quả và sản phẩm

-Gvgiải đáp những thắc mắc 4

- GV nhận xét chung về tinh thần, kết quả giờ thực hành

- GV căn cứ vào phần trình bày của hs và kết quả lắp ráp mô hình ADN để cho điểm

5 Dặn dò

- Vẽ hình 15 SGK vào vở

- Ôn tập 3 chương:II, III

Ngày soạn:22/10/2013 Ngày dạy:24/10/2013

Trang 3

TIẾT 21

ÔN TẬP I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Củng cố khắc sâu và mở rộng nhận thức về NST và ADN

- Biết vận dụng kiến thức lí thuyết để giải các bài tập

- Thông qua bài tập HS hiểu được cấu trúc và chức năng của NST và ADN,

2 Kĩ năng:

- Trình bày thông tin và giải các bài tập di truyền

3 Thái độ:

- Giáo dục cho HS tính cẩn thận, nghiêm túc trong khi học tập

II CHUẨN BỊ:

1, GV: - Hệ thống câu hỏi về NST và ADN

– Bài tập về NST và ADN

2, HS xem lại kiến thức về NST và AND

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

9B:

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp trong quả trình làm bài tập

3 Bài mới:

Hoạt động của GV&HS Nội dung

Hoạt động 1: Ôn tập chươngII Nhiễm sắc

thể

GV: Yêu cầu HS trình bày lại diễn biến NST

qua các kì trong quá trình nguyên phân và

giảm phân

GV: Yêu cầu HS làm các dạng bài tập

Bài tập 1: Ở ruồi giấm 2n=8 Một tế bào

đang ở kì sau của nguyên phân Xác định số

NST,crômatit,tâm động

HS: Làm bài tập

Bài tập 2: ở ngô 2n=20 Một tế bào dang ở

kì giữa của nguyên phân Xác định số

NST,crômatit,tâm động

H;Tb đang ở kì nào?

HS: Một tế bào đang ở kì giữa của nguyên

I Chương II Nhiễm sắc thể

- Lí thuyết: Ôn tập diễn biến NST qua nguyên phân và giảm phân

- Bài tập:

* xác định số lượng NST,tâm động, crômatit qua các kì nguyên phân, giảm phân

Lưu ý:-NST nhân đôi ở kì trung gian, phân chia ở kì sau

Bài tập 1: Ở ruồi giấm 2n=8 Một tế

bào đang ở kì sau của nguyên phân Xác định số NST,crômatit,tâm động Giải

Tb ở kì sau của nguyên phân:

-số NST= 4n=2 x 8 = 16 -số crômati =0

-số tâm động = 4n=2 x 8 = 16

Bài tập 2:

Giải

Tb ở kì giữa của nguyên phân:

-số NST= 2n= 8 -số crômati =4n=2 x 8 = 16

Trang 4

GV: Xác định số NST,crômatit,tâm động

HS: Làm bài tập

Hoạt động 2:Ôn tập chương III AND và

GEN

Bài tập 1: Một mạch đơn của phân tử AND

có trình tự như sau:

-A-X-A-X-X-T-X-X-A-G-T-T-Xác định trình tự các nuclêôtit trong mạch

còn lại

HS : Lên bảng làm bài tập

GV : Nhận xét, cho điểm

Bài tập 2: Một phân tử AND có 480

nuclêôtit loại Ađênin và 710 nuclêôtit loại

Guanin

a- Xác dịnh số lượng các loại nu trong phân

tử AND

b- Tính tổng số các loại nu trong phân tử

ADN

HS: Lên bảng làm bài tập

GV: Nhận xét, cho điểm

-số tâm động = 8

II- Chương III AND và GEN

* Xác định trình tự các nuclêôtit trong mạch đơn của AND, ARN

Lưu ý: ADN gồm 2 mach liên kết theo NTBS A-T,G-X

ARN gồm 1 mạch tổng hợp từ mạch khuôn theo NTBS A-U,G-X.T-A,X-G

Ví dụ1: Xác định trình tự các nuclêôtit trong mạch còn lại

-T-G-T-G-G-A-G-G-T-X-A-A-

* Xác định số lượng từng loại nu,

tổng số nu trong phân tử ADN

Bài tập 2 :

a, ADN là chuỗi xoắn kép, gồm 2 mạch đơn liên kết với nhau theo NTBS : A liên kết với T ; G liên kết với X nên A= T= 480( Nu)

G = X = 710( Nu)

b, Tổng số các loại Nu trong phân tử ADN :

A + T + X + G = 2A + 2G = 2.480 + 2.710 = 2380 (Nu)

4 Kiểm tra – đánh giá

- Trình bày diễn biến của NST qua nguyên phân và giảm phân

5 Dặn dò

- Làm lại các bài trong sgk 3-4 t 53

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết

Ngày đăng: 29/08/2017, 03:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w