1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án địa 7 tuần 16

4 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 63,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khí hậu: - Phần lớn lãnh thổ Châu Phi nằm giữa 2 chí tuyến nên ảnh hưởng của biển không vào sâu trong đất liền - Hoang mạc chiếm diện tích lớn - Châu Phi có khí hậu nóng, khô nhất thế gi

Trang 1

Ngày soạn : 02/12/2012

Ngày dạy:04/12/2012

Tiết 28 THIÊN NHIÊN CHÂU PHI

(tiếp theo) I/ Mục tiêu bài học

1 Kiến thức:

- Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản đặc điểm của thiên nhiên châu Phi

2 Kỹ năng, thái độ:

- Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa

- GD bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (Mục: 4)

II/ Phương tiện dạy học cần thiết:

- Bản đồ tự nhiên châu Phi

- Bản đồ thế giới

III/ Tiến trình lên lớp

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu vị trí và giới hạn của châu phi

- Nêu đặc điểm địa hình và khoáng sản

3 Bài mới

Hoạt động 1: Khí Hậu

GV cho HS quan bản đồ khí hậu và

H27.1,trả lời các câu hỏi và giải thích tại

sao :

+ Cho biết tại sao Châu Phi là Châu lục

nóng?

+ Khí hậu Châu Phi có đặc điểm gì?

+ Châu Phi có những hoang mạc nào?

Nguyên nhân hình thành hoang mạc ở

Châu Phi?

+ Mưa nhiều ở Khu vực nào? Tại sao?

-Dòng biển nóng và lạnh ảnh hưởng như

thế nào đến sự phân bố lượng mưa ở Châu

Phi?

- Học sinh hoạt động nhóm dựa vào bản

đồ suy nghĩ trả lời câu hỏi, học sinh nhóm

khác nhận xét bổ sung

-Giáo viên nhận xét đánh giá bổ sung và

giảng

3 Khí hậu:

- Phần lớn lãnh thổ Châu Phi nằm giữa 2 chí tuyến nên ảnh hưởng của biển không vào sâu trong đất liền

- Hoang mạc chiếm diện tích lớn

- Châu Phi có khí hậu nóng, khô nhất thế giới Nhiệt độ trung bình > 200 c ,Lượng mưa ít phân bố không đều

Hoạt động 2: Các đặc điểm khác của

môi trường

- HS dựa vào H27.2 trả lời câu hỏi:

+ Châu Phi có những môi trường nào? Các

môi trường đó phân bố như thế nào qua

xích đạo?

4 Các đặc điểm khác của môi trường

- Các MT tự nhiên nằm tương xứng qua đường XĐ Gồm :

- MT XĐ ẩm: thảm thực vật rừng rậm xanh quanh năm

- 2 MT nhiệt đới: rừng thưa cây bụi là nơi

Trang 2

+ Giải thích vì sao có sự phân bố đó?

- HS trả lời câu hỏi,HS khác nhận xét đánh

giá bổ sung

- GV nhận xét đánh giá và giảng

* Chú ý : Đảo Mađagaxca có khí hậu xích

đạo và nhiệt đới ẩm Do ảnh hưởng của

biển và dòng biển nóng Môdâmbích

sau đó đặt câu hỏi:

Cho HS quan sát H 27.3 và H27 4 trả lời

câu hỏi :

+ Cho biết với khí hậu các môi trường như

vậy thì động thực vật Châu Phi như thế

nào?

+ Nêu các giải pháp bảo vệ động thực vật

ở châu Phi/

+ Em cần làm gì để góp phần bảo vệ động

thực vật ở địa phương

- HS trả lời câu hỏi,,HS khác nhận xét

đánh giá bổ sung

- GV cho Hs liên hệ với VN

tập trung nhiều động vật ăn cỏ, ăn thịt

- 2 MT hoang mạc: động rhực vật nghèo nàn

- 2 MT Địa Trung Hải: rừng cây bụi rụng lá

- Xavan và hoang mạc là 2 MT tự nhiên điển hình ở Châu Phi và TG chiếm diện tích lớn

4 Củng cố

- Cho HS nhắc lại khí hậu của Châu Phi

- Châu Phi có những môi trường nào ? Phân bố ra sao ?

5 Dặn dò

- Học bài và làm bài tập

- Chuẩn bị bài Thực Hành

Trang 3

Ngày soạn:03/12/2012

Ngày giảng:05/12/2012

Tiết 29: THỰC HÀNH PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ CÁC MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN BIỂU

ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA Ở CHÂU PHI

I/ Mục tiêu bài học

1 Kiến thức:

- HS nắm được về sự phân bố các môi trường tự nhiên ở Châu Phi , nguyên nhân của sự phân bố bố đó

- Hiểu rõ mối quan hệ qua lại giữa vị trí với khí hậu giữa khí hậu với sự phân bố các MT tự nhiên của Châu Phi

2 Kỹ năng, thái độ:

- Đọc ,mô tả và phân tích Lược đồ, ảnh Địa Lí

- Phân tích mối quan hệ giữa các yếu tố Địa Lí (Lượng mưa và sự phân bố MôiTrường Tự Nhiên)

- Nhận biết MTTN qua tranh ảnh

II/ Phương tiện dạy học cần thiết:

- Tranh ảnh về MT TN

III/ Tiến trình lên lớp

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu đặc điểm khí hậu và thực vật của môi trường hoang mạc và môi trường nhiệt đới ?

- Tại sao hoang mạc lại chiếm diện tích lớn ở bắc phi?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Trả lời các nội dung

mục 1

a) HS quan sát H27.2 đọc tên các MTTN

và sự phân bố của các MTTN

+ So sánh diện tích của các Môi

Trường?

b) Giải thích vì sao các Hoang mạc ở

Châu Phi lại lan ra sát biển

+ HS dựa trang 75 vào hình 27.2 đọc tên

các Hoang mạc ở Châu Phi? (Xahara,

Calahari, Namip)

+ Tại sao ở đây lại hình thành Hoang

mạc như vậy? (Nằm ở chí tuyến)

+ Vị trí 3 Hoang mạc này có đặc điểm gì

giống nhau? (Nằm ra sát biển)

+ Em hãy cho biết nguyên nhân tại sao

1 Trình bày, giải thích sự phân bố của môi trường tự nhiên

a) Châu Phi có các Môi Trường: rừng xích đạo , Xavan hoang mạc chí tuyến, cận nhiệt đới khô

* Môi Trường xích đạo ẩm : gồm bồn đại Cônggô và một dãy hẹp ven vịnh GhinNê

* 2 Môi Trường nhiệt đới (xavan) nằm ở phía Bắc và phía Nam đường xích đạo

* 2 Môi trường hoang mạc : Hoang mạc Xahara (Bắc Phi), Hoang mạc Calahari ở Nam Phi

* 2 Môi Trường cận nhiệt đới khô (Địa Trung Hải) :gồm dãy Atlát ,đồng bằng ven biển Bắc Phi, vùng cực Nam Châu Phi

- Trong các MT thiên nhiên ở Châu Phi,

Trang 4

các Hoang mạc này lại lan ra sát biển?

(Do ảnh hưởng của các dòng biển lạnh)

chiếm diện tích lớn nhất là MT Xavan và

MT Hoang mạc

b) Các Hoang mạc ở Châu Phi lại lan ra sát biển vì ảnh hưởng của dòng biển lạnh ở Bắc Phi : dòng biển lạnh CaNaRi, ở Nam Phi có : Benghêla

Hoạt động 2: Phân tích biểu đồ nhiệt

độ và lượng mưa.

- Chia 4 nhóm thảo luận theo nội dung

bảng sau

- Đại diện nhóm trình bày, nhận xét, bổ

sung

- GV nhận xét sửa sai

2 Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa: Biểu đồ: A  3 MT nhiệt đới LuBumbasi Biểu đồ: B  2 MT nhiệt đới Uagadugu Biểu đồ: C  1 MT xích đạo LiBrơvin Biểu đồ: D  4MT Địa Trung Hải KepTao

Biể

u đồ

Nhận xét

- Lượng mưa TB

năm

- Mưa TB từ tháng

mấy  tháng mấy

- Tháng nóng nhất là

tháng mấy ? Bao

nhiêu?

- Tháng lạnh nhất là

tháng mấy ? Bao

nhiêu?

- Biên độ nhiệt?

-Đặc điểm KH

-Thuộc MT nào và

biểu đồ KH nằm ở

nửa cầu nào?

1244 mm Tháng 11  Tháng 3 T3 & T1 (250C) T7 (180C) Mùa đông

70C Nóng, mưa theo mùa

Nhiệt đới NCN

897 mm Tháng 6  Tháng 9 T5 (350C) T1 (200C) Mùa đông

150C Nóng, mưa theo mùa

Nhiệt đới NCB

2592 mm Tháng 9

Tháng 5 T4 (280C) T7 (200C) Mùa đông

80C Nóng, mưa nhiều quanh năm

XĐ ẩm NCN

506 mm Tháng 4  Tháng 7 T2 (220C) T7 (100C) Mùa đông

120C

Hè nóng ít mưa,đông ấm ít mưa

Địa Trung Hải NCN

4 Củng cố

- GV nhận xét tiết thực hành

5 Dặn dò

- Chuẩn bị bài 29 theo nội dung câu hỏi SGK

Ngày đăng: 29/08/2017, 02:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w