Đường thẳng vuơng gĩc với AB tại điểm A.. Đường thẳng vuơng gĩc với AB tại điểm B.. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB.. Đường thẳng vuơng gĩc với đoạn thẳng AB tại trung đi
Trang 1PHỊNG GD&ĐT ĐỊNH QUÁN
TRƯỜNG THCS PHÚ TÂN
ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
(NĂM HỌC 2010-2011) MƠN TỐN
Khối : 7
THỜI GIAN: 90 PHÚT (Không kể thời gian phát đề)
Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau ( ghi vào bài làm)
Câu 1 : Nếu x 3 thì x bằng :
Câu 2: Cho hàm số y = f(x) = 5.x -2 Giá trị của y khi x = -1 là :
6
1
x
Câu 4 :Nếu x 32 thì
A
3
2
3
2
2
3
3
2
x
Câu 5: Từ a.b = c.d (a,b,c,d 0 ) ta lập đđược tỉ lệ thức:
A a c
b d B a d
c d C dabc D d b
ca Câu 6: Kết quả của phép chia
12 3
:
là :
A 319
B 139
C 314
D 314
Câu 7: Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:
A Đường thẳng vuơng gĩc với AB tại điểm A.
B Đường thẳng vuơng gĩc với AB tại điểm B.
C Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB.
D Đường thẳng vuơng gĩc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của nĩ.
Câu 8: Cho ABC có Aˆ = 50o, Bˆ= 70o Thì Cˆ có số đo là :
Phần II: Tự luận (8 điểm)
Bài 1: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể) (1,5 đ)
a)
4
5 2 4
3
b) 16 3 1 13 3 1
5 3 5 3 Bài 2 : Tìm x (1đ)
a)
12
6 2
x b) x 3,2 0
Bài 3 (1,5đ):Cho hàm số y = f(x) = -3.x +1.Tính giá trị : f(0) ; f(1) ; f(-1)
Trang 2Bài 4 (1,5đ): Khối học sinh lớp 7 tham gia trồng ba loại cây: Phượng, bạch
đàn và tràm Số cây phượng , bạch đàn và tràm tỉ lệ với 2; 3 và 5 Tính số cây mỗi loại , biết rằng tổng số cây của cả 3 loại là 120 cây
Bài 5 : ( 2,5 điểm ) Cho 0
90
ABC A
đường vuông góc với BC tại B lấy điểm D (không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A) sao cho AH=BD:
a) Chứng minh rằng AHBDBH
b) Chứng minh rằng: AB // DH
35
(Đề thi có hai trang )
Hết
Trang 3Ma trận đề thi học kì I Tốn 7
Chủ đề kiến
thức
Số câu Đ
Số hữu tỷ, số
thực
Câu-Bài C1 C4,C5, B2a C6,C3 B1a,b;B2b 9
Tỉ lệ thuận, tỉ lệ
nghịch
Hàm số và Đồ
thị
Đường thẳng
song song và
vuơng gĩc
TỔNG
Số Câu Bài
PHÒNG GD & ĐT ĐỊNH QUÁN ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011
TRƯỜNG THCS PHÚ TÂN MÔN: TOÁN 7
Thời gian : 90 phút(Không kể thời gian phát đề)
Trang 4Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)
Chọn đúng mỗi câu : 0,25 điểm :
Phần II: Tự luận (8 điểm) :
Bài 1.(1,5đ) Mỗi câu đúng : 0,75đ (đúng mỗi ý : 0,25đ)
4
3
4
5 4
3 ( (0,25đ) b) 16 3 1 13 3 1
5 3 5 3= 1 163 133
3
Bài 2.(1đ).Đúng mỗi câu 0,5đ(đúng mỗi ý : 0,25đ):
a) 2 126
6
Bài 3.(1,5đ):
- Gọi số cây Phượng, bạch đàn và tràm lần lượt là x , y và z (x,y,z >0) (cây) (0,25 đ)
- Lập được tỉ lệ thức :
5 3 2
z y x
và x + y + z = 120 (0,5 đ)
- Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau
5 3 2
z y x
2 3 5 10
(0,25đ) Tính được : x = 24 , y = 36 , z = 60 (0,25đ
Trả Lời: Vậy số cây Phượng là 24 cây,số cây Bạch đàn là 36 cây, số cây Tràm là 60 cây.(0,25đ)
Bài 4.:(1,5đ).Đúng mỗi câu 0,5đ(mỗi ý: thay số đúng 0,25đ;tính đúng 0,25đ)
f(0) = (-3) 0 + 1 = 1 ; f(1) = (-3) 1 + 1 = -2; f(-1) = (-3) (-1) + 1 = 4
Bài 5: Hình vẽ và ghi GT + KL(0,5đ)
GT ABC ( 0
=
AH BC, DB BC ; AH = BD;
350
BAH
KL a) AHBDBH
b) AB // DH c) ACB=?
Chứng minh:
a) AHBDBH:
Xét AHBvà DBH cĩ:
AH = BD (gt)
35 0
D
H B
A
C
Trang 5 0
90
BH là cạnh chung
Vậy AHBDBH (c-g-c) (0,25)
b) AB // DH
Theo câu a ABH DBH ( 2 góc tương ứng)(0,25 đ)
mà ABH DBH ở vị trí so le trong nên AB // DH (0,25đ),
c) Tính ACB :
BAH ACB350 (cùng phụ với HAC )(0,5 đ)
( Đáp án có hai trang )