1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án địa 7 tuần 8

4 219 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Ôn lại các kiến thức đã học từ tiết 1 đến tiết 12 như : Dân số, đặc điểm khí hậu của các môi trường ở đới nóng: xích đạo ẩm, môi trường nhiệt đới, môi trường nhiệt đói gió m

Trang 1

Ngày soạn :07/10/2012

Ngày dạy:09/10/ 2012

Tiết 12: ÔN TẬP

I/ Mục tiêu bài học: Sau bài học H/S cần nắm được về:

1 Kiến thức:

- Ôn lại các kiến thức đã học từ tiết 1 đến tiết 12 như : Dân số, đặc điểm khí hậu của các môi trường ở đới nóng: xích đạo ẩm, môi trường nhiệt đới, môi trường nhiệt đói gió mùa ….và các hình thức camh tác

- Làm các bài tập," Bản Đồ"

2 Kỹ năng, thái độ:

- Rèn luyện kỹ năng đọc, phân tích bản đồ,tranh ảnh, để nhận biết đặc điểm của các môi trường, dân số

II/ Phương tiện dạy học cần thiết:

- Lược đồ nhiệt độ và lượng mưa của các môi trường

- Tranh, ảnh các môi trường đặc trưng ở đới nóng

III/ Tiến trình tổ chức bài mới:

1 Ôn định tổ chức

2 Giới thiệu bài mới:

- GV nêu mục đích, yêu cầu của bài ôn tập, sau đó cho HS làm ôn tập

Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn thành

phần nhân văn của môi trường

- Y/c trả lời các câu hỏi sau:

+ Dân số là gì? Dân số được biểu hiện

bằng gì?

+ Tại sao nói đân số là nguồn lao động?

Khi dân số tăng nhanh không kiểm soát

được diễn ra hiện tượng gì?

+ Có mấy kiểu quần cư? Nêu đặc điểm

của các quần cư?

- HS nối tiếp nhau trình bày-nhận xét, bổ

sung

- Nhận xét đánh giá, bổ sung

I Thành phần nhân văn của môi trường:

1 Dân Số

2 Sự phân bố dân cư Các chủng tộc trên thế giới

3 Quần cư Đô thị hoá

Hoạt động 2: Hướng dẫn ôn về môi

trường đới nóng Hoạt động kinh tế

của con người ở đới nóng

- Y/c trả lời các câu hỏi sau:

+ Dựa vào bản đồ xác định vị trí của đới

nóng? Đới nóng có đặc điểm gì? Có mấy

kiểu môi trường?

+ Nêu đặc điểm của môi trường xích đạo

II Môi trường đới nóng Hoạt động kinh

tế của con người ở đới nóng:

1 Đới nóng Môi trường xích đạo ẩm

2 Môi trường nhiệt đới

3 Môi trường nhiệt đới gió mùa

4 Các hình thức canh tác trong nông

Trang 2

+ Nêu đặc điểm của môi trường nhiệt

đới?

+ Nêu đặc điểm của môi trường nhiệt đới

gió mùa?

+ Ở đới nóng có có mấy hình thức canh

tác? Nêu đặc điểm của các hình thức

canh tác?

+ Trình bày những khó khăn trong nông

nghiệp của đới nóng do khí hậu gây ra?

+Những nguyên nhân chính dẫn đến sự

di dân? Sự di dân tự do ảnh hưởng như

thế nào đến các đô thị ở đới nóng? Nêu

biện pháp khắc phục?

- HS nối tiếp nhau trình bày-nhận xét, bổ

sung

- Nhận xét đánh giá, bổ sung

nghiệp ở đới nóng

5 Hoạt động sản xuất trong nông nghiệp ở đới nóng

6 Dân số .Sức ép dân số tới tài nguyên môi trường

7 Di dân Sự bùng nổ đô thị ở đới nóng

4 Củng cố

- Nhắc lại đặc điểm của các kiểu môi trường đã học?

5.Dặn dò:

- Chuẩn bị bài chu đáo tiết sau kiểm tra 1 tiết

Ngày soạn : 30 /9/ 2011

Trang 3

Ngày dạy:05/10/ 2011

Tiết 13 KIỂM TRA 1 TIẾT

I/ Mục tiêu bài học : Sau bài học H/S cần nắm

1 Kiến thức:

- Nhằm đánh giá lại quá trình dạy và học của giáo viên và học sinh trong quá trình dạy và học kiến thức địa lí, để từ đó tìm ra các biện pháp phù hợp với đặc thù bộ môn và đối tượng học sinh dân tộc

2 Kỹ năng, thái độ:

- Rèn luyện kỹ năng độc lập làm bài ,học bài tư duy giải quyết vấn đề đã học

- Tập cho HS tính cẩn thận, tự giác, trung thực trong khi kiểm tra

- Giáo dục cho các em ý thức tư duy địa lí để làm bài trên lớp một cách tự lập, có sáng tạo

II/ Tiến trình lên lớp

1 Ổn định lớp:

- GV kiểm tra sĩ số HS

- HS thu gom sách, vở, các tài liệu liên quan bộ môn về đầu bàn

2 Tiến hành kiểm tra

- GV phát đề

- Nhắc nhở HS trong quá trình kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

I/ Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào ý em cho là đúng nhất:

1) Đặc điểm của môi trường nhiệt đới là:

A Nhiệt độ cao, mưa theo mùa gió

B Nhiệt độ cao, càng về chí tuyến mưa càng ít

C Nhiệt độ cao, mưa nhiều quanh năm ;D Nhiệt độ TB, mưa tùy nơi

2) Cảnh quan nào sau đây mô tả đặc điểm môi trường xích đạo ẩm:

A Đồng cỏ, cây bụi, sư tử, ngựa vằn

B Mùa khô cây rụng lá, mùa mưa cây xanh tốt

C Cây nhiều tầng râm rập, xanh tốt

D Đất khô cằn, cây xương rồng cây bụi gai

3) Nguyên nhân dẫn đến làn sóng di dân ở đới nóng:

A Thiên tai, chiến tranh, kinh tế chậm phát triển

B Nhu cầu phát triển nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ

C Ô nhiễm môi trường, thiên tai ; D Dân số đông, thiếu việc làm

4 Bùng nổ dân số xảy ra khi:

A Tỉ lệ gia tăng tự nhiên 1,0% trong thời gian dài ;B Tỉ lệ sinh bằng tỉ lệ tử

C Tỉ lệ gia tăng tự nhiên trên 2,0% ;D Các nước mới giành độc lập

5 Những hậu quả của bùng nổ dân số:

Trang 4

A Kinh tế châm phát triển, ô nhiễm môi trường

B Thất nghiệp, đói nghèo, tệ nạn xã hội

C Chăm sóc y tế kém, dân trí thấp ; D Tất cả các ý đầu đúng

6) Ghép ý cột A phù hợp với ý cột C, rồi điền kết quả vào cột B cho phù hơp.: (0,5 điểm)

1 Môi trường nhiệt đới gió mùa

2 Môi trường Xích đạo ẩm

1 Phù hợp với

2 Phù hợp với

a Từ vĩ tuyến 50Bắc đến vĩ tuyến

50Nan

b Nằm ở Nam Á, Đông Nam Á

II/ Tự luận:

1 Nêu đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa? (2 điểm)

2 Có mấy kiểu quần cư, nêu đặc điểm của các kiểu quần cư? (3 điểm)

3 Tháp tuổi cho ta biết gì? (2 điểm)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I/ Trắc nghiệm: (3 điểm)

II/ Tự luận: (7 điểm)

1 Nêu đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa ?

- Đặc điểm: Khí hậu nhiệt đới gió mùa có hai đặc điểm nổi bậc là nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió và thời tiết diễn biến thất thường Đây là kiểu môi trường

đa dạng và phong phú (2 đ)

2 Có mấy kiểu quần cư, nêu đặc điểm của các kiểu quần cư?

Gồm 2 kiểu quần cư: Quần cư nông thôn và quần cư đô thị (1 điểm)

- Quần cư nông thôn có mật độ dân số thấp, hoạt động sản xuất kinh tế chủ yếu là nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư nghiệp (1 điểm)

- Quần cư đô thị có mật độ dân số cao, hoạt động kinh tế chủ yếu là công nghiệp và dịch vu (1 điểm)

3 Tháp tuổi cho ta biết gì?

Tháp tuổi cho ta biết đặc điểm cụ thể của dân số, giới tính, độ tuổi, nguồn lao động hiện tại và tương lai của một quốc gia(2đ)

Ngày đăng: 29/08/2017, 02:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w