1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐE KTr HKI văn 8

8 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu văn dưới đây thể hiên thái độ, tâm trạng gì của lão Hạc khi tâm sự với ông giáo sau khi bán cậu vàng: “ Ông giáo nói phải!. Kiếp con chó là kiếp khổ thì ta hóa kiếp cho nó đê

Trang 1

PHềNG GD&ĐT Bễ́ TRẠCH

TRƯỜNG THCS SƠN TRẠCH Đề kiểm TRA HỌC Kè I

MễN NGỮ VĂN LỚP 8

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Đờ̀ le

Tờn chủ đờ Nhọ̃n biờ́t Thụng hiờ̉u

Vọ̃n dụng

Cụ̣ng

Cṍp đụ̣

thṍp

Cṍp đụ̣ cao

Chủ đờ 1

Văn bản Khái

quát đợc phẩm chất nổi bật của chị Dậu

Thấy được thỏi độ tõm trạng của lóo Hạc qua đoạn văn

Sụ́ cõu

Sụ́ điờ̉m tỉ lợ̀

%

Sụ́ cõu: 1 Sụ́ điờ̉m: 1 Tỉ lợ̀ : 10%

Sụ́ cõu: 1 Sụ́ điờ̉m:

Tỉ lợ̀ :1,0%

Sụ́ cõu: 1 Sụ́ điờ̉m: 2 Tỉ lợ̀ : 20%

Chủ đờ 2

Tiờ́ng Viợ̀t

- Trường từ

vựng

Trình bày được bản chât khái niệm và

tìm vớ dụ

Tìm đỳng quan hệ ý nghĩa của cỏc cõu ghộp đó cho

Sụ́ cõu

Sụ́ điờ̉m Tỉ

lợ̀ %

Sụ́ cõu:1 Sụ́

điờ̉m:1,0 Tỉ lợ̀:

0,5%

Sụ́ cõu:1 Sụ́

điờ̉m:1,0 Tỉ lợ̀: 15 %

Sụ́ cõu: 1 Sụ́ điờ̉m: 2,0

Tỉ lợ̀ : 20%

Chủ đờ 3

Tọ̃p làm

văn

- Viờ́t bài

văn tự sự kờ́t

hợp miờu tả

và biờ̉u cảm

Viờ́t bài văn

tự sự kờ́t hợp miờu tả và biờ̉u cảm kờ̉ lại cõu chuyợ̀n

Sụ́ cõu

Sụ́ điờ̉m Tỉ

lợ̀ %

Sụ́ cõu:1 Sụ́ điờ̉m: 6 Tỉ lợ̀:60%

Sụ́ cõu:1 Sụ́ điờ̉m: 6 Tỉ lợ̀:60% Tụ̉ng sụ́ cõu

Tụ̉ng sụ́

điờ̉m

Tỉ lợ̀ %

Sụ́ cõu:1 Sụ́ điờ̉m:2 Tỉ lợ̀:20%

Sụ́ cõu: 2 Sụ́ điờ̉m: 2 Tỉ lợ̀: 20%

Sụ́ cõu:1 Sụ́ điờ̉m: 6 Tỉ lợ̀:60%

Sụ́ cõu:4 Sụ́ điờ̉m: 10 Tỉ lợ̀ :100%

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT BỐ TRẠCH

TRƯỜNG THCS SƠNTRẠCH §Ò kiÓm TRA HỌC KÌ I

MÔN NGỮ VĂN LỚP 8

(Thời gian làm bài: 90 phút)

§Ò lÎ

Câu 1: (1.0 điểm) Nêu khía quát những phẩm chất nổi bật của chị Dậu qua đoạn trích “ Tức nước vỡ bờ”

Câu 2: (1.0 điểm) Câu văn dưới đây thể hiên thái độ, tâm trạng gì của lão Hạc khi tâm sự với ông giáo sau khi bán cậu vàng:

“ Ông giáo nói phải! Kiếp con chó là kiếp khổ thì ta hóa kiếp cho nó để nó làm kiếp người, may ra có sung sướng hơn một chút kiếp người như kiếp tôi chẳng

hạn!

Câu 3: (1.0 điểm) Thế nào là nói quá? Sưu tầm 2 câu thơ hoặc 2 câu ca dao có sử dụng biện pháp tu từ nói quá Câu 4: (1.0 điểm) Nêu quan hệ ý nghĩa giữa các vế trong các câu ghép sau: a) Vợ tôi không ác, nhưng thị khổ quá rồi b) Nó cưới vợ, thì nó giết cậu Câu 5: (6 điểm) Câu chuyện về một con vật nuôi có nghĩa, có tình

Hết

Trang 3

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN NGỮ VĂN LỚP 8

§Ò lÎ

- Dịu dàng, đảm đang, thương chồng con sâu sắc

- Có sức sống tiềm tàng mạnh mẽ

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 2 - Thái độ chua xót ngận ngùi cho một kiếp người không hơn gì kiếp

chó

- Tâm trạng đau đớn tột cùng của lão Hạc

0,5điểm 0,5 điểm

Câu 3 - Nêu được khái niện nói quá

- Tìm được 2 câu thơ, hoặc ca dao có sử dụng biện pháp tu từ nói quá 0,5 điểm0,5 điểm Câu 4

a) Quan hệ tương phản

b) Quan hệ điều kiện – kết quả

0,5 điểm 0,5 điểm

Học sinh có nhiều cách trình bày nhưng phải đảm bảo các ý cơ bản sau:

1 Mở bài:

Cần giới thiệu được “ nhân vật” chính là con vật nuôi có nghĩa, có tình Đó là con vật gì?

2 Thân bài:

Kể về câu chuyện chứng tỏ con vật nuôi ấy có nghĩa, có tình:

- Câu chuyện xảy ra như thế nào?

- Hình dáng và hành động của con vật (miêu tả)

- Những biểu hiện “có nghĩa, có tình” của con vật

- Những suy nghĩ của bản thân người viết về con vật ấy (biểu cảm)

3 KÕt bµi:

Từ câu chuyện về con vật rút ra bài học về cuộc sống, về tình nghĩa

giữa con người và con vật, con người với con người…

BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

* Biểu điểm

1 Hình thức( 1 điểm): Bố cục, văn phong, diễn đạt, chữ viết và trình bày đạt yêu cầu

2 Nội dung( 5 điểm): Mở bài: 0,5 điểm; thân bài: 4 điểm; kết bài: 0,5

Trang 4

* Hướng dẫn chấm:

- Từ 5 đến 6 điểm: Học sinh đạt được các yêu cầu nói trên Có bố cục ro ràng Mắc một số lỗi chính tả, ngữ pháp, dùng từ, đặt câu

- Từ 3 đến 4 điểm: Học sinh đạt được một cách tương đối các yêu cầu nói trên Có bố cục ro ràng Mắc một số lỗi chính tả, ngữ pháp, dùng từ, đặt câu

- Từ 1 đến 2 điểm: Bài làm có gi¶i thÝch được một số ý nhưng còn sơ sài.Có bố cục tương đối ro ràng Mắc tương đối nhiều lỗi chính tả, ngữ pháp, dùng từ, đặt câu

-Cho 0 điểm: Bài làm để giấy trắng hoặc hoàn toàn lạc đề

* Trên đây chỉ là những gợi ý chung, GV cần căn cứ vào đề văn và bài làm

cụ thể của HS, trao đổi trong tổ để đánh giá và cho điểm một cách linh hoạt.

Sơn trạch, ngày 28 tháng 11 năm 2011

GVBM:

NguyÔn Thµnh Vinh

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT BỐ TRẠCH

TRƯỜNG THCS SƠN TRẠCH §Ò kiÓm TRA HỌC KÌ I

MÔN NGỮ VĂN LỚP 8

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Đê chẵn

Tên chủ đê Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ

thấp Cấp độ cao Chủ đê 1

Văn bản

- Tác giả và

tác phẩm

Hiểu được khái quát chủ đề của văn bản

Hiểu được suy nghĩ của nhân vật qua câu văn

Số câu

Số điểm tỉ lệ

%

Số câu: 1 Số điểm:1 Tỉ lệ : 10%

Số câu: 1 Số điểm:1 Tỉ lệ : 10%

Số câu: 2 Số điểm: 2 Tỉ lệ : 20%

Chủ đê 2

Tiếng Việt

- Từ tượng

thanh, tượng

hình

HiÓu

®-îc biện pháp tu từ và tìm được ví dụ

Tìm đúng quan hệ ý nghĩa của các câu ghép đã cho

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

Số câu:1 Sốđiểm:1 Tỉ lệ:10 %

Số câu:1 Số điểm:1 Tỉ lệ: 10 %

Số câu: 1 Số điểm: 2 Tỉ lệ : 20%

Chủ đê 3

Tập làm

văn

- Viết bài

văn tự sự kết

hợp miêu tả

và biểu cảm

Viết bài văn

tự sự kết hợp miêu tả và biểu cảm kể lại câu chuyện

Số câu

Số điểm Tỉ

lệ %

Số câu:1 Số điểm: 6 Tỉ lệ:60%

Số câu:1 Số điểm: 6 Tỉ lệ:60% Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

Số câu:2 Số điểm:2 Tỉ lệ:20 %

Số câu: 2 Số điểm:2 Tỉ lệ: 20%

Số câu:1 Số điểm: 6 Tỉ lệ:60%

Số câu:4 Số điểm: 10 Tỉ lệ :100%

Trang 6

PHÒNG GD&ĐT BÔ TRẠCH

TRƯỜNG THCS SƠN TRẠCH

§Ò kiÓm TRA HỌC KÌ I

MÔN NGỮ VĂN LỚP 8

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Đê chẵn

Câu1: (1.0 điểm ): Phát biểu chủ đề của văn bản tôi đi học trong một câu

Câu2: (1.0 điểm ): Khi lão Hạc tự kết liểu đời mình bằng bả chó, ông giáo có suy nghĩ sau:

“Không! Cuộc đời chưa hẳn đã đáng buồn, hay vẫn đáng buồn nhưng lại đáng buồn theo một nghĩa khác”

Em hiểu như thế nào về suy nghĩ trên của ông giáo ?

Câu 3: (1.0 điểm) Thế nào là nói giảm nói tránh? Sưu tầm 2 câu thơ hoặc 2 câu

ca dao có sử dụng biện pháp tu từ nói giảm nói tránh

Câu 4: (1.0 điểm) Nêu quan hệ ý nghĩa giữa các vế trong các câu ghép sau:

a) Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đổi, vì chính long tôi đang có sự thay đổi lớn.

b) Không nghe tiếng súng bắn trả:địch đã rút chạy!

Câu 5: (6 điểm) Câu chuyện về một con vật nuôi có nghĩa, có tình

Hết

Trang 7

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Đê chẵn

ĐIỂM

Câu 1 Tác giả bồi hồi nhớ lại những kỉ niệm trong sáng về buổi tựu trường

Câu 2

- …Chưa hẳn đáng buồn: Vì trong cái đói và sự bế tắc vẫn có

những nhân cách cao quý như lão Hạc…

- Nhưng lại đáng buồn theo một nghĩa khác: những người tốt

như lão Hạc cuối cùng vẫn hoàn toàn bế tắc, vẫn phải tìm

đến cái chết

1.0 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

- Nêu được khái niện nói giảm nói tránh

- Tìm được 2 câu thơ, hoặc ca dao có sử dụng biện pháp tu từ

nói giảm nói tránh

0,5 điểm 0,5 điểm

- a) Quan hệ nhân - quả

- b) Quan hệ giải thích

0.5 điểm 0.5 điểm

Câu 5 Học sinh có nhiều cách trình bày nhưng phải đảm bảo các ý cơ bản

sau:

1 Mở bài:

Cần giới thiệu được “ nhân vật” chính là con vật nuôi có

nghĩa, có tình Đó là con vật gì?

2 Thân bài:

Kể về câu chuyện chứng tỏ con vật nuôi ấy có nghĩa, có tình:

- Câu chuyện xảy ra như thế nào?

- Hình dáng và hành động của con vật (miêu tả)

- Những biểu hiện “có nghĩa, có tình” của con vật

- Những suy nghĩ của bản thân người viết về con vật ấy (biểu cảm)

3 KÕt bµi:

Từ câu chuyện về con vật rút ra bài học về cuộc sống, về tình

nghĩa giữa con người và con vật, con người với con người…

6.0 điểm

Trang 8

BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

* Biểu điểm

1 Hình thức( 1 điểm): Bố cục, văn phong, diễn đạt, chữ viết và trình bày đạt yêu cầu

2 Nội dung( 5 điểm): Mở bài: 0,5 điểm; thân bài: 4 điểm; kết bài: 0,5 điểm

* Hướng dẫn chấm:

- Từ 5 đến 6 điểm: Học sinh đạt được các yêu cầu nói trên Có bố cục ro ràng Mắc một số lỗi chính tả, ngữ pháp, dùng từ, đặt câu

- Từ 3 đến 4 điểm: Học sinh đạt được một cách tương đối các yêu cầu nói trên Có bố cục ro ràng Mắc một số lỗi chính tả, ngữ pháp, dùng từ, đặt câu

- Từ 1 đến 2 điểm: Bài làm có gi¶i thÝch được một số ý nhưng còn sơ sài.Có bố cục tương đối ro ràng Mắc tương đối nhiều lỗi chính tả, ngữ pháp, dùng từ, đặt câu

-Cho 0 điểm: Bài làm để giấy trắng hoặc hoàn toàn lạc đề

* Trên đây chỉ là những gợi ý chung, GV cần căn cứ vào đề văn và bài làm cụ thể của HS, trao đổi trong tổ để đánh giá và cho điểm một cách linh hoạt.

.

Sơn trạch, ngày 28 tháng 11 năm 2011

GVBM:

NguyÔn Thµnh Vinh

Ngày đăng: 28/08/2017, 15:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w